1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề mới môn hóa 2017 (3)

5 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 185,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các phát biểu sau: 1 Trong hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ chỉ có các số oxi hòa +3; -3 và +5 2 Các nguyên tố nhóm nito vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tham gia

Trang 1

TRẮC NGHIỆM NHÓM VA

1 Trong phòng thí nghiệm để điều chế 1 lượng nhỏ khí X tinh khiết ta đun nóng dd amoninitrit bão hòa Khí X

là:

2 Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách:

C Chưng phân đoạn không khí lỏng D Dùng P để đốt cháy hết oxi không khí

3 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế HNO3 từ

4 Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và oxi

5 Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y

6 Phản ứng nhiệt phân không đúng là

7 Cho các phản ứng

a/2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6 HCl b/FeCl2 + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2 + 2NH4Cl

c/NH3 + HCl → NH4Cl d/Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2

e/N2 + 3H2  2NH3 g/2NH3 + 5/2O28500C t,o 2NO + 3H2O

Số phản ứng NH3 thể hiện tính khử

8 Cho các phản ứng:

a/Cu(NO3)2t o b/NaNO2 + NH4Clt o

c/NH3 + O28500C t,o d/NH3 + Cl2t o

e/NH4HCO3t o g/NH3 + CuOt o

Số phản ứng tạo khí N2 là:

9 Cho các phản ứng sau:

H2S + O2 (dư) t0 Khí X + H2O NH3 + O2 t Fe0, Khí Y + H2O

NH4HCO3 + HCl loãng → Khí Z + NH4Cl + H2O

Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:

10 Cho các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, Ni(OH)2, Cu(OH)2, AgCl, Cr(OH)3, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Ag2O Số chất tan được trong dung dịch NH3 dư và NaOH dư lần lượt là:

11 Có 5 dung dịch riêng biệt: K3PO4, NaCl, KBr, KI, Na2S Nhỏ từ từ dung dịch AgNO3 vào các dung dịch trên thì

số chất kết tủa thu được là:

12 Có 5 dung dịch riêng biệt: NH4NO3, NaNO3, Al(NO3)3, (NH4)2SO4, Mg(NO3)2 Có thể dùng một dung dịch để nhận biết tất cả 5 dung dịch trên là:

Trang 2

13 Dãy gồm các dung dịch đều làm giấy quì ẩm chuyển sang xanh là:

14 Cho các phát biểu sau:

(1) Trong hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ chỉ có các số oxi hòa +3; -3 và +5

(2) Các nguyên tố nhóm nito vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng hóa học (3) Trong nhóm VA theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì tính oxi hóa tăng dần và tính khử giảm dần (4) Các nguyên tố nhóm VA chỉ có 3 electron độc thân ở mọi trạng thái

(5) Các nguyên tố nhóm VA tạo hợp chất có tính axit với hidro

(6) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân của nhóm VA, tính axit của các oxit và hidroxit tăng dần, tính bazo giảm dần

Số phát biểu đúng là

15 Cho các phát biểu sau:

(1) Hỗn hợp khí N2 và O2 có thể tồn tại ở điều kiện thường

(2) N2 có liên kết ba rất bền nên khá trơ về mặt hóa học và chỉ phản ứng khi đun nóng

(3) NO2 có thể điều chế trực tiếp từ phản ứng của O2 và N2 ở điều kiện thích hợp

(4) Trong tự nhiên, N2 chỉ có thể tồn tại ở dạng hợp chất

(5) Nito có thể tạo với oxi các hợp chất có số oxi hóa từ +1 đến +5

Số phát biểu đúng là

16 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Khí NH3 có thể phản ứng được với Cl2 sinh ra đơn chất và thấy xuất hiện khói trắng

B N2 được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C N2 là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của cây

D NH3 được dùng làm nhiên liệu cho tên lửa

17 Cho các phát biểu sau:

(1) Khí NH3 có thể thu được bằng phương pháp đẩy không khí

(2) Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp tam giác, là phân tử có cực

(3) NH3 được sử dụng để sản xuất axit nitric và các loại phân đạm, dùng làm chất gây lạnh trong tủ lạnh

(4) Có thể làm khô khí NH3 bằng dung dịch H2SO4 đặc

(5) Khi nhiệt phân muối amoni đều thu được các oxit của nito

Số phát biểu không đúng là:

18 Cho các phát biểu sau:

(1) hầu hết các muối amoni đều tan trong nước

(2) Khi nhiệt phân các muối amoni có gốc axit không có tính oxi hóa sẽ thu được NH3

(3) HNO3 tinh khiết kém bền và bị phân hủy làm cho dung dịch có vàng

(4) Axit nitric được dùng để sản xuất thuốc nổ, thuốc nhuộm, dược phẩm, …

(5) Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và bị phân hủy bởi nhiệt

Số phát biểu đúng là

19 Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 sau 1 thời gian thu được 4,96 g chất rắn và hỗn hợp khí X hấp thụ hoàn toàn hỗn

hợp X vào nước được 300ml dd Y pH của dd Y

20 Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3,Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra dẫn vào nước dư có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng oxi hoà tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2

Trang 3

21 Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X(tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

22 Hoà tan hoàn toàn 0,45 mol Cu vào dd HNO3 dư thu được khí NO Đem oxi hoá hoàn toàn NO để chuyển thành NO2 Dẫn NO2 vào H2O có dòng Oxi để chuyển hết thành HNO3, thể tích oxi đã tham gia vào quá trình trên là:

23 Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (V đo cùng đk) Hiệu suất phản ứng:

24 X là hỗn hợp của N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 Nung nóng X trong 1 bình kín có xt thu được hỗn hợp khí có dX/H2 là 6,8 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:

25 Thực hiện phản ứng giữa N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6 Hiệu suất phản ứng:

26 Thực hiện phản ứng giữa N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:4) trong bình kín có xúc tác rồi đưa về to ban đầu thu đựơc hỗn hợp có áp suất giảm 10 % so với ban đầu Hiệu suất phản ứng:

27 Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột

Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3

28 Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

29 Thành phần chính của quặng photphorit là

30 Supe phôtphat đơn là hỗn hợp gồm

31 Thành phần hỗn hợp chính của supe phôtphat kép là:

32 Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của:

33 Amophot là hỗn hợp các muối:

34 Cho CO2 tác dụng amoniac ở t,p cao được phân bón X

Cho bột quặng photphorit tác dụng với H2SO4 đặc tạo phân bón Y

Cho bột quặng photphorit tác dụng với H3PO4 tạo phân bón Z

Chỉ ra phát biểu đúng:

C Z là supe photphat kép Ca(H2PO4)2 và CaSO4 D X là phân ure (NH4)2CO3

35 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không

màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất

X là:

Trang 4

36 X là một loại phân bón hóa học Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư có khí bay ra làm xanh giấy quì và

kết tủa Y Biết Y không tan trong axit HCl Vậy X là:

37 Phát biểu đúng là :

A Ở điều kiện thường photpho hoạt động hơn nito

B Photpho chỉ có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ

C Photpho chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng hóa học

D Photpho đỏ hoạt động hóa học hơn photpho trắng

38 Cho các phát biểu sau :

(1) Photpho tồn tại chủ yếu dưới 2 khoáng vật chính là photphoric và apatit

(2) Photpho có thể tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên

(3) Photpho được dùng để sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói, …

(4) Photpho được điều chế bằng cách nung hỗn hợp quặng apatit, cát và than cốc

(5) H3PO4 có thể bị phân hủy bởi nhiệt, trong công nghiệp được điều chế bằng phương pháp sunfat

Số phát biểu không đúng là

39 A là chất rắn, trong suốt, không màu, dễ tan trong nước Khi thêm canxi oxit vào dung dịch A thì tạo thành chất

B màu trắng không tan trong nước Khi đun B ở nhiệt độ cao với cát và than chì thì tạo thành đơn chất photpho

có trong thành phần của A Vậy A là

40 Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

A K3PO4 và KOH B KH2PO4 và K3PO4 C KH2PO4 và H3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4

41 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50 gam dd NaOH 32% Dung dịch thu được có các chất:

42 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4

43 Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được chỉ ứng với 40% P2O5 Hàm lượng % của canxidihiđrophotphat trong phân bón này là:

44 Một mẫu supephotphat đơn khối lượng 15,55 gam chứa 35,43 % Ca(H2PO4)2 còn lại là CaSO4 Tính % P2O5 trong mẫu là:

45 Phân kaliclorua thực tế chỉ ứng với 50% K2O Hàm lượng % của KCl trong phân bón đó:

46 Cho các hợp chất với hiđro: CH4(1), SiH4(2),GeH4 (3), SnH4 (4), PbH4(5) Độ bền nhiệt tăng dần là:

47 Cho các oxit: SO2, NO2, NO, CrO3, CrO, CO2, CO, SiO2, SO3, P2O5 Số oxít axit là:

48 Cho các oxit: SO2, NO2, CrO3, Cr2O3, CO2, CO, SiO2, SO3, P2O5 Số oxít trong dãy tác dụng với H2O ở nhiệt

độ thường là:

49 Chỉ ra phát biểu không đúng :

A Khí CO2 là khí chủ yếu gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

B Khí CO có trong thành phần của khí lò cao

C Để dập tắt đám cháy Mg, Al nên dùng khí CO2

D Để đề phòng nhiễm độc CO ta dùng mặt nạ phòng độc chứa than hoạt tính

Trang 5

50 Dung dịch nước của chất A làm quì tím ngả sang xanh, còn dd nước chất B không làm đổi màu quì tím Trộn

ddA với dd B xuất hiện kết tủa A, B có thể là:

Ngày đăng: 16/04/2017, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w