Thêm NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.. Nồng độ MgCl2 trong Y là 6,028%, Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kế
Trang 1Hóa Học BeeClass
NĂM HỌC: 2016 – 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 50 phút;
Ngày thi: Chủ nhật 05/03/2017
(Đề thi có 40 câu - 4 trang) Bắt đầu tính giờ lúc 22:00, hết giờ làm lúc 22:50 và bắt đầu điền đáp án
Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 23:00
Câu 1: Chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 trong các chất sau đây:
A. Glyxerol B. Xenlulozơ C. Lys-Gly-Val-Ala D. Saccarozơ
Câu 2: Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là
Câu 3: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 4: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A. sự khử ion Cl- B. sự oxi hoá ion Cl- C. sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 5: Cho các loại tơ: tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ lapsan (5); tơ visco (6);
sợi bông (7); tơ enang (8) Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
Câu 6: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 5,6 gam NaOH Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào
Y, thu được m gam kết tủa Giá trị cùa m là
Câu 7: Chia m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2 (đktc)
- Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn
Giá trị của m là
Câu 8: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M thu được dung dịch Y và 12,08 gam chất rắn Z Thêm NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 9: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H14O3N2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 2 chất khí ở điều kiện thường đều có khả năng làm xanh giấy quỳ ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 10: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống
B. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
C. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
D. Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
Câu 11: Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ
X vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 12: Dãy các kim loại nào sau đây không được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?
Mã đề 209
ĐỀ THI THỬ LẦN 9
Trang 2http://beeclass.vn/ www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Câu 13: Hai cốc đựng dung dịch HCl đặt trên hai đĩa cân X, Y cân ở trạng thái thăng bằng Cho 5 gam CaCO3 vào cốc X và 4,784 gam M2CO3 (M là kim loại kiềm) vào cốc Y Sau khi hai muối đã tan hoàn toàn, cân trở lại vi trí thăng bằng Xác định kim loại M?
Câu 14: Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
(1) Khí NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axít
(2) Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(3) Ozon trong khí quyển là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí
(4) Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin
Câu 15: Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y Cặp chất X, Y nào không thỏa mãn sơ đồ trên? (biết
mỗi mũi tên là một phản ứng)
A. Al2O3 và Al(OH)3 B. Al(OH)3 và NaAlO2
C. Al(OH)3 và Al2O3 D. NaAlO2 và Al(OH)3
Câu 17: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
A. NaOH, O2 và HCl B. Na, H2 và Cl2 C. NaOH, H2 và Cl2 D. Na và Cl2
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít (đktc) khí nitơ và dung dịch X Khối lượng muối trong X là
Câu 19: Nung 22,8 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và CuO trong khí trơ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M, Phần trăm khối lượng của CuO trong X là
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch X gồm CuSO4; H2SO4 và Fe2(SO4)3
0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y; m gam chất rắn Z và 0,224 lít H2
(đktc) Giá trị của m là
Câu 21: Hòa tan 12,4 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, Zn trong lượng dư dung dịch HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 22: Phản ứng sau đây tự xảy ra: Zn + 2Cr3+ → Zn2+ + 2Cr2+ Phản ứng này cho thấy:
A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+
B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+
C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+
D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+
Câu 23: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A. Đốt dây sắt trong khí oxi khô B. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng,
C. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl D. Thép cacbon để trong không khí ẩm
Câu 24: Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và một muối cacbonat của kim loại M vào một lượng vừa đủ axit HCl 7,3% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí CO2 (đktc) Nồng độ MgCl2 trong Y là 6,028%, Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chấy rắn Giá trị của m bằng
Câu 25: Cho amin X phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được muối có phân tử khối bằng 95,5 Công thức của X là
Trang 3Câu 26: Cho 66,24 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl để thủy phân Sau một thời gian cho lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch sau khi thủy phân thì được 56,145 gam kết tủa Nếu thủy phân hoàn toàn lượng X trên bằng H2SO4 sau đó cho lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 vào thì thấy có tạo thành 0,76 mol Ag Xem như không có phản ứng oxi hóa Ag Lượng saccarozơ bị thủy phân chiếm bao nhiêu phần trăm so với ban đầu?
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm gồm chất Y C2H10O3N2 và chất Z C2H7O2N Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể là
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng
B. Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit
C. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng
D. Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng
Câu 29: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lit khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A. 100% B. 85% C. 80% D. 75%
Câu 30: Một cốc thuỷ tinh chứa 200ml dung dịch AlCl3 0,2M Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch NaOH 0,5M Tính khối lượng kết tủa nhỏ nhất khi V biến thiên trong đoạn 200ml V 280ml
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp gồm FeCl2 và FeCl3 có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 vào nước thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu được 48,82 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 32: Hoà tan hết một lượng Na vào dung dịch HCl 10% thu được 46,88 gam dung dịch gồm NaCl và NaOH và 1,568 lít H2 (đktc) Nồng độ phần trăm NaCl trong dung dịch thu được là
Câu 33: Khi cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Na2SO4 1,5M và AlCl3 2M thì đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 là dạng đồ thị nào trong các đồ thị sau?
mkết tủa mkết tủa
2
Ba(OH)
n
2
Ba(OH)
n
Hình I Hình II
mkết tủa mkết tủa
2
Ba(OH)
n
2
Ba(OH)
n
Hình III Hình IV
Trang 4http://beeclass.vn/ www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Câu 34: Cho các chất: Al, Cl2, Zn(OH)2, Fe(NO3)2, NaHCO3, Cr(OH)3, Na2CrO4 Số chất đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng và với dung dịch NaOH loãng là
Câu 35: Chất nào sau đây có màu lục thẫm?
Câu 36: Một hỗn hợp A gồm axit hai chức X, hai ancol no, đơn chức, mạch hở và các este tạo từ các chất trên Thuỷ phân hoàn toàn 99 gam hỗn hợp A trong dung dịch NaOH dư thu được 88,8 gam muối và 1,4 mol hỗn hợp các ancol có khối lượng m gam Mặc khác, đốt cháy hoàn toàn A thu được 3,9 mol CO2 và 3,7 mol H2O Giá trị của m là
Câu 37: Điê ̣n phân 200ml dung dịch FeCl3 0,35M và CuSO4 0,6M Với cường đô ̣ dòng điê ̣n I = 5A trong thời gian t (s) thì dừng điê ̣n phân Cho Mg dư vào dung dịch sau điê ̣n phân, kết thúc phản ứng thấy thoát
ra khí H2, phần rắn gồm ba kim loại đồng thờ i khối lượng dung dịch giảm 5,18 gam Giá trị t là
Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Fe(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2
(g) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ
(h) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Câu 39: Cho hai peptit mạch hở là X: Ala-B-Ala-Ala-B và Y: Ala-Ala-B trong đó B là mắt xích của một α-amino axit có một nhóm NH2 và một nhóm COOH Thủy phân hoàn toàn 95,51 gam hỗn hợp này trong dung dịch chứa 1,11 mol NaOH vừa đủ thu được 134,69 gam hỗn hợp chứa hai muối Tỉ lệ khối lượng X
so với Y gần nhất với
Câu 40: Cho 68 gam hỗn hợp A gồm Mg, MgO, Cu, Fe(NO3)2, FeCO3, Fe3O4 vào 200ml dung dịch hỗn hợp chứa 2,22 mol HCl và 0,02 mol HNO3 thu được dung dịch B và 7,168 lít hỗn hợp 3 khí NO, CO2 và khí X có tỉ lệ số mol là 20:10:2, tỉ khối của hỗn hợp khí so với He là 261/32 Cho dung dịch B tác dụng với AgNO3 dư thu được 329,37 gam kết tủa Mặc khác, cho NaOH dư vào B thu được kết tủa và 0,448 lít khí, lấy kết tủa đem nung nóng đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn D, cho CO dư đi qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 46,4 gam rắn Phần trăm về khối lượng của Fe3O4 là
Lâm Mạnh Cường – Lê Hữu Thịnh
Trang 5Hóa Học BeeClass
NĂM HỌC: 2016 – 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 50 phút;
Ngày thi: Chủ nhật 05/03/2017
(Đề thi có 40 câu - 4 trang) Bắt đầu tính giờ lúc 22:00, hết giờ làm lúc 22:50 và bắt đầu điền đáp án
Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 23:00
Câu 1: Chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 trong các chất sau đây:
A. Glyxerol B. Xenlulozơ C. Lys-Gly-Val-Ala D. Saccarozơ
Câu 2: Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là
Câu 3: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 4: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A. sự khử ion Cl- B. sự oxi hoá ion Cl- C. sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 5: Cho các loại tơ: tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ lapsan (5); tơ visco (6);
sợi bông (7); tơ enang (8) Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
Câu 6: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 5,6 gam NaOH Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào
Y, thu được m gam kết tủa Giá trị cùa m là
Câu 7: Chia m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2 (đktc)
- Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn
Giá trị của m là
Câu 8: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M thu được dung dịch Y và 12,08 gam chất rắn Z Thêm NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 9: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H14O3N2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 2 chất khí ở điều kiện thường đều có khả năng làm xanh giấy quỳ ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 10: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống
B. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
C. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
D. Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
Câu 11: Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ
X vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 12: Dãy các kim loại nào sau đây không được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?
Mã đề 209
ĐỀ THI THỬ LẦN 9
Trang 6http://beeclass.vn/ www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Câu 13: Hai cốc đựng dung dịch HCl đặt trên hai đĩa cân X, Y cân ở trạng thái thăng bằng Cho 5 gam CaCO3 vào cốc X và 4,784 gam M2CO3 (M là kim loại kiềm) vào cốc Y Sau khi hai muối đã tan hoàn toàn, cân trở lại vi trí thăng bằng Xác định kim loại M?
Câu 14: Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
(1) Khí NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axít
(2) Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(3) Ozon trong khí quyển là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí
(4) Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin
Câu 15: Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y Cặp chất X, Y nào không thỏa mãn sơ đồ trên? (biết
mỗi mũi tên là một phản ứng)
A. Al2O3 và Al(OH)3 B. Al(OH)3 và NaAlO2
C. Al(OH)3 và Al2O3 D. NaAlO2 và Al(OH)3
Câu 17: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
A. NaOH, O2 và HCl B. Na, H2 và Cl2 C. NaOH, H2 và Cl2 D. Na và Cl2
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít (đktc) khí nitơ và dung dịch X Khối lượng muối trong X là
Câu 19: Nung 22,8 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và CuO trong khí trơ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M, Phần trăm khối lượng của CuO trong X là
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch X gồm CuSO4; H2SO4 và Fe2(SO4)3
0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y; m gam chất rắn Z và 0,224 lít H2
(đktc) Giá trị của m là
Câu 21: Hòa tan 12,4 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, Zn trong lượng dư dung dịch HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 22: Phản ứng sau đây tự xảy ra: Zn + 2Cr3+ → Zn2+ + 2Cr2+ Phản ứng này cho thấy:
A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+
B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+
C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+
D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+
Câu 23: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A. Đốt dây sắt trong khí oxi khô B. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng,
C. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl D. Thép cacbon để trong không khí ẩm
Câu 24: Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và một muối cacbonat của kim loại M vào một lượng vừa đủ axit HCl 7,3% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí CO2 (đktc) Nồng độ MgCl2 trong Y là 6,028%, Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chấy rắn Giá trị của m bằng
Câu 25: Cho amin X phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được muối có phân tử khối bằng 95,5 Công thức của X là
Trang 7Câu 26: Cho 66,24 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl để thủy phân Sau một thời gian cho lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch sau khi thủy phân thì được 56,145 gam kết tủa Nếu thủy phân hoàn toàn lượng X trên bằng H2SO4 sau đó cho lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 vào thì thấy có tạo thành 0,76 mol Ag Xem như không có phản ứng oxi hóa Ag Lượng saccarozơ bị thủy phân chiếm bao nhiêu phần trăm so với ban đầu?
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm gồm chất Y C2H10O3N2 và chất Z C2H7O2N Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể là
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng
B. Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit
C. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng
D. Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng
Câu 29: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lit khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A. 100% B. 85% C. 80% D. 75%
Câu 30: Một cốc thuỷ tinh chứa 200ml dung dịch AlCl3 0,2M Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch NaOH 0,5M Tính khối lượng kết tủa nhỏ nhất khi V biến thiên trong đoạn 200ml V 280ml
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp gồm FeCl2 và FeCl3 có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 vào nước thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu được 48,82 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 32: Hoà tan hết một lượng Na vào dung dịch HCl 10% thu được 46,88 gam dung dịch gồm NaCl và NaOH và 1,568 lít H2 (đktc) Nồng độ phần trăm NaCl trong dung dịch thu được là
Câu 33: Khi cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Na2SO4 1,5M và AlCl3 2M thì đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 là dạng đồ thị nào trong các đồ thị sau?
mkết tủa mkết tủa
2
Ba(OH)
n
2
Ba(OH)
n
Hình I Hình II
mkết tủa mkết tủa
2
Ba(OH)
n
2
Ba(OH)
n
Hình III Hình IV
Trang 8http://beeclass.vn/ www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Câu 34: Cho các chất: Al, Cl2, Zn(OH)2, Fe(NO3)2, NaHCO3, Cr(OH)3, Na2CrO4 Số chất đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng và với dung dịch NaOH loãng là
Câu 35: Chất nào sau đây có màu lục thẫm?
Câu 36: Một hỗn hợp A gồm axit hai chức X, hai ancol no, đơn chức, mạch hở và các este tạo từ các chất trên Thuỷ phân hoàn toàn 99 gam hỗn hợp A trong dung dịch NaOH dư thu được 88,8 gam muối và 1,4 mol hỗn hợp các ancol có khối lượng m gam Mặc khác, đốt cháy hoàn toàn A thu được 3,9 mol CO2 và 3,7 mol H2O Giá trị của m là
Câu 37: Điện phân 200ml dung dịch FeCl3 0,35M và CuSO4 0,6M Vớ i cường đô ̣ dòng điê ̣n I = 5A trong thời gian t (s) thì dừng điê ̣n phân Cho Mg dư vào dung dịch sau điê ̣n phân, kết thúc phản ứng thấy thoát
ra khí H2, phần rắn gồm ba kim loại đồng thờ i khối lượng dung dịch giảm 5,18 gam Giá trị t là
Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Fe(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2
(g) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ
(h) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Câu 39: Cho hai peptit mạch hở là X: Ala-B-Ala-Ala-B và Y: Ala-Ala-B trong đó B là mắt xích của một α-amino axit có một nhóm NH2 và một nhóm COOH Thủy phân hoàn toàn 95,51 gam hỗn hợp này trong dung dịch chứa 1,11 mol NaOH vừa đủ thu được 134,69 gam hỗn hợp chứa hai muối Tỉ lệ khối lượng X
so với Y gần nhất với
Câu 40: Cho 68 gam hỗn hợp A gồm Mg, MgO, Cu, Fe(NO3)2, FeCO3, Fe3O4 vào 200ml dung dịch hỗn hợp chứa 2,22 mol HCl và 0,02 mol HNO3 thu được dung dịch B và 7,168 lít hỗn hợp 3 khí NO, CO2 và khí X có tỉ lệ số mol là 20:10:2, tỉ khối của hỗn hợp khí so với He là 261/32 Cho dung dịch B tác dụng với AgNO3 dư thu được 329,37 gam kết tủa Mặc khác, cho NaOH dư vào B thu được kết tủa và 0,448 lít khí, lấy kết tủa đem nung nóng đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn D, cho CO dư đi qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 46,4 gam rắn Phần trăm về khối lượng của Fe3O4 là
Lâm Mạnh Cường – Lê Hữu Thịnh