1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HKII

4 92 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp thpt năm học 2007 – 2008
Trường học Trường THPT Thường Xuân 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007
Thành phố Thường Xuân
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho 2.. Xác định độ dài trục lớn, độ dài trục bé, tiêu cự và tâm sai của elip E 2.. Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, D là đỉnh của mộ

Trang 1

Trờng THPT Thờng Xuân 2 Đề thi thử tốt nghiệp THPT

Năm học 2007 – 2008

Môn: Toán

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian chép đề)

Họ tên thí sinh:………SBD:…………

Bài 1 (3,5 điểm) Cho hàm số 2 4 5 ( )

2

x

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) tại điểm 3 5;

2 2

3 Biện luận thoe k số nghiệm của phơng trình 2 4 5=k+2

2

x

− Bài 2 (1,0 điểm) Tính các tích phân sau:

1

2 10 12

2

dx x

+

0 e xsin 2xdx

π

∫ Bài 3 (2,5 điểm )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho elíp (E) : 2 2 1

25 16

2

M m thuộc (E)

1 Xác định độ dài trục lớn, độ dài trục bé, tiêu cự và tâm sai của elip (E)

2 Viết phơng trình tiếp tuyến của (E) tại M với m > 0

3 Cho P, Q là hai điểm thuộc (E) Biết rằng PF1 + QF2=16 Tính PF2 + QF1?

Bìa 4 (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho bốn điểm A, B, C, D với A=(2; 4; -1), B=(1; 4; -1), C = (2; 4; 3), D = (2; 2; -1)

1 Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, D là đỉnh của một tứ diện

Tính thể tích tứ diện ABCD

2 Viết phơng trình mặt phẳng (ABC) Tính sin góc giữa CD và mp(ABC)

Bài 5 (1,0 điểm)

Xác định hệ số không chứa x trong khai triển nhị thức

12

1

x x

Trang 2

-o0o -Trờng THPT Thờng Xuân 2

Đáp án và hớng dẫn chấm đề thi thử tốt nghiệp THPT

1

1/

* Sự biến thiên:

+ ' 2 4 2 3

( 2)

y

x

- +

-=

+ hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)và (2;3)

+ hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 1) và (3; +∞) 0,25

* Cực trị của hàm số:

+ hàm số đạt cực đại tại x = 3 ⇒ yCĐ = -2

+ hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 ⇒ yCT = 2

0,25

* Giới hạn:

+ xlimđ Ơm y=±Ơ ; + limxđ2y=±Ơ

+ Đồ thị hàm số nhận đờng thẳng x = 2 làm tiệm cận đứng; đờng

thẳng y = - x +2 làm tiệm cận xiên

0,25

* Bảng biến thiên:

x -∞ 1 2 3 +∞

y’ 0 + + 0

-y +∞ +∞ - 2

2 - ∞ -∞

0,25 * Đồ thị: + Đồ thị nhận U(2; 0) làm tâm đối xứng + Đồ thị cắt trục Oy tại (0; 5/2) ……

+ Đồ thị (nh hình vẽ) 0.25 0.25 2/ Phơng trình tiếp tuyến của (C) tại ( ; )3 5 2 2 A = có dạng 5 3 3 '( )( ) 2 2 2 y- = f x- ; ta có '( )3 3 2 f = Nên: phơng trình tiếp tuyến là: y = 3x - 2

0,5

0,5

3/

+ Nếu k + 2 < - 2 ⇔ k < - 4 : phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

+ Nếu k + 2 = - 2 ⇔ k = - 4 : phơng trình có 1 nghiệm kép

+ Nếu – 2 < k + 2 < 2 ⇔ - 4 < k < 0 phơng trình vô nghiệm

+ Nếu k + 2 = 2 ⇔ k = 0 phơng trình có 1 nghiệm kép

+ Nếu k + 2 > 0 ⇔ k > 0 phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

0,5

Trang 3

I= 12 2 14 16

2

x

16

2 14

2

x

+

1

2 14 16 ln( 2)

3

0,5

2 xsin cos 2 xsin sin

0

2

t sinx

t

e tdt

=

= ∫

2te t − 2∫ e dt t = 2 te te t = 2 0,5

3

1/

+ Trục thực: 2a = 10

+ Trục ảo: 2b = 8

+ Tiêu cự: 2c = 6

+ Tâm sai: e = 3/5

0,25 0,25 0,25 0,25 2/

+ (5 3; )

2

M= m thuộc (E) nên m = ± 2, mà m > 0 nên (5 3;2)

2

M =

+ PT tiếp tuyến của (E) tại M: 5 32 . 2.

1

25 16

10 8

y

x + =

0,5

0,5

3/

PF1 +PF2 =QF QF1 + 2 = 2a Nên PF1+PF2+QF QF1+ 2 = 4a

Theo đề bài ra ta có PF2 +QF1 = 4a− (PF QF1 + 2 ) Hay PF2+QF1 = 4 0,250,25

4

1/

+ uurAB = -( 1;0;0); AC =uuur (0;0;4); uuurAD =(0; 2;0)

uuur uuur uuur

⇒ đpcm

+ Thể tích:

ABCD

AB AC AD V

uur uuur uuur

0,25

0,25

2/

+ mặt phẳng (ABC) nhận ABuur= - ( 1;0;0);ABuur= (0;0;4)làm cặp vtcp

+ ộờởAB ACuur uuur, ự=ỳỷ (0;4;0), nên (ABC) nhận n =r (0;1; 0) làm vtpt

+ phơng trình mp(ABC): 0(x-1) + 1(y-4) - 0(z+1) = 0 ⇔ y = 4

0,25

0,25 + CD =uuur (0; 2; 4) - - , đờng thẳng CD nhận ur= (0;1; 2)làm vtcp

+ Gọiψ là góc giữa CDvà mp(ABC): sin , 1

5

u n

u n

r r

r r

0,25 0,25

5

12 12 12

12 0

.( )

k

k

-=

ố ứ ồ ố ứ Ta có: 12 – k = k/2 ⇔ k = 8

Số hạng không chứa x là: 8

12

12!

495 8!4!

1.0

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w