1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 6

47 144 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Pháp cộng phân số
Trường học Trường THCS Nguyễn Tri Phương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 200..
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhân và đúng có thể rút gọn các phân số trước khi cộng... • Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng.• Có ý thức nhận xét đặc điểm của

Trang 1

Thư ï ngày tháng năm 200 Tiết 79: ξ7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

A. MỤC TIÊU:

• HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

• Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng

• Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhân và đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng)

KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph)

- HS1: Muốn so sánh hai phân

Chữa bài 41 (a, b)a)

6 1 7 6

1 10

5

và 72

Trang 2

- GV: Em nào cho biết quy tắc

cộng hai phân số đã học ở

tiểu học Cho ví dụ

- GV: Ghi ra bảng dạng tổng

quát phát biểu của HS

m

bam

bc bd

ad d

áp dụng đối với các phân

số có tử và mẫu là các số

nguyên Đó chính là nội dung

bài hôm nay

7

2 17

5 0 7 2

0 17

* Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta viết hai phân số có cùng mẫu, rồi cộng hai tử số giử nguyên mẫu số

Ví dụ:

5

65

425

45

2

=

+

=+

4

54

34

24

32

1

=+

=+

Hoạt động 2

CỘNG HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU (12 ph)

GV cho HS ghi lại ví dụ đã

lấy trên bảng

Yêu cầu HS lấy thêm 1 số ví

dụ khác trong đó có phân số

mà tử và mẫu là các số

nguyên

- GV: Qua các ví dụ trên bạn

nào nhắc lại quy tắc cộng

hai phân số có cùng mẫu

số Viết tổng quát

a) Ví dụ

5

6 5

4 2 5

4 5

2 + = + =

3

1 3

1 2 3

1 3

2+ = − + = −

9

5 9

) 7 ( 2 9

7 9

2 9

7 9

bm

(a, b, m ∈ Z m ≠ 0)HS1:

8

8 8

5 8

3

=

= +

Trang 3

GV cho HS làm ?1 gọi 3 HS lên

* Theo em ta nên làm như thê

nào trước khi thực hiện

phép cộng

* Em hãy thực hiện phép tính

GV: chú ý trước khi thực hiện

phép tính ta nên quan sát xem

các phân số đã tối giản

chưa Nếu chưa tối giản ta

nên rút gọn rồi mới thực

hiện phép tính

) 4 ( 1 7

4 - 7

1+ = + − = −HS3:

21

14-18

) 2 ( 1 3

2 3

1 21

14 - 18

6 + = +− = + − = −

HS: Cộng 2 số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số vì mọi số nguyên đều được viết dưới dạng phân số có mẫu bằng 1

Ví dụ: - 5 + 3 = −15 +13

= −51+3 = −12 = -2HS1:

a) 725+−258= −257+−258=−725+(−8)

5

3 25

15 =−

=HS2:

3

2 6

4 6

) 5 ( 1 6

5 6

1+− = + − = − = −

Hoạt động 3

CỘNG HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU (12 ph)

* Muốn cộng hai phân số * Ta phải quy đồng mẫu số các

Trang 4

không cùng mẫu ta làm thế

nào?

* Muốn quy đồng mẫu số

các phân số ta làm như thế

này?

- GV ghi tóm tắt các bước quy

đồng vào góc bảng để HS

GV cho HS cả lớp làm ?3 sau

đó gọi 3 HS lên bảng

GV: Qua các ví dụ trên em hãy

nêu quy tắc cộng hai phân

14 7

3 5

39

4 39

) 14 (

18+ − = HS2:

d)

) 5 ( ) 9

2 5

4 18

4 5

4 18

4 5

4 = +− = +−

− +

Trang 5

GV yêu cầu HS: Thực hiện

phép tính, rút gọn, so sánh

GV đưa bảng trắc nghiệm

(bảng phụ) ghi bài 46 <27>

Cho x = 21+−32 Hỏi giá trị của

x là số nào trong các số sau:

(hãy ấn đèn đỏ vào các giá

HS chọn −61Yêu cầu HS giải thích tại sao chọn giá trị x là −61?

Hoạt động 5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

• Học thuộc quy tắc cộng phân số

• Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể) trước khi làm hoặc kết quả

Bài tập về nhà: Bài 43, 45 (26 SGK)

Trang 6

• Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng.

• Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhân và đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng, rút gọn kết quả)

B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

• GV: 2 bảng phụ ghi bài 62(b) SBT để HS chới trò chơi

• HS: bảng nhóm, bút viết bảng

1 Nêu quy tắc cộng hai phân

số cùng mẫu số Viết

2) Chữa bài tập

7

1 7

1 42

6 21

3 + = − + =

d)

) 4 ( ) 7

5 4

3 21

15 24

18 = − + −

− +

MC : 28

= −2821+−2820 =−2841HS2: Phát biểu quy tắc, cả lớp nhận xét

a) x = −21+43= −42+43 =41

b)

30

196

55

x = + −

30

19 30

25 5

x = +−

30

6 5

x =

5

1 5

x =

 x = 1

Trang 7

4 + −

c)

28

121

1+ −

Qua bài này lưu ý HS rút

gọn kết quả nếu được

Bài 3(Bài 60 SBT): Cộng các

8 + −

c)

27

1518

8+ −

Bài 4: (Bài 63 SBT) Toán đố.

GV gọi 2 HS đọc đề bài và

Gọi 3 HS lên bảng làm đồng thời 3 câu a, b, c

HS1: a) 61 52 305 1230 1730

) 6 ( ) 5 (

= +

= +

2320

3520

124

75

3

) 5 ( ) 4 (

=

−+

=

−+

HS3:

c)

6

17 6

5 6

12 6

5 ) 2 (− +− =− +− =−Gọi 3 HS lên bảng làm đồng thời 3 câu a, b, c

HS1: a) 18+−85= −81+−85

4

38

4 39

12 13

4 +− = +− =HS3: c) −211+−281=−844+−843

12

1 84

7

- =−

=

* HS đọc đề bài và nhận xét

* Trước khi làm phép cộng ta nên rút gọn phân số để đưa về phân số tối giản và khi quy đồng mẫu sẽ gọn hơn Sau đó 3 HS lên bảng làm theo nhận xét

HS1: a) −293+1658 =−293+298 = 295HS2: b) 408 +−4536 =15+−54= −53HS3:

9

9 9

5 9

4 27

15 18

Người thứ hai làm mất 3 giờNếu làm chung thì một giờ

Trang 8

tóm tắt đề bài.

GV gợi ý: Nếu làm riêng thì

một giờ mỗi người làm

được mấy phần công việc?

GV: Nếu làm chung 1 giờ cả

hai người cùng làm sẽ được

bao nhiêu công việc

GV: Gọi 1 HS lên bảng

* Em hãy trình bày hoàn chỉnh

bài toán

Bài 5: (Bài 64 SBT)

GV cho HS hoạt động nhóm

GV gợi ý: Phải tìm được các

GV kiểm tra, cho điểm các

nhóm làm bài tốt, trình bày

rõ ràng

làm được bao nhiêu

HS: 1 giờ cả hai người cùng làm việc được

3

14

1

+ công việcMột HS lên giải còn HS cả lứop làm vào vở

4 12

3 3

1 4

1

= +

1

; 21

3 7

1=− − =−

24

3 8

1 24

3 22

3 21

3 7

1=− <− <− <− =−

−Tổng các phân số đó là:

506

135 506

66 506

69 23

3 22

3

) 22 ( ) 23 (

=

− +

=

− +

mẫu và không cùng mẫu

Tổ chức cho HS "Trò chơi

Một vài HS nhắc lại

Trang 9

tính nhanh" bài 62(b) SBT Đề

bài ghi sẵn ở 2 bảng phụ

Cho 2 đội chơ gồm một đội

nam và một đội nữ Mỗi

đội cử 5 bạn Mỗi bạn

được quyền điền kết quả

vào 1 ô rồi chuyển bút cho

người tiếp theo, thời gian

chới trong vòng 3 phút

Khi các đội phân công xong

GV cho hiện lệnh để các

đội bắt đầu thực hiện

Hoàn chỉnh bảng sau:

HS có 2 phút để cử và phân công, 2 đội lên bảng xếp theo hàng dọc

6 5

4

3

−-1

12

7

12 7

4 3

Kết thúc GV cho HS cả lớp

nhận xét và thưởng cho

Trang 10

• Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

• Đọc trước bài tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Thư ï ngày tháng năm 200 Tiết 81: ξ8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN

KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: Em hãy cho biết phép

3 +

−Rút ra nhận xét

Hai HS lên bảng kiểm tra.công thức tổng quát, cả lớp nhận xét

- HS1: Phép cộng số nguyên có các tính chất:

+ Giao hoán: a + b = b + a+ Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

+ Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a

+ Cộng với số đối: a + (-a) = 0Bài tập:

15

1 15

9 15

10 5

3 3

2 +− = +− =

Trang 11

- HS2: Thực hiện phép tính:

10 15

9 3

2 5

3

= +

= +

Nhận xét: Phép cộng phân số có tính chất giao hoán

- HS2a) 31 21 43 62 63+43

4

3 4

2 3

1 4

3 2

1 3 1

=31+14=124 +123 =127Phép cộng phân số có tính chất kết hợp

b) 0 52 05 525

GV: Qua các ví dụ và tính

chất cơ bản của phép cộng

số nguyên bạn vừa phát

biểu Em nào cho biết các

tính chất cơ bản của phép

cộng phân số (Phát biểu và

nêu công thức tổng quát)

GV ghi các tính chất lên bảng

* Mỗi tính chất em hãy cho

một ví dụ

HS: a) Tính chất giao hoán

b

a d

c d

c b

a + = +b) Tính chất kết hợp

c b

a q

p d

c b a

c) Cộng với số 0

b

a b

a 0 0 b

a

= +

= +Chú ý: a, b, c, d, p, q ∈ Z; b, d, q ≠

= +

6

1 2

1 3

2 3

2 2 1

= +

1 3

2 2

1 3

1 3

2 2 1

c) 0 0 75 757

5

= +

= +

Trang 12

GV Theo em tổng của nhiều

phân số có tính chất giao

HS: nhờ tính chất cơ cơ bản của phân số khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chổ hoặc nhóm các phân số số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận tiện

A = ( − 1 ) + 1 +53

A = 0 +53

A = 53 (cộng với 0)HS1:

B = −172+1523+−1715+194 +238

B = −172+−1715+1523+238 +194 (Tính chất giao hoán)

B = ( − 1 ) + 1 +194

B = 0 +194

B = 194 (cộng với 0)HS2:

C= −21+213 +−62+305C= −21+71+−31+−61

Trang 13

Bài 48 <28 SGK>

GV: Đưa 8 tấm bìa cắt như

hình 8 <28 SGK>

Tổ chức cho HS chơi "Ghép

hình" Thi ghép nhanh các

mảnh bìa để thoả mãn yêu

cầu của đề bài

a) 14 hình tròn

b) 12 hình tròn

c) 127 hình tròn

d) 32 hình tròn

Có thể tổ chức cho HS thi

theo 2 đội Mỗi đội gồm 4

người Chọn miếng bìa thích

hợp để ghép theo yêu cầu

của bài Mỗi người ghép

một hình vào bảng của đội

nào nhanh và đúng sẽ được

thưởng điểm

Mỗi câu đúng được 1

điểmvà thời gian nhanh hơn

được 2 điểm

(Mỗi HS khi lên mang theo 4

phần của tấm bìa được

cắt ra từ 1 hình tròn có bán

2 12

1 + =b) 125 +121 =21 =122 +124c) 125 +122 =121 +122 +124 =127d) 125 +121 +122 =32

Trang 14

Hoạt động 4

CỦNG CỐ (8 ph)

- GV: Yêu cầu vài HS phát

biểu lại các tính chất cơ

bản của phép cộng phân số

- Bài 51 <29 SGK>

Tìm năm cách chọn ba trong 7

số sau đây để khi cộng lại

Trang 15

• HS có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số.

• Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tinh được hợp lý Nhất là khi cộng nhiều phân số

• Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

• GV chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập 53, 64, 67 (30, 31 SGK)

• HS: bảng nhóm, bút viết bảng

C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph)

HS1: Phát biểu các tính chất HS1: lên bảng phát biểu và viết

Trang 16

cơ bản của phép cộng phân

số và viết dạng tổng quát

9 36

12 9

2 4

1 3

23 7

5 3

14 5

3 4

5 2

b

27 5

23 4

10 7

7 2

3 2

5 6

a + b

27 11

23 11

10 13

Trang 17

14 9

2

5 8

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP (30 ph)

Bài 53 <30 SGK> "Xây tường"

GV đưa bảng phụ có ghi sẵn

bài 53 Em hãy xây tường

bằng cách điền các phân

số thích hợp vào các viên

gạch theo quy tắc sau:

a = b + c

a

bc

GV: Hãy nêu cách xây như thế

* GV đưa bảng phụ ghi bài

tập 54 HS cả lớp quan sát,

đọc và kiểm tra Sau đó gọi

Bài 53 <30 SGK>

17 6

17 6

0

17 6

0 0

17 2

17 4

17

4

17 7

17 1

17 1

17 3

Trang 18

từng HS trả lời, cần sửa lên

bảng sửa lại cho đúng

Bài 55 <30 SGK>

Tổ chức trò chơi:

GV đưa bảng ghi bài 55 (30

SGK) Cho 2 tổ thi tìm kết

quả, điền vào ô trống Sao

cho kết quả là phân số tối

giản Mỗi tổ có một bút

chuyền tay nhaulên điền kết

quả Hết giờ mỗi ô điền

đúng được 1 điểm, kết quả

chưa rút gọn trù 0,5 điểm

một ô

Tổ nào phát hiện được

nhũng kết quả giống nhau

điền nhanh sẽ được thưởng

Sau 2 phút, gọi 3 HS lên bảng

làm đồng thời

17

7

17 1

HS: Trong nhóm 3 ô: a, b, c; nếu biết 2 ô sẽ suy ra ô thứ 3

HS: Lần lượt 2 em lên điền, cả lớp làm vào vở

* Bài 54:

HS1: a) −53+51 =54 (sai) Sửa lại −53+51=−52HS2: b) −1310+−132 =−1312 (đúng)HS3: c) 32+−61=64+−61=63= 21

(đúng)

HS4: d)

5

2 3

2 5

2 3

2 =− +−

− +

−1510+−156 =−154(sai)Sửa lại 32 25= −32+−52

− +

−1510+−156 =−1516.Bài 55 <30 SGK>

Hai tổ thi điền nhanh ô trống

36 1

18 1

Trang 19

18 1

9 10

12 7

18

1

36 1

36

17

12 7

18 1

1 11

6 11

5

Trang 20

A 1

11

6 11

3

2 7

5 7 2

12 60

1 4

• Gọi HS nhắc lại quy tắc cộng phân số

• Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Bài tập trắc nghiệm

Trong các câu sau Hãy chọn câu đúng

Muốn cộng hai phân số −32 và 53 ta làm như sau:

a) Cộng tử với tử, cộng mẫu với mẫu (câu sai)

b) Nhân mẫu của phân số −32 với 5, nhân mẫu của phân số 53với 3 rồi cộng hai tử lại (câu sai)

Trang 21

c) Nhân cả tử và mẫu của phân số −32 với 5, nhân cả tử và mẫu của phân số 53 với 3, rồi cộng hai tử mới lại, giử nguyên mẫu chung (câu đúng).

d) Nhân cả tử và mẫu của phân số −32 với 5, nhân cả tử và mẫu của phân số 53 với 3, rồi cộng tử với tử, mẫu với mẫu (câu sai)

Hoạt động 4

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

1 Bài tập 57 (31 SGK)

Bài 69, 70, 71, 73 <14 SBT>

2 Ôn lại số đối của một số nguyên, phép trừ số nguyên

3 Đọc trước bài: Phép trừ phân số

Thư ï ngày tháng năm 200 Tiết 83: ξ9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

A. MỤC TIÊU:

• HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau

• Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số

• Có kỹ năng tìm được số đối của một số và kỹ năng thực hiện được phép trừ phân số

• Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

Aïp dụng: Tính

HS phát biểu quy tắc như SGK

Aïp dụng:

Trang 22

3 5

3

=

− +

=

− +

3

2 3

2 3

2 3

2

= +

= +

−c) 54 418 = 54+−92

− +

45

26 45

10 45

36

=

− +

Hoạt động 2

1 SỐ ĐỐI (12 ph)

GV: ta có 53 +−53 = 0

Ta nói −53 là số đối của phân

số 53 và cũng nói 53 là số

đối của phân số −53

GV: 53 và −53 là 2 số có quan

hệ như thế nào?

GV yêu cầu HS làm ?2 gọi 1

HS đứng tại chỗ trả lời

GV: Tìm số đối của phân số

b

a

GV: Khi nào 2 số đối nhau

GV: Đó chính là định nghĩa hai

số đối nhau

GV: Tìm số đối của phân số

HS: 53 và −53 là 2 số đối nhau.HS: Ta nói 32 là số đối của phân số −23; −23 là số đối của phân số 32 ; hai phân số −23 và

3

2

là hai số đối nhau

HS: −ba là số đối của phân số

b

a

.HS: Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

HS nhắc lại định nghĩa của hai

Trang 23

-a

? Vì sao?

GV: Giới thiệu ký hiệu:

Số đối của ba là - ba

GV gọi 3 HS lên bảng làm

Qua các ví dụ trên bạn nào

nhác lại ý nghĩa của số đối

a - b

a b -

a

= +

= +

HS: -ba = −ba = -abHS: vì đều là số đối của phân số ba

Bài 58 SGK (33)HS1: 32 có số đối là −32 

-7 là số đối của 7

HS3: Số 0 có số đối là 0

112 có số đối là -112

HS: Trên trục số, 2 số đối nhua nằm về 2 phía của điểm 0 và cách đều điểm 0

Hoạt động 3

2 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (12 ph)

GV cho HS làm ?3

Cho HS hoạt động theo nhóm

Qua ?3 rút ra quy tắc phép trừ

phân số

GV cho HS nhận xét bài các

nhóm và yêu cầu phát biểu

2 9

3 9

2 3

1 − = − =

9

1 9

2 9

3 9

2 3

1 9

2 3 1

Qui tắc: SGK

Trang 24

GV: Em có thể cho ví dụ về

4

1 28

GV kết luận: Vậy phép trừ

(phân số) là phép toán ngược

của phép cộng (phân số)

GV cho HS làm ?4

Gọi 4 HS lên bảng làm

GV lưu ý HS: Phải chuyển

phép trừ thành phép cộng với

số đối của phép trừ

Có thể gọi vài HS cho ví dụ

a

là một số khi cộng với dc thì được ba

HS1: 53−−21=53+21

10

11 10

5 10

6 + =

=HS2: −75−31 =−75+−31

21

22 21

) 7 (

15 + − = −

=HS3: −52−−43= −52+43

20

7 20

15 8

= +

HS trả lời câu hỏi của GV

HS làm bài tập, 2 HS lên bảngHS1:

a) x - 43 = 21

x = 12 + 43

Trang 25

b) −65 - x = 127 + −31

GV đưa bảng phụ ghi bài 61

<33 SGK> Đúng hay sai?

Câu 1: Tổng của hai phân số

là một phân số có tử bằng

tổng các tử, mẫu bằng

tổng các mẫu

Câu 2: Tổng của hai phân số

cùng mẫu là một phân số

có cùng mẫu đó và có tử

bằng tổng các tử

Yêu cầu làm câu b (61)

GV cho HS làm bài 62 <34

SGK>

Yêu cầu HS đọc đề bài và

tóm tắt nội dung bài toán

GV: Muốn tính nử chu vi ta

làm thế nào?

x = 24+3

x = 45HS2: b) −65 - x = 127 + −31

HS đọc đề bài

HS: Muốn tính nửa chu vi ta chỉ cần lấy chiều dài cộng chiều rộng

HS: Tìm hiệu của 43 và 85 Gọi 1 HS lên bảng làmHS: Nửa chu vi khu đất hình

Trang 26

Muốn biết chiều dài hơn

chiều rộng bao nhiêu km ta

làm phép tính gì?

GV: Em hãy trình bày cụ thể

bài toán

chữ nhật là:

43+85=68+5=118 (km)Chiều dài khu đất hơn chiều rộng là:

• GV chuẩn bị bảng phụ ghi bài 63, 64, 66, 67 <34, 35 SGK>

• HS: bảng nhóm, bút viết bảng

C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (10 ph)

HS1: Phát biểu định nghĩa hai

số đối nhau Kí hiệu

Chữa bài 59 (a, c, d)

HS1: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng băng 0.Chữa bài 59:

=

−c) 53 65 3018 3025 =−307

=

−d) 161 151 24015 24016 = −24031

= +

−HS2: Muốn trừ một phân số

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sửa lại cho đúng. - toán 6
Bảng s ửa lại cho đúng (Trang 18)
Bảng nhóm (Phiếu học tập) - toán 6
Bảng nh óm (Phiếu học tập) (Trang 28)
Bảng và đánh giá cho điểm. - toán 6
Bảng v à đánh giá cho điểm (Trang 32)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w