1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cụm từ lóng

6 426 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 19,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Last but not least :Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng 44.. Long time no see :Lâu quá không gặp 48.. out of question: Không thể được 54.. One way or another : Không bằng cách này t

Trang 1

1. According to : Theo

2. Anyway dù sao đi nữa

3. As far as I know, : Theo như tôi được biết,

4. Be of my age : Cỡ tuổi tôi

5. Beat it : Đi chỗ khác chơi

6. Big mouth: Nhiều chuyện

7. By the way: À này

8. Be my guest : Tự nhiên

9. Break it up : Dừng tay

10.But frankly speaking, :Thành thật mà nói

11.Come to think of it : Nghĩ kỹ thì

12.Can't help it : Không thể nào làm khác hơn

13.Come on : Thôi mà gắng lên, cố lên

14.Cool it : Đừng nóng

15.Come off it: Đừng xạo

16.Cut it out : Đừng giỡn nữa, ngưng lại

17.Dead End : Đường cùng

18.Dead meat: Chết chắc

19.Down and out : Thất bại hoàn toàn

20.Down the hill : Già

Trang 2

21.For what : Để làm gì?

22.What for? : Để làm gì?

23.Don't bother : Đừng bận tâm

24.Do you mind : Làm phiền

25.Don't be nosy : Đừng nhiều chuyện

26.For better or for worst : Chẳng biết là tốt hay là xấu

27.Just for fun : Giỡn chơi thôi

28.Just looking : Chỉ xem chơi thôi

29.Just kidding / just joking : Nói chơi thôi

30.Good for nothing : Vô dụng

31.Go ahead : Đi trước đi, cứ tự nhiên

32.God knows : Trời biết

33.Go for it : Hãy thử xem

34.Keep out of touch : Đừng đụng đến

35.Hang in there/ Hang on : Đợi tí, gắng lên

36.Hold it : Khoan

37.Help yourself : Tự nhiên

38.Take it easy : Từ từ

39 I see : Tôi hiểu

40 It's all the same : Cũng vậy thôi mà

Trang 3

41 I 'm afraid : Rất tiếc tôi

42 It beats me : Tôi chịu (không biết)

43 Last but not least :Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng

44 Little by little : Từng li, từng tý

45 Let me go : Để tôi đi

46 Let me be : Kệ tôi

47 Long time no see :Lâu quá không gặp

48 Make yourself at home : Cứ tự nhiên

49 Make yourself comfortable : Cứ tự nhiên

50 My pleasure : Hân hạnh

51 out of order: Hư, hỏng

52 out of luck : Không may

53 out of question: Không thể được

54 out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình

55 out of touch : Không còn liên lạc

56 One way or another : Không bằng cách này thì bằng cách khác

57 One thing lead to another : Hết chuyện này đến chuyện khác

58 Piece of cake : Dễ thôi mà, dễ ợt

Trang 4

59 Poor thing : Thật tội nghiệp

60 Nothing : Không có gì

61 Nothing at all : Không có gì cả

62 No choice : Hết cách,

63 No hard feeling : Không giận chứ

64 Not a chance : Chẳng bao giờ

65 Now or never : ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ

66 No way out/ dead end : không lối thoát, cùng đường

67 No more : Không hơn

68 No more, no less : Không hơn, không kém

69 No kidding ? : Không nói chơi chứ ?

70 Never say never : Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ

71 none of your business :Không phải chuyện của anh

72 No way : Còn lâu

73 No problem : Dễ thôi

74 No offense: Không phản đối

75 So? : Vậy thì sao?

76 So So : Thường thôi

Trang 5

77 So what? : Vậy thì sao?

78 Stay in touch : Giữ liên lạc

79 Step by step : Từng bước một

80 See ? : Thấy chưa?

81 Sooner or later : Sớm hay muộn

82 Shut up ! : Im Ngay

83 That's all : Có thế thôi, chỉ vậy thôi

84 Too good to be true : Thiệt khó tin

85 Too bad : Ráng chiụ

86 The sooner the better : Càng sớm càng tốt

87 Take it or leave it: Chịu hay không

88 You see: Anh thấy đó

89 Well? : Sao hả?

90 Well Then : Như vậy thì

91 Who knows : Ai biết

92 Way to go : Khá lắm, được lắm

93 Why not ? : Tại sao không ?

94 White lie : Ba xạo

95 From time to time: thỉnh thoảng

Trang 6

96.By then: vào lúc đó.

97.By way of : ngang qua, qua ngả

98.By the way: tiện thể, nhân tiện

99.By far : rất, rất nhiều

Ngày đăng: 15/04/2017, 11:15

w