Big mouth -> Nhiều Chuyện 6.. Down but not out -> Tổn thương nhưng chưa bại 22.. It beats me -> Tôi chịu không biết... Last but not Least -> Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng 51..
Trang 11 Beat it -> Đi chỗ khác chơi
2 Big Deal! -> Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !
3 Big Shot -> Nhân vật quan trọng
4 Big Wheel -> Nhân vật quyền thế
5 Big mouth -> Nhiều Chuyện
6 Black and the blue -> Nhừ tử
7 By the way -> À này
8 By any means, By any which way -> Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá
9 Be my guest -> Tự nhiên
10 Break it up -> Dừng tay
11 Come to think of it -> Nghĩ kỹ thì
12 Can't help it -> Không thể nào làm khác hơn
13 Come on -> Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên
14 Can't hardly -> Khó mà, khó có thể
15 Cool it -> Đừng nóng
16 Come off it -> Đừng sạo
17 Cut it out -> Đừng giởn nửa, Ngưng Lại
18 Dead End -> Đường Cùng
19 Dead Meat -> Chết Chắc
20 Down and out -> Thất Bại hoàn toàn
21 Down but not out -> Tổn thương nhưng chưa bại
22 Down the hill -> Già
23 For What -> Để Làm Gì?
24 What For? -> Để Làm Gì?
25 Don't bother -> Đừng Bận Tâm
26 Do you mind -> Làm Phiền
27 Don't be nosy -> đừng nhiều chuyện
28 Just for fun -> Giỡn chơi thôi
29 Just looking -> Chỉ xem chơi thôi
30 Just testing -> Thử chơi thôi mà
31 Just kidding / just joking -> Nói chơi thôi
32 Give someone a ring -> Gọi Người Nào
33 Good for nothing -> Vô Dụng
34 Go ahead -> Đi trước đi, cứ tự tiện
35 God knows -> Trời Biết
36 Go for it -> Hãy Thử Xem
37 Get lost -> Đi chỗ khác chơi
38 Keep out of touch -> Đừng Đụng Đến
39 Happy Goes Lucky -> Vô Tư
40 Hang in there/ Hang on -> Đợi Tí, Gắng Lên
41 Hold it -> Khoan
42 Help yourself -> Tự Nhiên
43 Take it easy -> Từ từ
44 I see -> Tôi hiểu
45 It's a long shot -> Không Dễ Đâu
46 it's all the same -> Cũng vậy thôi mà
47 I 'm afraid -> Rất Tiếc Tôi
48 It beats me -> Tôi chịu (không biết)
Trang 249 It's a bless or a curse -> Chẳng biết là phước hay họa
50 Last but not Least -> Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
51 Little by little -> Từng Li, Từng Tý
52 Let me go -> Để Tôi đi
53 Let me be -> kệ tôi
54 Long time no see -> Lâu quá không gặp
55 Make yourself at home -> Cứ Tự Nhiên
56 Make yourself comfortable -> Cứ Tự Tiện
57 My pleasure -> Hân hạnh
58 out of order -> Hư, hỏng
59 out of luck -> Không May
60 out of question -> Không thể được
61 out of the blue -> Bất Ngờ, Bất Thình Lình
62 out of touch -> Lục nghề, Không còn liên lạc
63 One way or another -> Không bằng cách này thì bằng cách khác
64 One thing lead to another -> Hết chuyện này đến chuyện khác 65
66 Over my dead body -> Bước qua xác chết của tôi đã