1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

65 cụm từ long teen mỹ hay dùng

2 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Big mouth -> Nhiều Chuyện 6.. Down but not out -> Tổn thương nhưng chưa bại 22.. It beats me -> Tôi chịu không biết... Last but not Least -> Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng 51..

Trang 1

1 Beat it -> Đi chỗ khác chơi

2 Big Deal! -> Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !

3 Big Shot -> Nhân vật quan trọng

4 Big Wheel -> Nhân vật quyền thế

5 Big mouth -> Nhiều Chuyện

6 Black and the blue -> Nhừ tử

7 By the way -> À này

8 By any means, By any which way -> Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá

9 Be my guest -> Tự nhiên

10 Break it up -> Dừng tay

11 Come to think of it -> Nghĩ kỹ thì

12 Can't help it -> Không thể nào làm khác hơn

13 Come on -> Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên

14 Can't hardly -> Khó mà, khó có thể

15 Cool it -> Đừng nóng

16 Come off it -> Đừng sạo

17 Cut it out -> Đừng giởn nửa, Ngưng Lại

18 Dead End -> Đường Cùng

19 Dead Meat -> Chết Chắc

20 Down and out -> Thất Bại hoàn toàn

21 Down but not out -> Tổn thương nhưng chưa bại

22 Down the hill -> Già

23 For What -> Để Làm Gì?

24 What For? -> Để Làm Gì?

25 Don't bother -> Đừng Bận Tâm

26 Do you mind -> Làm Phiền

27 Don't be nosy -> đừng nhiều chuyện

28 Just for fun -> Giỡn chơi thôi

29 Just looking -> Chỉ xem chơi thôi

30 Just testing -> Thử chơi thôi mà

31 Just kidding / just joking -> Nói chơi thôi

32 Give someone a ring -> Gọi Người Nào

33 Good for nothing -> Vô Dụng

34 Go ahead -> Đi trước đi, cứ tự tiện

35 God knows -> Trời Biết

36 Go for it -> Hãy Thử Xem

37 Get lost -> Đi chỗ khác chơi

38 Keep out of touch -> Đừng Đụng Đến

39 Happy Goes Lucky -> Vô Tư

40 Hang in there/ Hang on -> Đợi Tí, Gắng Lên

41 Hold it -> Khoan

42 Help yourself -> Tự Nhiên

43 Take it easy -> Từ từ

44 I see -> Tôi hiểu

45 It's a long shot -> Không Dễ Đâu

46 it's all the same -> Cũng vậy thôi mà

47 I 'm afraid -> Rất Tiếc Tôi

48 It beats me -> Tôi chịu (không biết)

Trang 2

49 It's a bless or a curse -> Chẳng biết là phước hay họa

50 Last but not Least -> Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng

51 Little by little -> Từng Li, Từng Tý

52 Let me go -> Để Tôi đi

53 Let me be -> kệ tôi

54 Long time no see -> Lâu quá không gặp

55 Make yourself at home -> Cứ Tự Nhiên

56 Make yourself comfortable -> Cứ Tự Tiện

57 My pleasure -> Hân hạnh

58 out of order -> Hư, hỏng

59 out of luck -> Không May

60 out of question -> Không thể được

61 out of the blue -> Bất Ngờ, Bất Thình Lình

62 out of touch -> Lục nghề, Không còn liên lạc

63 One way or another -> Không bằng cách này thì bằng cách khác

64 One thing lead to another -> Hết chuyện này đến chuyện khác 65

66 Over my dead body -> Bước qua xác chết của tôi đã

Ngày đăng: 15/04/2017, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w