1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

B Tin Học (Access''2003 Form)

65 297 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề B Tin Học (Access 2003 Form)
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại bài viết
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FORM BIỂU MẪU• Biểu mẫu là một công cụ hỗ trợ đắc lực của MS Access để trình bày và mô tả thông tin trong CSDL quan hệ theo ý muốn.. UnBound: Là loại điều khiển mà dữ liệu nguồn không

Trang 2

GIAO DIỆN FORM VIEW

Trang 3

GIAO DIỆN FORM DESIGN

Trang 4

FORM (BIỂU MẪU)

• Biểu mẫu là một công cụ hỗ trợ đắc

lực của MS Access để trình bày và mô

tả thông tin trong CSDL quan hệ theo ý muốn.

• Thông tin trong biểu mẫu thường được

xây dựng dựa trên một số tài nguyên CSDL sẵn có như bảng (Table),Truy vấn (Query) ( Bound ), nhưng cũng có khi là các thông tin cô lập ( Unbound ).

Trang 5

2 UnBound:

Là loại điều khiển mà dữ liệu nguồn không bắt buộc phải được lấy từ một trường (Field) của Table/Query ( Line, Rectangle, Label, Unbound TextBox ).

3 Calculate

Là loại điều khiển mà dữ liệu của nó là một biểu thức tính toán (Calculater Field), tham chiếu tới các Field từ Table/Query hoặc tên các điều khiển khác (sử dụng toán tử số học, hàm luận lý…)

Trang 6

PHÂN LOẠI

• Thông tin trong biểu mẫu là các

đối tượng được gọi là điều khiển (Control) Điều khiển thường có 2 phần:

1 Nhản (Label)

2 Dữ liệu nguồn (Data) gồm:

(TextBox, ComboBox, OptionBox, OptionGroup, Sub Form, ListBox, CheckBox…)

Trang 7

4 Pivot Table View

5 Pivot Chart View

Trang 8

CÔNG CỤ FORM DESIGN

Thay đổi chế độ hiển thị

View / Design

On/Off Toolbar

Hộp Field

List

Trang 9

CÔNG CỤ TOOLBOX

Control Wizard

Option Group

Text Box

Label Toggle

button

Command button

Option button

List box

Chọn đối

tượng

Check box

Combo box

Page break

Tab Control

Sub form/sub report

Trang 11

CHẾ ĐỘ DESIGN / VIEWR_Click chọn Properties

Trang 12

Di chuyển : Drag mouse, Ctrl+phím mũi tên

Định dạng : chọn đối tượng dùng 1 trong 2

Trang 13

CÔNG CỤ FORM DESIGN

Chuyển đổi

View / Design

Lưu trữ (Save)

File Search

Print

In ấn

Print Preview

On/Off Toolbox

Insert

Hyperlink

Auto Format

Object

Trang 14

Định khoảng cách theo chiều ngang: Format\

Horizontal Spacing\ Increase (tăng) hoặc

Decrease (giảm).

Định khoảng cách theo chiều đứng: Format\

Vertical Spacing\ Increase (tăng) hoặc

Decrease (giảm).

Trang 15

THAO TÁC CƠ BẢN

4 Điều chỉnh kích thước cho các điều khiển

Chọn các điều khiển, để:

• Định chiều cao/thấp : Format\ Size\ To Tallest

(cao) hoặc To Shortest (thấp).

• Định chiều dài/ngắn : Format\ Size\ To

Widest (dài) hoặc To Narrowest (ngắn).

• Định màu : Chọn công cụ Fill Color .

• Màu đường kẽ khung: Line Color .

• Màu chữ : Font Color.

Nên sử dụng thao tác sao chép để được các điều khiển có cùng đặc tính định dạng.

Trang 16

• ALL : Liệt kê tất cả

thuộc tính của đối

tượng được chọn.

Trang 17

CÁC THUỘC TÍNH THƯỜNG DÙNG

1 Thẻ Format

Caption : Nhản trên Title bar của form hoặc

subform dạng diễn giải, nhản cho Command button, Toggle button, Label Thuộc tính nầy chỉ có khi ta chọn các đối tượng trên.

2 Thẻ Data

Record Source, Control Souce hay Source

Object : nhắp ▼ (select) để chọn nguồn dữ liệu cho đối tượng lấy từ Table, Query đã tạo Nhắp … (build) để thiết lập câu lệnh SQL hoặc biểu thức tính toán.

Trang 18

CÁC THUỘC TÍNH THƯỜNG DÙNG

3 Thẻ Other

Name: Tên đối tượng, mặc định giống với

tên trường dữ liệu trong Table/Query Khi tạo thêm đối tượng hoặc sao chép, ta phải gán tên cho đối tượng theo qui ước.

Không được trùng tên.

Không dấu tiếng Việt

Có thể thêm ký tự X sau tên để phân biệt

đối tượng trên form và field trong Table.

Trang 19

CÁC THUỘC TÍNH THƯỜNG DÙNG

4 Thẻ EVENT (Thiết lập Macro, nhắp … )

After Update : Sau khi nhập liệu.

On Got Focus : Khi focus vào đối tượng.

On Lost Focus : Khi focus rời đối tượng.

On Change : Khi thay đổi chọn lựa

On Click : Khi nhấn chuột

On Dbl Click : Khi nhấn kép chuột.

Trang 20

TẠO FORM VỚI WIZARD

1 Dbl click vào Create

form by using wizard

Trang 21

TẠO FORM VỚI WIZARD

Trang 22

TẠO FORM VỚI WIZARD

Trang 23

TẠO FORM VỚI WIZARD

liệu vào form

Modify the form’s

Trang 24

THIẾT KẾ FORM (DESIGN)

Trang 25

TẠO FORM NGUỒN TỪ QUERY

1 Chọn nút lệnh New

Chọn Form Wizard

Trong Choose the

table or query where

the object’s data

Trang 26

TẠO FORM NGUỒN TỪ QUERY

Trang 27

TẠO FORM NGUỒN TỪ QUERY

Trang 28

TẠO FORM NGUỒN TỪ QUERY

Trang 29

TẠO FORM NGUỒN TỪ QUERY

liệu vào form

Modify the form’s

Trang 30

THIẾT KẾ FORM NGUỒN TỪ QUERY

1 Di chuyển đối

tượng HTEN &

LYDO về phía phải.

Trang 31

THIẾT KẾ FORM NGUỒN TỪ QUERY

Other \ Name: TONGCHI

Data \ Control Source:

=Sum([TIENCHI])

Trang 32

Thiết kế (Design) kết thúc

Trang 33

CHẾ ĐỘ FORM VIEW

Trang 34

UNBOUND FORM VIEW

Trang 35

UNBOUND FORM DESIGN

Trang 36

• Format\ Size\ Tallest.

• Format\ Size\ Widest.

• Format\ Align\ Left.

3 Sao chép thành 13

Textbox

4 Thay đổi các Label

Trang 37

Mở Propeties\ Other\ Name đặt tên cho các đối tượng theo gợi ý

Trang 38

THIẾT LẬP CÔNG THỨC CHO CÁC TEXTBOX KQ

Mở Propeties\ Data\ Control Source

Trang 39

Find Next: Tìm tiếp

Find Record: Tìm mẫu

tin

Go To First Record : Đầu

Go To Last Record : Cuối

Go To Next Record : Tới

Go To Previous Record :

Lui

Trang 40

DI CHUYỂN TRÊN MẪU TIN

Trang 41

Duplicate Record: Nhân

đôi mẫu tin.

Print Record : In ấn.

Save Record: Lưu.

Undo Record: phục hồi

Add New Rercord: Tạo

mẫu tin mới.

Delete Record: Xóa mẫu

tin.

Trang 42

XỬ LÝ TRÊN MẪU TIN

Trang 43

Apply form filter: Lọc dữ

liệu trên form.

Edit form filter: thay đổi

điều kiện lọc.

Open Page: Mở trang.

Print a form: in form.

Print Current form: In

form hiện hành

Close Form: Đóng Form

hiện hành

Open Form : mở Form

Refresh Form Data: làm

mới lại các đối tượng trên form.

Trang 44

XỬ LÝ TRÊN FORM

Trang 45

Mail Report: Gửi report.

Print Report: In.

Send Report to file:

chuyển report thành

tập tin.

Preview Report: Xem

trước khi in.

Trang 46

XỬ LÝ TRÊN REPORT

Trang 47

Run MS Excel: Mở Excel

Run MS Word: Mở Word

Quit Application : thoát

ứng dụng hiện hành.

Trang 48

CÁC ỨNG DỤNG

Trang 51

WIZARD

Trang 54

HƯỚNG DẪN THỰC HiỆN FORM07

Tạo truy vấn QF07 nguồn T04 NHANVIENcó dạng sau

Trang 55

Year(Date())-Year(DateValue(Left([NGAYBD],2) & "/" &

Mid([NGAYBD],4,2) & "/" &

Right([NGAYBD],2)))

TẠO CÁC TRƯỜNG TÍNH TOÁN

Trang 65

4 Tạo Macro Group phải bật chức năng

Macro name và Condition.

5 Mỗi macro trong thiết kế phải cách

nhau một dòng trống.

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Tabular (bảng) • Datasheet (bảng  - B Tin Học (Access''2003 Form)
abular (bảng) • Datasheet (bảng (Trang 21)
Print Table: In bảng. Run Macro: Kích hoạt  - B Tin Học (Access''2003 Form)
rint Table: In bảng. Run Macro: Kích hoạt (Trang 49)
Có thể chọn hình ảnh trong Picture - B Tin Học (Access''2003 Form)
th ể chọn hình ảnh trong Picture (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w