FORM BIỂU MẪU• Biểu mẫu là một công cụ hỗ trợ đắc lực của MS Access để trình bày và mô tả thông tin trong CSDL quan hệ theo ý muốn.. UnBound: Là loại điều khiển mà dữ liệu nguồn không
Trang 2GIAO DIỆN FORM VIEW
Trang 3GIAO DIỆN FORM DESIGN
Trang 4FORM (BIỂU MẪU)
• Biểu mẫu là một công cụ hỗ trợ đắc
lực của MS Access để trình bày và mô
tả thông tin trong CSDL quan hệ theo ý muốn.
• Thông tin trong biểu mẫu thường được
xây dựng dựa trên một số tài nguyên CSDL sẵn có như bảng (Table),Truy vấn (Query) ( Bound ), nhưng cũng có khi là các thông tin cô lập ( Unbound ).
Trang 52 UnBound:
Là loại điều khiển mà dữ liệu nguồn không bắt buộc phải được lấy từ một trường (Field) của Table/Query ( Line, Rectangle, Label, Unbound TextBox ).
3 Calculate
Là loại điều khiển mà dữ liệu của nó là một biểu thức tính toán (Calculater Field), tham chiếu tới các Field từ Table/Query hoặc tên các điều khiển khác (sử dụng toán tử số học, hàm luận lý…)
Trang 6PHÂN LOẠI
• Thông tin trong biểu mẫu là các
đối tượng được gọi là điều khiển (Control) Điều khiển thường có 2 phần:
1 Nhản (Label)
2 Dữ liệu nguồn (Data) gồm:
(TextBox, ComboBox, OptionBox, OptionGroup, Sub Form, ListBox, CheckBox…)
Trang 74 Pivot Table View
5 Pivot Chart View
Trang 8CÔNG CỤ FORM DESIGN
Thay đổi chế độ hiển thị
View / Design
On/Off Toolbar
Hộp Field
List
Trang 9CÔNG CỤ TOOLBOX
Control Wizard
Option Group
Text Box
Label Toggle
button
Command button
Option button
List box
Chọn đối
tượng
Check box
Combo box
Page break
Tab Control
Sub form/sub report
Trang 11CHẾ ĐỘ DESIGN / VIEWR_Click chọn Properties
Trang 12• Di chuyển : Drag mouse, Ctrl+phím mũi tên
• Định dạng : chọn đối tượng dùng 1 trong 2
Trang 13CÔNG CỤ FORM DESIGN
Chuyển đổi
View / Design
Lưu trữ (Save)
File Search
In ấn
Print Preview
On/Off Toolbox
Insert
Hyperlink
Auto Format
Object
Trang 14• Định khoảng cách theo chiều ngang: Format\
Horizontal Spacing\ Increase (tăng) hoặc
Decrease (giảm).
• Định khoảng cách theo chiều đứng: Format\
Vertical Spacing\ Increase (tăng) hoặc
Decrease (giảm).
Trang 15THAO TÁC CƠ BẢN
4 Điều chỉnh kích thước cho các điều khiển
Chọn các điều khiển, để:
• Định chiều cao/thấp : Format\ Size\ To Tallest
(cao) hoặc To Shortest (thấp).
• Định chiều dài/ngắn : Format\ Size\ To
Widest (dài) hoặc To Narrowest (ngắn).
• Định màu : Chọn công cụ Fill Color .
• Màu đường kẽ khung: Line Color .
• Màu chữ : Font Color.
Nên sử dụng thao tác sao chép để được các điều khiển có cùng đặc tính định dạng.
Trang 16• ALL : Liệt kê tất cả
thuộc tính của đối
tượng được chọn.
Trang 17CÁC THUỘC TÍNH THƯỜNG DÙNG
1 Thẻ Format
• Caption : Nhản trên Title bar của form hoặc
subform dạng diễn giải, nhản cho Command button, Toggle button, Label Thuộc tính nầy chỉ có khi ta chọn các đối tượng trên.
2 Thẻ Data
• Record Source, Control Souce hay Source
Object : nhắp ▼ (select) để chọn nguồn dữ liệu cho đối tượng lấy từ Table, Query đã tạo Nhắp … (build) để thiết lập câu lệnh SQL hoặc biểu thức tính toán.
Trang 18CÁC THUỘC TÍNH THƯỜNG DÙNG
3 Thẻ Other
• Name: Tên đối tượng, mặc định giống với
tên trường dữ liệu trong Table/Query Khi tạo thêm đối tượng hoặc sao chép, ta phải gán tên cho đối tượng theo qui ước.
Không được trùng tên.
Không dấu tiếng Việt
Có thể thêm ký tự X sau tên để phân biệt
đối tượng trên form và field trong Table.
Trang 19CÁC THUỘC TÍNH THƯỜNG DÙNG
4 Thẻ EVENT (Thiết lập Macro, nhắp … )
• After Update : Sau khi nhập liệu.
• On Got Focus : Khi focus vào đối tượng.
• On Lost Focus : Khi focus rời đối tượng.
• On Change : Khi thay đổi chọn lựa
• On Click : Khi nhấn chuột
• On Dbl Click : Khi nhấn kép chuột.
Trang 20TẠO FORM VỚI WIZARD
1 Dbl click vào Create
form by using wizard
Trang 21TẠO FORM VỚI WIZARD
Trang 22TẠO FORM VỚI WIZARD
Trang 23TẠO FORM VỚI WIZARD
liệu vào form
Modify the form’s
Trang 24THIẾT KẾ FORM (DESIGN)
Trang 25TẠO FORM NGUỒN TỪ QUERY
1 Chọn nút lệnh New
• Chọn Form Wizard
• Trong Choose the
table or query where
the object’s data
Trang 26TẠO FORM NGUỒN TỪ QUERY
Trang 27TẠO FORM NGUỒN TỪ QUERY
Trang 28TẠO FORM NGUỒN TỪ QUERY
Trang 29TẠO FORM NGUỒN TỪ QUERY
liệu vào form
Modify the form’s
Trang 30THIẾT KẾ FORM NGUỒN TỪ QUERY
1 Di chuyển đối
tượng HTEN &
LYDO về phía phải.
Trang 31THIẾT KẾ FORM NGUỒN TỪ QUERY
• Other \ Name: TONGCHI
• Data \ Control Source:
=Sum([TIENCHI])
Trang 32Thiết kế (Design) kết thúc
Trang 33CHẾ ĐỘ FORM VIEW
Trang 34UNBOUND FORM VIEW
Trang 35UNBOUND FORM DESIGN
Trang 36• Format\ Size\ Tallest.
• Format\ Size\ Widest.
• Format\ Align\ Left.
3 Sao chép thành 13
Textbox
4 Thay đổi các Label
Trang 37Mở Propeties\ Other\ Name đặt tên cho các đối tượng theo gợi ý
Trang 38THIẾT LẬP CÔNG THỨC CHO CÁC TEXTBOX KQ
Mở Propeties\ Data\ Control Source
Trang 39Find Next: Tìm tiếp
Find Record: Tìm mẫu
tin
Go To First Record : Đầu
Go To Last Record : Cuối
Go To Next Record : Tới
Go To Previous Record :
Lui
Trang 40DI CHUYỂN TRÊN MẪU TIN
Trang 41Duplicate Record: Nhân
đôi mẫu tin.
Print Record : In ấn.
Save Record: Lưu.
Undo Record: phục hồi
Add New Rercord: Tạo
mẫu tin mới.
Delete Record: Xóa mẫu
tin.
Trang 42XỬ LÝ TRÊN MẪU TIN
Trang 43Apply form filter: Lọc dữ
liệu trên form.
Edit form filter: thay đổi
điều kiện lọc.
Open Page: Mở trang.
Print a form: in form.
Print Current form: In
form hiện hành
Close Form: Đóng Form
hiện hành
Open Form : mở Form
Refresh Form Data: làm
mới lại các đối tượng trên form.
Trang 44XỬ LÝ TRÊN FORM
Trang 45Mail Report: Gửi report.
Print Report: In.
Send Report to file:
chuyển report thành
tập tin.
Preview Report: Xem
trước khi in.
Trang 46XỬ LÝ TRÊN REPORT
Trang 47Run MS Excel: Mở Excel
Run MS Word: Mở Word
Quit Application : thoát
ứng dụng hiện hành.
Trang 48CÁC ỨNG DỤNG
Trang 51WIZARD
Trang 54HƯỚNG DẪN THỰC HiỆN FORM07
Tạo truy vấn QF07 nguồn T04 NHANVIENcó dạng sau
Trang 55Year(Date())-Year(DateValue(Left([NGAYBD],2) & "/" &
Mid([NGAYBD],4,2) & "/" &
Right([NGAYBD],2)))
TẠO CÁC TRƯỜNG TÍNH TOÁN
Trang 654 Tạo Macro Group phải bật chức năng
Macro name và Condition.
5 Mỗi macro trong thiết kế phải cách
nhau một dòng trống.