Để buộc người nhập dữ liệu cho cột mã sinh viên kiểu Text với kí tự đầu là chuỗi và ba kí tự sau là số, ta chọn cách thiết lập thuộc tính của Field Câu 17.. Để gắn nguồn dữ liệu của một
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ TRUNG TÂM TIN HỌC
Trang 2NỘI DUNG
1 LÝ THUYẾT
Câu 1 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là
Câu 2 Để tạo một cơ sở dữ liệu mới trống, chọn cách nào dưới đây?
A Chọn File\ New, chọn Blank Database trong mục New
B Chọn File\ New, chọn Blank Data Access page trong mục New
C Chọn File\ New, chọn Project trong mục New
D Cả ba câu (A), (B), (C) sai
Câu 3 Một cơ sở dữ liệu của Access 2003 có bao nhiêu thành phần
A Một thành phần duy nhất là Table
B 5 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros
C 6 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages
D 7 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules
Câu 4 Mỗi cơ sở dữ liệu Access được lưu trên đĩa dưới dạng
A Mỗi thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Module) được lưu thành tập tin riêng
B Thành phần Table được lưu thành tập tin DBF, còn các thành phần khác được lưu chung vào một tập tin MDB
C Thành phần Module lưu thành tập tin PRG, các thành phần còn lại lưu chung vào tập tin MDB
D Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộng MDB
Câu 5 Khi nhập dữ liệu cho một Table thì Field được gọi là khóa chính (Primary key) như thế nào?
A Cho phép để trống
B Bắt buộc phải nhập
C Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table
D Chỉ cho phép kiểu Text
Câu 6 Ta có hai bảng trưởng phòng (TRUONGPHONG) và bảng dự án (DUAN) Theo yêu cầu, mỗi trưởng phòng chỉ được nhận một dự án và mỗi dự án chỉ thuộc một trưởng phòng Vậy khi xây dựng sơ đồ quan hệ dữ liệu, ta phải thiết lập mối quan hệ dữ liệu giữa hai bảng này như thế nào ?
Câu 7 Trong cửa sổ tạo quan hệ dữ liệu (Edit Relationship) giữa hai bảng một – nhiều, ta chọn Enfore Referential Integrity Vậy khi nhập dữ kiệu phải nhập bên bảng một hay bảng nhiều trước?
Trang 3Câu 8 Ta có sẵn một bảng tên là SINHVIEN, ta có một Make table query tạo ra một bảng cũng có tên SINHVIEN, dữ liệu kết quả khi chạy query đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đến bảng SINHVIEN đã có sẵn?
A Ghi đè lên những record nào trùng trong table
B Ghi thêm dữ liệu vào cuối table
C Xóa tất cả dữ liệu cũ trong table trước khi ghi dữ liệu mới
D Cả ba câu (A), (B), (C) sai
Câu 9 Giá trị của dữ liệu kiểu ngày giờ được xác định bởi kí hiệu nào?
Câu 10 Để tạo một Field tên là Tuoi dùng để lưu tuổi của sinh viên, Field này có kiểu dữ liệu là Number Vậy thuộc tính Field size của cột này là gì để thích hợp nhất với giá trị tuổi ?
Câu 11 Giá trị đích thực của một Field kiểu Yes/No trong Microsoft Access được lưu trữ tương ứng như thế nào ?
Câu 12 Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh
Câu 13 Thuộc tính Validation Text của trường A sẽ quy định
A Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ
B Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A
C Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A
D Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A
Câu 14 Tính chất nào sau đây dùng để đưa một điều kiện kiểm tra khi nhập
dữ liệu
Câu 15 Khi nhập dữ liệu cho một Record của bảng, MS Access xuất hiện thông báo lỗi sau: Index or Primary key can not contain a null value Lỗi này xuất hiện
vì nguyên nhân gì?
A Trùng khóa chính
B Sai kiểu dữ liệu
C Khóa chính rỗng
D Vi phạm quy tắc hợp lệ (Validation rule)
Câu 16 Để buộc người nhập dữ liệu cho cột mã sinh viên (kiểu Text) với kí tự đầu là chuỗi và ba kí tự sau là số, ta chọn cách thiết lập thuộc tính của Field
Câu 17 Trong Access có những kiểu dữ liệu nào?
Trang 4Câu 18 Trong cửa sổ thiết kế query, ta muốn tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất hay đếm số mẫu tin thỏa điều kiện nào đó, ta đưa hàm MAX, MIN, COUNT vào dòng nào sau đây
Câu 19 Giả sử đặt khoá chính cho Table trên ba trường, bây giờ muốn bỏ một trường trong ba trường đó không tham gia vào khoá chính ta chọn
A Chọn View\ Index và xoá trường không tham gia khoá chính khỏi bảng Indexs
B Chọn View\ Primary Delete và xoá trường không tham gia khoá chính
C Đã đặt khoá chính rồi thì không thể gỡ bỏ được
D Xoá bỏ trường không muốn tham gia khoá chính
Câu 20 Toán tử And, là toán tử loại gì?
Câu 23 Để tìm mã hợp đồng ký ngày 15/05/2003, ta dùng hàm nào sau đây
A DLOOKUP(“[MAHD]”, “HOPDONG”, “[NGAYKY]=15/05/2003”)
B DLOOKUP(“HOPDONG”, “[MAHD]”, “[NGAYKY]=15/05/2003”)
C DLOOKUP(“[MAHD]”, “HOPDONG”, “[NGAYKY]=#15/05/2003#”)
D DLOOKUP(“[MAHD]”, “HOPDONG”, “[NGAYKY]=’15/05/2003’ ”)
Câu 24 Kết quả của biểu thức UCASE(“Microsoft Access”)
Câu 25 Một Crosstab query phải có đủ các thành phần nào?
A Total, Row heading, Value
B Total, Criteria, Value
C Row heading, Column heading, Value
D Cả ba câu (A), (B), (C) sai
Câu 26 Chọn phát biểu đúng nhất về Delete query?
A Một Delete query có thể xóa được một hoặc nhiều cột trong bảng
B Một Delete query có thể xóa được một hoặc nhiều dòng trong bảng
C Mỗi một Delete query chỉ có thể xóa được một dòng duy nhất trong bảng
D Cả hai câu (A), (B) đúng
Câu 27 Giả sử biểu thức X Between 1 and 5 cho kết quả True, khi đó giá trị của
X có thể là
Trang 5Câu 28 Để lấy nguồn dữ liệu hiển thị cho danh sách trong combo box hoặc listbox, ta sử dụng thuộc tính nào?
Câu 29 Trên một Form muốn kiểm tra giá trị nhập vào có hợp lệ hay không, ta đưa điều kiện kiểm tra vào biến cố nào của Form?
Câu 30 Hành động Find Record nằm trong nhóm hành động nào của Command Button
Câu 31 Thuộc tính nào của MainForm cho phép tạo mối liên kết dữ liệu đúng với SubForm
A Link SubForm và Link MainForm
B Relationship SubForm và Relationship MainForm
C Link Child Fields và Link Master Fields
D Casecade Relate Field
Câu 32 Trong Form “BIEUMAU” có một Textbox có thuộc tính Name là KH, từ một đối tượng bất kỳ, muốn truy cập đến Textbox này, ta chọn
Câu 33 Để gắn nguồn dữ liệu của một table vào một combo box trên form, ta sử dụng thuộc tính gì của combo box
Câu 34 Để không cho người dùng nhập vào textbox trên forrm, ta sử dụng thuộc tính gì của textbox
Câu 35 Muốn tạo Report nhóm, ta sử dụng lệnh nào?
Câu 36 Để đánh số thứ tự cho các mẫu tin hiển thị theo từng nhóm trong Report
ta làm như sau
A Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “NO”
B Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “Over All”
C Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “Over Group”
D Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “YES”
Câu 37 Macro Autoexec là
A Một Macro tự động thực hiện khi ta mở Access
B Một Macro tự động thực hiện khi ta ấn một phím nóng đã được qui định
C Một Macro tự động thực hiện khi ta mở tập tin Database của Access
D Một Macro tự động thực hiện khi ta thoát Access
Trang 6Câu 38 Hãy cho biết thứ tự của các thành phần trong báo cáo từ trên xuống trong chế độ thiết kế
A Report header, Page header, Detail, Report footer, Page footer
B Page header, Report header, Detail, Report footer, Page footer
C Report header, Page header, Detail, Page footer, Report footer
D Page header, Report header, Detail, Page footer, Report footer
Câu 39 Muốn tạo số trang trong Report, ta tạo một textbox với công thức = page
& “/” & pages Ta đặt textbox này ở thành phần nào trong báo cáo
Câu 40 Để chọn nguồn dữ liệu cho Form hoặc Report, ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?
ĐÁP ÁN
Trang 7Cho cơ sở dữ liệu QUAN LI VAT TU XAY DUNG như sau:
Thiết kế cấu trúc của các bảng sau:
Mask
Default Value
Validation Rule
Trang 8 Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng (Tools\ Relationship)
Nhập dữ liệu cho các bảng sau:
Trang 102.2 Query (truy vấn)
Cách đặt điều kiện khi thực hiện truy vấn
+ Hằng số (điều kiện lọc dữ liệu cho trường có dữ liệu kiểu Number): ghi số cụ thể vào dòng điều kiện tương ứng với trường trong vùng thực hiện truy vấn
+ Chuỗi kí tự (điều kiện lọc dữ liệu cho trường có dữ liệu kiểu Text/Memo): đặt
chuỗi kí tự trong cặp dấu nháy đôi “”
+ Dữ liệu kiểu ngày tháng năm thì đặt trong cặp dấu # #
+ Biến: đặt trong cặp dấu ngoặc vuông [Tên biến]
Trang 11Biến trường: tên biến trùng với tên trường (ví dụ: Thanhtien:[soluong]*[dongia])
Biến tham số: tên biến không giống với tên trường, biến tham số này sẽ được nhập vào khi thực hiện truy vấn
+ Kí tự đại diện: Các kí tự đại diện thường được dùng với toán tử Like
? Đại diện cho 1 kí tự bất kì tại vị trí nó xuất hiện
* Đại diện cho nhiều kí tự bất kì từ vị trí nó xuất hiện trở về sau
# Đại diện cho 1 kí số bất kì
Các toán tử và hàm sử dụng trong Access
+ Các toán tử: phép toán số học +, - , *, /, ^, \ (phép chia lấy phần nguyên),
mod; phép toán logic =, <>, >, >=, <, <=, and, or, not
+ Các hàm: & (ghép 2 chuỗi lại vào 1 chuỗi “12”&“21”=“1221”; hàm Like (“A*” Like “ABC” False, “ABC” Like “A*”True); hàm between….and (3 Between 4 and 2); hàm In (2 in (2, “a”, 3)); IS NULL (rỗng); IS NOT NULL (không rỗng); hàm IIF (iif ([điều kiện], GT1, GT2))
2.2.1 Select query (có điều kiện, sử dụng liên kết ngoại)
Ví dụ 1: Tạo truy vấn hiển thị các thông tin sau: MAKHACH, HO, TEN,
DIACHI, TENVT, NGAY, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN, THUESUAT Trong đó, thành tiền = số lượng * đơn giá, thuế suất = 5% * thành tiền
Trang 12Ví dụ 2: Tạo truy vấn thể hiện các mặt hàng đã nhập trong tháng 2 Thông tin
hiển thị bao gồm: NGAY, LOAI, PHIEU, TENVT, MAKHO, SOLUONG
Ví dụ 3: Tạo truy vấn thể hiện các mặt hàng đã xuất trong khoảng thời gian từ
15/01/2010 đến 15/02/2012 Thông tin hiển thị bao gồm: NGAY, LOAI, PHIEU, TENVT, MAKHO, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN
Ví dụ 4: Tạo truy vấn thể hiện các khách hàng đã mua Cát với số lượng nhiều
nhất Thông tin hiển thị bao gồm: MAKHACH, DIACHI, TENVT, DVT, SOLUONG
Ví dụ 5: Tạo truy vấn thể hiện tổng số lần khách hàng tham gia nhập xuất hàng
Thông tin hiển thị bao gồm: MAKHACH, HO, TEN, DIACHI, SOLANNHAPXUAT
Ví dụ 6: Tạo truy vấn thể hiện danh sách các khách hàng chưa tham gia nhập
xuất hàng Thông tin hiển thị bao gồm: MAKHACH, HO, TEN, NGAYSINH, DIACHI
Ví dụ 7: Tạo truy vấn thể hiện danh sách các kho chưa được chứa hàng Thông
tin hiển thị bao gồm: MAKHO, TENKHO, DIACHIKHO
Ví dụ 8: Tạo truy vấn thể hiện các khách hàng sinh năm 1975 Thông tin hiển
thị bao gồm: MAKHACH, HO, TEN, NGAYSINH, GIOITINH, DIACHI
Ví dụ 9: Tạo truy vấn thể hiện các khách hàng sinh vào tháng 3 Thông tin hiển
thị bao gồm: MAKHACH, HO, TEN, NGAYSINH, GIOITINH, DIACHI
2.2.2 Make table query (truy vấn tạo bảng)
Ví dụ 10: Lưu kết quả truy vấn của ví dụ 6 vào table có tên là
KHACHHANGCHUATHAMGIA
Ví dụ 11: Lưu kết quả truy vấn của ví dụ 7 vào table có tên là KHODUTRU
Ví dụ 12: Tạo truy vấn để lập hóa đơn tính tiền cho khách hàng Thông tin hiển
thị bao gồm: MAKHACH, HO, TEN, DIACHI, TENVT, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN = SOLUONG * DONGIA Lưu kết quả truy vấn vào table có tên CHITIETTHANHTIEN
2.2.3 Crosstab query (truy vấn tham chiếu chéo)
Ví dụ 13: Tạo truy vấn thống kê số lượng vật tư theo từng kho hàng
Trang 13Ví dụ 14: Tạo truy vấn thống kê số lượng nhập xuất theo từng kho hàng
Ví dụ 15: Tạo truy vấn thống kê số lần nhập xuất của mỗi kho hàng
2.2.4 Append query (truy vấn thêm)
Ví dụ 16: Tạo truy vấn để thêm mẫu tin mới vào cuối bảng
DMKHACHHANG, với thông tin về khách hàng mới sẽ được nhập vào khi thực hiện truy vấn
Dữ liệu mới nhập vào:
MAKHACH: KH26
HO: Lê Mỹ
TEN: Hằng
NGAYSINH: 12/01/1978
Trang 14GIOITINH: nữ
DIACHI: 26 Nguyễn Trãi
Ví dụ 17: Tạo truy vấn để thêm mẫu tin mới vào cuối bảng DMKHO, với thông
tin về kho mới sẽ được nhập vào khi thực hiện truy vấn
Dữ liệu mới nhập vào:
MAKHO: TD
TENKHO: Thủ đô
DIACHIKHO: Trung tâm thu đô
Ví dụ 18: Tạo truy vấn để thêm mẫu tin mới vào cuối bảng DMVATTU, với
thông tin về vật tư mới sẽ được nhập vào khi thực hiện truy vấn
Dữ liệu mới nhập vào:
MAVT: SA08
TENVT: Sắt 8
QUYCACH: Sắt tốt
DVT: kg
Ví dụ 19: Tạo truy vấn để cập nhật lại cột số lượng Nếu khách hàng có mã là
KH01 thì số lượng hàng thuộc loại xuất tăng thêm 4
Ví dụ 20: Tạo truy vấn để cập nhật lại cột số lượng Nếu khách hàng có mã là
KH25 thì số lượng hàng thuộc loại nhập giảm đi 6
2.3 Form (biểu mẫu)
Tạo Form chính phụ Mainform – Subform (sử dụng Wizards)
Mainform và subform có thể lấy nguồn từ Table/query Giữa 2 table/query nguồn phải có mối quan hệ với nhau, thường là quan hệ một – nhiều
Tạo nút lệnh combo box, command button, Option Group (sử dụng
Wizards)
+ Combo box: Click vào nút Combo box trên hộp Toolbox, trỏ chuột vào cửa
sổ thiết kế và drag thành hình chữ nhật tại vị trí muốn đặt điều khiển
Trang 15+ Command button:
Go to previous record Về mẫu tin trước
Record Navigation
Record Operations
+ Option Group: Click vào nút Option Group trên hộp Toolbox, trỏ chuột vào
cửa sổ thiết kế và drag thành hình chữ nhật tại vị trí muốn đặt điều khiển
Thống kê số liệu (sử dụng hàm count, hàm sum)
Ví dụ: Tạo các Form sau
Tìm kiếm một mẫu tin dựa trên một giá trị mà ta chọn trên Combo box ở chế độ xem kết quả
Ta sẽ nhập giá
trị từ bàn
phím cho Combo
box
Giá trị Combo box được lấy từ Table/Query
Trang 17Tạo Tab Control cho Form 6 gồm 2 tab Vật tư và Nhập xuất như hình sau:
Trang 182.4 Report( báo cáo)
+ Thuộc tính Control Source của Textbox, nhập vào biểu thức:
= “Trang” & [Page] & “/” & [Pages] hoặc = “Trang” & [Page] Trong đó, page
Trang 21+ Nhập mã phím vào cột Macro Name tương ứng với hành động trong cột Action
Phím Mã phím nhập vào cột Macro Name
+ Lưu Macro lại và phải đặt tên là AUTOKEYS
+ Thi hành Macro đã tạo: từ vị trí bất kì trong cửa sổ Database, ta nhấn phím tương ứng với Macro đã tạo
Ví dụ: Tạo Macro Autokeys, sử dụng phím để mở các đối tượng sau:
a Phím F1 mở table DMKHACHHANG
b Phím F2 mở Query1
c Phím F3 mở Form1
d Phím F4 mở Report1