Cơ sở dữ liệu Database: là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau chứa thông tin về một tổ chức nào đó như một trường đại học, một ngân hàng, một công ty, một nhà máy, ..., được l
Trang 22 03/23/24
CƠ SỞ DỮ LiỆU ?
Cơ sở dữ liệu (Database): là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau chứa thông tin về một tổ chức nào đó (như một trường đại học, một ngân hàng, một công ty, một nhà máy, ), được lưu trữ trên các thiết bị nhớ thứ cấp (như băng từ, đĩa từ, …) để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người sử dụng với nhiều mục đích khác nhau
Trang 3Mô hình CSDL quan hệ
Theo mô hình này, dữ liệu được thể hiện trong các bảng
Mỗi bảng gồm các dòng và cột, mỗi cột có một tên duy nhất
Mỗi dòng cho thông tin về một đối tượng cụ thể trong quản lý (mỗi dòng thường được gọi là một bản ghi hay một bộ)
Trang 44 03/23/24
Các tính năng của HQT CSDL quan hệ
Khả năng lưu trữ dữ liệu lâu dài.
Truy nhập số lượng lớn thông tin một cách hiệu quả.
Được xây dựng trên mô hình dữ liệu (quan hệ).
Ngôn ngữ cấp cao để định nghĩa và thao tác dữ liệu.
Đồng bộ các truy nhập cạnh tranh.
Kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu và thẩm quyền truy nhập và phục hồi
Trang 5Khả năng và ứng dụng của Access
Access là HQTCSDL quan hệ, phù hợp với các bài toán quản lý vừa và nhỏ
Access cung cấp hệ thống công cụ phát triển (Development tools) khá mạnh giúp các nhà phát triển phần mềm đơn giản trong việc xây dựng trọn gói các dự án phần mềm quản lý qui mô vừa và nhỏ
Trang 66 03/23/24
Chế độ làm việc của Access
Chế độ sử dụng công cụ có sẵn: Giúp cho người sử dụng không chuyên có thể xây dựng chương trình quản lý
Chế độ lập trình: Dùng ngôn ngữ VBA (Visual Basic for Application), người
sử dụng chuyên nghiệp có thể phát triển ứng dụng, kiểm soát chặt chẽ dữ liệu, phân quyền truy nhập
Trang 7Ngôn ngữ định nghĩa và thao tác dữ liệu
Ngôn ngữ định nghĩa và thao tác dữ liệu
Ngôn ngữ QBE (Query By Example): cho phép bạn xây dựng các truy vấn
dữ liệu bằng cửa sổ thiết kế và bằng các công cụ có sẵn
Ngôn ngữ SQL (Structure Query Language): cho phép bạn truy vấn dữ liệu bằng các câu lệnh có cấu trúc
Trang 88 03/23/24
Trang 9KHỞI ĐỘNG MS ACCESS
Double Click vào Shortcut
MS Access trên Desktop
Hoặc mở Start \ All
Programs\ Microsoft Office\ Microsoft Office Access 2003
Trang 1010 03/23/24
GIAO DiỆN MS ACCESS
Trang 11Hệ thống menu chính của Access
File: Các thao tác cơ bản trên tệp.
Edit: Các thao tác soạn thảo.
Create Shortcut: tạo lối tắt trên màn hình
Windows.
View: Các chế độ quan sát đối tượng.
Insert: Thêm một thành phần vào đối tượng
đang thiết kế.
Tools: Các công cụ, tiện ích CSDL.
Relationship: Xem mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL
Trang 1212 03/23/24
Hệ thống menu chính của Access
Database utilities: Các tiện ích cơ sở dữ liệu như:
Chuyển đổi dữ liệu giữa các phiên bản (Convert).
Nén tệp CSDL (Compact).
Tạo menu nhờ công cụ sẵn có (Switch Board).
Chia nhỏ tệp CSDL (Split).
Tạo tệp MDE, để che giấu các thiết kế.
Bảo mật quyền truy nhập (Security)
Trang 13TẠO MỚI MỘT CSDL
1 Chọn lệnh Create a new file …
2 Chọn Blank database …
3 Trong hộp thoại File new database ta
chọn nơi lưu trữ và nhập tên tập tin Mặc định sẽ có phần mở rộng là
*.MDB
4 Chọn Create
Lưu ý : Không lưu trùng tên tập tin và không sử dụng dấu tiếng Việt
Trang 1414 03/23/24
THÔNG BÁO LƯU FILE TRÙNG TÊN
Trang 15HỘP THOẠI FILE NEW DATABASE
Trang 1616 03/23/24
GIAO DiỆN DATABASE
Trang 17CSDL THEO TRANG
TỰ ĐỘNG HÓA LẬP TRÌNH ĐƠN
THỂ
BẢNG TRUY VẤN TIN MẪU NHẬP LiỆU BÁO BiỂU
CSDL THEO TRANG
TỰ ĐỘNG HÓA
LẬP TRÌNH ĐƠN
THỂ
Trang 1818 03/23/24
TABLE
Trang 19Nơi trực tiếp chứa dữ liệu Access
có thể gộp tới 32 768 đối tượng
(tổ hợp các bảng, biểu mẫu, báo
biểu, …), và có thể mở cùng một lúc tới 1 024 bảng nếu như có đủ sẵn tài nguyên
Có thể nhập khẩu, kết nối các
bảng từ các ứng dụng cơ sở dữ
liệu khác như Paradox, Excel,
FoxPro, dBase, …
Trang 2020 03/23/24
THAO TÁC TẠO BẢNG
Double Click vào lệnh
Nhấn F6 để di chuyển xuống vùng Field
Properties
nhấn F6 để trở lên vùng thiết kế Field.
Lưu ý: Trong khi chọn các thuộc tính cho Field, nên xác định rõ ràng vị trí thuộc tính cần qui định.
Trang 21CÁC THÀNH PHẦN TRONG CHẾ ĐỘ THIẾT KẾ BẢNG
Trang 2222 03/23/24
Field Name: Tên trường (Nên sử dụng bảng mã
Unicode, không dấu tiếng Việt)
Data Type : Kiểu dữ liệu có các dạng sau
1 Text : Xâu ký tự có độ dài 255.
5 Currency : Tiền tệ.
bản ghi mới
7 Yes/No : (Boolean) Dữ liệu logic, giá trị thực 0, 1.
9 Hyperlink : Địa chỉ trang web
hoặc nhập trực tiếp giá trị cho hộp liệt kê chọn (Combo box; List Box).
Trang 23CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
1. Cần xác định khóa chính trước
khi lưu trữ bảng.
2. Đối với bảng không xác định
khóa chính, sau khi lưu bảng, Access cảnh báo gợi ý định nghĩa khóa chính, ta chọn No.
3. Các bảng tạo ra buộc phải thiết
lập mối quan hệ (Relationships)
Trang 2424 03/23/24
THÔNG BÁO GỢI Ý ĐỊNH NGHĨA KHÓA CHÍNH
Trang 25THANH CÔNG CỤ TẠO BẢNG
Chuyển từ DESIGN / DATASHEET
VIEW (Thiết kế / Nhập liệu)
Định nghĩa
khóa chính
Set Primary
Chèn thêm dòng (Insert Row)
Xóa dòng (Delete Row) Index Properties Build Database New Object
Cut Copy Paste Undo Redo File Search
Save
Trang 2626 03/23/24
PRIMARY KEY ?
Là một hay nhiều trường (field) của bảng xác định duy nhất mỗi mẫu tin được lưu trữ trong bảng, nhưng thông tin của trường này bắt buộc phải có và
không trùng giá trị nhau (No Duplicate).
Trong một vài trường hợp một trường làm khóa chính không được (có các giá trị trùng), ta phải gán từ hai trường trở lên để làm khoá chính
Trang 27RELATIONSHIP ?
Khi tạo các bảng ta phải thiết lập mối quan hệ giữa các Table trong cùng ứng dụng Hệ thống sẽ dùng các mối quan hệ đó thông qua khóa chính để
từ đó truy tìm và kết hợp các dữ liệu lại theo một trật tự nhất định
Mối quan hệ được tạo sẽ đảm bảo tính toàn vẹn tham chiếu giữa các bảng
Trang 2828 03/23/24
Trang 29THIẾT LẬP MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC BẢNG
Mở Tool \ Relationship hoặc nhấn
chọn biểu tượng RelationShip trên toolbar , dùng chuột
Drag trường khóa chính sang bảng phụ kết nối.
Từ hộp thoại Edit Relationship
Chọn các thuộc tính kết nối.
Chọn Create
Trang 3030 03/23/24
Trang 31THUỘC TÍNH KẾT NỐI
Enforce Referential Intergrity : buộc máy kiểm tra giá trị mẫu tin ở phần Many (bảng 2) phải ứng với nội dung ở phần One (bảng 1) , và ta không thể nhập vào một nội dung khác ở bảng 2 nếu bảng 1 không có nội dung đó.
Cascade Update Related Fields : Cho phép cập nhật thông tin tự động trên bảng 2 (Many) khi ta thay đổi giá trị trong trường khóa chính từ bảng 1 (One).
Cascade Delete Related Fields : Cho phép xóa thông tin tự động trên bảng 2 (Many) khi ta thay đổi giá trị trong trường khóa chính từ bảng 1
Trang 3232 03/23/24
FIELD PROPERTIES
Field Size: Kích thước trường
Format : Kiểu định dạng
Decimal Places: Số lẽ thập phân
Input Mask: Qui định mặt nạ nhập liệu
Caption: Tên Field dạng diển giải
Default Value: Giá trị mặc định khi mở Table dạng Datasheet View
Validation Rule: Biểu thức kiểm chính nhập liệu
Trang 33FIELD PROPERTIES
Validation Text : Dòng thông báo khi Validation Rule bị vi phạm
Require : Yes / No
Allow zero length : Yes / No
Indexed : Chỉ mục (Yes, No duplicate)
đặt chỉ mục nhưng không cho phép trùng nhau; (Yes, duplicate ,OK) đặt chỉ mục nhưng cho phép trùng nhau;
No (không đặt chỉ mục.)
Trang 3434 03/23/24
CÁC ỨNG DỤNG
000LL (chỉ nhập 3 ký số và 2 ký tự)
Date() (lấy giá trị ngày hiện hành).
Trang 35CÁC ỨNG DỤNG
“*A” Or Like “*B”; [SOMAY] Mod
2=0; Like “[A-D]*”; Between 10
And 30.
nhập liệu khi Validation Rule bị vi phạm.
Trang 3636 03/23/24
LƯU Ý KHI THIẾT KẾ CẤU TRÚC BẢNG
của bảng trước khi lưu bảng.
chính sử dụng Shift+Click mouse
trường (Fields Properties)
chọn No khi cảnh báo tự động xác định trường ID
Trang 37QUI TRÌNH THIẾT KẾ CSDL
1. Tạo mới CSDL (Create a new file).
2. Tạo các Table (Create table in
Trang 3838 03/23/24
IMPORT DỮ LiỆU
1. Tạo mới CSDL
2. Mở menu File\ Get External
Data\ Import Hoặc R_Click
trên Database chọn Import
3. Chọn File nguồn (CSDL mẫu)\
Open
4. Chọn đối tượng \ Select All\
(Table,Query…)\ OK
Trang 4040 03/23/24
RELATIONSHIP CSDL MẪU
Trang 41LƯU Ý
1. Trước khi quyết định một
thao tác, học viên phải quan sát kỹ nội dung thông báo thao tác trên thanh tiêu đề của hộp thoại.
2. Khi gặp lỗi cần đọc qua
thông tin cảnh báo của MS ACCESS
Trang 4242 03/23/24
Thông tin thao tác trên
thanh tiêu đề
Trang 4444 03/23/24
Trang 4646 03/23/24
Trang 4848 03/23/24
Trang 49(CTRL+ S CTRL+
W)
hành (ALT+ F4)
Trang 5050 03/23/24
form
Apply/ Remove
Filter
Lưu trữ In ấn
Cut Ctr+X
Copy Ctr+C
Paste Ctr+V
Find New Record
Delete Record Database
New Object
Trang 51KHAI THÁC CSDL TRÊN BẢNG
Mở bảng T05 PHATSINH ở chế độ Datasheet View.
Xác định cột.(Focus)
Chọn công cụ Sort/ Ascending hoặc Descending
Advanced Filter Sort
Trang 5252 03/23/24
Field: Tên trường
Sort : Sắp xếp
Criteria : Thiết lập điều kiện lọc
Vùng chứa bảng dữ liệu
Vùng chứa thông tin hiển thị
Trang 53Lựa chọn các mẫu tin Xuất-Nhập