1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thu DH so 1

4 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi thử đại học lần 1
Trường học Trường THPT Chuyên HG
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai nguyên tố đó lần lợt là Câu 4 : Nếu đốt cháy một anđehit hai chức thu đợc số mol CO2 - số mol H2O = số mol anđehit thì công thức tổng quát anđehit là A.. Giá trị x ,y là Câu 6 : Có b

Trang 1

Trờng THPT Chuyên HG

Đề chính thức Đề thi thử đại học lần 1 Năm học 2008 Môn thi : Hoá học – khối A-B

Thời gian làm bài : 90 phút

( Đề này có : 04 trang )

Họ tên Học sinh : ………

Số báo danh ………… Phòng thi :

Câu 1 : Cho 4 công thức phân tử sau C3H4O4, C4H6O4 , C4H8O4 , C4H10O4 Chọn công thức chất mà X

không tác dụng Br2 , không cho phản ứng tráng gơng , Tácdụng CaO theo tỷ lệ 1 :1 mol

A C4H8O4 B C3H4O4 C C3H4O4 , C4H6O4 D C4H10O4

Câu 2 : Cho a gam Cu d tác dụng 100 ml dung dịch chứa HNO3 – 1M và H2SO4 0,5 M ( loãng ) thoát

ra khí NO Phản ứng xong cô cạn cẩn thận Hỏi thu bao nhiêu gam muôi khan

Câu 3 : X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ kế tiếp và cùng phân nhóm A X có điện tích hạt

nhân nhỏ hơn Y Tổng điện tích hạt nhân của chúng là 32 Hai nguyên tố đó lần lợt là

Câu 4 : Nếu đốt cháy một anđehit hai chức thu đợc số mol CO2 - số mol H2O = số mol anđehit thì

công thức tổng quát anđehit là

A CnH2n+2O2 B CnH2nO2 C CnH2n-2O2 D CnH2n-4O2

Câu 5 : Hốn hợp A chứa x mol Fe , y mol Zn hoà tan hết A bằng HNO3 đủ thu 0,06 mol NO , 0,01

mol N2O , 0,01 mol N2 , Cô cạn thu đợc 32,36 gam hai muối Giá trị x ,y là

Câu 6 : Có ba dung dịch là Cu(NO3)2 , Al(NO3)3, Fe(NO3)2 cho tác dụng dd NH3 d , lọc kết tủa hoà tan

dd NaOH còn lại chất không tan nung khô ngoài không khí đợc chất rắn là

Câu 7 : Có ba lọ mất nhãn chứa axit acrilic, rợu etylic, axit axetic dùng thuốc thử nào nhận ra các chất

trên

Câu 8 : Hoà tan hết 9,0 gam hỗn hợp muói cacbonnat và muối sunphít của kim loại M (phân nhóm

chính nhóm 2) bằng dung dịch HCl d, thu 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) Kim loại là :

Câu 9 : Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32- , 0,1 mol Na+ , 0,25 ml NH4+ , 0,3 mol Cl- Cho 270 ml

Ba(OH)2 – 0,2M vào dung dịch và đun nhẹ Hỏi khối lợng dung dịch giảm bao nhiêu gam ( coi nớc bay hơi không đáng kể )

Câu 10 : Hoà tan 3,2 g M2Ox bằng dd vừa đủ H2SO4 – 10% thu đợc muối nồng độ 12,9 % Oxit đó là

Câu 11 : Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2-0,1M và NaOH -0,1 M thu đợc dung dịch

X Cho từ từ X vào 200 ml Al2(SO4)3 – 0,1 M Để thu lợng kết tủa lớn nhất giá trị m là

Câu 12 : Cho sơ đồ phản ứng ; X + H2SO4   Fe2(SO4)3 + SO2+H2O

X là dãy chất nào sau :

A Fe , Fe3O4 , Fe2O3 , FeS ,FeBr2 B Fe , Fe3O4 , Fe(OH)2 , FeS , FeSO4

C Fe , Fe3O4 , FeSO4 ,Fe(OH)3, FeS D Fe , Fe3O4 , FeCl2 , FeS , FeS2

Câu 13 : Gọi tên rợu sau CH3-C(OH)(CH3)-C(CH3)C2H5-CH3

A 2-etyl-2,4 đimetyl-pentannol -4 B 2,4 đimetyl- 2-ety-pentannol-4

C 2,3,3 trimetyl –pentanol-2 D 3-etyl-2,3 dimetyl-butanol-2

Câu 14 : Tính chất chung của tinh bột , xenlulozo, saccarozo , mantozo đều có khả năng :

C Phản ứng oxi hoá bằng Cu(OH)2 ở nhiệt độ

Câu 15 : Đem nung hỗn hợp A gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí thu đợc 63,2 gam hỗn

hợp B gồm Fe , Cu , CuO , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 Hoà tan B bằng H2SO4 đặc thu đợc 0,3 mol

SO2 Giá trị x là

Câu 16 : Cho các chất sau : Phenol , etanol , etylclorua Kết luận nào đúng

A Có một chất tác dụng Na B Cả ba chất đều tan tốt trong nớc

C Có hai chất tác dụng NaOH D Có 2 chất đều tác dụng Na2CO3

Câu 17 : Ba ancol A, B, C mạch hở không phải đồng phân của nhau đốt mỗi chất đều tạo ra mol

CO2 :H2O = 3 :4 Công thức ba chất là

Trang /4 -Mã đề 148 Mã đề : 148

1

Trang 2

A CH3OH C2H5OH , glyxerin B CH3OH , C2H5OH , C3H7OH

C C3H8O , C3H8O2 , C3H8O3 D Etylic , etylenglycol , glyxerin

Câu 18 : Một phản ứng tiến hành 200C mất 27 phút khi tiến hành phản ứng đó ở 400C thì mất 3

phút Hỏi phản ứng đó tiến hành ở 600 C thì mất bao lâu

Câu 19 : Để phân biệt 3 chất lỏng gồm rợu etylic , glixêrin , anđehit focmic có thể dùng :

1/ Cu(OH)2 có thể dùng phơng pháp đun nóng

2/ Na và Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng

3/ AgNO3 / NH3 và Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng

Câu 20 : Đốt 10 ml hydrocacbon X bằng 80 ml O2 d sản phẩm cho ngng tụ còn lại 65 ml cho qua dd

KOH d còn lại 25 ml ( các khí đo cùng điều kiện ) Vậy X là

Câu 21 : Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B chia thành hai phần bằng nhau Phần 1 tan trong HCl thu

đ-ợc 1,792 lít H2(đktc) Phần hai đốt trong oxi d thu đợc 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lợng hỗn hợp kim loại ban đầu

Câu 22 : Cho m gam Fe tác dung H2SO4 đặc nóng thu khí SO2 và 8,28 gam muối , Số mol Fe phản ứng

bằng 37,5% mol H2SO4 phản ứng m có giá trị

Câu 23 : Cho hồn hợp gồm Al và Mg tác dụng dung dịch H2SO4 loãng thu 4,48 lít H2 Hỏi cũng hỗn hợp

trên tác dụng H2SO4 đặc nóng thu bao nhiêu lít H2S (ở đktc )

Câu 24 : Một hydrocacbon X có công thức CnH2n+2-2k Khi đốt cháy thu đợc tỷ lệ mol CO2 :H2O là 2

ứng với k nhỏ nhất công thức X là

Câu 25 : Cho 1 miếng đất đèn CaC2 vào nớc d thu đợc dung dịch A chất khí B Đốt chấy hoàn toàn B

toàn bộ sản phẩm cho từ từ qua dung dịch A hiện tợng quan sát thấy là

A Sau phản ứng có kết tủa B Kết tủa sinh ra sau đó tan hết

C Không có kết tủa xuất hiện D Kết tủa tạo ra sau đó tan một phần

Câu 26 : Một hỗn hợp gồm propin và ankin X có tỷ lệ mol 1 :1 Cho 0,3 mol hỗn hợp tác dụng vừa đủ

0,45 mol AgNO3/NH3 Vậy X là

Câu 27 : Cho 0,1 mol H2SO4 tác dụng chất nào sau để thu đợc 3,36 lit SO2 ( đktc)

Câu 28 : Đun nóng este X công thức C6H12O2 với NaOH thu rợu A không bị oxi hoá bởi CuO X có tên

Câu 29 : Để xác định độ rợu etylic ngời ta cho 10 ml rợu đó tác dụng Na thu đợc 3,7632 lit H2 ( ĐKTC)

.Tính độ rợu biết khối lợng riêng rợu là 0,8g/ml , của nớc 1,0 g/ml

Câu 30 :

Cho phản ứng sau : N2(k) + 3H3(k)   2NH 3(k) H =-92kJ (toả nhiệt)

Các yếu tố sau : 1/ Tăng nhiệt độ

2/ Tăng áp suất 3/ Cho chất xúc tác 4/ Giảm nhiệt độ

5/ Lấy NH3 ra khỏi hệ Những yếu tố làm cân bằng dịch chiều thuận :

Câu 31 : Trong các chất sau :

1/ Glucozo ,2/ Fructozo 3/ Sáccarozo 4/ Tinh bột

5/ C3H5(OOC-CH3)3 6/ Mantozo

Các chất tham gia phản ứng với dd H2SO4 loãng và đun nóng là :

Câu 32 : Dung dịch A – 400 ml chứa NaOH -1M và Ca(OH)2 – 0,01 M sục 2,24 lít CO2 vào A thu

đ-ợc bao nhiêu gam kết tủa

Câu 33 : Khi cho khí CO d qua ống chứa Al2O3 ,MgO ,Fe3O4, CuO ,Na2O thu đợc chất rắn Y Cho Y

qua dd NaOH d thu chất rắn gồm

C Na2O , Al2O3 , Fe , Cu D MgO Al2O3 , Fe , Cu

Câu 34 : Bột Al có thể tan trong dung dịch nào sau đây

Câu 35 : Cho 4,3 gam hỗn hợp gồm BaCl2 và CaCl2 vào 100 ml dd chứa Na2CO3-0.1M và (NH4)2CO3-

0,25 M Thấy tạo thành 3,97 gam kết tủa Y Tính mol các chất trong Y

A 0,01 mol BaCO3 và 0,015 mol CaCO3 B 0,01 mol BaCO3 và 0,02 mol CaCO3

C 0,015 mol BaCO3 và 0,01 mol CaCO3 D 0,02 mol BaCO3 và 0,01 mol CaCO3

Câu 36 : Este X có tỷ khối so oxi là 3,125 Khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu 1 axit và 1 anđekit

Trang /4 -Mã đề 1482

Trang 3

Có bao nhiêu công thức cấu tạo X thảo mãn

Câu 37 : Tên gọi các axit sau hypocloro , axit cloro , axit cloric , axit pecloric có công thức tơng ứng là

A HClO , HClO2 , HClO3 ,HClO4 B HClO2 , HClO , HClO4 ,HClO3

C HClO4 , HClO , HClO3 ,HClO2 D HClO3 , HClO , HClO4 ,HClO2

Câu 38 : Công thức tổng quát đồng đẳng glyxerin là

A CnH2nO3 B CnH2n-2O3 C CnH2n+2O3 D CnH2n+1O3

Câu 39 : Một nguyên tố nhóm VI A có tổng số hạt là 24 cấu hình nguyên tử nguyên tố đó là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p3 C 1s22s22p5 D 1s22s22p6

Câu 40 : Cho dung dịch CH3COOH ( chất điện ly yếu) khi pha loãng dung dịch thì độ điện ly :

Câu 41 : Dung dich X chứa Ca2+ Mg2+ , Ba2+ và 0,2 mol Cl- , 0,4 mol NO3- , Tính thể tích tối thiểu dd

Na2CO3 – 0,5M , K2CO3-0,5 M để kết tủa hết X

Câu 42 : X có công thức phân tử C7H8O2 có các tính chất sau : 1 mol X tác dụng đủ 2 mol Na , 1 mol X

tác dung 1 mol NaOH công thức X là

A CH3-C6H3(OH)2 B CH3-O-C6H4OH C HO-C6H4-CH2-OH D HO-CH2-O-C6H5

Câu 43 : Poli metylmetacrilat ( thuỷ tinh hữu cơ) đợc điều chế từ môno me nào

Câu 44 : Có bao nhiêu tri peptit tạo ra từ 2 phân tử axit amino axetic và 1 phân tử anpha aminopropionic

Câu 45 : Chất X có công thức phân tử là C3H7O2N Cho 4,45 gam X tác dụng hoàn toàn NaOH thu 5,5

gam muối Công thức X là

A H2N-CH2

-COOH

Câu 46 : X có công thức phân tử C4H7ClO2 X tác dụng NaOH cho muối X1 + rợu etylenglicol + NaCl

công thức X là

Câu 47 : Theo định nghĩa Bronstet trong các ion sau đây có bao nhiêu ion là axit : Na+ , Cl- , HSO4- ,

S2- ,CH3COO- , NH4+, Al3+

Câu 48 : Cho Fe tác dụng AgNO3 d sau phản ứng hoàn toàn thu đợc dung dịch X chứa :

C Fe(NO3)2 , AgNO3 , Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 49 : Cho Fe d tác dụng dd HNO3 thu đợc muối nào sau

A Fe(NO3)2 và

Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 D Không xác định

đ-ợc

Câu 50 : Chất hữu cơ X khi cho tác dụng AgNO3/NH3 thu đợc chất Y Khi cho Y tác dụng NaOH hoặc

HCl đêu cho khí vô cơ thoát ra X là

Chú ý : HS đợc phép sử dụng bảng tuần hoàn

-Hết -

Trang /4 -Mã đề 1483

Trang 4

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : De thi thu DH lan 1

M đề : 148 ã đề : 148

24

25

26

27

Trang /4 -Mã đề 1484

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chú ý: HS đợc phép sử dụng bảng tuần hoàn - Thi thu DH so 1
h ú ý: HS đợc phép sử dụng bảng tuần hoàn (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w