1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CẤU TRÚC CÂU

5 302 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc câu
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Ngôn ngữ học
Thể loại Bài tiểu luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

In a few weeks my cousin will arrive.. In a few weeks my cousin will arrive.. NP1 subject V-tr NP2 indirect object NP3 direct object 9.. NP1 subject NP2 direct object ADJ objective compl

Trang 1

Sentence structure_Bộ sưu tập cấu trúc câu

(I) Nội dung:

Làm thế nào để nhớ hết được các cấu trúc câu đã học? Nhiều em học sinh cứ miệt mài chăm chỉ ghi chép, học thuộc lòng tất cả những gì thu nhận được từ trên lớp một cách chi tiết và tỉ mỉ Đó cũng là một chiều hướng tích cực trong việc học ngoại ngữ Tuy nhiên, để tiết kiệm thời gian và đẩy nhanh hiệu quả học, các em nên có những cái nhìn tổng quát về hệ thống cấu trúc câu, các mẫu câu thường gặp Đó là cách học thông minh, có sự phân tích kĩ lưỡng.

Liên quan tới hệ thống cấu trúc câu, các em cần biết tới các yếu tố sau:

· Chủ ngữ và vị ngữ

· Cụm từ

· Mệnh đề

· Dấu câu

· Các loại câu và chính tả

· Các mẫu câu cơ bản

· Việc chuyển đổi các mẫu câu

· Thể câu

Ở mức độ thi đại học hiện nay, các em chưa thể đi sâu nghiên cứu các yếu tố trên đây Việc nắm được các mẫu câu cơ bản là cần thiết hơn cả

Các kí hiệu và thuật ngữ cần biết:

· V-be = verb of being (động từ tobe)

· LV = linking verb (hệ từ)

· V-int = intransitive verb (nội động từ)

· V-tr = transitive verb (ngoại động từ)

· ADV/TP = adverbial of time or place (trạng ngữ chỉ thời gian hay địa điểm)

· ADJ = adjective (tính từ)

· NP = Noun phrase (Cụm danh từ)

· subject complement: bổ ngữ cho chủ ngữ

· direct object: tân ngữ trực tiếp

Trang 2

· indirect object: tân ngữ gián tiếp

Trong tiếng Anh có 10 mẫu câu cơ bản sau:

1 NP1 + V-be + ADV/ TP

· Động từ to be được theo sau bởi động từ chỉ địa điểm hay thời gian

· Trạng ngữ chỉ thời gian và địa điểm có thể là một cụm giới từ

My friends are at the library.

2 NP1 + V-be + ADJ

· Động từ to be theo sau bởi một tính từ (có chức năng làm thuộc ngữ – bổ nghĩa cho chủ ngữ)

His clear tenor

voice was quite lovely

· Tính từ có chức năng làm bổ ngữ cho chủ ngữ có thể là một cụm giới từ

The supervisor was in a good mood today.

3 NP1 + V-be + NP1

· Động từ to be theo sau bởi một danh từ có chức năng làm bổ ngữ cho chủ ngữ

Mr James has been a teacher for forty years

NP1 (subject) V-be NP1 (subjective complement)

Chú ý: Cụm danh từ thứ 2 có cùng số với cụm danh từ thứ nhất vì nó cùng chỉ một chủ ngữ (Mr James = teacher)

4 NP1 + LV + ADJ

· Động từ liên kết được theo sau bởi một tính từ có chức năng làm bổ ngữ cho chủ ngữ

The cake on the table looks delicious.

· Tính từ này có thể là một cụm giới từ

Marianne looks like her mother.

5 NP1 + LV + NP1

Trang 3

· Động từ liên kết được theo sau bởi một danh từ làm bổ ngữ cho chủ ngữ.

At a very early

age Joan became a Buddhist.

Chú ý: Cụm danh từ thứ 2 có cùng số với cụm danh từ thứ nhất vì nó cùng chỉ một chủ ngữ (Joan = Buddhist)

6 NP1 + V-int

· Động từ chỉ hành động không có tân ngữ trực tiếp

In a few weeks my cousin will arrive.

· Thậm chí khi động từ chỉ hành động theo sau bởi một cụm giới từ, nó vẫn là nội động từ miễn là nó không nhận tân ngữ gián tiếp

In a few weeks my cousin will arrive with my uncle.

7 NP1 + V-tr + NP2

· Động từ chỉ hành động được theo sau bởi một tân ngữ trực tiếp

The archer shot an arrow into the target

8 NP1 + V-tr + NP2 + NP3

· Động từ chỉ hành động được theo sau bởi một tân ngữ gián tiếp, tiếp đó là một tân ngữ trực tiếp

Smithers gave the employees a raise

NP1 (subject) V-tr NP2 (indirect object) NP3 (direct object)

9 NP1 + V-tr + NP2 + ADJ

· Động từ chỉ hành động được theo sau bởi một tân ngữ gián tiếp Tân ngữ gián tiếp được theo sau bởi một tính từ làm bổ nghĩa cho nó

The jury found the defendant guilty.

NP1 (subject) NP2 (direct object) ADJ (objective complement)

10 NP1 + V-tr + NP2 + NP2

· Động từ chỉ hành động được theo sau bởi một tân ngữ trực tiếp Tân ngữ này được theo sau bởi một danh từ làm bổ ngữ cho nó

Most people consider Jacobsen a loyal friend.

NP1 (subject) NP2 (direct object) NP2 (objective complement) Chú ý: (Jacobsen = friend)

Trang 4

Trên đây là 10 mẫu câu cơ bản trong tiếng Anh giúp ích cho các em rất nhiều trong quá trình làm các dạng bài về kỹ năng cũng như dạng bài về ngữ pháp

(II) Bài kiểm tra mẫu:

1 Jane is not _ She’s just gone out for shopping

A at here

B on here

C here

D to here

2 Mark was not _ at that time He can’t persuaded her parents to accept their journey

A clever

B cleverless

C cleverly

D cleverness

3 Most students in class 12A5 consider Hưng

A good monitor

B a good monitor

C is a good monitor

D are a good monitor

4 Joanne found the problem _ and so did John

A difficulty

B difficulties

C difficult

D difficultness

5 ABC company’s manager gave Mark _

A a high raise

B high raise

C a tall raise

D to a raise

6 Yesterday George send his parents from Moscow

Trang 5

A to a letter

B with a letter

C by a letter

D a letter

7 Two weeks ago, Eileen borrowed me but she forgot to bring me back

A of a book

B for a book

C to a book

D a book

8 All of apples in the Smiths’ garden look

A delicious

B beauty

C deliciousness

D deliciously

9 Elizabeth’s daughter felt extremely

A misery

B miserly

C miseriliness

D miserilinesses

10 The waiter brings Mary _ every morning

A a glass of lemon juice

B with a glass of lemon juice

C by a glass of lemon juice

Các bạn vui lòng lưu lại kết quả bài làm và theo dõi đáp án ở bài học tiếp theo

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

Xem thêm

w