II - Tính toán điều tiết xác định công suất bảo đảm của trạm thuỷ điện.. B- Lựa chọn thiết bị cho trạm thuỷ điện: I - Chọn nhãn hiệu và xác định kích thớc cơ bản của tua bin.. Thuyết min
Trang 1thiết kế sơ bộ trạm thuỷ điện I- Tài liệu thiết kế:
1- Tài liệu dòng chảy 3 năm điển hình: Q (m3/s)
Tháng
2- Các đặc trng hồ chứa:
F (km 2 ) 3 16.609 54.438 88.281 146.56 209.452 277.94 366.973 462.672
W (10 6 m 3 ) 3 132.31 736.38 2225.5 4601.95 8140 12974 19350 27681
3- Quan hệ đặc tính hạ lu Q~Z hl :
4- Tài liệu bốc hơi:
Z (mm) 69.109 65.5 57.399 61.601 67.5 62.899 67.297 70.609 88.703 124.2 116.2 100.8
5- Tài liệu phụ tải ngày đêm trung bình giờ :
0h-1h 1h-2h 2h-3h 3h-4h 4h-5h 5h-6h 6h-7h 7h-8h 8h-9h 9h-10h
10h-11h 11h-12h
1273 1101 984 1240 1466 1709 2120 2297 2454 2402 2256 2002 12h-13h
13h-14h 14h-15h 15h-16h 16h-17h 17h-18h 18h-19h 19h-20h 20h-21h 21h-22h 22h-23h 23h-24h
1795 1601 1538 2001 2373 2606 2974 2718 2362 1994 1543 1291
5- Tài liệu khác:
- Thấm α = 0.77%
- Bùn cát WBl = 18.106 m3/năm
- Cấp công trình : 2
Trang 2II- Nội dung yêu cầu:
A- Tính toán thuỷ năng:
I - Xác định các đặc trng cơ bản của hồ chứa: MNDBT, MNC, Vi, hct
II - Tính toán điều tiết xác định công suất bảo đảm của trạm thuỷ điện III - Xác định công suất lắp máy và điện lợng trung bình năm
IV - Xác định các cột nớc đặc trng Hmax, Hmin, Htb, Htt
B- Lựa chọn thiết bị cho trạm thuỷ điện:
I - Chọn nhãn hiệu và xác định kích thớc cơ bản của tua bin
II - Chọn và xác định kích thớc buồng xoắn, ống hút
III - Chọn máy điều tốc
IV - Chọn và xác định kích thớc máy phát điện
C- Nhà máy thuỷ điện:
I - Xác định hình thức công trình
II - Xác định các cao trình và các kích thớc cơ bản của nhà máy
III - Thiết kế sơ bộ nhà máy thuỷ điện (3 mặt cắt tỷ lệ 1:100 hoặc 1:50)
Trang 3Thuyết minh chi tiết A- Tính toán thuỷ năng:
I- Xác định các đặc trng cơ bản của hồ chứa:
1 Chọn năm tính toán và tần suất thiết kế:
a- Tần suất thiết kế của trạm thuỷ điện:
Trạm thuỷ điện làm việc phụ thuộc vào tình hình nguồn nớc, trong điều kiện thuận lợi TTĐ làm việc bình thờng Gặp mùa rất kiệt, lu lợng nhỏ dẫn đến công suất của trạm sẽ giảm Nếu lũ lớn tới, trạm kiểu cột nớc thấp cũng có thể giảm công suất do chênh lệch mực nớc thợng hạ lu bị giảm đáng kể
Khi TTĐ làm việc không bình thờng, thì việc cung cấp điện cho các hộ dùng điện sẽ không đảm bảo Khi đó phải hạn chế việc cung cấp điện cho các cở sản xuất và các khu dân c, gây thiệt hại cho các hộ dùng điện
Nếu TTĐ có hồ điều tiết lớn, hệ số điều tiết cao, sự phân bố dòng chảy trong sông
t-ơng đối điều hoà thì vẫn có thể chọn tần suất thiết kế cao mà vẫn lợi dụng đợc phần lớn l-ợng nớc thiên nhiên Trong trờng hợp không có hồ điều tiết dài hạn muốn lợi dụng dòng nớc nhiều không nên chọn mức bảo đảm cao
Theo cấp công trình: Cấp 2 → tần suất thiết kế P = 90 %
b- Chọn năm tính toán thuỷ văn:
- Năm tính toán (năm nớc kiệt thiết kế) ứng với tần suất P = 90%
- Năm nớc trung bình ứng với P =50 %
- Năm nớc nhiều ứng với P =10 %
2 Xác định mực nớc dâng bình thờng:
Mực nớc dâng bình thờng (MNDBT) là một thông số chủ chốt của công trình thuỷ
điện Đây là mực nớc cao nhất trong hồ chứa ứng với các điều kiện thuỷ văn và chế độ làm việc bình thờng
MNDBT có ảnh hởng quyết định đến dung tích hồ chứa, cột nớc, lu lợng, công suất
đảm bảo và điện lợng hàng năm của trạm thuỷ điện Về mặt công trình nó quyết định chiều cao của đập, kích thớc các công trình xả lũ Về mặt dân sinh kinh tế: do ngập lụt lòng hồ nó ảnh hởng trực tiếp đến đời sống kinh tế, văn hoá, xã hội, lịch sử của khu vực lòng hồ Vì vậy việc chọn MNDBT phải đợc tiến hành thận trọng, so sánh, lựa chọn các phơng án có lợi nhất
Phơng án thiết kế đã chọn (đề cho): MNDBT = 230 (m)
3 Xác định độ sâu công tác của hồ chứa h CT :
Độ sâu công tác của hồ chứa trạm thuỷ điện là khoảng cách giữa MNDBT và MNC của hồ
hCT = MNDBT - MNC
Trong tính toán trạm thuỷ điện ngời ta thờng tính toán độ sâu công tác có lợi theo các tiêu chuẩn sau:
- Điều kiện bồi lắng bùn cát
- Theo chế độ làm việc của tuabin
- Theo điện lợng mùa kiệt lớn nhất
Trang 4a- Xác định h CT theo điều kiện bồi lắng bùn cát:
Trong suốt quá trình làm việc của TTĐ lợng bùn cát lắng đọng không gây ảnh hởng đến quá trình làm việc của TTĐ :
MNC = Zbc + d1+ d2 + D
Với :
d1 : khoảng cách chống không khí cuốn theo dòng chảy d1= 1m
d2 : khoảng cách chống bùn cát cuốn theo dòng chảy d2 = 1m
D : đờng kính cửa vào đờng ống áp lực
Zbc = f(Vbc)
Xác định dung tích bùn cát lắng đọng :
Vbc = Wbl.T
Với : Wbl : bùn cát bồi lắng Wbl = 18.106 m3/năm
T : tuổi công trình T = 100 năm
→ Vbc = 18.106 x 100 = 1800.106 (m3)
Tra quan hệ W~Z ta có cao trình bùn cát sau 100 năm là: Zbc = 167 m
Xác định đờng kính cửa vào đờng ống áp lực :
Đờng kính mỗi tổ máy : D =
π
F
4 =
V
Q
4 1m y
π
Trong đó:
F : diện tích của cửa vào đờng ống áp lực
V : vận tốc tại cửa vào đờng ống áp lực trớc cửa chắn rác V = 1,2 m/s
Q1máy =
Z
QTĐmax =
Z
Q
3 Bqmk =
14
1 , 426
3 = 91,31 m3/s (Chọn số tổ máy : Z = 14)
2 , 1 14 , 3
31 , 91 4
= 9,85 m
→ MNC = 167 + 1 + 1 + 9,85 = 178,85 m
→ hct = 230 - 178,85 = 51,15 m
b- Tính h CT theo điều kiện của Tuabin:
Trang 5hct <
3
1 Hmax Chọn : hct = 30%Hmax
Với : Hmax = MNDBT - Zhl(Qmin)
Xác định Z hl :
Qmin = (Qbqmk)90% = 426,1 m3/s
Tra quan hệ Q~Zhl ta có: Zhl = 112 m
→ Hmax = 230 - 112 = 118 m
→ hct = 30%Hmax = 35,4 m
c- Tính h CT theo tiêu chuẩn điện lợng mùa kiệt lớn nhất:
CP
ct
h = min( BL
ct
TB
ct ,h
h ) = 35,4 m
Giả thiết các độ sâu hct từ 0 đến CP
ct
h Lập bảng tính Emk - Bảng 1.
Cột 3 Vc = f(MNDBT- hct)
Cột 4 Vhi = VMNDBT - VC
Cột 5 Qfđ = (Qbqmk)90% +
K
hi
T T
V
∆
Với : ∆T = 2,62.106 (s) = 720 (h)
TK = 7 (Tháng) Cột 6 Qbhơi =
T
F
Zk
∆
∆
F = f( V) = f(Vc +
2
Vhi )
Cột 7 QThấm =
T
V
%
77 , 0
∆
Cột 8 Qtt = Qbh + Qthấm
Cột 9 ZTl = f(Vc +
2
Vhi ) Cột 10 hhl = f(Qfd) = f(Qbqmk - Qtt)
Cột 11 H = ZTl –Zhl
Cột 12 Qfd = Qbqmk - Qtt
Cột 13 N = K.Qfd.H
K = 7,5 Cột 14 Ek = N.∆T
ứng với max
MK
E ta xác định đợc hct có lợi nhất
Từ bảng tính toán điện lợng mùa kiệt lớn nhất ta có: hct = 35,4 m
4 Xác định mực nớc chết của hồ chứa:
Trang 6MNC = MNDBT - hct = 230 - 35,4 = 194,6 m
5 Dung tích hữu ích của hồ chứa:
Theo Bảng 1 ta có Vhi = 7650.106 m3
II- Tính toán điều tiết xác định công suất đảm bảo N đb của trạm thuỷ điện:
1 Định nghĩa :
Công suất đảm bảo của trạm thuỷ điện điều tiết năm là công suất trung bình mùa kiệt tính theo khả năng của dòng nớc tơng ứng với mức bảo đảm thiết kế
2 Bảng tính toán điều tiết :
- Tính toán điều tiết cho cả 3 năm điển hình tơng ứng với tần suất 10%,50%,90%
- Thời đoạn tính toán ∆t =1 tháng
Lập bảng tính toán điều tiết cho từng năm : Bảng 2, Bảng 3, Bảng 4
Cột 2 : Lu lợng tự nhiên - Số liệu đề bài
Cột 3 : Lu lợng điều tiết :
bqmk
Q =
K
hi Kiet
Tn
T t
V Q
∆
lu
hi Lu
Tn
T t
V Q
∆
−
Cột 8 : Dung tích công tác đầu thời đoạn tính toán : Vđầu = (Vcuối) Thời đoạn trớc
Trang 7Cột 9 : Dung tích công tác cuối thời đoạn tính toán : Vcuối = Vđầu + ∆V
Cột10 : Dung tích trung bình của hồ trong thời đoạn tính toán : V =
2
Vc
Vd+
Cột11 : Mực nớc thợng lu : Từ V tra đồ thị quan hệ Z ~ W đợc ZTL
Cột12 : Diện tích bề mặt trung bình : Từ V tra đồ thị quan hệ W ~ F đợc F
Cột13 : Tổn thất bốc hơi : hbh - Tài liệu đề bài
Cột14 : Lợng tổn thất bốc hơi : Wbh = ∆Z.F
Cột15 : Lợng tổn thất thấm : WTh = 0,77% V
Cột16 : Tổng lợng tổn thất : Wtt = Wbh+ WTh
Cột17 : Lu lợng tổn thất : Qtt = tt 6
10 62 , 2
W
Cột18 : Lu lợng phát điện : Qpđ = Qdt - Qtt
Cột19 : Mực nớc hạ lu : Từ Qpđ tra đồ thị quan hệ Q ~ Zhạ đợc ZHL
Cột20 : Cột nớc phát điện : H = ZTL - ZHL
Cột21 : Công suất phát điện : N = K.Qpđ H K = 7,5
3 Vẽ đờng tần suất N-P :
- Sắp xếp Ni theo thứ tự giảm dần (i=1ữ36)
- Ki=
0
i
N
N
với :
36
N
N0 =Σ
-1 n
m P
+
=
với m : số thứ tự
n = 36
ứng với P = 90% ta đợc Nbđ = 440 (MW)
III- Xác định công suất lắp máy và điện lợng bình quân nhiều năm :
1 Định nghĩa :
- Công suất lắp máy là công suất lớn nhất bằng tổng công suất định mức trên đầu cực máy phát điện Đợc ghi trên nhãn hiệu máy phát điện
- Điện lợng bình quân nhiều năm là điện lợng năm tính bình quân cho nhiêu năm
2 Xác định Nlm :
Nlm = NCtMax + Nd + Ntrùng
Với : NCtMax: Công suất công tác của hệ thống mà trạm thuỷ điện đảm nhận ở mức cao nhất
Nd : Công suất dự trữ mà hệ thông giao cho TTĐ đảm nhận
NTrùng : Phần công suất lắp thêm vào trạm thuỷ điện để sử dụng lợng nớc thừa mùa lũ
Trong phạm vi đồ án, lấy :
NLm = 4,5 Nbđ = 4,5.440 = 1980 (MW)
3 Xác định En :
- Phơng pháp 3 năm điển hình : Lập bảng tính En - Bảng 5
Trang 8→ En =
3
E E
E90%+ 50% + 10%
= 8.683.540 (MWh)
→ Số giờ lợi dụng công suất lắp máy :
h =
lm
n
N
E =
1980
8683540 = 4385,6 (h)
IV- Xác định các cột nớc đặc trng :
1 Cột nớc lớn nhất Hmax :
- Hmax là trị số cột nớc lớn nhất trong các tháng của 3 năm điển hình tính toán
Hmax = MNDBT - ZHL min
= 230 - 124,32 = 105,68 (m)
2 Cột nớc bình quân Hbq:
- Từ Bảng 5, ta có :
Hbq =
∑
∑
=
=
36 1
36 1
N
H
N
=
41 , 36181
39 , 3284531
= 90,78 (m)
3 Cột nớc tính toán của trạm thuỷ điện Htt :
- Là cột nớc nhỏ nhất mà trạm thuỷ điện vẫn phát đợc công suất lắp máy
- Theo kinh nghiệm : Htt = 90% - 95 %.Hbq
Chọn : Htt = 95%Hbq = 0,95.90,78 = 86,24 (m)
4 Cột nớc nhỏ nhất Hmin :
- Là cột nớc ứng với Thợng lu là MNC, Hạ lu là lớn nhất
- Tính toán từ công thức :
MNC
max
tt
min
H Q
Để tính gần đúng ta dùng :
Qx =
tt
x
H
Với Qmax =
tt
lm
k.H
N
=
24 , 86 5 , 7
1980000
= 3061,22 (m3/s)
Từ công thức (*) giả thiết Hx ta đợc Qx Từ Qx tra biểu đồ quan hệ Q ~ ZHL ta đợc
ZHLx → ZTLx = ZHLx + Hx
- Lập bảng tính quan hệ ZTLx ~ Hx - Bảng 6.
- Vẽ biểu đồ quan hệ ZTLx ~ Hx
- Từ biểu đồ quan hệ ZTLx ~ Hx ứng với MNC = 194,6 (m) ta xác định đợc cột nớc phát điện Hmin = 67,50 (m)
B- Lựa chọn thiết bị cho trạm thủy điện
Trang 9I- Tài liệu tính toán :
Kết quả tính toán thuỷ năng :
Hmax = 105,16 (m)
Hmin = 67,50 (m)
ZHlmin = + 124,32 (m)
II- lựa chọn số tổ máy :
Chọn số tổ máy : z = 10
III- Chọn loại tuabin :
Công suất của một turbin :
NT =
mf
lm
Z
N
η
Với : Nlm : công suất lắp máy, Nlm = 1980 (MW)
Z : số tổ máy Z = 10
mf
η : hiệu suất máy phát, chọn ηmf = 0,98
→ NT =
98 , 0 10
1980
= 202,041 (MW)
Từ NT và Htt tra biểu đồ phạm vi sử dụng của các loại tuabin ta chọn máy bơm tâm trục ký hiệu PO115
Chọn số hiệu BXCT: TT115/697
IV- xác định Các thông số cơ bản của turbin :
1. Điểm tính toán :
n’ITT = n’1tối u + ∆n’1
Với : ∆n’1 = 3 v/ph
n’1tối u : số vòng quay quy dẫn tính toán ,tra bảng 8 - 1 : n’1tối u = 67 v/ph
→ n’1TT = 70 v/ph
Tra đờng hạn chế trong đờng ĐTTHC, QI’TT = 1120 (l/s)
2. Xác định đờng kính D 1 :
D1 =
TT TT ITT
T
H H Q 9,81
N
η = 9,81.0,98 1,12.86,24 86,24
202041 = 4,84 m
Chọn theo đờng kính chuẩn :
D1 = 5,00 (m)
3. Xác định số vòng quay đồng bộ của turbin (n) :
1
TT TT 1
D
H n'
=
0 , 5
32 , 86
Chọn theo số vòng quay đồng bộ của máy phát:
Trang 10nmf =
P
f 60
Với: f : tần số dòng điện : f = 50 (Hz)
P : số đôi cực của máy phát điện
→ Chọn số vòng quay của turbin n = 130,4 (v/ph) Kiểm tra vùng làm việc Tuabin
n’1min =
max
1
H
nD
= 105,16
130,4.5,0
= 63,58
n’1max =
min
1
H
nD
= 67,5
1304.5,0
= 79,36
→ Vùng làm việc có hiệu suất cao : Lựa chọn là đúng
Trang 114 Xác định độ cao hút nớc (H S ):
900
Z
10− − σ +∆σ
Với: Hs : Chiều cao hút nớc của tua bin
σ
∆ : Độ hiệu chỉnh hệ số khí thực ( tra ở đồ thị hình 7-4 trang 114 GT Turbin thuỷ lực ) ∆σ= 0,015
σtt → Xác định thông qua xác định lại điểm tính toán :
n’Itt =
tt
1
H
nD
=
24 , 86
0 , 5 4 , 130
= 70,2
Q’Itt =
TT TT
2 1
T
H H D 9,81
N
η = 9,81.0,98 5 86,24 86,24
202041
2
= 1,05 (m3/s) = 1050 (l/s) Tra đờng đặc tính tổng hợp chính : σ tt = 0,105
→ HS = (0,105 0,015)86,24
900
32 , 124
V- Lựa chọn và xác định kích thớc buồng xoắn :
1 Lựa chọn buồng xoắn :
Đây là turbin tâm trục, HTT = 86,24 m nên ta chọn buồng xoắn bằng kim loại, tiết diện tròn, ϕmax = 3450
2 Tính toán thuỷ lực xác định kích thớc của buồng xoắn :
a Phơng pháp tính :
Để xác định kích thớc buồng xoắn ta dùng phơng pháp tính toán buồng xoắn theo nguyên tắc mô men vận tốc là hằng số
v0.r = k = const
b Cách xác định :
Ri = Ra + 2ρi
Với: Ri : Khoảng cách đến trục đối xứng tại mặt cắt xét
Ra : Bán kính ngoài vòng bệ
ρi : Bán kính buồng xoắn tại mặt cắt xét
ρi =
C R 2 C
i a
ϕ
) 2 R ( R
max
ρ +
− ρ +
ϕ
Da = 1,16D1 = 5,8 (m) → Ra = 2,9 m
Tại cửa vào ta có:
360
Q
max
ϕ
=
Qo = Q’I tt 2 tt
D = 1050.52 86,24 = 243771,92 (l/s)
Trang 12→ Qmax =
360
345 92 , 243771
= 233614,76 (l/s) = 233,61 (m3/s)
Vcv = k H tt
Với : k : hệ số kinh nghiệm 0,8-1,1 : chọn k = 0,9
→ VCv = 0,9 86,24 = 8,36 (m/s)
→ Fcv =
cv
max
v
Q
= 36 , 8
61 , 233
= 27,9 (m2)
→ ρCv =
πcv
F
= 3,14
27,9
= 2,98 (m)
) 98 , 2 2 9 , 2 (
9 , 2 98 , 2 9 , 2
345
+
−
ϕi 0 30 60 90 120 150 180 210 240 270 300 330 345
ρi 0,0 0,7 1,0 1,3 1,6 1,8 2,0 2,2 2,4 2,6 2,7 2,9 3,0
Ri 2,9 4,3 5,0 5,5 6,0 6,5 6,9 7,3 7,6 8,0 8,4 8,7 8,9
3 Lựa chọn và xác định kích thớc ống hút :
Tra bảng 6-5 giáo trình turbin thuỷ lực có các thông số của ống hút 4H ứng với D1= 5 m :
Kiểu
4H
1
D
h
BXCT
D1=1 2,5 1,0 2,5 4,5 2,74 1,352 1,352 0,67 1,75 1,31 PO115
D1=5 12,5 5,0 12,5 22,5 13,7 6,76 6,76 3,35 8,75 6,55
Tra bảng 6 - 3 giáo trình turbin thuỷ lực có các thông số của khuỷu 4H ứng với D1= 5 m :
Kiểu
D1=1 1,352 1,352 2,74 1,75 0,67 0,487 1,16 1,478 0,875 0,107 0,782
D1=5 6,76 6,76 13,7 8,75 3,35 2,435 5,8 7,39 4,375 0,535 3,91
Góc θ của đoạn chóp θ = 16ữ18o
Góc loe đoạn chóp β = 8-10o
Chiều dài đoạn chóp h3 = 0,4 D3
Góc loe đoạn mở rộng α = 10ữ14o
VI- Chọn máy phát điện :
1 Chọn máy phát điện :
Trang 13Nlm = 1.980.000 (kW)
Nmf =
Z
Nlm
Z : Sè tæ m¸y, Z = 10(m¸y)
Nmf =
10
1.980.000 = 198.000 (KW)
n = nmf = 130,4 (v/phót)
C«ng suÊt biÓu kiÕn
ϕ
cos
Nmf
=
8 , 0
198000
= 247.500 (KVA)
Cosϕ = 0,8
TÝnh to¸n m¸y ph¸t theo kinh nghiÖm :
Di =
76 , 0
24 , 0
n
S
76 , 0
24 , 0
4 , 130
247500
i 1 , 1
89 , 0
D n
S 54 ,
0 = 1,1 0,89 2
72 , 9 4 , 130
247500 54
,
i
a
D
l
= 72 , 9
7 ,
Ta cã :
i
a
D
l
> 0,15 ; n < 150 (v/ph) → Chän m¸y ph¸t kiÓu ¤
Trang 142 C¸c kÝch thíc chñ yÕu cña m¸y ph¸t :
TT Bé phËn Th«ng sè KÝ hiÖu MF KiÓu « Gi¸ trÞ (m)
1 Stato §K ngoµi lâi thÐp tõ Da Di +0,7 10,40
§êng kÝnh MF Dst (1,05+0,0017no)Di 12,34
2 Gi¸ ch÷
thËp trªn ChiÒu cao§êng kÝnh Dhkt 0,1Di 0,97
3 Gi¸ ch÷
thËp díi ChiÒu cao:§êng kÝnh Dhkd 0,30Dg 1,5
5 Chãp m¸y
ChiÒu dµy m¸y lµm
3 Chän m¸y biÕn ¸p :
C«ng suÊt cÇn t¶i cña m¸y biÕn ¸p :
Nct = Nlm -Ntd =Nlm - (2%Nlm)
Víi :
Ntd = (2%Nlm) = 2%.1980000 = 39.600 (KW)
→ Nct =1.980.000- 39.600 = 1.940.400 (KW)
→ N1mba =
Z
Nct
= 10
1940400
= 194.040 (KW)
ϕ
cos
L1mba
= 8 , 0
194040 = 242.550 (KVA) Tra b¶ng 8-3 sæ tay thiÕt bÞ ®iÖn Chän MBA Ký hiÖu: TДДΓ 360.000/220
Trang 15CS định
mức(
KVA
)
Kích thớc chủ yếu Trọng lợng (tấn) Chiều rộng đ/ray
vận c h u y ể n nâng dầm toàn dọc Ngang
360.103 15,1 9,8 7,7 229 195 67 335 1524 2x2000
VII- Chọn cầu trục :
Căn cứ vào trọng lợng lớn nhất của vật cần cẩu để ta chọn cầu trục
G = max(GBXCT , Grotomf , GMBA)
• Trọng lợng bánh xe công tác:
G BXCT= KDa
1Hb Với : K,a,b : các hệ số tra bảng - Tua bin tâm trục, Htt= 86,24 (m) :
K=17,4 ; a=0,49 ;b=0,16
D1 : Đờng kính bánh xe công tác D1 = 5 m
→ G BXCT = 17,4 50,49 86,240,16 = 78,119 (T)
• Trọng lợng rôto máy phát:
Gmf = 28
4 , 130
247500 = 1220 (T)
Groto = 0,5.Gmf = 0,5.1220 = 610 (T)
• Trọng lợng máy biến áp
GMBA =195 ( T)
→ Trọng lợng cầu trục phải cẩu G= Groto =610 (T)
→ Chọn cầu trục 630 (Tấn) có 2 móc nâng
• Các thông số chủ yếu của mỗi cầu trục :
- Sức nâng : móc chính 630T ; móc phụ 90T
- Nhịp Lk = 22(m)
- Chiều cao nâng : móc chính 18(m) ; móc phụ 20(m)
• Các kích thớc cơ bản của cầu trục :
H=5,8m B=18,7 m F=18 m Lt=7,2 m T =2,6 m
Vị trí h=1,6 m h1=0,7 m l1=3,3 m l2=4,9 m
l3=6,8 m l4=2,5 m