Vận tốc truyền súng là độ dao động là a, vận tốc truyền súng trờn dõy là 4m/s.. Bước súng của súng đú cú giỏ trị là dần đều với gia tốc 0,1m.s-2 thỡ chu kỳ dao động của con lắc là trăng
Trang 1Sở gd & ĐT Hà tĩnh
Trờng thpt minh khai
(Đề thi có 04 trang)
Đề thi thử đại học, cao đẳng lần II Năm học 2008
Môn thi: Vật lí Thời gian làm bài: 90 phút
cầu cú bỏn kớnh R = 6400km Để đồng hồ chạy chậm đi 43,2s trong 1 ngày đờm (coi nhiệt độ khụng đổi) thỡ phải đưa nú lờn độ cao
Cõu 2: Mạch RLC nối tiếp cú R=100Ω, L=2 3/π(H) Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch cú biểu thức u=Uosin2πft, f thay đổi được Khi f=50Hz thỡ i chậm pha π/3 so với u Để i cựng pha với u thỡ f
cú giỏ trị là
là toạ độ được tớnh bằng một, t là thời gian được tớnh bằng giõy Vận tốc truyền súng là
độ dao động là a, vận tốc truyền súng trờn dõy là 4m/s Xột điểm M trờn dõy và cỏch A một đoạn 14cm, người ta thấy M luụn dao động ngược pha với A Biết tần số f cú giỏ trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước súng của súng đú cú giỏ trị là
dần đều với gia tốc 0,1m.s-2 thỡ chu kỳ dao động của con lắc là
trăng và bỏn kớnh Trỏi đất gấp 3,7 lần bỏn kớnh Mặt trăng Đưa con lắc đú lờn mặt trăng (coi chiều dài khụng đổi) thỡ nú dao động với chu kỡ là
vo=10πcm/s, lấy π2=10 Hợp lực cực đại tỏc dụng vào vật là
thỡ dũng điện qua phần tử đú là i=Iosin(ωt+π/4)(A) Phần tử đú là
A.cuộn dõy cú điện trở B.điện trở thuần
C.tụ điện D.cuộn dõy thuần cảm
Cõu 9: Mạch RLC khi mắc vào mạng xoay chiều cú U=200V, f=50Hz thỡ nhiệt lượng toả ra trong 10s là 2000J Biết cú hai giỏ trị của tụ thoả món điều kiện trờn là C=C1=25/π(àF) và C=C2=50/π(àF) R và L cú giỏ trị là
A.300Ω và 1/πH B.100Ω và 3/πH C.300Ω và 3/πH D.100Ω và 1/πH
với biờn độ gúc là α Khi vật nặng đi qua vị trớ cú ly độ gúc β thỡ lực căng T của sợi dõy cú biểu thức là
A.T=mg(3cosα-2cosβ) B.T=mg(3cosα+2cosβ)
C.T=mg(3cosβ-2cosα) D.T=mg(3cosβ+2cosα)
Cõu 11: Dõy AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi cú súng dừng thỡ tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết BM=14cm Tổng số bụng trờn dõy AB là
là lo=30cm Lấy g=10m/s2 Khi lũ xo cú chiều dài 28cm thỡ vận tốc bằng khụng và lỳc đú lực đàn hồi cú độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là
Mã đề thi 135
Trang 2A.0,1J B.0,02J C.0,08J D.1,5J
trình: x1=3sin20t(cm) và x2=2sin(20t-π/3)(cm) Năng lượng dao động của vật là
A.0,016 J B.0,040 J C.0,038 J D.0,032 J
vật có ly độ 2 2cm Biên độ dao động của vật là
khảo sát đến lúc vật qua vị trí có li độ x = -5 3cm lần thứ ba là
tần số dao động là f2 Khi mắc L với bộ tụ điện gồm C1 song song C2 thì tần số dao động là
2
2 1
2 1
f f
f f
2 2 2
f +
truyền sóng là
A.25/18(m/s) B.2,5(m/s) C.5(m/s) D.25/9(m/s)
giữa hai bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc π/6 Công suất tiêu thụ của mạch là
Q0 = (4/π).10-7(C) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0=2A Bước sóng của sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng là
tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là
có gia tốc trọng trường g=10m/s2, khi qua vị trí x=2cm, vật có vận tốc v=40 3cm/s Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn
từ VTCB đến vị trí có li độ 3cm là
được quãng đường 9cm Tần số góc của vật là
A.20π (rad/s) B.15π (rad/s) C.25π (rad/s) D.10π (rad/s)
cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2m Tần số của âm là
lúc t thì li độ của phần tử M là 3cm, vậy lúc t + 6(s) li độ của M là
số f Để đạt được tần số trên với máy phát điện có 6 cặp cực phải quay với tốc độ
A.100vòng/phút B.1000vòng/phút C.50vòng/phút D.500vòng/phút
A.Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số
Trang 3B.Ngưỡng nghe là cường độ âm lớn nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau
C.Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm
D.Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được
A.luôn luôn không đổi B.phụ thuộc vào tính đàn hồi của môi trường
C.phụ thuộc vào năng lượng nguồn phát D.phụ thuộc vào vị trí ăng ten
A.sóng trung truyền tốt vào ban ngày B.sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li
C.sóng dài truyền tốt trong nước D.sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ
dòng điện qua mạch 1 góc π/6rad; uC và u lệch pha 1 góc π/6rad Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ là
A.200 (V) B.100 (V) C.100 3 (V) D.200/ 3 (V)
A.ghép nối tiếp với C tụ C' có C'=C B.ghép song song với C tụ C' có C'=C/2
C.ghép song song với C tụ C' có C'=3C D.ghép nối tiếp với C tụ C' có C'=3C
tốc sóng truyền trên dây là 20m/s Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá trị là
A.không thay đổi B.tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng
C.giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng
D.tăng hay giảm còn tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của vật
tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là
∆ϕ=(2k+1)π/2 (k thuộc Z) Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz Bước sóng của sóng đó là
d1-d2=nλ(n là số nguyên) Kết luận chính xác về độ lệch pha của hai nguồn là
A.phản xạ và khúc xạ sóng điện từ trên ăng ten B.cảm ứng điện từ
C.điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy và ngược lại
D.cộng hưởng điện
dụng giữa hai đầu mạch là U, tần số góc ω=200rad/s Khi L=π/4H thì u lệch pha so với i một góc ϕ, khi L=1/πH thì u lệch pha so với i một góc ϕ' Biết ϕ+ϕ'=90o R có giá trị là
RC bằng hệ số công suất của cả mạch và bằng 0,6 Điện trở thuần R có giá trị
A.có độ sáng giảm B.có độ sáng tăng
C.không sáng D.có độ sáng không đổi
750 Điện trở thuần R có giá trị
thì nó dao động với chu kì T Khi đặt nó vào trong một điện trường đều nằm ngang thì chu kì dao động sẽ
Trang 4A.không đổi B.tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào chiều của điện trường
C.giảm xống D.tăng lên
số f=15Hz và cùng pha Tại một điểm M cách A, B những khoảng d1=16cm, d2=20cm sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
trong mạch thì hiệu điện thế cực đại ở 2 bản tụ điện là U0 = 12V Tại thời điểm mà hiệu điện thế ở 2 bản
tụ điện là u = 8V thì năng lượng từ trường của mạch là
A.1,8.10-4J B.4,5.10-4J C.2,6.10-4J D.2.10-4J
vị trí cân bằng của vật Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x=10sin10t(cm), lấy g=10m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là
và phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng
phương thẳng đứng với phương trình: u1=5sin100πt(mm) và u2=5sin(100πt+π)(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Trên đoạn O1O2 có số cực đại giao thoa là
không đáng kể Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình: x=4sin(10t-π/6)cm Lấy g=10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s=3cm (kể từ t=0) là
góc là αo Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì vận tốc của nó được tính theo biểu thức
A.V2=gL(cosα-cosαo) B.V2=gL(cosαo-cosα)
C.V2=2gL(cosαo-cosα) D.V2=2gL(cosα-cosαo)
f=20Hz Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s Cho âm thoa dao động thì trên dây
A.không có sóng dừng B.có sóng dừng và 6 bụng, 6 nút
C.có sóng dừng và 5 bụng, 6 nút D.có sóng dừng và 5 bụng, 5 nút
dòng điện I=2A Khi mắc cuộn dây vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U'=120V, tần số 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là