1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mau hinh powerpoint

10 410 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy môn vật lý phần vật lý 8
Trường học Trường THCS Đông Ngũ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên.. - HS nắm đợc công thức tính áp suất , nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có - HS vận dụng công thức tính áp suất để tính

Trang 1

Trờng THCS Đông Ngũ

**********

Kế hoạch giảng dạy môn vật lý

phần vật lý 8

Chơng

(số tiết ) Tên bài Kiến thức Mục tiêu dạy học Kĩ năng Thái độ Giáo viên Chuẩn bị Học sinh Sử dụng Tổ chức hoạt động dạy học

CNTT

I

học

Bài 1: Chuyển

động cơ học - HS nêu đợc những thí dụ

về chuyển

động cơ học trong đời sống hàng ngày

- HS nêu đợc

ví dụ về tính tơng đối của chuyển động

và đứng yên

-HS nêu đợc các ví dụ về các chuyển

động thờng gặp : chuyển

động thẳng , chuyển động cong, chuyển

động tròn

- HS biết biết xác trạng thái của vật đối vật làm mốc cho tr-ớc

- Bảng phụ tranh

vẽ một số chuyển

động thờng gặp trong đời sống

- có thể sử dụng máy chiếu bản trong với bảng phụ

- có thề dùng máy tính chiếu các đoạn phim chuyển

động của các vật hoặc chiếu phần lập trình trên phần mềm Crocodile

* HĐ 1: Đặt vấn đề

* HĐ2 : Tìm hiểu đặc điểm để biết một vật chuyển động hay đứng yên

* HĐ 3:Tìm tính tơng đối của chuyển

động và đứng yên

* HĐ 4 : Tìm hiểu một số dạng chuyển

động thờng gặp

*HĐ 5 : Củng cố – Dặn dò :

- Củng cố : Y/c lấy VD , xác định vật chuyển động hay đứng yên so vật mốc

- Dặn dò : tìm các VD về các dạng chuyển động

Bài 2 :Vận

tốc - HS nắm đợc khái niệm

vận tốc : độ lớn của vận tốc cho biết

sự nhan chậm của chuyển

động

- HS năm đợc công thức tính vận tốc :

- Hs biết phân tích số liệu tính toán để nắm

đ-ơck ý nghĩa của vận tốc

- HS biết cách tính vận tốc của vật , uãng đờng vật đi đợc, thời giân đi của vật dựa vào công

- đồng hồ bấm giây

- Tranh vẽ tốc

kế của xe máy

* HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ :

* HĐ 2 : Khái niệm vận tốc

* HĐ 3: Tìm hiểu công thức tính vận tốc.và đơn vị vận tốc

* HĐ 4 : Củng cố – dặn dò :

- Củng cố : Y/C HS làm C5,6,7,8(SGK)

- BVN:

Trang 2

v = s/t , và

đơn vị của vận tốc

thức tính vận tốc

- HS biết đổi giá trị vận tốc theo các đơn

vị Bài 3:

Chuyển động

đều –

Chuyển động

không đều

- HS nắm đợc

định nghĩa chuyển động

đều Từ đó nắm đợc thế nào là chuyển

động không

đều

- HS biết cách tính Vận tốc trung bình của vật trên 1 đoạn đ-ờng

- HS lấy đợc các ví dụ về chuyển động

đều và chuyển

động không dều

- HS tính đợc vận tốc trung bình trên một quãng đờng

- TN : con lăn , mắng trợt ,

đồng hồ bấm giây

- Bảng 3.1 (SGK)

- Một sô số hình ảnh về chuyển động của các phơng tiện giao thông tthực tế

* HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

* HĐ 2: Tìm hiểu định nghĩa chuyển

động đều và chuyển động không đều

- Tiến hành hí nghiệm với con lăn và máng trợt

* HĐ 3 : Tìm hiểu cách tính vận tốc trung bình của chuyển động

* HĐ 4 : Củng cố và dặn dò

- Yêu cầu HS làm C$,5,7

- BVN :

Bài 4 Biểu

diễn lực - HS nhớ lại đợc khái

niệm lực

- HS biết cách biểu diễn một lực :

điểm đặt, h-ớng của lực, phơng của lực, độ lớn của lực

- HS biểu diễn

đợc các lực tác dụng vào một vật

- Bảng phụ hình 4.3 và 4.4

(SGK)

- Thớc

- nam châm ,

xe lăn có gắn khối sắt

- Thớc thẳng * HĐ 1: Đặt vấn đề * HĐ 2: Ôn lại khái niệm lực

- Thí nghiệm với nam châm và xe lăn

* HĐ 3: Tìm cách biểu diễn lực tác dụng lên vật

* HĐ 4 : Củng cố – Dặn dò ;

- Yêu cầu HS làm bài C2,3

- BVN :

Bài 5: Sự cân

bằng lực –

Quán tính

-HS nắm đợc thế nào là hai lực cân bằng.và tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật

- HS biết một vật không thể thay đổi vận

- HS biết biểu diễn 2 lực cân bằng lên 1 vật

- HS hiểu và nắm đợc cách tiến hành thí nghiện với máy Atút để kiểm tra, tính toán

đ-ợc với các số

- Máy Atút ,

đồng hồbấm dây chạy theo cảm biến

5.1(SGK)

- Xe lăn , búp bê

- Bảng 5.1(SGK) * HĐ 1: Đặt vấn đề * HĐ 2: Tìm hiểu hai lực cân bằng

* HĐ3 : Thí nghiệm kiểm tra với máy Atút

* HĐ3 : Tìm hiểu về quán tính

*HĐ4 : Củng cố – Dặn dò

- Y/c HS làm C6,7,8 (SGK)

Trang 3

tốc một cách

đột ngột do chúng có quán tính

liệu thu đợc từ thí nghiệm để kiểm tra

- HS giải thích

đợc một số hiện tợng trong thực

tế có liên quan tới quán tính

Bài 6: Lực

ma sát - HS biết đợc sự tồn tại của

một lực cơ

học là lực ma sát , tác dụng cuat lực ma sát

- HS biết có 3 loại lực ma sát : ma sát trợt, ma sát lăn, ma sát nghỉ

- HS biết các dấu hiệu để xuất hiện từng loại lực

ma sát

- HS nắm đợc một số trờng hợp thực tế lực ma sát có hại , có lợi

- HS phân tích

đợc cac thí nghiệm, hiện t-ợng đê thấy sự tồn tại của lực

ma sát

- Lực kế, khối gỗ,quả nặng

- Một số hình

ảnh về sự có lợi

và có hại của lực ma sát

* HĐ1: Đặt vấn đề

* HĐ 2: Tìm hiểu các loại lực ma sát

* HĐ 3:Tìm hiểu lực ma sát có lợi và

có hại

* HĐ 4 : Củng cố – dặn dò

- Y/c HS làm C8,9

Bài 7 áp suất -HS HS nắm

đợc định nghĩa áp suất

và áp lực

- HS nắm đợc công thức tính áp suất , nêu đợc tên

và đơn vị các

đại lợng có

- HS vận dụng công thức tính

áp suất để tính

đợc áp suất , áp lực, diện tích bị

ép

- HS biết cách

áp dụng các tính chất của hình bình hành

- một số hình

ảnh đề HS xác

định áp lực

- 2 Khối sắt hình hộp chữ

nhật ,bột mì và châu

đựng

- Bảng phụ : bảng 7.1

* HĐ1: Đặt vấn đề

* HĐ2 : Tìm hiểu định nghĩa áp lực

* HĐ3 : Tìm hiểu định nghĩa và cách tính áp suất

* HĐ4 : Củng cố

Trang 4

mặt trong công thức

- HS nêu đợc cáh làm tăng giảm áp suất trong đời sống

vào những hình

cụ thể

- HS biết cách chứng minh một tứ giác là hinhf bình hành

( SGK)

Bài 8: áp suất

chất lỏng –

Bình thông

nhau

- HS mô tả

đ-ợc thí nghiệm chứng tỏ đợc

sự tồn tại của

áp suất trong lòng chất lỏng

- HS nắm đợc công thức tính áp suất trong lòng chất lỏng

- HS biết thế nào là bình thông nhau

và đặc điểm của loại bình này

- HS tiến hành

đợc các thí nghiệm chứng

tỏ sự tồn tại của

áp suất trong lòng chất lỏng

- HS tính đợc

áp suất của của một vật gây ra trong lòng chất lỏng

- HS giải thíc

đợc một số hiện tợng thực tế liên quan đến bình thông nhau

- bình hình trụ

có màng cao su

nh hình 8.3(SGK),

- ống hình trụ

có đế rời

- Chậu nớc

- Một mô hình bình thông nhau

- Thớc thẳng , com pa

* HĐ1 : Ôn kiến thức liên quan

* HĐ 2 : Tìm hiểu sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

* HĐ3 : Xây dựng công thức tính áp suất trong lòng chất lỏng

* H Đ4 : Tìm hiểu bình thông nhau

*HĐ 5: Củng cố : Làm C6,7,8,9(SGK)

Bài 9 :

áp suất khí

quyển

- HS nắm đợc

sự tồn tại của lớp khí quyển

và áp suất khí quyển

- HS nắm đợc

đơn vị của áp suất khí quyển ( thí nghiệm của Torixenli)

- HS giải thích

đợc một số hiện tợng liên quan tới áp suất khí quyển

- Thớc thẳng , compa , Êke

- Bảng phụ : bài 58 ( SGK )

- Thớc thẳng , compa , êke

* HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

* HĐ2 : Tìm hiểu sự tồn tại của áp suất khí quyển

* HĐ 3: Tìm hiểu độ lớn của áp suất khí quyển ( THí nghiệm Torixenli)

* HĐ 4 : Củng cố : Làm C8,10(SGK)

Bài 10: Lực

đẩy ác si mét

- HS nêu đợc hiện tợng hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của

- HS tính đợc

độ lớn của lực

đẩy ác si mét trong các trờng hợp cụ thể

- Bảng phụ : hình 10.3(SGK)

- 1 giáTN , 1 lực kế 2N, 1 quả nặng, 1 cốc

- mỗi nhóm : 1 giáTN , 1 lực kế 2N, 1

* HĐ1 : Tìm hiểu tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó – Sự tồn tại của lực đẩy ác si mét

* HĐ 2: Tìm hiểu công thức tính lực

đẩy ác si mét

Trang 5

lực đẩy ác si mét và các

đặc điểm của lực này

- HS nắm đợc công thức tính lực đẩy

ác si mét

- HS giải thích

đợc một số hiện tợng liên quan

đến lực đẩy ác

si mét

nớc, bình tràn ,

2 cốc thủy tinh quả nặng, 1

cốc nớc

* HĐ3 : Củng cố: Làm C4,5,6 (SGK)

Bài 11:

Thực hành :

Nghiệm lại

lực đẩy ác si

mét

- Nghiệm lại các kiến thức

về lực đẩy ác

si mét

- HS biết tiến hành thí nghiệm đo lực

đẩy ác si mét

- HS tiến hành

đợc thí nghiệm

đo trọng lợng của phần chất lỏng có thể tích bằng thể tích của vật

- Bảng phụ các bớc thực hành - Mỗi nhóm : 1

giáTN , 1 lực kế 2N, 1 quả

nặng, 1 cốc nớc, bình tràn , 2 cốc thủy tinh

- Mẫu báo cáo thí nghiệm

* HĐ 1: Trả lời caau hỏi trong mẫu báo cáo

* HĐ2 : Chuẩn bị dụng cụ và bố trí thí nghiệm

* HĐ 3 : Xây dựng phơng án thí nghiệm * HĐ4 : Thực hành

* HĐ5 : Báo cáo và Nhận xét

Bài 12 :Sự

nổi - HS hiểu đợc khi nào vật

nổi, vật chìm, hay lơ lửng trong chất lỏng

- HS nắm đợc

điều kiện để vật nổi

- HS giải thích

đợc một số hiện tợng thực tế về

sự nổi của vật trong lòng chất lỏng

- Bảng phụ : Hình

12.1(SGK),hình 12.2

* HĐ1 : Ôn kiến thức liên quan : Khi một vật trong lòng chất lỏng chịu những lực nào tác dụng ?

* HĐ2 : Tìm hiểu điều kiện nổi của vật

* HĐ3 : Tính lực đẩy ác si mét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng

* HĐ4 : Củng cố :

Bài 13: Công

cơ học - HS nắm đợc khi nào thì có

công cơ học

- HS nắm đợc công thức tính công cơ

học , đơn vị ,

kí hiệu công

- HS nêu đợc những ví dụ khác SGK mà

có công cơ học, không có công cơ học

- HS tính đợc công cơ học

Bảng phụ : tranh hình 13.1

và 13 2 (SGK)

* HĐ1: Tìm hiểu điều kiện để có công cơ học

* HĐ2: Tìm hiểu công thức tính công

* HĐ 3: Củng cố

Trang 6

cơ học trong các trờng

hợp cụ thể

Bài 14 : Định

luật về công - HS nắm đợc nội dụng định

luâth về công

- HS nhớ lại các kiến thức

về : mặt phẳng nghiêng, ròng rọc, đòn bầy

- HS phân tích

đợc kết quả TN

để hình thành nội dung định luật về công

HS giải thích

đ-ợc một số hiện tợng liên quan

đến định luật về công

- Bảng phụ : hình

14.1(SGK)

- Bảng ghi kết quả : bảng 14.1 (SGK)

* HĐ1 : ÔN lại kiến thức liên quan :

- Công cơ học

- Các loại máy cơ đơn giản

* HĐ2: Xử lí kết quả thí nghiệm để xây dựng nội dung định luật về công

* HĐ 3: Củng cố

Bài 15 :

Công suất - HS nắm đợc định nghĩa , ý

nghĩa của công suất

- HS nắm đợc công thức

đơn vị của công suất

- HS biết vận dụng công thức

để tính đợc độ lớn của công suất

- HS có thể so sánh đợc mức hơn kém về hoạt động của các loại dụng

cụ, máy móc

- Bảng phụ : cho câu C2 và C3( SGK – 52)

*HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Ôn kiến thức liên quan

* HĐ2: Xử lý tình huống để xây dựng khái niệm công suất

* HĐ3: Tìm hiểu định nghĩa, công thức, đơn vị công suất

* HĐ4: Củng cố

Bài 16: Cơ

năng - HS nắm đợc khi nào vật có

cơ năng , đơn

vị cơ năng

- HS biết thế nào là thế năng và thế nào là động năng

- HS nắm đợc

điều kiện để một vật có thế năng , có

động năng

- HS lấy đợc ví

dụ thực tế và phân tích các trờng hợp nào

có thế năng, tr-ờng hợp nào có

động năng, và

có cả thế năng

và dộng năng

- Bảng phụ : Hình

16.1,16.2,16.3, 16.4

- Mỗi nhóm : 1 mặt phẳng nghiêng,

xe lăn, bi sắt

* HĐ1: Cơ năng của vật - Đơn vị cơ năng

* HĐ2: Thế năng của vật

* HĐ3: Động năng của một vật

* HĐ4: Củng cố

Bài 17: Sự

chuyển hóa

và bảo toàn

cơ năng

- HS nắm đợc nội dung của của định luật bảo toàn và

- HS tự lấy đợc các ví dụ và phân tích đợc

sự chuyển hóa

- Bảng phụ : hình 17.1 và

- Bảng phụ : C1 -> C4

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ - đặt vấn đề

* HĐ2: Sự chuyển hóa giữă các dạng cơ năng

* HĐ3: Sự bảo toàn cơ năng

Trang 7

chuyển hóa cơ năng

- HS nắm đợc

2 ví dụ về sự chuyển hóa giữa các dạng cơ năng

cơ năng - Con lắc, giá

Bài 18 : Câu

hỏi và bài tập

tổng kết

ch-ơng I

- Củng cố , hệ thống toàn bộ kiến thức

ch-ơng I : về chuyển động cơ học, lực,

áp suất, công, công suất, cơ

năng

- Vận dụng kiến thức để làm một số bài tập và giải thích một số hiện t-ợng thực tế liên quan

- Bảng phụ : giấy trong cho các bài tập phần I

- Bảng phụ : giấy trôki : phần II

- Máy chiếu bản trong

- bút viết bản trong,bản trong

* HĐ1: Giải bài tập phần I

* HĐ2: Giải các bài tập phần II

* HĐ3: Giải một số bài tập phần III:

- Bài 1,2,5(SGK)

* HĐ4 : Củng cố

II:

Nhiệt

học

Bài 19: Các

chất đợc cấu

tạo nh thế

nào

- HS nắm đợc

và hiểu đợc : chất đợc cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử và nguyên tử , giữa các phan

tử và nguyên

tử có khoảng cách

- HS tiến hành

đợc thí nghiệm giữa cát và ngô

- HS giải thích

đợc một số hiện tợng thực tế có liên quan

- 3 bình thủy tinh, rợu và

n-ớc

- 3 cốc chia độ, ngô và cát

* HĐ1 : Tạo tình huống học tập

- TN : rợu và nớc

* HĐ 2 : Tìm hiểu về cấu tạo của chất

* HĐ 3 : Tìm hiểu khoảng cách giữa các phân tử và nguyên tử

* HĐ4: Củng cố :

Bài 20:

Nguyên tử ,

phân tử

chuyển động

hay đứng yên

?

- HS nắm đợc thí nghiệm về chuyển động Bơ rao

- HS nắm đợc quan hệ giữa chuyển động của phân tử , nguyên tử với nhiệt độ của vật

- HS giải thích

đợc chuyển

động trong thí nghiệm Bơ rao,

từ đó nhận biết các hiện tợng, chuyển động

t-ơng tự

- HS giải thích

đợc một số hiện tợng thực tế liên quan tới chuyển động

- Bảng phụ : tranh vẽ chuyển

động Bơ rao, hiện tợng khuếch tán

* HĐ1 : Kiểm tra bài cũ - đặt vấn đề

* HĐ2 : Tìm hiểu thí nghiệm Bơ rao và chuyển động của quả bóng

* HĐ 3 : Tìm hiểu mối quan hệ của chuyển động phân tử và nhiệt độ của vật HIện tợng khuếch tán

* HĐ 4 : Củng cố :

Trang 8

nhiệt của phân tử

Bài 21: Nhiệt

năng HS nắm đợc khái niệm

nhiệt năng của vật và quan hệ giữă

nhiệt năng và nhiệt độ của vật

- HS nắm đợc khái niệm nhiệt lợng

- HS lấy đợc ví

dụ về sự biến

đổi nhiệt năng

- HS giải thích

đợc một số hiện tợng thực tế liên quan tới nhiệ năng

- Bảng phụ : một số cách làm biến đổi nhiệt năng cuar vật để yêu cầu

HS đâu là thực hiện công, truyền nhiệt

* HĐ1 : Ôn kiến thức liên quan :

- Đặc điểm của phân tử và nguyên tử

- Động năng của vật

*HĐ 2 : Tìm hiểu khái niệm nhiệt năng

*HĐ 3: Tìm hiểu cách làm biến đổi nhiệt năng

*HĐ4 : Tìm hiểu khía niệm nhiệt lợng

*HĐ5: Củng cố :

Bài 22: Dẫn

nhiệt - HS nắm đợc : nhiệt năng

có thể truyền

từ phần này sang phần khác của vật,

từ vật này sang vật khác.bằng hình thức dẫn nhiệt

- HS nắm đợc : chát rắn dẫn nhiệt tốt, và kim loại dẫn nhiệt tốt nhất, chất lỏng và chát khí dẫn nhiệt kém

- HS tiến hành

đợc các thí nghiệm về sự dẫn nhiệt của chất , sự khác nhau về sự dẫn nhiệt của các chất

- HS giải thích

đợc một số hiện tợng liên quan tới sự dẫn nhiệt

- 1giá TN,5

đinh sắt, sáp gắn , đèn cồn,ống ngiệm

- 1 giá

TN, 3

đinh sắt ,sắp ,

đèn cồn

* HĐ1 : kiểm trra bài cũ - Ôn kiến thc kiên quan

- Nhiệt năng của vật

* HĐ2 : Tìm hiểu sự dẫn nhiệt

* HĐ3 : Tìm hiểu dẫn nhiệt của các chất khác nhau

* HĐ 4 : Củng cố :

Bài 23: đối lu

- Bức xạ

nhiệt

- HS nắm đợc , mô tả đợc hiện tợng dẫn nhiệt bằng

đối lu và bức xạ nhiệt

- HS Tiến hành

đợc các TN về

đối lu và bức xạ nhiệt, giải thích

đợc hiện tợng xảy ra

- HS gải thích

đợc một số hiện

- 1 giá TN, 1 cốc thủy tinh , nớc, gói thớc tím, đèn cồn, nhiệt kế , bình cấu nhuộm

đen, ống thủy ttinh nhỏ

-1 cốc thủy tinh , đèn cồn, bình cầu nhuộm

đen, ống thủy tinh

* HĐ1: Kiêm tra bài cũ

* HĐ 2: Tìm hiểu sự đối lu :

- TN : thuốc tím và nớc

*HĐ3: Tìm hiểu sự bức xạ nhiệt :

- THí nghiệm với nớc màu ,

đèncồn,bình nhuộm đen

*HĐ4 :Củng cố

Trang 9

tợng thực tế liên quan tới

đối lu và bức xạ nhiệt

nhỏ, nớc màu

Bài 24: Công

thức tính

nhiệt lợng

- HS nắm đợc công thức tính nhiệt l-ợng và mối quan hệ giữa các đại lợng trong công thức

- HS tính đợc nhiệt lợng truyền đi hay nhận đợc của một vật

- HS biết biến

đổi công thức tính nhiệt lợng

để tính các đại lợng còn lại

- Bảng phụ : bảng 24.1, 24.2, 24.3(SGK)

* HĐ1 : Ôn kiến thức liên quan :

- Sự truyền nhiệt năng -> nhiệt lợng

* HĐ2 : Tìm hiểu moói quân hệ giữa nhiệt lợng vật thu đợc và các yếu tố

- xử lí kết quả thí nghiệm

* HĐ3 : Xây dựng công thức tính nhiệt lợng

* HĐ4: Củng cố

3(18)

Tam

giác

đồng

dạng

Bài 25

:Ph-ơng trình cân

bằng nhiệt

- HS nắm đ-ợcba nội dung cua rnghuên lý truyền nhiệt

- HS nắm đợc phơng trình cân bằng nhiệt: Qthu =

Qtỏa

- HS biết vận dụng phơng trình cân băng nhiẹt và công

hc stính nhiệt l-ợng để giải một

số bài tập đơn giản

- HS biết trình bày một bài giải về nhiệt học

- Bảng phụ : bài tập KTBC, Bài tập phần III

* HĐ1 : Kiểm tra bài cũ

* HĐ2 : Tìm hiểu nguyên lý truyền nhiệt

* HĐ3 : Xây dựng phơng trình cân bằng nhiệt

*HĐ4: Củng cố

Bài 26 :

Năng suất

tỏa nhiệt của

nhiên liệu

-HS nắm đợc

định nghĩa năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu

- HS nắm đợc công thức tính nhiệt l-ợng tỏa ra khi

đốt cháy hoàn nhiên liệu

- HS biết vận dụng công thức tính nhiệt lợng tỏa ra khi đốt cháy hoàn nhiên liệu

- HS biết kết hợp với các kiến thức trớc

để giải các bài tập nhiệt đơn giản

- Bảng phụ : bảng

26.1(SGK)

* HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

* HĐ2 : Tìm hiểu khái niệm năng suát tỏa nhiệt của nhiên liệu

* HĐ3 : Xây dựng công thức tính nhiệt lợng do đốt cháy hoàn toàn nhiệt nhiên liệu

* HĐ 4 : Củng cố

Bài 27: Sự

bảo toàn - HS nắm đợc có sự truyền - HS lấy dợc các ví dụ về sự - Bảng phụ : bảng 27.1 và * HĐ1 : Ôn kiến thức liên quan - Cơ năng của vật

Trang 10

năng lợng

trong các

hiện tợng cơ

và nhiệt

cơ năng , nhiệt năng từ vật này sang vật khác

- HS nắm đợc

định luật bảo toàn nămg l-ợng

truyền cơ

năng , nhiệt năng từ vật này sang vật khác

- HS giải thích

đợc một số hiện tợng liên quan tới định luật bảo toàn năng lợng

* HĐ2 : Tìm hiểu sự truyền cơ năng , nhiệt năng từ vật này sang vật khác

* HĐ 3 : Tìm hiểu sự chuyển hóa giữa các dạng cơ năng , giữa cơ năng và nhiệt năng

* HĐ4: Tìm hiểu định luật bảo toàn năng lợng

*HĐ5: Củng cố – dặn dò :

Bài 28: Động

cơ nhiệt - HS nắm đợc định nghĩa

động cơ

nhiệt

- Hs nắm đợc cấu tạo của

động cơ nổ bốn kì

- HS nắm đợc công thức tính hiệu suất của động cơ

nhiệt

- HS mô tả đợc hoạt động của dộng cơ nổ bốn kì

- HS giải đợc các bài tập đơn giản về động cơ

nhiệt

- Bảng phụ : Hình 28.2 (SGK), 28.5(SGK)

* HĐ1 : Đặt vấn đề

* HĐ 2: Tìm hiểu định nghĩa động cơ nhiệt

* HĐ3 : Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của động cơ nổ 4 kì

* HĐ 4: Tìm hiểu công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt

* HĐ5 : Củng cố – dặn dò :

Bài 29: Câu

hỏi và bài tập

tổng kết

ch-ơng II

- Củng cố, hệ thống, khắc sâu các kiến thức trong chơng II : Chuyển động của phân tử , nhiệt năng , nhiệt l-ợng,năng suất tỏa nhiệt,

động cơ

nhiệt…

- HS vận dụng

đợc các kiến thức đã học để trả lời đợc các câu hôit trong phần ôn tập và giải một số bài tập đơn giản về nhiệt học

Bảng phụ : các câu hỏi phần B ( SGK)

* HĐ1 : Trải lời các câu hỏi phần B.I

* HĐ2 : Giải các bài tập phần B.III

* HĐ3 : Củng cố – dặn dò :

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   phụ   :  tranh h×nh 13.1 - mau hinh powerpoint
ng phụ : tranh h×nh 13.1 (Trang 5)
Bảng phụ : các  c©u hái phÇn B  ( SGK) - mau hinh powerpoint
Bảng ph ụ : các c©u hái phÇn B ( SGK) (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w