Khai triển nhị thức bằng công thức nhị thức NEWTON; tìm số hạng không chứa x hay... Khai triển nhị thức bằng công thức nhị thức NEWTON; tìm số hạng không chứa x hay số hạng chứa Các bài
Trang 1SỞ GD – ĐT TỈNH LONG AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN: TOÁN ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 (HỆ THPT)
Họ và tên GV: NGUYỄN DƯƠNG CHÍ THÀNH - Năm học: 2015-2016
Khối: 11 - Lớp: 11A3,6
Tuần Tiết
PPCT Tên bài dạy Trọng tâm bài
Phân ngắt tiết Nội dung giảm tải
ĐD DH
Nội dung tích hợp
PTD H
HỌC KỲ I
2 45 Hàm số lượng giácHàm số lượng giác BT 2BT 5 BT:1,2,3BT:5,6,7
6 Phương trình lượng giác cơ bản 1,2 1,2
8 Phương trình lượng giác cơ bản BT: 1,3(a+b) BT: 1,3(a+b)
9 Phương trình lượng giác cơ bản BT: 3(c+d),4 BT: 3(c+d),4
12 Một số PTLG thường gặp II(1+2) II(1+2)
Mục II ý
3 (tr 34) đọc thêm
14 Một số PTLG thường gặp BT: 1,2(a),3(c) BT:
1,2(a),3(c)
Trang 26 16 Thực hành giải toán trên các máy Casio, Vinacal,… Sử dụng MT để vận dụng vào BT MT
17 Thực hành giải toán trên các máy Casio, Vinacal,… Sử dụng MT để vận dụng vào BT MT
18 Câu hỏi và BT ôn tập chương I BT: 4(a+b) BT: 1,2,4(a+b)
8 2223 Quy tắc đếmQuy tắc đếm BT: 1,2BT: 3,4 BT: 1,2BT: 3,4
24 Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp I + II I + II
9 2526 Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợpHoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp IIIBT :1(a+b) IIIBT: 1
27 Luyện tập Kiểm tra 15’ BT: 2, 3, 6 BT: 2, 3, 6
10 2829 Nhị thức NEWTONNhị thức NEWTON IBT : 1, 2 Lý thuyếtBT : 1,2,5
30 Phép thử và biến cố Phép thử, KGM, BC, các phép
11 3132 Xác suất của biến cốPhép thử và biến cố BT : 2,4,6I + II BT : 2,4,6Lyù thuyết
33 Xác suất của biến cố BT : 1,4,5 BT : 1,4,5
Thực hành giải toán trên các máy casio,
35 Câu hỏi và BT ôn tập chương II BT : 4 BT : 1,2,3,4
36 Câu hỏi và BT ôn tập chương II BT : 5,7 BT : 5,7
13 37 Kiểm tra 45’ Các bài toán sử dụng QTC,
QTN, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Khai triển nhị thức bằng công thức nhị thức NEWTON;
tìm số hạng không chứa x hay
Trang 3số hạng chứa x n Tìm không gian mẫu; tính xác xuất của biến cố.
38 PP quy nạp toán học PP quy nạp toán học Lý thuyết
46 Câu hỏi và BT ôn tập chương III BT : 8,9 BT: 5,6,7,8,9
18 47 Ôn tập cuối HKI Tìm TXĐ của HSLG PTLG cơ bản PTLG thường gặp
48 Ôn tập cuối HKI
Các bài toán sử dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Khai triển nhị thức bằng công thức nhị thức NEWTON; tìm số hạng không chứa x hay số hạng chứa
Các bài toán sử dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Khai triển nhị thức bằng công thức nhị thức NEWTON; tìm số hạng không chứa x hay số hạng chứa
n
x Tìm không gian mẫu; tính xác xuất của biến cố
50 Trả bài KT HKI
Trang 4HỌC KỲ II
1 51 Giới hạn của dãy số GH hữu hạn đặc biệt, ĐL1 về GH hữu hạn I+ II
2 52 Giới hạn của dãy số Giới hạn vô cực đặc biệt, ĐL2 III + IV
4 54 Giới hạn của dãy số Kiểm tra 15’ BT : 7 BT: 5,7
5 55 Giới hạn của hàm số Định lí về GH hữu hạn, GH 1 bên(ĐL2) I
56 Giới hạn của hàm số Giới hạn hữu hạn hàm số tại vô cực II
6 57 Giới hạn của hàm số Một vài GH đặc biệt, quy tắc về GH vô cực III
60 Hàm số liên tục HS liên tục tại một điểm.Một số ĐL cơ bản Lý thuyết
62 Câu hỏi và BT ôn tập chương IV BT : 3 BT: 3
9 63 Câu hỏi và BT ôn tập chương IV BT: 5 BT: 5
64 Câu hỏi và BT ôn tập chương IV BT: 7,8 BT: 7,8
GH của dãy số; GH của hàm số; tính liên tục của HS; định tham số m để HS thỏa mãn đk cho trước.; chứng minh pt đã cho có ít nhất một nghiệm
66 ĐN & ý nghĩa của đạo hàm Cách tính đạo hàm bằng ĐN + BT:2,3(a) I(1+2+3), BT:2,3(a)
11 67 ĐN & ý nghĩa của đạo hàm PT tiếp tuyến I(4,5,6) + II
68 ĐN & ý nghĩa của đạo hàm BT : 5 BT : 5,7
70 Quy tắc tính đạo hàm III + BT : 2 III + BT : 2
13 71 Quy tắc tính đạo hàm Kiểm tra 15’ BT : 3,4 BT : 3,4
72 Đạo hàm của HSLG Đạo hàm của các HSLG Lý thuyết
Trang 574 Đạo hàm của HSLG BT : 6,7 BT : 6,7
76 Đạo hàm cấp hai ĐN + BT : 1,2 LT + BT : 1,2
16 77 Câu hỏi và BT ơn tập chương V BT : 1 BT : 1,2
78 Câu hỏi và BT ơn tập chương V BT : 5,7 BT : 3,5,7
17 79 Câu hỏi và BT ơn tập cuối năm BT : 5,6,7,10 BT : 3,5,6,7,8,10
80 Câu hỏi và BT ơn tập cuối năm BT : 13,17
BT : 13,15,17,18,20
GH của dãy số; GH của HS;
tính liên tục của HS; định tham
số m để HS thỏa mãn đk cho trước.; chứng minh pt đã cho
cĩ ít nhất một nghiệm.Tính đạo hàm của HS; viết pttt của ĐTHS
82 Trả bài KT HKII
Thủ Thừạ, ngày 01 tháng 08 năm 2015
Tổ trưởng chuyên môn Ban giám hiệu Giáo viên bộ môn
xét duyệt xét duyệt
Ngơ Thị Hương Xuân NGUYỄN DƯƠNG CHÍ THÀNH
Trang 6Nội dung giảm tải
ĐDDH
Nội dung tích hợp
Phương tiện dạy học
HỌC KỲ I
2 2 Phép tịnh tiến Định nghĩa, tính chất, biểu thức tọa độ LT
4 4 Phép quay Định nghĩa, tính chất, biểu thức tọa độ + BT 1,2 LT+BT 1,2
5 5 KN về phép dời hình và hai hình bằng nhau Định nghĩa, tính chất, biểu thức tọa độ+BT1,3 LT+BT1,3
6 6 Phép vị tự Định nghĩa, tính chất, biểu thức
tọa độ
LT (I, II) - Nội dung dừng
lại ở mức độ xác định ảnh của đường trịn qua phép vị tự cho trước.
Trang 7-Phần tâm vị tự của hai đường tròn ở mục III:
Không dạy
8 8 Phép đồng dạng Định nghĩa, tính chất, biểu thức tọa độ+BT3 LT+BT1,2,3
9 9 Câu hỏi và BT ôn tập chương I BT: 1(a,c), 2(a,d), 3(a,b) BT: 1(a,c), 2(a,d), 3(a,b)
10 10 Câu hỏi và BT ôn tập chương I BT6 BT: 6,7
11 11 Kiểm tra 45’
Xác định tọa độ của ảnh của điểm cho trước qua các phép biến hình đã học
Tìm được ảnh của đường thẳng, đường tròn quan các phép biến hình đã học
12 12 Đại cương về ĐT và MP II/cách xác định giao tuyến của hai mặt
I/+II/+III/
(1/+2/+VD1)
Tứ diện,hlp,hlt,hh
13 13 Đại cương về ĐT và MP cách tìm giao điểm, cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng
III/
(VD2,3,4)+IV/
Tứ diện,hlp,hlt,hh
14 Đại cương về ĐT và MP BT: 1,6 BT:1,4,6
14 15 Đại cương về ĐT và MP Kiểm tra 15’ BT : 10 BT:10
16 Hai ĐT chéo nhau và hai ĐT song song Tính chất 2+hệ quả+VD1 I/+II/(VD1)
15 17 Hai ĐT chéo nhau và hai ĐT song song ĐL3+VD2,3
II/(VD2+ĐL 3+VD3)
18 Hai ĐT chéo nhau và hai ĐT song song BT: 1,2,3 BT:1,2,3
16 19 ĐT và MP song song Tính chất Lý thuyết
20 ĐT và MP song song BT1 BT 1,2,3
17 21 Câu hỏi và BT ôn tập chương II BT: 1,2 BT: 1,2
22 Câu hỏi và BT ôn tập chương II BT: 3 BT: 3
Trang 818 23 Ôn tập cuối HKI
Xác định tọa độ của ảnh của điểm cho trước qua các phép biến hình đã học
Tìm được ảnh của đường thẳng, đường tròn quan các phép biến hình đã học
24 Ôn tập cuối HKI
Tìm giao tuyến của Hai mp, giao điểm của ĐT và mp, CM
ĐT song song mp
19 25 KT cuối HKI
Xác định tọa độ của ảnh của điểmcho trước qua các phép biến hình đã học
Tìm được ảnh của đường tròn thẳng, đường tròn quan các phép biến hình đã học
Xác định giao tuyến của hai mp, giao điểm của đt và mp; CM 3 điểm thẳng hàng; CM đt song song mp
26 Trả bài KT cuối HKI
HỌC KỲ II
1 27 Hai mặt phẳng song song Tính chất +BT: 2,3,4 LT+BT2,3,4 hlt
28
Phép chiếu song song
Hình biểu diễn của một hình không gian
Tính chất
LT
2 29 Câu hỏi và BT ôn tập chương II BT4 BT: 4
30 Vectơ trong không gian Quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh, quy tắc hình hộp Lý thuyết
3 31 Vectơ trong không gian BT: 2,3,4,6,7 BT: 2,3,4,6,7
32 Hai đường thẳng vuông góc
Tích vô hướng của hai vecto, góc giữa 2 vecto, ĐN 2 ĐT vuông góc
Lý thuyết
4 33 Hai đường thẳng vuông góc BT: 1,2,4,5,6 BT1,2,4,5,6
34 ĐT vuông góc với mặt phẳng ĐK để đường vuông góc với mặt,IV/ I/ +II/ +III/+IV/
5 35 ĐT vuông góc với mặt ĐL 3 đường vuông góc+góc IV/ (VD1)+V/
Trang 98 38 Hai mặt phẳng vuông góc Cách xđ góc giữa 2 mp, đk để 2 mp vuông góc I/ + II/ Hlt,hhcn,hlp
9 39 Hai mặt phẳng vuông góc BT:3,5,6 III/ +IV/ +BT:3,5,6
10 40 Hai mặt phẳng vuông góc Kiểm tra 15’ BT:7,10 BT:7,10
11 41 Khoảng cách
K/C từ 1 điểm đến 1 mp, cách tìm đường vuông góc chung của
2 mp chéo nhau(vừa chéo vừa vuông)
Lý thuyết
12 42 Khoảng cách BT : 2,4,8 BT : 2,4,8
13 43 Câu hỏi và BTchươngIII ôntập BT: 3,6 BT: 3,6
14 44 Câu hỏi và BTchươngIII ôntập BT7 BT: 7
15 45 Câu hỏi và BTnăm ôn tập cuối BT: 1(a,d,e), 2, 3 BT: 1(a,d,e), 2, 3
16 46 Câu hỏi và BTnăm ôn tập cuối BT: 4,5,6,7 BT: 4,5,6,7
17 47 KT HKII
CM hai mp song song; xác định góc giữa hai đường thẳng; CM hai đt vuông góc; đt vuông góc với mp
CM hai mp vuông góc; tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng; tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau(dạng đơn giản)
18 48 Trả bài KT HKII
Trang 10
Thủ Thừạ, ngày 01 tháng 08 năm 2015
Nhóm trưởng bộ môn Tổ trưởng chuyên môn Ban giám hiệu Giáo viên bộ môn
xét duyệt xét duyệt
Ngơ Thị Hương Xuân NGUYỄN DƯƠNG CHÍ THÀNH
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TỰ CHỌN BỘ MƠN: TỐN 11 (HỆ THPT)
Họ tên giáo viên: NGUYỄN DƯƠNG CHÍ THÀNH - Năm học: 2015-2016 Khối: 11 Lớp: 11A3,6
Tuần Tiết Tên bài dạy Trọng tâm bài ngắt tiết Phân Đồ dùng dạy học
Nội dung tích hợp
Phương tiện dạy học
HỌC KÌ I
Trang 12Thủ Thừạ, ngày 01 tháng 08 năm 2015
Nhóm trưởng bộ môn Tổ trưởng chuyên môn Ban giám hiệu Giáo viên bộ môn
xét duyệt xét duyệt
Trang 13SỞ GD – ĐT TỈNH LONG AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN: TOÁN ĐẠI SỐ 10 (HỆ THPT)
Họ và GV : NGUYỄN DƯƠNG CHÍ THÀNH - Năm học: 2015-2016 Khối: 10 - Lớp: 10A9
Tuần PPC Tiết
Phân ngắt tiêt Nội dung giảm tải ĐDDH
Nợi dung tích hợp
Phương tiện dạy học
1 1 Mệnh đề I/ + II/ + III/
I, II, III tinh giảm lý
thuyết, nhất là
phần mđ chứa biến
4 Tập hợp I/(2) + II/ + III/ + BT: 1, 2, 3 LT + BT
3 5 Các phép tốn tập hợp I/ + II/ + III/ + BT: 1, 2, 4 LT + BT
6 Các tập hợp số Kiểm tra 15’ II/ + BT: 1, 2, 3 LT + BT
4 7 Số gần đúng Sai số Bài tập I/ + III/ + BT: 2, 3a, 4, 5
LT + BT Mục II/ khơng
dạy; ví dụ 5/trg 22
Trang 1410 Hàm số BT: 1a, 1c, 2, 3, 4 BT
6 11 Hàm số y = ax + b (luyện tập) III/ Lý thuyết Chú ý I/ & II/ đọc thêm
12 Luyện tập BT: 1d, 2a, 3, 4a BT
7 13 Hàm số bậc hai Luyện tập I/ + II/ Lý thuyết Thước Parapol
14 Hàm số bậc hai Luyện tập BT: 1a, 1b, 2a, 2b, 3, 4 LT + BT
8 15 Ôn tập BT: 8a, 8c, 9c, 9d, 10, 11, 12
16 Kiểm tra 45’
Xác định mệnh đề; thực hiện các phép toán trên các tập hợp;
tìm tập xác định của hàm số; vẽ
được đồ thị hàm số bậc nhất, bậc hai; xét tính biến thiên của hàm số bậc hai
9 17 Đại cương về phương trình I/ (2) + II/ Lý thuyết
18 Đại cương về phương trình BT: 3, 4 BT
10 19 PT quy về bậc nhất, bậc hai I/ + Cách sử dụng MTBT Lý thuyết
20 PT quy về bậc nhất, bậc hai II/(2)
Lý thuyết I.Ôn tập về pt bậc
nhất, bậc hai,
II Phần 1 pt chứa dấu giá trị tuyệt đối
22 Luyện tập Kiểm tra 15’ GV cho BT BT
12 23 PT và HPT bậc nhất nhiều ẩn I/(2) + BT: 2a, 2c (Cách sử dụng MTBT) LT + BT
24 PT và HPT bậc nhất nhiều ẩn II/ + BT: 7 (Cách sử dụng MTBT) LT + BT
26 Ôn tập BT: 3a, 3d, 4, 5a, 6, 7, 10 BT
14 27 Bất đẳng thức I/(3) + II/(1) Lý thuyết
28 Bất đẳng thức BT: 1, 3, 4, 5 BT
15 29 BPT và hệ BPT một ẩn I/ + II/ I/ + II/
30 BPT và hệ BPT một ẩn III/ III/
16 31 Ôn tập cuối HKI Các phép toán trên tập hợp;
TXĐ của hs; sự biến thiên của
Trang 15hàm số bậc hai; xác định hàm số y ax b= + và parabol.
17 32 Ôn tập cuối HKI
Giải và biện luận pt bậc hai;
giải pt chứa ẩn dưới dấu căn;
hpt bậc nhất hai ẩn; bđt Côsi
18 33 KT HKI
TXĐ của hs; giải và biện luận
pt bậc hai; giải pt chứa ẩn dưới dấu căn; bđt Côsi
19 34 Trả bài KT HKI
HỌC KỲ II
1 35 BPT và hệ BPT một ẩn (tt) BT: 1a, 1d, 2 BT: 1a, 1d, 2
2 37 Dấu của nhị thức bậc nhất Lý thuyết Lý thuyết
38 Dấu của nhị thức bậc nhất Kiểm tra 15’ BT: 1, 2a, 2c, 3 BT: 1, 2a, 2c, 3
40 Bất PT bậc nhất hai ẩn III/ III/
42 Dấu của tam thức bậc hai I/+ BT1 I/+ BT1
46 Ôn tập chương BT: 1, 3, 4, 5 BT: 1, 3, 4, 5
7 47 Ôn tập chương BT: 6, 10, 13 BT: 6, 10, 13
48 Kiểm tra 45’ Giải bpt, hệ bpt bậc nhất một ẩn, bpt bậc hai một ẩn
8 49 Bảng phân bố tần số và tần suất Giới thiệu khái niệm bảng phân bố tần số ghép lớp và bảng
phân bố tần suất ghép lớp
50 Phương sai và độ lệch chuẩn BT: 1, 2, 3 BT: 1, 2, 3
Trang 169 51 Cung và góc lượng giác I/(3)+ II/ Lý thuyết Cung và gĩc LG
52 Cung và góc lượng giác BT: 1, 2a,d, 3a,c, 4a,c, 5a,b, 6 BT Cung và gĩc LG
10 53 Giá trị lượng giác của cung I/ I/ + II/
54 Giá trị lượng giác của cung III/ III/
11 55 Luyện tập Kiểm tra 15’ BT: 1a,b, 2a,b, 3, 4, 5 BT
56 Cơng thức lượng giác I/ + II/ I/ + II/
12 57 Cơng thức lượng giác III/ + BT: 3 III/
58 Cơng thức lượng giác BT: 1, 2a,b, 4a,b, 5, 8 BT:1, 2, 4, 5, 8
13 59 Luyện tập BT: 3, 4 BT: 3, 4, 5a,b
60 Luyện tập BT: 7a,d, 8a,d BT: 6a,b, 7a,d, 8a,d
14 61 Ơn tập cuối năm BT: 1, 3, 4, 5 BT: 1, 3, 4, 5
17 65 KT HKII
Giải bpt và hệ bpt bậc nhất một ẩn
Giải bpt bậc hai một ẩn Tìm tham số m thỏa mãn đk nào đĩ
Tính được các GTLG của cung
α ; CM được đẳng thức lượng giác; giải các bài tốn cĩ sử dụng cơng thức lượng giác
18 66 Trả bài KT HKII
Thủ Thừạ, ngày 01 tháng 08 năm 2015
Nhóm trưởng bộ môn Tổ trưởng chuyên môn Ban giám hiệu Giáo viên bộ môn
xét duyệt xét duyệt
Trang 17Ngơ Thị Hương Xuân NGUYỄN DƯƠNG CHÍ THÀNH
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 10 (HỆ THPT)
Họ và tên GV : NGUYỄN DƯƠNG CHÍ THÀNH - Năm học: 2015-2016 Khối: 10 - Lớp: 10A9
Nội dung giảm
Nợi dung tích hợp
Phương tiện dạy học HỌC KỲ I
3 3 Câu hỏi và bài tập BT: 1→ 4 BT: 1→4
4 4 Tổng và hiệu hai vectơ Quy tắc 3 điểm, QT hình bình
5 5 Tổng và hiệu hai vectơ (tt) Định nghĩa hiệu hai VT 4,5
6 6 Câu hỏi và bài tập Kiểm tra 15’ BT: 1, 2, 3, 4, 5 BT
7 7 Tích của một số với một vectơ 1,2,3,4 Lý thuyết
8 8 Câu hỏi và bài tập BT 1, 2, 4, 5, 6 BT
9 9 Kiểm tra 45’ Xác định một vectơ, sự cùng
phương và hướng của hai
Trang 18vectơ.Quy tắc 3 điểm, QT hình bình hành.Tìm vectơ đối và hiệu hai vectơ.Chứng minh đẳng thức vectơ
10 10 Hệ trục tọa độ Mục 2, 3, 4 Lí thuyết
12 12 Câu hỏi và bài tập BT 6, 7, 8 BT: 6,7,8
13 13 Câu hỏi và BT cuối chương BT: 5, 6, 9, 11, 12 BT: 5, 6, 9, 11, 12
14 14 GTLG của một góc bất kỳ từ 0° đến 180° Bảng lượng giác của các góc đặc biệt Lý thuyết
Chỉ giới thiệu bảng lượng giác của các góc đặc biệt (các nội dung còn lại không dạy)
15 15 Câu hỏi và bài tập BT: 2, 5, 6 BT: 2, 5, 6
16 16 17 Tích vô hướng của hai vectơTích vô hướng của hai vectơ 1,23,4 Lý thuyếtLý thuyết
17 18 19 Tích vô hướng của hai vectơCâu hỏi và bài tập BT: 1, 2BT: 4, 5 BT: 1, 2BT: 4, 5
18
20 Ôn tập cuối HKI
- QT 3 điểm ,QT HBH, tọa độ trung điểm, trọng tâm; hai VT bằng nhau; tích vô hướng của hai VT; độ dài VT
21 Ôn tập cuối HKI
- Chứng minh đẳng thức VT, xác định được tọa độ điểm thỏa ĐK nào đó; tính tọa độ VT; tính được độ dài VT
19 22 KT HKI
- Chứng minh đẳng thức VT, xác định được tọa độ điểm thỏa ĐK nào đó; tính tọa độ VT; tính được độ dài VT
23 Trả bài KT HKI
HỌC KỲ II
1 24 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác Mục 1, 2 Lý thuyết
Trang 192 25 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác Mục 3, 4 Lý thuyết
3 26 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác BT: 1, 3, 4 BT: 1, 3, 4
4 27 Câu hỏi và bài tập.Kiểm tra 15’ BT: 6, 8, 9 BT: 6, 8, 9
5 28 Câu hỏi và BT cuối chương BT: 4, 7 BT: 4, 7
6 29 Câu hỏi và BT cuối chương BT: 8, 9, 10 BT: 8,9, 10
7 30 Phương trình đường thẳng Mục 1,2 Lý thuyết
8 31 Phương trình đường thẳng Mục 3,4 Lý thuyết
9 32 Phương trình đường thẳng Mục 5,6 Lý thuyết
10 33 Phương trình đường thẳng Mục 7 & BT: 8a, 9 LT & BT
11 34 Câu hỏi và bài tập BT: 1, 2, 3 BT: 1, 2, 3
12 35 Câu hỏi và bài tập BT: 5, 6, 7 BT: 5, 6, 7
13 36 Kiểm tra 45’ Giải tam giác; viết PTTS, PTTQ
đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán; góc, khoảng cách
14 37 Phương trình đường tròn Mục 1, 2, 3 Lý thuyết Đường
tròn
15 38 39 Câu hỏi và bài tậpPhương trình đường elip BT 1a, 2a, 2b, 3a, 6Mục 1, 2, 3 BTLý thuyết Mục 4 không dạy Elip
16 40 41 Câu hỏi và bài tậpCâu hỏi và bài tập cuối BT 1a, 1b, 2, 3 BT
45 Trả bài KT HKII