1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HKII T6

6 333 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II
Tác giả Phạm Kim Thi
Trường học Trường THCS Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Tuyên Quang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 272 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Lời phê của cô giáoI Trắc nghiệm khách quan3 điểm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong mỗi câu sau... Góc y0z là góc nhọn B.. Góc y0z là góc bẹt D.. a Tính s

Trang 1

Sở GD-ĐT Tuyên quang Đề kiểm tra Học kỳ II

Trờng THCS Lê Quý Đôn Năm học : 2006 -2007

Môn : Toán - Lớp 6

Phạm Kim Thi Tiết ( Theo PPCT ) :106 - 107

Thời gian :90 Phút

I)Thiết lập ma trận :Tỉ lệ 10 : 49 0,2

TN TL TN TL TN TL

Số nguyên (Quy tắc chuyển

vế , phép nhân , bội, ớc )

7 tiết 0,2  1,5 điểm

1 0,25

1 0,25

1 1

3 1,5 Khái niệm, tính chất cơ

bản, rút gọn, quy đồng, so

sánh phân số.

7 tiết 0,2  1,5 điểm

4 1

2 0,5

6 1,5 Các phép tính về phân số,

hỗn số, số thập phân, phần

trăm.

14 tiết 0,2  2,5 điểm

2 0,5

2 1

1

1

5

2,5 Các dạng toán cơ bản về

2 Hình học chơng II

11 tiết 0,2  2,5 điểm 1

0,25

1 0,25

1

2

3 2 ,5

3

6 3

2 4

18 10

Họ và tên: đề kiểm tra học kỳ II

Lớp: Năm học 2006 - 2007

Tiết(Theo PPCT): 106 - 107

Thời gian : 90 Phút

Trang 2

Điểm Lời phê của cô giáo

I

) Trắc nghiệm khách quan(3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong mỗi câu sau

Câu 1: Cho biết -12 x < 0 số thích hợp x có thể là :

A x = -2 ; B x = 2 ; C x = -1 ; D x = 0

Câu 2: Nếu (x + 5).(x - 4) = 0 thì :

A x =-5 B x = -5 hoặc x = 4

C x = 4 D x = -5 và x = 4

Câu 3: Phân số bằng phân số

4

3

là :

A

4

3

; B

4

3

 ; C

4

3

; D

100 75

Câu 4:Phân số tối giản của phân số

140

20

A

70

10

; B

28

4

 ; C

14

2

 ; D

7

1

Câu 5: Kết quả khi rút gọn

16

2 8 5

8 

là :

A

2

16

5 

=

2

11

; B

2

2

40 

; C

16

16

40 

= 40 ; D

16

) 2 5 (

=

2 3

Câu 6:Tìm số nguyên x biết

11

7

=

x

56

A x =55 ; B x = 88 ; C x = -88 ; D x= - 77

Câu 7 : Tập hợp các số nguyên x thoả mãn

5

3

< 15x < 13

 là :

A  -9; -8; -7; -6; -5  B  -8; -7; -6; 

C  -8; -7; -6; -5  D  -9; -8; -7; -6; 

Câu 8 : Trong các phân số sau :

4

3

;

7

6

;

8

7

;

12

11

phân số nào nhỏ nhất

A

4

3

B

7

6

C

8

7

D

12

11

Câu 9 : Kết quả của phép tính -5 :

2

1

bằng

A

10

1

B -10 C 10 D

2

5

Câu 10: Kết quả của phép tính

24

3

+

15

5

+

24

5

bằng

A

3

2

B o C

3

2

D 1

Câu 11:Số tam giác có trong hình vẽ sau là :

A 5 B 6 C 7 D 8

Trang 3

Câu 12: Trên hình vẽ bên, biết góc x0y có số đo 300 , góc x0z có số đo 1200

A Góc y0z là góc nhọn B Góc y0z là góc tù

B Góc y0z là góc bẹt D Góc y0z là góc vuông

II) Tự Luận:(7 điểm)

Câu 1: Tính bằng cách hợp lý.

A =

5

4

.15 2

1

-

5

4

.15 3

1

-

15 2

B = (

5

3

3 -

5

2

2 )

3

5

+ 3.(

2

1

2 :

2

1

)

Câu 2: Tìm x biết.

a) (

4

1

3 + 2x )

5

1

2 =

5

3 6

b) 75% x -

3

2

x = 0,4 25%

c) x 3 - 11 = 4 3 : 4

Câu 3 : Một trờng THCS trong kỳ thi học sinh giỏi có tất cả 120 học sinh dự

thi, mỗi học sinh dự thi một môn, trong đó 20% tổng số thí sinh dự thi môn toán, số học sinh dự thi môn toán bằng

7

4

số học sinh dự thi môn tiếng Anh,

số còn lại là học sinh dự thi môn Ngữ văn

a) Tính số học sinh dự thi mỗi môn

b) Hỏi số học sinh dự thi môn Ngữ văn chiếm bao nhiêu phần trăm trong trong tổng số học sinh dự thi?

Câu 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia 0x xác định hai tia 0y và ot

sao cho x0y = 300 ; x0t = 700

a) Tính y0t ? Tia 0y có là tia phân giác xot không? Vì sao ?

b)Gọi tia 0m là tia đối của tia 0x Tính m0t

c) Gọi tia 0a là tia phân giác của m0t Tínha0y ?

Trang 4

đáp án đề kiểm tra học kỳ II

Năm học 2006 - 2007 Môn : Toán lớp 6 Tiết : 106 - 107

I)Trắc nghiệm( 3 điểm khoanh đúng mỗi câu 0,25 điểm):

Câu 1: B x =2 Câu 7: B  -8; -7; -6; 

Câu 2: B x = -5 hoặc x = 4 Câu 8 : D

12

11

Câu 3: B

4

3

 Câu 9: B - 10 Câu 4: D

7

1

Câu 10: B 0 Câu 5: D

16

) 2 5 (

=

2

3

Câu 11: D 8 Câu 6: C - 88 Câu 12: D yoz là góc vuông

II)Tự luận(7 điểm);

Câu 1: Làm đúng mỗi ý 0,5 điểm)

Trang 5

A =

5

4

.15

2

1

-

5

4

.15 3

1

-

15

2

B = (

5

3

3 -

5

2

2 )

3

5

+ 3.(

2

1

2 :

2

1

)

=

5

4

( 15

2

1

- 15 3

1

) -

15

2

= 1

5

1

3

5

+ 3.5 =

5

4

(15

6

3

-

6

2

15 ) -

15

2

=

5

6

3

5

+ 15 =

5

4

6

1

-

15

2

= -2 +15 = 13 = 0

C©u 2: (2 ®iÓm) ý a , b, mçi ý 0,5 ®iÓm, ý c 1 ®iÓm

a) (

4

1

3 + 2x )

5

1

2 =

5

3

6 b) 75% x -

3

2

x = 0,4 25%

4

13

+ 2x =

5

33

:

5

11

4

3

x -

3

2

x =

5

2

4 1

4

13

+ 2x =

5

33

11

5

(

4

3

-

3

2

) x =

10 1

4

13

+ 2x = 3 (

12

9

-

12

8

) x =

10 1

2x = 3 -

4

13

12

1

x =

10 1

2x =

4

1

x =

10

1

:

12 1

x =

4

1

: 2 x =

10

1

12

x =

8

1

x =

5

6

=

5

1 1

C©u3 :(2 ®iÓm) Gi¶i

a)Sè häc sinh dù thi m«n to¸n lµ :120.20% =120

5

1

= 24 (häc sinh) (0,5 ®iÓm

Sè häc sinh dù thi m«n tiÕng Anh lµ : 24 :

7

4

= 42 (häc sinh) (0,5 ®iÓm)

Sè häc sinh dù thi m«n Ng÷ v¨n lµ :120 - (24 + 42) = 54 (häc sinh) (0,5 ®iÓm) b) TØ lÖ phÇn tr¨m sè häc sinh dù thi m«n Ng÷ v¨n :

120

54

100 % = 45% (0,5 ®iÓm)

C©u4: (2®iÓm)

Gi¶i:

a) trªn cïng mét nöa mÆt ph¼ng bê chøa tia 0x cã x0y < x0t ( 300 < 700)

 tia 0y n»m gi÷a hai tia 0x vµ 0y ta cã x0y + y0t = x0t

Trang 6

hay 300 + y0t = 700

y0t = 700 - 300 = 400  Tia 0y không là tia phân giác của  x0t vì x0y  y0t ( vì 300 <

400) ( 0,5 điểm) b) Vì 0m là tia đối của tia 0x nên góc x0t và góc t0m là hai góc kề bù nên x0t + t0m = 1800

hay 700 + t0m = 1800

t0m = 1800 - 700 = 1100 ( 0,5 điểm) c) Vì tia 0a là tia phân giác của mot nên :

m0a = a0t = t0m : 2 = 110 : 2 = 450 ( 0,5 điểm) Hình vẽ chính xác ( 0,5 điểm)

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w