đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01
Trang 1ĐỀ THI LÝ THUYẾT CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA-BẬC 3
Nghề: Điện công nghiệp Hình thức thi: Trắc nghiệm Thời gian thi: 1 giờ (Không tính thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Kích thước của dây quấn quyết định thông số làm việc nào sau đây của
MBA?
A Tần số cho phép
B Hiệu suất cho phép
C Dòng điện cho phép
D Điện áp cho phép
Câu 2: Tỷ số nào sau đây được sử dụng để tính tỷ số biến áp của máy biến áp?
A
1
2
U
U
B
2
1
I
I
C
1
2
I
I
D
2
1
U
U
Câu 3: Chế độ vận hành đầu tiên của MBA sau sửa chữa, bảo dưỡng là:
A Vận hành không tải
B Vận hành có tải nhỏ
C Vận hành với tải định mức
D Vận hành với dòng định mức
Câu 4: Bản chất sự phát nóng của MBA do:
A Tổn hao điện, cơ
B Tổn hao điện, từ
C Tổn hao điện áp
D Tổn hao điện nhiệt
Câu 5: Dòng điện của MBA khi vận hành không tải là:
A Dòng từ hóa
B Dòng fucô
C Dòng một chiều
D Dòng thứ cấp
Trang 2Câu 6: Tiết diện dây dẫn của đường dây truyền tải điện phụ thuộc vào:
A Điện áp truyền tải
B Tần số lưới điện
C Công suất phản kháng
D
Công suất truyền tải
Câu 7: Thanh lưỡng kim trong rơle nhiệt làm nhiệm vụ:
A Tác động vào cơ cấu truyền động làm lật trạng thái tiếp điểm của nó
B Tác động trực tiếp cắt mạch điện động lực
C Tác động trực tiếp cắt mạch điện mạch điều khiển
D Tác động trực tiếp cắt mạch điện động lực và điều khiển
Câu 8: Nút reset trên rơle nhiệt có nhiệm vụ:
A Bảo vệ quá tải cho động cơ
B Cắt mạch tức thời khi có sự cố quá tải
C Phục hồi lại trạng thái của động cơ
D Phục hồi lại trạng thái ban đầu của tiếp điểm
Câu 9: Với MBA kiểu cách ly, cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp có liên hệ
với nhau bằng:
A Mạch điện
B Mạch động lực
C Mạch từ
D Mạch điều khiển
Câu 10 : Vật liệu nào sau đây dùng làm dây quấn của máy biến áp?
A Dây Platin
B Dây điện từ
C Dây Crôm
D Dây thép
Câu 11: Yêu cầu điện áp thứ cấp MBA khi mang tải định mức là:
A U2 > U2đm
B U2 < U2đm
C U2 = U2đm
D U2 = U1đm
Câu 12: Ký hiệu điện áp ngắn mạch phần trăm của máy biến áp là:
A Uđm
B Un%
C ∆U%
D ∆U2%
Câu 13: Trên nhãn động cơ điện ghi Y/∆ - 380/220V khi đấu vào mạng điện có Ud=380V thì bộ dây stato được nối theo sơ đồ hình:
Trang 3A ∆
B Y/YY
C Y
D ∆/YY
Câu 14: Khởi động động cơ KĐB 3 pha bằng phương pháp đổi nối sao-tam giác
để:
A Giảm dòng điện làm việc của động cơ
B Giảm điện áp khi khởi động động cơ
C Giảm công suất làm việc của động động cơ
D Giảm dòng điện khi khởi động động cơ
Câu 15: Cuộn dây điện áp của Oátmet 1 pha được đấu :
A Nối tiếp với tải
B Nối tiếp với nguồn
C Song song với tải.
D Nối qua tụ bù
Câu 16: Cuộn dây dòng điện của công tơ 1 pha được đấu:
A Song song với tải
B Song song với nguồn
C Nối qua tụ bù
D Nối tiếp với tải
Câu 17: Trong mạch điện điều khiển khởi động động cơ KĐB 3 pha bằng
phương pháp đổi nối sao - tam giác, số lượng dây của mạch động lực từ tủ điều khiển đến hộp đấu dây của là:
A 6
B 5
C 4
D 3
Câu 18: Động cơ điện khi làm việc với điện áp nguồn nhỏ hơn điện áp định mức
của động cơ thì xảy ra hiện tượng:
A Ngắn mạch
B Bình thường
C Non tải
D Quá tải
Câu 19: Chế độ đầy tải của động cơ điện là chế độ có mô men cản trên trục
động cơ:
A Lớn hơn định mức
B Nhỏ hơn định mức
C Bằng định mức
D Luôn thay đổi so với định mức
Trang 4Câu 20: Nguồn điện 3 pha đối xứng là nguồn có UA = UB = UC và lệch pha nhau
1 góc:
A 1800
B 1200
C 900
D 2700
Câu 21: Trong tủ điện phân phối, thanh dẫn trung tính được quy định sơn màu:
A Trắng
B Đỏ
C Xanh
D Tím
Câu 22 : Trên nhãn của cầu dao được ghi các thông số kỹ thuật:
A Công suất, điện áp sử dụng
B Công suất định mức, dòng điện định mức
C Dòng điện, điện áp, tần số làm việc
D Điện áp định mức, dòng điện định mức
Câu 23 :Nhiệm vụ của tụ bù trong hệ thống cung cấp điện là:
A Nâng cao hệ số công suất cosϕ
B Giảm hệ số công suất cosϕ
C Nâng cao công suất phản kháng
D Giảm công suất tác dụng
Câu 24: Bản chất của quá trình hãm ngược động cơ KĐB 3 pha là:
A Tạo ra điện áp ngược điện áp ban đầu.
B Tạo ra từ trường quay ngược từ trường ban đầu
C Tạo ra dòng điện ngược dòng điện ban đầu
D Tạo ra lực điện từ cùng chiều quay ban đầu
Câu 25: Động cơ điện KĐB 3 pha có n1 = 1500vg/ph; f1 = 50Hz thì số cực từ bằng:
A 6
B 8
C 4
D 2
Câu 26: Với động cơ KĐB 3 pha có Z1 = 24; 2p = 4; a = 1; m = 3 quấn kiểu tập
trung 1 lớp bước đủ, thì số tổ bối dây của mỗi pha là:
A 5
B 3
C 4
D 2
Trang 5Câu 27: Dựa vào tính chất cấu tạo cho biết chất nào có khả năng cách điện tốt
nhất?
A Thuỷ tinh
B Không khí
C Gốm
D Mi ca
Câu 28: Cuộn dây dòng điện của công tơ điện được mắc thế nào?
A Song song với nguồn điện
B Nối tiếp với phụ tải
C Vừa nối tiếp vừa song song
D Mắc kiểu hỗn hợp
Câu 29 : Nguyên nhân gây nên hiện tượng tự quay của công tơ điện là:
A Cực tính cuộn dòng điện và điện áp sai
B Công tơ điện bị hư
C Mômen bù quá lớn
D Mômen bù quá nhỏ
Câu 30 : Đối với mạch điện 3 pha đối xứng, quan hệ giữa điện áp dây và điện áp
pha ở sơ đồ mạch mắc theo hình ∆ là như thế nào?
A Ud = 3UP
B Ud = UP
C Ud = UP
D Ud = UP
Câu 31: Trên nhãn của động cơ điện KĐB 3 pha có ghi: Y/∆- 660/380V
Nếu nguồn có Ud = 380V thì bộ dây của động cơ được đấu theo sơ đồ:
A ∆
B Y
C YY
D ∆/YY
Câu 32: Đâu là một bộ phận có trong contactor?
A Phần tử đốt nóng
B Vòng ngắn mạch
C Lưỡi dao chính
D Lưỡi dao phụ
Câu 33: Chất lượng điện năng của nguồn xoay chiều được đánh giá theo các
thông số nào sau đây?
A Tần số và điện áp
B Công suất và tần số
Trang 6C Công suất và dòng điện.
D Tần số và dòng điện
Câu 34: Dòng điện các pha của động cơ 3 pha khi làm việc với nguồn 3 pha đối xứng
phải có trị số:
A IA = 2IB = IC
B IA = IB = 2IC
C 2IA = IB = IC
D IA = IB = IC
Câu 35: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến dòng điện làm việc trên các pha của
động cơ KĐB 3 pha sau khi quấn lại bị lệch nhau?
A Điện áp nguồn hoặc số vòng dây các pha không bằng nhau
B Điện áp nguồn nhỏ hơn điện áp định mức
C Mang tải quá giới hạn cho phép
D Tần số lưới điện không đảm bảo
Câu 36 : Dụng cụ đo có sai số tương đối 1,5% khi dùng đo điện áp xoay chiều
220V thì trị số sai số tuyệt đối là:
A 10V
B 2V
C
3,3V
D 2,1V
Câu 37: Dòng điện và điện áp của động cơ ở chế độ không tải được ký hiệu là:
A Iđm và Uđm
B I0 và U0
C IN và UN
D I1 và U1
Câu 38: Trên nhãn máy biến áp có ghi thông số Sđm là:
A Công suất tác dụng định mức
B Công suất phản kháng định mức
C Công suất biểu kiến định mức
D Điện áp định mức
Câu 39: Độ rọi tiêu chuẩn của phòng đọc thư viện là:
A 100 lux
B 200 lux
C 75 lux
D 50 lux
Câu 40: Tụ điện trong stắcte của đèn huỳnh quang có tác dụng:
A Giảm nhiễu radio, bảo vệ tiếp điểm stắcte, giảm bề rộng xung áp mở đèn
B Tăng nhiễu radio, tăng bề rộng xung áp mở đèn
Trang 7C Tăng nhiễu radio, bảo vệ tiếp điểm stắcte, giảm bề rộng xung áp mở đèn.
D Giảm nhiễu radio, bảo vệ tiếp điểm stắcte, tăng bề rộng xung áp mở đèn
Câu 41: Khí neon và Argon trong bóng đèn sợi đốt có tác dụng:
A Tăng điện áp đặt vào dây tóc bóng đèn
B Giảm điện áp đặt vào dây tóc bóng đèn
C Bảo vệ dây tóc đèn khi làm việc
D Giảm độ chói phát sáng của đèn
Câu 42: Nguyên lý phát sáng của đèn huỳnh quang là:
A Do nhiệt độ cao
B Phóng điện trong chất khí kém
C Cảm ứng điện từ
D Do hồ quang điện
Câu 43: Máy biến áp tự ngẫu có đặc điểm:
A Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp được liên hệ trực tiếp với nhau về điện
B Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp được liên hệ gián tiếp với nhau về điện
C Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp không liên hệ với nhau về điện
D Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp cách ly với nhau
Câu 44: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến điện áp thứ cấp của MBA sau khi
quấn lại nhỏ hơn điện áp yêu cầu?
A Tần số lưới điện thấp, thiếu số vòng dây sơ cấp
B Điện áp lưới điện thấp, thiếu số vòng dây thứ cấp
C Tần số lưới điện cao, thừa số vòng dây thứ cấp
D Điện áp lưới điện cao, sai tiết diện dây quấn sơ cấp
Câu 45: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến điện áp thứ cấp của MBA sau khi
quấn lại lớn hơn điện áp yêu cầu?
A Tần số lưới điện thấp, thừa số vòng dây sơ cấp
B Tần số lưới điện cao, thiếu số vòng dây thứ cấp
C Điện áp lưới điện cao, thừa số vòng dây thứ cấp
D Điện áp lưới điện thấp, sai tiết diện dây quấn thứ cấp
Câu 46: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến hiện tượng máy biến áp làm việc có
tiếng kêu, rung không bình thường?
A Mạch từ ép chặt
B Quấn thừa vòng dây
C Quấn đủ vòng dây
D Mạch từ ép chưa chặt
Câu 47: Một máy biến dòng điện có tỷ số biến dòng là
5
100 , giá trị dòng điện đọc được là 2A thì giá trị thực tế của dòng điện trong mạch là:
Trang 8A 40 A
B 20 A
C 80A
D 60A
Câu 48: Tỷ số nào sau đây được sử dụng để tính tỷ số biến dòng của máy biến dòng?
A
1
2
U
U
B
2
1
I
I
C
2
1
U
U
D
1
2
I
I
Câu 49: Thông số W0 trong việc tính toán sửa chữa, quấn lại MBA là:
A Số vòng dây trên 1 vôn
B Số vòng dây sơ cấp
C Số vòng dây thứ cấp
D Số vòng dây toàn bộ MBA
Câu 50: Kích thước của mạch từ quyết định thông số làm việc nào sau đây của MBA:
A Tỷ số biến áp
B Công suất
C Tần số
D Điện áp
Lưu ý: - Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm trên 09 trang giấy.
- Không sử dụng tài liệu