đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01đề thi kỹ năng nghề số 01
Trang 1ĐỀ THI LÝ THUYẾT CHỨNG CHỈ KY NĂNG NGHỀ QUỐC GIA-BẬC 3
Nghề: Điện công nghiệp Hình thức thi: Trắc nghiệm Thời gian thi: 1 giờ (Không tính thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Tốc độ từ trường quay của động cơ KĐB phụ thuộc vào:
A Công suất và số đôi cực của động cơ
B Điện áp định mức và hiệu suất của động cơ
C Tần số của nguồn điện, số đôi cực của động cơ
D Dòng điện định mức của động cơ
Câu 2: Đảo chiều quay động cơ điện KĐB 3 pha bằng cách:
A Thay đổi cách đấu từ Y sang ∆
B Đảo 2 trong 3 pha dây cấp nguồn
C Thay đổi số đôi cực của động cơ
D Thay đổi vị trí lắp trục của động cơ
Câu 3: Trên nhãn của động cơ điện KĐB 3 pha có ghi:
Pđm = 1.1kW, cosϕ = 0.85,η= 85%, nguồn có Ud = 380V bộ dây nối Y
Giá trị dòng điện định mức của động cơ là:
A 2,3(A)
B 1,3(A)
C 3,3(A)
D 2,6(A)
Câu 4: Trên nhãn của động cơ điện có ký hiệu RPM thể hiện:
A Ký hiệu của nơi sản xuất
B Tốc độ quay của động cơ
C Ký hiệu của dãy động cơ
D Cỡ vỏ của động cơ
Câu 5: Khi điều khiển động cơ bằng côngtắctơ, thông số nào của côngtắctơ phải
chọn theo công suất của động cơ điện?
A Dòng điện định mức của các cặp tiếp điểm động lực
B Dòng điện định mức của các cặp tiếp điểm điều khiển
C Điện áp định mức của các cặp tiếp điểm điều khiển
D Điện áp định mức của các cặp tiếp điểm động lực
Câu 6: Trên nhãn của động cơ điện KĐB 3 pha ghi: Y/∆ - 380/220V
Nếu nguồn có Ud = 380V thì bộ dây của động cơ được đấu theo sơ đồ:
A ∆
Trang 2B YY
C ∆/YY
D Y
Câu 7: Trước khi xác định cực tính động cơ KĐB 3 pha bằng nguồn điện xoay
chiều phải:
A Nối các đầu dây của cuộn dây thành sơ đồ ∆
B Nối các đầu dây của cuộn dây thành sơ đồ Y
C.Tách riêng rẽ các đầu dây của các cuộn dây
D Chạy thử động cơ bằng nguồn điện xoay chiều
Câu 8: Đo, kiểm tra điện trở cách điện dây quấn động cơ KĐB 3 pha phải đo:
A Giữa các bối dây quấn với nhau và bối dây quấn với vỏ
B Giữa các tổ bối dây quấn với nhau và tổ bối dây với vỏ
C Giữa các pha dây quấn với nhau và một pha với vỏ
D Giữa các pha dây quấn với nhau và pha dây quấn với vỏ
Câu 9: Khi xác định cực tính động cơ KĐB 3 pha, đo thông mạch dây quấn
stato nhằm:
A Xác định các đầu đầu
B Xác định các đầu cuối
C Xác định 2 đầu của từng pha dây quấn
D Xác định ABC, XYZ
Câu 10: Đo thông mạch động cơ KĐB 1 pha khởi động bằng tụ điện để:
A Xác định các đầu đầu, đầu cuối
B Xác định 2 đầu của từng pha dây quấn
C Xác định đầu dây chung
D Xác định đầu dây nối với tụ khởi động
Câu 11: Đối với mạch điện 3 pha đối xứng, quan hệ giữa dòng điện dây và dòng điện pha ở sơ đồ mạch mắc theo hình Y là như thế nào?
A Id = IP
B Id = 3IP
C Id = IP
D Id = IP
Câu 12: Muốn đảo chiều quay động cơ điện KĐB 1 pha khởi động bằng tụ phải:
A Đảo hai đầu dây của tụ khởi động
B Đảo 2 đầu dây của cuộn khởi động hoặc cuộn làm việc
C Đảo đầu dây của điện áp nguồn
D Đảo đầu dây của cuộn làm việc và cuộn khởi động
Trang 3Câu 13: Dòng điện không tải cho phép tính theo % của động cơ điện KĐB 3 pha
có Pđm = 7,5kW, nđm = 1490 vòng/phút là:
A 55%.Iđm
B 35%.Iđm
C 45%.Iđm
D 65%.Iđm
Câu 14: Công suất của động cơ điện khi chạy không tải gồm:
A Tổn thất công suất trong lõi thép, trong dây quấn stato
B Tổn thất công suất trong lõi thép, tổn thất do cơ khí
C Tổn thất công suất trong dây quấn roto, tổn thất do cơ khí
D Tổn thất công suất trong lõi thép, trong dây quấn; tổn hao do cơ khí
Câu 15: Động cơ điện KĐB 3 pha đấu dây theo sơ đồ hình Y, nếu mất một pha
nguồn thì điện áp đặt vào mỗi cuộn dây còn lại có giá trị bằng:
A Ud
B
3
2
Ud
C
2
1
Ud
D 1,5.Ud
Câu 16: Động cơ điện 3 pha đấu dây theo sơ đồ hình Y làm việc với nguồn 3
pha đối xứng có Ud = 380V, thì điện áp đặt vào mỗi pha dây quấn của động cơ
có giá trị là:
A 380V
B 127V
C 190V
D 220V
Câu 17: Vật liệu dập hồ quang trong cầu chì ống thường là:
A Silicat
B Silicon
C Đất
D Cát
Câu 18: Một trong những tác dụng của Silicat trong thân cầu chì ống là:
A Hấp thụ tia lửa điện
B Tăng khả năng cách điện
C Hấp thụ không khí ẩm
D Hấp thụ và dập hồ quang điện
Câu 19: Một trong những yêu cầu kỹ thuật của Lò xo trong các khí cụ điện là:
A Tính đàn hồi, không dẫn điện
B Không biến dạng, không dẫn điện
Trang 4C Tính đàn hồi, không biến dạng.
D Không biến dạng, không dẫn nhiệt
Câu 20: Một trong các thông số kỹ thuật cơ bản ghi trên nhãn của cầu dao là:
A Công suất và dòng điện định mức
B Điện áp và dòng điện định mức
C Điện áp và dòng điện sử dụng
D Công suất và dòng điện sử dụng
Câu 21: Nhiệm vụ chính của bộ khống chế trong các tủ điện là:
A Đóng, cắt đồng thời nhiều mạch điều khiển
B Đóng, cắt đồng thời nhiều mạch động lực
C Đóng, cắt mạch điện theo chương trình điều khiển
D Đóng đồng thời nhiều mạch điều khiển hoặc động lực
Câu 22: Qui định màu của dây nối đất là:
A Đỏ sọc xanh
B Vàng sọc đen
C Đỏ sọc đen
D Vàng sọc xanh
Câu 23: Một trong những đặc điểm của cầu dao cách ly là:
A Không có bộ phận dập hồ quang
B Có bộ phận dập hồ quang
C Có bộ phận dập hồ quang và lưỡi dao phụ
D Không có bộ phận dập hồ quang và có lưỡi dao phụ
Câu 24: Đo điện trở cách điện của động cơ điện sau khi bảo dưỡng sử dụng:
A Vôn kế
B Mêgaôm kế
C Ampe kế
D Oát kế
Câu 25: Điện trở cách điện (Rcđ) của động cơ điện hạ áp khi đưa vào sử dụng phải đạt:
A Rcđ ≥ 0,5 KΩ
B Rcđ ≥ 0,3 MΩ
C Rcđ ≥ 0,5 MΩ
D Rcđ ≥ 0,3 KΩ
Câu 26: Khi có sự cố ngắn mạch phía sau cầu chì của nhóm phụ tải, yêu cầu dây
chảy của cầu chì phải:
A Tác động cắt toàn bộ mạch
B Tác động cắt nhanh, chọn lọc
Trang 5C Tác động cắt phụ tải lớn nhất
D Tác động cắt phụ tải nhỏ nhất
Câu 27: Một trong những yêu cầu kỹ thuật của dây quấn động cơ điện KĐB 3
pha là:
A Giá trị điện trở của các pha bằng nhau
B Giá trị điện trở của các pha đối xứng nhau
C Giá trị điện áp của các pha đối xứng nhau
D Giá trị điện áp của các pha bằng nhau
Câu 28: Khi xảy ra ngắn mạch phía trước áptômát, áptômát sẽ:
A Tác động ngay
B Tác động sau khoảng thời gian
C Bị hỏng
D Không tác động
Câu 29: Dòng điện làm việc của động cơ khi mang tải định mức ký hiệu là:
A I0
B IN
C Iđm
D Ikt
Câu 30: Phân cấp vật liệu cách điện theo độ bền chịu nhiệt từ thấp đến cao là:
A A, Y, E, B, F, H, C
B Y, A, E, B, F, H, C
C E, Y, A, B, F, H, C
D Y, A, E, B, F, C, H
Câu 31: Tốc độ quay của động cơ điện khi mang tải định mức ký hiệu là:
A nđm.
B n0.
C Sđm.
D Pđm.
Câu 32: Dòng định mức của động cơ điện KĐB 3 pha được tính theo công thức:
A = U cosϕ.η
P I
d
dm
B = 3.U cosϕ.η
P I
d
dm
C = 3.U cosϕ.η
P I
p
dm
D =3.U cosϕ.η
P I
d dm
Trang 6Câu 33: Chất lượng điện năng của nguồn xoay chiều được đánh giá theo các
thông số nào sau đây?
A Tần số và điện áp
B Công suất và tần số
C Công suất và dòng điện
D Tần số và dòng điện
Câu 34: Dòng điện các pha của động cơ 3 pha khi làm việc với nguồn 3 pha đối xứng
phải có trị số:
A IA = 2IB = IC
B IA = IB = 2IC
C 2IA = IB = IC
D IA = IB = IC
Câu 35: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến dòng điện làm việc trên các pha của
động cơ KĐB 3 pha sau khi quấn lại bị lệch nhau?
A Điện áp nguồn hoặc số vòng dây các pha không bằng nhau
B Điện áp nguồn nhỏ hơn điện áp định mức
C Mang tải quá giới hạn cho phép
D Tần số lưới điện không đảm bảo
Câu 36 : Dụng cụ đo có sai số tương đối 1,5% khi dùng đo điện áp xoay chiều
220V thì trị số sai số tuyệt đối là:
A 10V
B 2V
C 3,3V
D 2,1V
Câu 37: Dòng điện và điện áp của động cơ ở chế độ không tải được ký hiệu là:
A Iđm và Uđm
B I0 và U0
C IN và UN
D I1 và U1
Câu 38: Trên nhãn máy biến áp có ghi thông số Sđm là:
A Công suất tác dụng định mức
B Công suất phản kháng định mức
C Công suất biểu kiến định mức
D Điện áp định mức
Câu 39: Độ rọi tiêu chuẩn của phòng đọc thư viện là:
A 100 lux
B 200 lux
C 75 lux
Trang 7D 50 lux.
Câu 40: Tụ điện trong stắcte của đèn huỳnh quang có tác dụng:
A Giảm nhiễu radio, bảo vệ tiếp điểm stắcte, giảm bề rộng xung áp mở đèn
B Tăng nhiễu radio, tăng bề rộng xung áp mở đèn
C Tăng nhiễu radio, bảo vệ tiếp điểm stắcte, giảm bề rộng xung áp mở đèn
D Giảm nhiễu radio, bảo vệ tiếp điểm stắcte, tăng bề rộng xung áp mở đèn
Câu 41: Khí neon và Argon trong bóng đèn sợi đốt có tác dụng:
A Tăng điện áp đặt vào dây tóc bóng đèn
B Giảm điện áp đặt vào dây tóc bóng đèn
C Bảo vệ dây tóc đèn khi làm việc
D Giảm độ chói phát sáng của đèn
Câu 42: Nguyên lý phát sáng của đèn huỳnh quang là:
A Do nhiệt độ cao
B Phóng điện trong chất khí kém
C Cảm ứng điện từ
D Do hồ quang điện
Câu 43: Máy biến áp tự ngẫu có đặc điểm:
A Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp được liên hệ trực tiếp với nhau về điện
B Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp được liên hệ gián tiếp với nhau về điện
C Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp không liên hệ với nhau về điện
D Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp cách ly với nhau
Câu 44: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến điện áp thứ cấp của MBA sau khi
quấn lại nhỏ hơn điện áp yêu cầu?
A Tần số lưới điện thấp, thiếu số vòng dây sơ cấp
B Điện áp lưới điện thấp, thiếu số vòng dây thứ cấp
C Tần số lưới điện cao, thừa số vòng dây thứ cấp
D Điện áp lưới điện cao, sai tiết diện dây quấn sơ cấp
Câu 45: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến điện áp thứ cấp của MBA sau khi
quấn lại lớn hơn điện áp yêu cầu?
A Tần số lưới điện thấp, thừa số vòng dây sơ cấp
B Tần số lưới điện cao, thiếu số vòng dây thứ cấp
C Điện áp lưới điện cao, thừa số vòng dây thứ cấp
D Điện áp lưới điện thấp, sai tiết diện dây quấn thứ cấp
Câu 46: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến hiện tượng máy biến áp làm việc có
tiếng kêu, rung không bình thường?
A Mạch từ ép chặt
B Quấn thừa vòng dây
C Quấn đủ vòng dây
Trang 8D Mạch từ ép chưa chặt.
Câu 47: Một máy biến dòng điện có tỷ số biến dòng là
5
100
, giá trị dòng điện đọc được là 2A thì giá trị thực tế của dòng điện trong mạch là:
A 40 A
B 20 A
C 80A
D 60A
Câu 48: Tỷ số nào sau đây được sử dụng để tính tỷ số biến dòng của máy biến dòng?
A
1
2
U
U
B
2
1
I
I
C
2
1
U
U
D
1
2
I
I
Câu 49: Thông số W0 trong việc tính toán sửa chữa, quấn lại MBA là:
A Số vòng dây trên 1 vôn
B Số vòng dây sơ cấp
C Số vòng dây thứ cấp
D Số vòng dây toàn bộ MBA
Câu 50: Kích thước của mạch từ quyết định thông số làm việc nào sau đây của MBA:
A Tỷ số biến áp
B Công suất
C Tần số
D Điện áp
Lưu ý: - Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm trên 08trang giấy.
- Không sử dụng tài liệu