đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)đề thi tốt nghiệp nghề hàn sô 01( dự trù)
Trang 1UBND TỈNH TUYÊN QUANG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
TRUNG CẤP NGHỀ
NGHỀ HÀN MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề H02
Trang 2CHỈ DẪN ĐỐI VỚI THÍ SINH
I Các qui định chung.
1 Tất cả các bài thi phải thực hiện đúng phơng pháp, đúng vị trí hàn theo qui định
Nếu thí sinh lựa chọn sai phơng pháp, sai vị trí hàn của bất kỳ bài thi/phần thi nào thì bài thi/phần thi đó sẽ bị loại và không đợc tính điểm
2 Trình tự các bài thi đợc các Giám thị thông báo trớc khi thi.
3 Không đợc phép mài bề mặt ngoài lớp lót và bề mặt của lớp hàn phủ (lớp hàn cuối cùng).
4 Có thể sử dụng bàn chải sắt để làm sạch bề mặt mối hàn.
5 Không đợc phép sử dụng đồ gá khi hàn đính và trong khi thi
Phôi thi phải đợc đính chặt trên giá hàn trong suốt quá trình hàn
6 Hàn đính
- Các mối hàn đính có chiều dài không quá 15 mm.
- Mối hàn đính phải đợc thực hiện ở phía mặt hàn.
7 Các phơng pháp hàn.
- Hàn hồ quang tay : SMAW - MMA - 111.
- Hàn trong môi trờng khí bảo vệ điện cực nóng chảy: GMAW - MIG/ MAG - 135
8 Thời gian cho phép chỉnh máy và thử trớc khi hàn là 10 phút.
9 Tổng điểm và kết cấu điểm của các bài thi như sau:
Tổng số điểm tối đa cho 02 bài thi: 100 điểm, kết cấu điểm như sau:
a) Điểm ngoại dạng khách quan: Tổng cộng 80 điểm.
b) Điểm tuân thủ các qui định: 20 điểm
Ghi chú:
- Bất cứ bài thi nào vợt quá 5% thời gian cho phép sẽ không đợc đánh giá.
- Thí sinh phải tuyệt đối tuân thủ các qui định an toàn lao động, các qui định của kỳ thi, nếu vi phạm sẽ bị đình chỉ thi.
Trang 3II Chi tiết các bài thi.
Bài 2: Hàn kết cấu thộp - xem bản vẽ kốm theo
- Vị trớ hàn: 2F, 3F.
- Phương phỏp hàn: SMAW và GMAW;
- Vật liệu: Thộp tấm dầy 6mm vật liệu CT3 hoặc tương đương (thộp Carbon thường);
- Vật liệu hàn:
* GMAW: Dõy hàn ER 70S-G (MG-50 KOBELCO) Φ 1.0 / Φ 1.2 mm.
* SMAW: Que hàn E421 Φ 2.5/ Φ 3.2 mm;
- Khớ bảo vệ: CO2 cho hàn GMAW;
- Thời gian: 1,5 giờ (kể cả thời gian gỏ đớnh).
III Bảng kê chi tiết.
1 Thiết bị
TT Thiết bị Miêu tả Số lợng Nhà cung
cấp Ghi chú:
1 Mày hàn SMAW Nguồn 5000A AC/DC. Kìm hàn SMAW và cáp hàn:
02 bộ
Tối thiểu 01 máy/05 thí sinh
-Bố trí mỗi máy độc lập trong 1
ca bin hàn
2 Máy hàn GMAW
Máy hàn 350A cho hàn GMAW (MIG/MAG)
Bộ cấp dây, với con lăn rãnh chữ U cho dây 0,8mm, 1.0mm
Mỏ hàn 300A làm mát bằng khí với các phụ kiện kèm theo
Đồng hồ CO2
Tối thiểu 01 máy/08 thí sinh
-Bố trí mỗi máy độc lập trong 1
ca bin hàn
3 Bàn hàn
Đa năng: Đủ cứng vững, thực hiện đợc ở các t thế, điều chỉnh
đợc độ cao, phôi thi có thể xoay quanh trụ đứng
Theo máy hàn
-4 Bàn nguội + êtô Mỗi bàn 04 êtô 02
-2 Dụng cụ
TT Dụng cụ Miêu tả Số lợng Nhà cung
cấp Ghi chú
Trang 4TT Dụng cụ Miêu tả Số lợng Nhà cung
cấp Ghi chú
-8 Kính hàn Kính trắng và kính bảo vệ khỏi tia hồ quang 10c
-12 Kìm cắt dây, kìm rèn, ke vuông, com
-13 Dụng cụ đo, kiểm tra mối hàn 02
-3 Vật liệu
TT Vật liệu Miêu tả Số lợng Nhà cung
cấp Ghi chú
1 Thép tấm Ct3 hoặc tơng đơng
CT1: 150*120*6 mm = 0,85 kg.
CT2: 150*120*6 mm = 0,85 kg.
CT3: 145*80*6 mm = 0,55 kg.
03 tấm/
thí sinh
-2 Que hàn SMAW (MMA) Que hàn thép cacbon E420 Φ2.5 mm thí sinh0,1kg/ Việt Nam
Que hàn thép cacbon E420 Φ3.2 mm thí sinh 0,1kg/ Việt Nam
3 Dây hàn GMAW Dây hàn thép các bon MG-50 hoặc MG-51T φ 1.0 mm (cuộn 15kg)
01 cuộn /
01 máy GMAW
KOBELCO
Dây hàn thép các bon MG-50 hoặc MG-51T φ1.2 mm (cuộn 15kg)
01 cuộn /
01 máy GMAW
KOBELCO
4 Contactip mỏ GMAW φ1,0mm Theo máy Daihen 100%Mới
5 Sứ chia khí mỏ GMAW Theo cỡ mỏ Theo máy Daihen 100%Mới
6 Chụp khí mỏ GMAW Theo cỡ mỏ Theo máy Daihen 100%Mới
7 Khí CO2
01 chai/01 máy
Trang 5-NỘI DUNG CHẤM ĐIỂM
I HỆ SỐ ĐIỂM
Trang 6STT TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ ĐIỂM GHI
CHÚ
1) Chiều rộng mối hàn và bước hàn đều? (cho sai lệch tới 2mm) 4
2) Các điểm nối mối hàn có đều không? (cho sai lệch tới 1.5mm) 3
3) Điểm bắt đầu và điểm kết thúc có bị rỗ xỉ không? 4
4)
Mối hàn không bị ngậm xỉ bề mặt?
(1 khuyết tật = 3 điểm, 2 khuyết tật = 2 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
5
5)
Mối hàn không bị cháy chân? (Không tính các khuyết tật cháy
chân có độ sâu ≤ 0.5 mm)
(1 khuyết tật = 3 điểm, 2 khuyết tật = 2 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
5
6)
Mối hàn có khuyết tật không ngấu (1 khuyết tật = 3 điểm, 2
khuyết tật = 2 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
5
7)
Bề mặt mối hàn không quá cao? (cho phép ≤ 2.5 mm)
(1 khuyết tật = 3 điểm, 2 khuyết tật = 2 điểm, lớn hơn hoặc
bằng 3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
5
8)
Bề mặt mối hàn không quá thấp? (cho phép ≥ 1.5 mm)
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
4
9) Mối hàn bị chảy tràn/vón cục? 5
10) Mép hàn có được ghép phẳng? (cho phép ≤ 1 mm) 3
11) Liên kết hàn không bị biến dạng góc lớn hơn 50? 4
12) Toàn bộ mối hàn được làm sạch xỉ và các hạt bắn tóe đạt 99%? 3
13)
Tổng thể các góc của mối hàn đều, liên tục? (sai lệch chiều rộng
và chiều cao không lớn hơn 2 mm)
(1 khuyết tật = 3 điểm, 2 khuyết tật = 1.5 điểm, lớn hơn hoặc
bằng 3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
5
14) Điểm nối các mối hàn góc đều? (cho phép sai lệch 1.5 mm) 4
15)
Các mối hàn góc trong ngấu mép hoàn toàn? (không chảy tràn,
vón cục)
(1 khuyết tật = 4 điểm, 2 khuyết tật = 2 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
6
16) Các mối hàn góc trong không bị rỗ khí bề mặt? 4
Trang 7(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(1 vết rỗ khí nhìn thấy = 1 khuyết tật)
17)
Mối hàn góc trong không bị cháy chân? (Không tính các khuyết
tật cháy chân có độ sâu ≤ 0.5 mm)
(1 khuyết tật = 4 điểm, 2 khuyết tật = 2 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
6
18)
Bề mặt mối hàn góc không bị lồi hoặc lõm quá nhiều? (cho
phép ≤ 2 mm)
(1 khuyết tật = 3 điểm, 2 khuyết tật = 1,5 điểm, lớn hơn hoặc
bằng 3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
5
ĐIỂM TỐI ĐA 80
Trang 8B TUÂN THỦ CÁC QUI ĐỊNH:
STT TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ ĐIỂM GHI CHÚ
I Công tác chuẩn bị thiết bị, dụng cụ (máy hàn, búa tay, búa gõ xỉ, mặt nạ hàn, bàn chải sắt, trang bị bảo hộ lao động) 4
II Bài số 01: Hàn tấm 3G
01 Các mối đính được thực hiện ở phía mặt hàn? 2
02 Kích thước các mối đính trong phạm vi cho phép? 2
03 Mặt ngoài của lớp lót và lớp phủ có vết mài hoặc đục tẩy kim loại không? 2
04
Bài thi có vượt quá thời gian cho phép không?
Bài thi vượt từ 2 ÷ 5 % thời gian cho phép = 1 điểm
Bài thi vượt > 5 % thời gian cho phép = không được đánh
giá.
2
III Bài số 02: Hàn góc 1F
01 Kích thước các mối đính trong phạm vi cho phép? 2
02 Bề mặt của mối hàn có vết mài hoặc đục tẩy kim loại không? 2
03
Bài thi có vượt quá thời gian cho phép không?
Bài thi vượt từ 2 ÷ 5 % thời gian cho phép = 0.5 điểm
Bài thi vượt > 5 % thời gian cho phép = không được đánh
giá.
2
IV Đảm bảo an toàn và vệ sinh công nghiệp 5
ĐIỂM TỐI ĐA 20 điểm