1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giai đoạn 1 (5)

5 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 186,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết cạnh bên bằng 2a.. Hàm số y= −ax+1 x−a luôn nghịch biến trên các khoảng xác định thì?... Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng aA. Tính thể tích kh

Trang 1

ễn

Minh

Tiến

- maths287

ĐỀ TEST GIAI ĐOẠN I LỚP 12

Giáo viên : Nguyễn Minh Tiến - maths287

ĐỀ BÀI

Câu 1. Cho hàm số y= x2−x+1

x2+x+1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng(−1; 1)

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng(1;+∞)

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞;−1)

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞; 1)và(1;+∞)

Câu 2. Cho tam giác ABC với A(2;−1; 6), B(−3;−1;−4), C(5;−1; 0) Khẳng định nào sau đúng?

A. Tam giác ABC là tam giác thường

B. Tam giác ABC là tam giác vuông tại B

C. Tam giác ABC là tam giác vuông tại C

D. Tam giác ABC là tam giác vuông tại A

Câu 3. Cho hình bình hành ABCD với A(1; 1; 0), B(1; 1; 2), D(1; 0; 2) Diện tích hình bình hành bằng?

Câu 4. Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a√3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết cạnh bên bằng 2a?

A V = a3√10

a3√10

a3√3

a3√3

12

Câu 5. Hàm số y= x3−3mx2+ m2−1 x+2 đạt cực tiểu tại x=2 khi m=?

A m>1 B m =1 C m≤1 D m=2

Câu 6. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số y= x3−3x2−6x+mlà?

A y= −6x+m+2 B y= −6x+m−2 C y=6x−m+2 D y=6x−m−2

Câu 7. Cho tam giác ABC với A(1; 2; 1), B(1; 1; 0)và C(1; 0; 2) Khoảng cách từ trọng tâm của tam giác ABCđến trung điểm của đoạn AB bằng?

A d=

3

2

3

2√3

3

Câu 8. Hàm số y= −ax+1

x−a luôn nghịch biến trên các khoảng xác định thì?

Trang 2

ễn

Minh

Tiến

- maths287

A a= ±1 B a< −1 C. −1<a<1 D a>1

Câu 9. Hàm số y= −x4+2(2m−1)x2+3 có đúng 1 cực trị thì giá trị của m thỏa mãn?

A m≥ 1

1

1

1

2

Câu 10. Hàm số y= x3−3x2+4 có hai điểm cực trị A và B Khi đó diện tích tam giác OAB bằng?

A S=4 B S =2 C S=8 D S=2√5

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khẳng định nào sau đây sai?

A. Ba vecto−→a = (1; 2; 3),−→b = (3;−1; 2),−→c = (2; 3;−1)không đồng phẳng

B. Ba vecto−→a = (4;−1; 2),−→b = (2;−1; 4),−→c = (3;−1; 3)đồng phẳng

C. Ba vecto−→a = (3;−2;−1),−→b = (1;−3;−2),−→c = (2; 1; 4)đồng phẳng

D. Ba vecto−→a = (−2; 3; 2),−→b = (1; 1; 1),−→c = (1; 2;−1)không đồng phẳng

Câu 12. Hàm số y= x2+mx+1

x+m đạt cực trị tại x =2 khi giá trị của m=?

A m= −3 B m = −3; m= −1 C m= −1 D m=0

Câu 13. Cho hai vecto−→a = (4;−2; m)và−→b = (2; 1; 2), gọi φ là góc tạo bởi hai vecto đó Xác định giá trị của tham số m để cos φ= 7

9?

A m=1; m= 164

164

164

164

13

Câu 14. Hàm số y= x4−2(m+1)x2+m2có ba điểm cực trị khi?

A m< −1 B m <1 C m>1 D m> −1

Câu 15. Cho khối chóp S.ABC có SA⊥ (ABC)và tam giác ABC vuông tại B có AB = a, AC = a√3 Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SC=a√6?

A V = a3√6

a3√6

a3√6

a3√15

Câu 16. Đồ thị hàm số y= 2x2−ax+5

x2+b nhận điểm M 1

2; 6

 làm điểm cực trị khi?

A a=4; b=1 B a=1; b=4 C a= −4; b=1 D a=1; b= −4

Câu 17. Cho tứ diện ABCD có A(1; 0;−1), B(1; 2; 1), C(3; 2;−1), D2; 1;√2−1 Tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện có tọa độ là?

Trang 3

ễn

Minh

Tiến

- maths287

A I(0; 3;−1) B I(2; 1;−1) C I(1; 2;−1) D I(1;−2; 1)

Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=√

1+x+√

3−x−√1+x.√3−xbằng?

A 2√2−2 B. 9

10

C 2√2−1 D. 4

5

Câu 19. Cho ba điểm A(1; 1; 2), B(1; 0; 3)và C(2; 0; 1) Xác định D sao cho ABCD là hình chữ nhật?

A D(2;−1; 2) B D(0; 1; 4) C D(2; 1; 0) D D(−2; 0; 1)

Câu 20. Cho tam giác ABC với A(2;−3; 1), B(−4; 1; 3), C(5; 2;−1) Độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác là?

A. 3

110

3√114

3√118

3√119

Câu 21. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a bằng?

A R= a√3

a√6

a√6

a√2

4

Câu 22. Giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x2−m2+m

x+1 trên đoạn[0; 1]bằng−2 là?

A m=1; m=2 B m =1; m= −2 C m= −1; m= −2 D m= −1; m=2

Câu 23. Giá trị cực đại của hàm số y= x+2 cos x trên khoảng(0; π)là?

A.

6 −

3

Câu 24. Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 450

A V = a3√

3

a3√

3

a3

a3

4

Câu 25. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị(C)của hàm số y= ln x+2

ln x−1tại điểm có hoành độ x =1 là?

A y=3x−1 B y= −3x+1 C y= x−3 D m= −x+3

Câu 26. Cho hàm số y=e2x cos 4x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 3y−2y0+4y00 =0 B y+2y0−4y00 =0 C 10y+2y0−5y00=0 D 20y−4y0+y00 =0

Câu 27. Cho ba điểm A(0; 0; 1), B(0; 1; 0)và C(1; 2; 3) Tọa độ điểm I thỏa mãn 2−I A→+−→

IB+−→

IC =0 là?

Trang 4

ễn

Minh

Tiến

- maths287

A I 1

4;

3

4;

5 4



B I 1

4;−

3

4;−

5 4



C I



−1

4;−

3

4;−

5 4



D I



−1

4;

3

4;−

5 4



Câu 28. Cho hàm số y= 2x−1

x+1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2

A y= 1

3x+

1

1

3x+

5

1

1

2x+2.

Câu 29. Cho tam giác ABC với A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 1) Tọa độ trực tâm tam giác ABC là?

A H 1

2;

1

2; 1



B H 2

3;

1

3;

2 3



C H 1

3;

2

3;

2 3



D H 1

3;

1

3;

2 3



Câu 30. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Các mặt bến(SAB)và(SAC)cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh bên SB tạo với đáy một góc

300

A V = a3√3

a3√3

a3

a3

12

Câu 31. Cho hình hộp ABCD.A0B0C0D0 với A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), D(1;−1; 1)và C0(4; 5;−5) Thể tích của hình hộp là?

Câu 32. Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng xác định của nó?

A y= x+1

x−2

−x+2

x−3

−x+2

Câu 33. Hàm số y= ax+b

x2+1 đạt giá trị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ nhất bằng−1 khi?

A a=0; b=2 B a=2; b=0 C a= ±4; b=3 D a= ±3; b=4

Câu 34. Đường thẳng y=x+1 cắt đồ thị hàm số y= 2x+m

x−1 khi?

A m>2 B m > −2; m= −1 C m> −2 D m≥ −2

Câu 35. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x−1

x+2 tại giao điểm với trục Ox có phương trình?

A y= x−3 B y=3x−3 C y=3x D y= 1

3x−

1

3

Câu 36. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 3x−1

3x+2 là?

Câu 37. Cho ba vecto−→a = (−1; 2;−1),−→b = (2;−1; 1),−→c = (−3; 4; 5) Vecto−→d = 2−→a −3−→b +5−→c

là vecto nào?

Trang 5

ễn

Minh

Tiến

- maths287

A. −→d = (23;−27; 20)

B. −→d = (23; 27;−20)

C. −→d = (−23;−27; 20)

D. −→d = (−23; 27; 20)

Câu 38. Cho ba điểm A(1; 1; 1), B(−1; 1; 0), C(3; 1;−1) Xác định điểm M thuộc mặt phẳng (Oxz)

cách đều ba điểm A, B, C?

A M 5

2; 0;

11 2



B M 5

6; 0;−

7 6



C M 9

4; 0; 5



D M(5; 0;−7)

Câu 39. Cho tứ diện ABCD với A(2; 3; 4), B(−1; 2;−3), C(3;−2; 1)và D(4;−1;−1) Độ dài đường cao hạ từ đỉnh B của tứ diện ABCD là?

A. √40

60

80

120

206

Câu 40. Giá trị m lớn nhất để hàm số y= m

3x

3−2x2+ (m+3)x+mđồng biến trên tập xác định là?

A m=0 B m =1 C m= −3 D m=3

Câu 41. Hàm số y= −3x2−ax+bđạt cực đại bằng 2 tại x=2 khi?

A a= −12; b=6 B a= −12; b= −10 C a=4; b=2 D a= −10; b=12

Câu 42. Cho khối chóp S.ACBD có đáy là hình vuông cạnh a Các mặt(SAB)và(SAD)cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp biết cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 600

A V = a3√6

a3√6

a3√3

a3√3

9

Câu 43. Cho hàm số y= x−5

2−x Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng(−∞; 2)và(2;+∞)

B. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

C. Hàm số luôn nghịch biến trên tập số thựcR

D. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 44. Tổng các giá trị cực trị của hàm số y= −x4+2x2−9 bằng?

Câu 45. Cho hàm số y= −m

4x

4+2m−1

2+1 đồ thị hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu khi?

A m> 1

2

B m <0 C m<0; m> 1

2

D m>0

—————————————HẾT—————————————

Ngày đăng: 12/04/2017, 13:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 16. Đồ thị hàm số y = 2x - Đề kiểm tra giai đoạn 1 (5)
u 16. Đồ thị hàm số y = 2x (Trang 2)
w