1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BTN112 THPT PHAN DINH PHUNG HA TINH HDG

19 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 4,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhà sản 3 xuất chọn bán kính đáy của hình hộp gần với số nào để ít tốn vất liệu nhất?. Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60... Nhà sản xuất chọn bán kính đáy của hình hộp gần với s

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT THAN ĐÌNH PHÙNG

Mã đề 345

ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 12 THPT

Năm học 2016 - 2017 Môn : TOÁN

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh : ………

Câu 1: Một đơn vị sản xuất hộp đựng thuốc dung tích 2dm dạng hình trụ có đáy là hình tròn Nhà sản 3

xuất chọn bán kính đáy của hình hộp gần với số nào để ít tốn vất liệu nhất?

Câu 2: Cho hình chóp S ABCSC(ABC)và có đáy ABClà tam giác vuông tại B, BCa 3,

ABa Biết góc giữa SBmp ABC bằng ( ) 60 Khoảng cách giữa SBACtính theo a

A.3

2

a

13

a

13

a

2

a

Câu 3: Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

có phương trình lần lượt là

A.y2,x  1 B.x 1,y  2 C.x1,y  2 D.y2,x   1

Câu 4: Thể tích Vcủa khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường tròn

  2  2

C xy xung quanh trục hoành là

A.V 6 B.V 63 C.V 32 D.V 62

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m m để đường thẳng y   cắt đồ thị hàm số 1

yxmxm tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3

0

m m

0

m m

Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx22x và các đường thẳng y  , 0 x  1,

1

x 

A.2

4

8

3

Câu 7: Điểm cực đại của đồ thị hàm số yx33x2 là 8

A.M2; 4 B.M8;0 C.M7; 2 D.M0;8

Câu 8: Biết  

3

1

f xx

5

2

d

f x x

Câu 9: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 6 4xx2

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A1;1; 0, B3; 1; 2  Tọa độ điểm C sao cho

B là trung điểm của đoạn thẳng AC

A.C4; 3;5  B.C  1;3; 2  C.C2;0;1 D.C5; 3; 4 

Trang 2

Câu 11: Cho hình nón bán kính đáy bằng a thể tích khối nón tương ứng V 2 a3 Diện tích xung

quanh của hình nón là

A.2 37 a  2 B. 5 a  2 C. 37 a  D. 37 a  2

Câu 12: Đạo hàm của hàm số ln 2 1

2 x

A.

 2 

ln 1

2

2 1

x

y

x

 

 2 

ln 1

2 x

C.

 2 

ln 1

2

1

x

x y

x

 

 

2

ln 1

2

2

1 ln 2

x

x y x

 

Câu 13: Thể tích Vcủa khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2a , 3a, 4a tính theo a

A.24 a  3 B.

3

29 29 2

a

3

29 29 6

a

3

116 29 3

a

Câu 14: Giá trị của  

1

3

0

3x1 dx

85

1

12

Câu 15: Hàm số y 2x33x2 đồng biến trên khoảng nào sau đây? 2

A.; 0 B. 1;1

2

Câu 16: Hàm số y 25x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 17: Trong không gian hệ tọa độ mặt phẳng Oxyz cho mặt cầu ,

  2 2 2

S xyzxyz  và mặt phẳng   : 2x y 2zm0 Giá trị m để

  cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là đường tròn có diện tích bằng 7

A.m3,m 15 B.m 3,m15 C.m6,m 18 D.m 0

Câu 18: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

2

x y

x

1

x y x

1

x y x

1

x y x

Câu 19: Nguyên hàm của hàm số f x sin 3x

A.1

cos 3

1 sin 3

1 cos 3

Trang 3

Câu 20: Điểm cực tiểu của hàm số

2

2

x x y

x

A.x  1 B.1;1 C.3 D. 3; 7

Câu 21: Trong không gianvới hệ trục Oxyz , cho tam giác ABCA1;1; 0, B0; 1;1 , C1; 2;1 Khi

đó diện tích tam giác ABC

11

3

2

Câu 22: Bất phương trình  3 1 1 4 2 3 1

A.S    ;  B.S   ;3 C.S 3; D.S   ;3

Câu 23: Giá trị lớn nhất của hàm sốycos3x3sin2x trên tập xác định là 5

Câu 24: Trong không gian với hệ Oxyz , mặt phẳng   đi qua M2; 1;1  nhận n  3; 2; 4 

làm

vectơ pháp tuyến có phương trình là

A.  : 3x2y4z 4 0 B.  : 3x2y4z 8 0

C.  : 3x2y4z0 D.  : 2xy  z 8 0

Câu 25: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a 5 và tâm đối xứng O Thể tích V của

khối chóp O ABCD theo a

A.

3

5 5 3

a

3

5 5 6

a

3

5 5 2

a

2

5 5 6

a

V 

Câu 26: Tập hợp các giá trị của a thỏa mãn  

1

a

xx

A. 1; 2 B. 2 C.1; 2  D. 1

Câu 27: Nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

A.1

ln 2 3

3 x C B.12 3

2 x C C.

1

ln 2 3

2 x C D.ln 2x3C

Câu 28: Trong không gian với hệ trục Oxyz , mặt cầu tâm I2;1; 1  tiếp xúc với mặt phẳng

  :x2y2z 9 0 có phương trình là

A. 2  2  2

C. 2  2  2

Câu 29: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx42x2m2 với trục hoành là 1

Câu 30: Số các số nguyên m 0; 2017 thỏa mãn

0 cos 2 d 0

m

x x 

A.643 B.1284 C.1285 D.642

Trang 4

Câu 31: Bất phương trình 3  3 

log 2x1 log x2 có tập nghiệm S

A. 1;1

2

S   

  B.S   2;1 C. 1;1

2

S   

1

;1 2

S   

Câu 32: Phương trình 2 3

3 9

x x

có nghiệm là

A.x 1 B.x 0 C.x  1 D.x 3

Câu 33: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

1

x y x

 song song với đường thẳng y 3x có phương trình 2

A.y3x10 B.y 3x2;y 3x10

C.y 3x10 D.y 3x 2

Câu 34: Giao điểm của đường thẳng y  với đồ thị hàm số x 1 1

2

x y x

có tọa độ là

A.(4;3), (0; 1) B.( 1;3) C.(3; 1) D.( 1;0), (3;4)

Câu 35: F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x lnxF 1  Khi đó giá trị của 3 F e

log x 2x3 2 log x1 có nghiệm là

A.x 4 B.x 1 C.x4; x  1 D.x 2

Câu 37: Số đỉnh của khối mười hai mặt đều là

Câu 38: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x33x2 tại điểm có hoành độ bằng 3 1có phương trình là

A.y 9x 2 B.y 3x 4 C.y 9x16 D.y3x10

Câu 39: Thể tích Vcủa khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

yx và các đường thẳng y0;x1;x xung quanh trục hoành là 2

A. 7

3

5

3

5

Câu 40: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho tam giác ABCA2;1;0 , B 1;2;3  ,C3; 0;0

Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A.G1; 2; 1  B.G0; 1; 1 C. 1; 1; 3

2

G 

3

; 2; 1 2

G  

Câu 41: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

1

x x x y

x

 

Câu 42: Trên cùng một mặt phẳng, cho mô hình gồm một hình vuông ABCD có cạnh 2a và đường

tròn có đường kính AB Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB , CD Diện tích toàn phần

của khối tròn xoay tạo thành khi quay mô hình trên xung quanh trục MN

A.V 10 a2 B.V 7 a2 C.V 9 a2 D.V 8 a2

Trang 5

Câu 43: Trong không gian với hệ trục Oxyz , mặt phẳng   đi qua M1; 2;3 và lần lượt cắt các tia

Ox,Oy , Oz tại A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC bé nhất có phương trình là

A.  : 2x y 6z180 B.  : 3x6y2z210

C.  : 6x3y2z180 D.  : 6x3y2z 6 0

Câu 44: Với a b là các số thực dương và ; m, n là các số nguyên, mệnh đề nào sau đây sai?

A.a a m na m nB.logalogbloga b

C.log log log

log

a

b

m

m n n

a a a

Câu 45: Trong không gian với hệ trục Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng   :x2y2z 4 0

và   : x 2y2z 7 0

Câu 46: Cho log 214 a Giá trị của log 49 tính theo 14 a

A. 1

2

Câu 47: Một người gửi tiền tiết kiệm 200 triệu đồng vào một ngân hàng với kỳ hạn một năm và lãi suất

8, 25% một năm, theo thể thức lãi kép Sau 3 năm tổng số tiền cả gốc và lãi người đó nhận

được là (làm tròn đến hàng nghìn)

A 124, 750 triệu đồng B.253, 696 triệu đồng

C.250, 236 triệu đồng D.224, 750 triệu đồng

Câu 48: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số yx23x , 1 y 3x bằng 2

A.4 3

Câu 49: Chiều cao h của hình tứ diện đều có cạnh bằng 2a tính theo a

A.h2a B. 24

3

a

3

a

3

a

Câu 50: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a 3 Biết góc

giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 Gọi B là trung điểm của SB, C là điểm thuộc cạnh SC

sao cho SC2C C Thể tích khối chóp S AB C   bằng

A.

3

3

4

a

3

3 18

a

3

4

a

3

3 2

a

- HẾT -

Trang 6

a 3

a

D

C

A

B

S

K H

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

D B D D D B D D A D D C C C B B A B D A C D B C B

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A C C D B A A C D C A A A B B A B C C A D B C B C

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Một đơn vị sản xuất hộp đựng thuốc dung tích 2 dm 3dạng hình trụ có đáy là hình tròn Nhà sản

xuất chọn bán kính đáy của hình hộp gần với số nào để ít tốn vất liệu nhất?

Hướng dẫn giải

ChọnD

Ta có V R h2 2(dm3)

tp

3

tp

SRh

Câu 2: Cho hình chóp S ABCSC (ABC)và có đáy ABClà tam giác vuông tại B, ABa,

3

BCa Biết góc giữa SBmp ABC bằng 60( )  Khoảng cách giữa SBACtính theo

a

A.3

2

a

13

a

13

a

2

a

Hướng dẫn giải

ChọnB

Gọi D là điểm trong mp (ABC sao cho ) ABDC là hình bình hành

Suy ra AC//(SBD)d AC SB( , )d C SBD( , ( )

Từ C kẻ CKBDCHSK

Suy ra

d C SBD CH

SC CK

tan 60 3

2

CK

13

a

d AC SBd C SBD

Câu 3: Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

có phương trình lần lượt là

A.y2,x  1 B.x 1,y  2 C.x1,y  2 D.y2,x   1

Hướng dẫn giải

ChọnD

Trang 7

4

3.5

3

2.5

2

1.5

1

0.5

0.5

g x ( ) = 3 1 x2

f x ( ) = 3 + 1 x2

1

x

x x



lim

1

x

x x



 

Vậy, đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng lần lượt là: y2,x  1

Câu 4: Thể tích Vcủa khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường tròn

( ) :C x (y3)  xung quanh trục hoành là 1

A.V 6 B.V 63 C.V 32 D.V 62

Hướng dẫn giải

ChọnD

xy   y  x ,x   1;1

Đặt xsintdxcos t dt, ;

2 2

1

2 11

2

  

     

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m m để đường thẳng y   cắt đồ thị hàm số 1

yxmxm tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3

0

m m

0

m m

Hướng dẫn giải

ChọnD

Phương trình hoành độ giao điểm: x4(3m2)x23m  1

2

2

1

x

 



Để đường thẳng y   cắt đồ thị hàm số tại 1 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3 khi và

chỉ khi

0

m

m m

m m

Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx22x và các đường thẳng y  , 0 x  1,

1

x 

A.2

4

8

3

Hướng dẫn giải

ChọnB

Trang 8

Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườnglà

1 2

1

S x x x

Câu 7: Điểm cực đại của đồ thị hàm số yx33x2 là 8

A.M2; 4 B.M8;0 C.M7; 2 D.M0;8

Hướng dẫn giải

ChọnD

Ta có y 3x26x, 0 3 2 6 0 0

2

x

x

 BBT

4

-∞

y y' x

-∞

2 0

+ 8

+∞

+∞

Suy ra điểm cực đại của đồ thị là M0;8

Câu 8: Biết  

3

1

f xdx

5

2

f x dx

Hướng dẫn giải

ChọnD

Ta đặt t 3x 1 dt3dx

Đổi cận x  1 t 2; x   3 t 5

1

3

f xdxf t dt  f t dt  f x dx

Câu 9: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 6 4xx2

Hướng dẫn giải

Chọn A

Điều kiện 0 x4

Ta có

2

2 4

x y

x x

 

,  x 0; 4,

2

2

4

x

x x

y 0  y 4 6, y 2 8 Suy ra GTLN là 8, GTNN là 6, tổng bằng 14

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A1;1; 0, B3; 1; 2  Tọa độ điểm C sao cho

B là trung điểm của đoạn thẳng AC

A.C4; 3;5  B.C  1;3; 2  C.C2;0;1 D.C5; 3; 4 

Hướng dẫn giải

ChọnD

Trang 9

2a 3a 4a

I

O'

O

C'

D' A'

D

A

B'

Gọi C x y z ; ;  sao cho B là trung điểm của AC

Ta có

B A

B A

B A

x x x

y y y

z z z

5; 3; 4

C

Câu 11: Cho hình nón bán kính đáy bằng a thể tích khối nón tương ứng V 2 a3 Diện tích xung

quanh của hình nón là

A.2 37 a  2 B. 5 a  2 C. 37 a  D. 37 a  2

Hướ ng dẫn giả i

Cho ̣ n D

3

V

B

3

2

6

6

a

a

Xét tam giác vuông SOB O1vcó

37

SBSOOBa

Vậy diện tích xung quanh của khối nón là

2 37

xp

Câu 12: Đạo hàm của hàm số  2 

ln 1

2 x

A.

 2 

ln 1

2

2 1

x

y

x

 

 2 

ln 1

2 x

C.

 2 

ln 1

2

1

x

x y

x

 

 

2

ln 1

2

2

1 ln 2

x

x y x

 

Hướ ng dẫn giả i

Cho ̣ n C

2

2

1

x

Câu 13: Thể tích Vcủa khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2 ;3 ; 4a a a tính theo a

A.24 a  3 B.

3

29 29 2

a

3

29 29 6

a

3

116 29 3

a

Hướ ng dẫn giả i

Cho ̣ n C

Gọi ;O O lần lượt là tâm hai mặt đáy Khi đó tâm mặt cầu ngoại tiếp hình

hộp chữ nhật ABCD A B C D    là trung điểm I củaOO Ta có OO 4a,

a

OCaa

2

4

Vậy khối cầu ngoại tiếp hình hộp có thể tích là

3 3

a

S

Trang 10

Câu 14: Giá trị của 013x13dx

85

1

12

Hướ ng dẫn giả i

Cho ̣ n C

1

0

0

Câu 15: Hàm số y 2x33x2 đồng biến trên khoảng nào sau đây? 2

A.; 0 B. 1;1

2

Hướ ng dẫn giả i

Cho ̣ n B

y  xx     xxy  x

Vậy hàm số đồng biến trên 0;1  hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

2

 

Câu 16: Hàm số y 25x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Hướng dẫn giải:

Cho ̣ n B

25

x

x

Câu 17: Trong không gian hệ tọa độ mặt phẳng Oxyz cho mặt cầu ,

  2 2 2

S xyzxyz  và mặt phẳng   : 2x y 2zm0 Giá trị m để

  cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là đường tròn có diện tích bằng 7

A.m3,m 15 B.m 3,m15 C.m6,m 18 D.m 0

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có mặt cầu   S : x12y22z32 16có tâm (1; 2;3)I  và bán kính R 4

 ,   2.1 2 2.32 2 2 6

3

Gọi bán kính đường tròn giao tuyến là r Diện tích đường tròn là  r2  7 r2  7

7 16

15 9

m m

m

Câu 18: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 11

A. 1

2

x y

x

1

x y x

1

x y x

1

x y x

Hướng dẫn giải

ChọnB

Dựa vào đồ thị ta nhận thấy: đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ 0;1 và 1; 0

2

, có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y  2

Phương án A sai vì đồ thị hàm số 1

2

x y x

 đi qua điểm có tọa độ 1; 0 và 0;1

2

 , có tiệm cận

đứng x 2 và tiệm cận ngang y  1

Phương án C sai vì đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 đi qua điểm có tọa độ 0; 1  và 1; 0

2

, có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y  2

Phương án D sai vì đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 đi qua điểm có tọa độ 0; 1  và 1; 0

2

 , có tiệm

cận đứng x  1 và tiệm cận ngang y  2

Câu 19: Nguyên hàm của hàm số f x sin 3x

A.1

cos 3

1 sin 3

1 cos 3

Hướng dẫn giải

Chọn D

3

k

Câu 20: Điểm cực tiểu của hàm số

2

2

x x y

x

A.x  1 B.1;1 C.3 D. 3; 7

Hướng dẫn giải

Chọn A

 

2

2

2

x

Bảng xét dấu

Trang 12

y

Câu 21: Trong không gianvới hệ trục Oxyz , cho tam giác ABCA1;1; 0, B0; 1;1 , C1; 2;1 Khi

đó diện tích tam giác ABC

11

3

2

Hướng dẫn giải

ChọnC

 1; 2;1 , 0;1;1 ; ,  3;1; 1

 2 2  2

ABC

S  AB AC      

 

Câu 22: Bất phương trình  3 1 1 4 2 3 1

A.S    ;  B.S   ;3 C.S 3; D.S   ;3

Hướng dẫn giải

ChọnD

3

x

Câu 23: Giá trị lớn nhất của hàm sốycos3x3sin2x trên tập xác định là 5

Hướng dẫn giải

ChọnB

TXĐ:D  

Đặt cosxt  1 t 1

Xét hàm số   3 2

f ttt  trên đoạn 1;1

  2

 

t

t

   

  



 1 4;  0 8;  1 6

f   ff

1;1

maxy max f t 8

Câu 24: Trong không gian với hệ Oxyz , mặt phẳng   đi qua M2; 1;1  nhận n  3; 2; 4 

làm

vectơ pháp tuyến có phương trình là

A.  : 3x2y4z 4 0 B.  : 3x2y4z 8 0

C.  : 3x2y4z0 D.  : 2xy  z 8 0

Hướng dẫn giải

2

Ngày đăng: 12/04/2017, 12:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w