1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BTN059 THPT PHAN DINH PHUNG

12 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng α qua giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q , đồng thời vuông góc với mặt phẳng R.. Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay tạo thành khi quay tam

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2017 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2−4x+m=2 5 4+ xx2 +5 có nghiệm

A. 1− ≤m≤2 3 B. 0≤m≤15 C. m ≥ −1 D. m ≥0

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng ( )H giới hạn bởi hai đồ thị 3 ,x 4

y= y= −x và trục tung

2 ln 3

2 ln 3

2 ln 3

2 ln 3

S =

Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào

trong các hàm số sau?

A. y= −x4+2x2−1

B. y=x4−2x2−1

C. y=x4−2x2+1

D. y= −x4−2x2 −1

Câu 4: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

+

=

− ?

2

x = − B. y = −1 C. y =2 D. x =1

Câu 5: Cho các số thực dương , ,a b c với c ≠1 Mệnh đề nào sau đây sai?

A. logc a logc a log c b

ln

c

2 2

logc a 4 logc a logc b

b

 

 

1 log log log

c

a

Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(2;0;0), B(0; 3;0− ), C(0;0;5) Viết

phương trình mặt phẳng (ABC)

2 3 5

x y z

+ + =

2 3 5

x y z

− + = C. 2x−3y+5z=1 D. 2x−3y+5z=0

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= −x3+2x2−m cắt trục hoành tại

đúng một điểm

27

m >

C. m <0 hoặc 32

27

27

m

< <

Câu 8: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

4x 1 3 2x 2 0

+ − + − = có nghiệm

A. (−∞ +∞; ) B. (−∞;1) (∪ 1;+∞) C. (0; +∞) D. 1;

2

+∞

 

Trang 2

Câu 9: Số lượng của một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức ( ) rt

S t = Ae ,

trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, S t( ) là số lượng vi khuẩn có sau t ( phút), r là tỷ lệ

tăng trưởng (r >0), t ( tính theo phút) là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn

ban đầu có 500 con và sau 5 giờ có 1500 con Hỏi sao bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn đạt 121500 con?

A. 35 (giờ) B. 45 (giờ) C. 25 (giờ) D. 15 (giờ)

Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 54

4

2

x

= − +

− trên khoảng (2; +∞)

A.

( 2; )

miny 0

+∞

= B.

( 2; )

miny 13

+∞

= − C.

( 2; )

miny 23

+∞

= D.

( 2; )

miny 21

+∞

= −

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng ( )P :x+2z− =4 0,

( )Q :x+y− − =z 3 0, ( )R :x+y+ − =z 2 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )α qua giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P và ( )Q , đồng thời vuông góc với mặt phẳng ( )R

A. ( )α :x+2y−3z+4 0.= B. ( )α : 2x−3y− − =z 4 0

C. ( )α : 2x+3y−5z− =5 0 D. ( )α : 3x−2y−5z− =5 0

Câu 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x y, = +x sin ,2x x=0,x

2

2

S π

=

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 3x+y− + =z 5 0 và hai điểm

(1;0;2)

A , B(2; 1;4 − ) Tìm tập hợp các điểm M x y z( ; ; ) nằm trên mặt phẳng ( )P sao cho tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất

x y z

x y z

− + − =

x y z

x y z

 + − + =

x y z

x y z

+ − + =

x y z

x y z

 + − + =

Câu 14: Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp một khối lập phương có cạnh bằng a

2

a

V π

3

a

V π

3

a

V π

3

a

V π

=

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại AAB=6,AC=8 Tính diện tích xung quanh của hình nón

tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC

A. S xq =160 π B. S xq =80 π C. S xq =120 π D. S xq =60 π

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ n =(2; 4;6− )



Trong các mặt phẳng có phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận véc tơ n



làm véc tơ pháp tuyến?

A. 2x+6y−4z+ =1 0 B. x−2y+ =3 0

C. 3x−6y+9z− =1 0 D. 2x−4y+6z+ =5 0

Câu 17: Tìm một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=2x x( 2+1)4, biết F( )1 =6

A. ( )

2( 2 1)5 2

x x

( 1) 2

x

F x = + −

C. ( )

2( 2 1)5 2

x x

( 1) 2

x

F x = + −

Trang 3

Câu 18: Hàm số

2

2 3 1

x y x

=

− nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. (−∞ −; 1) và 1;3

2

 

 

2

+∞

 

C. 1;3

2

 

 

Câu 19: Cho hàm số y=x3−3x2+1 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; +∞)

Câu 20: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 ln

ln 1 x

x

= + và ( )1 1

3

F = Tính F e( ) 2

3

F e =

 

  B. ( ) 2 8

9

F e =

 

  C. ( ) 2 1

3

F e =

 

  D. ( ) 2 1

9

F e =

 

 

Câu 21: Tính thể tích của khối đa diện đều có các đỉnh là trung điểm các cạnh của một tứ diện đều cạnh a

12

a

16

a

24

a

8

a

V =

Câu 22: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi

các đường y=x2−2 ,x y=0,x=0 và x =1

15

8

7

8

=

Câu 23: Tìm tập xác định của hàm số 1( )

2

log 2 1

y= x

2

D  

=  

2

= +∞  C. 1;1

2

D  

2

= +∞

Câu 24: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ′ ′ ′ có tất cả các cạnh bằng a Tính khoảng cách từ đỉnh A

đến mặt phẳng (A BC′ )

A. 2 7

3

7

7

a

D. 21 7

a

Câu 25: Trong các hình nón nội tiếp một hình cầu có bán kính bằng 3, tính bán kính mặt đáy của hình

nón có thể tích lớn nhất

Câu 26: Cho hàm số y= −x4+2x2+1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số có một cực đại và hai cực tiểu B. Hàm số có hai cực đại và một cực tiểu

C. Hàm số có một cực đại và không có cực tiểu D. Hàm số có một cực đại và một cực tiểu

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=mx4+(m2−2)x2+2 có hai cực

tiểu và một cực đại

A. m < − 2 hoặc 0<m< 2 B. − 2<m<0

C. m > 2 D. 0<m< 2

Trang 4

Câu 28: Cho hình chóp S ABC có đáy là ABC tam giác vuông cân đỉnh ,A AB=AC=a Hình chiếu

vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm Hcủa BC Mặt phẳng (SAB) hợp với mặt phẳng đáy một góc bằng 60° Tính thể tích khối chóp S ABC

12

a

4

a

6

a

12

a

V =

Câu 29: Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường

y= x − và y=k,0<k<1 Tìm k để diện tích

của hình phẳng ( )H gấp hai lần diện tích hình phẳng

được kẻ sọc trong hình vẽ bên

A. k = 3 4

B. k = 3 2 1.−

2

k =

D. k = 3 4 1.−

Câu 30: Áp suất không khí P (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu mmHg) tại độ cao x (đo bằng mét)

so với mực nước biển được tính theo công thức 0 xl

P=P e , trong đó P =0 760 mmHg là áp suất không khí ở mức nước biển, l là hệ số suy giảm Biết rằng ở độ cao 1000 mét thì áp suất không khí là 672,71 mmHg Hỏi áp suất ở đỉnh Fanxipan cao mét là bao nhiêu?

A. 22,24 mmHg B. 519,58 mmHg

C. 517,94 mmHg D. 530, 23mmHg

Câu 31: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , hình chiếu

vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB, cạnh 10

2

a AA′ =

Tính theo a tích của khối lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′

12

a

8

a

8

a

D. 3 3 3 4

a

Câu 32: Cho hàm số y= −2x3+(2m−1)x2−(m2−1)x+2 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để hàm số đã cho có hai điểm cực trị

Câu 33: Biết

2

1

d

ln 2 ln 3 ln 5

1 2 1

x x

A. S =1 B. S =0 C. S = −1 D. S =2

Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ( )d :x−2y+m=0 cắt đồ thị hàm số

3 1

x y

x

=

+ tại hai điểm phân biệt

A. 3 4 2 3 4 2

< < B. 3 4 2− <m< +3 4 2

C.

3 4 2 2

3 4 2 2

m m

<

>

3 4 2

m m

 < −

> +

Trang 5

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y= x3+x2−(2m+1)x+4 có đúng hai cực trị

3

3

m > − C. 2

3

m < − D. 4

3

m > −

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD), góc giữa SB với mặt phẳng (ABCD) bằng 60 Thể tích khối chóp o S ABCD

A. 3

3

3 3

a

Câu 37: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A(0; 2; 1− − ) và A(1; 1; 2− ) Tọa

độ điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA=2MB

A. 2; 4; 1

3 3

2 2 2

C. M(2; 0; 5) D. M − − −( 1; 3; 4)

Câu 38: Cho hình lập phương có cạnh bằng 1 Diện tích mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương là

Câu 39: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng chiều cao và bằng 2cm Diện tích xung quanh

của hình nón là

3 cm

π

B. 4 cmπ 2 C. 2 cmπ 2 D. 8 cmπ 2

Câu 40: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 2cm, góc ở đỉnh bằng 60 Diện tích xung quanh của o

hình nón là

A. π cm2 B. 2 cmπ 2 C. 3 cmπ 2 D. 6 cmπ 2

Câu 41: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 12

cos 2

y f x

x

sin 2

x

2

cos

x

Câu 42: Cho hàm số 1

4x

y = Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI ?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;0)

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;+∞)

Câu 43: Tìm tất cả các nghiệm của bất phương trình : 1

2 8

x

>

A. x >3 hoặc x < −3 B.− <3 x<3

Câu 44: Tìm độ dài đường kính của mặt cầu ( )S có phương trình x2+ y2 +z2−2y+4z+2 0=

Trang 6

Câu 45: Tính đạo hàm của hàm số y=log 3 2x−5

A.

4

y

x

′ =

y x

′ =

C.

1

y

x

′ =

y x

′ =

Câu 46: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

1

x m y

x

=

− có đúng hai đường tiệm cận

A. (−∞ + ∞; ) { }\ 1 B. (−∞ + ∞; ) {\ −1; 0}

C. (−∞ + ∞; ) D. (−∞ + ∞; ) { }\ 0

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P :x+2y−2z+ =1 0 và điểm

(1; 2; 2)

M − Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( )P

3

d M P = ⋅

C. ( ,( ) ) 10

3

d M P = ⋅ D. d M( ,( )P )=3

Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S có tâm I(2;1; 4− ) và mặt phẳng

( )P :x+y−2z+ =1 0 Biết rằng mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là đường tròn

có bán kính bằng 1 Viết phương trình mặt cầu ( )S

A. ( ) (S : x−2)2+(y−1)2 +(z+4)2 =25 B. ( ) (S : x+2)2+(y+1)2 +(z−4)2 =13

C. ( ) (S : x+2)2+(y+1)2+(z−4)2 =25 D. ( ) (S : x−2)2+(y−1)2+(z+4)2 =13

Câu 49: Tính diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay ngoại tiếp một hình lăng trụ tam giác đều có

tất cả các cạnh đáy bằng 1

3

xq

3

xq

C.

3

xq

Câu 50: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 1

2

2

1

x− >

- HẾT -

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

B D B C C B C C C C C D C A D D B D C B C A A D D

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

B D D D D B C B C B A A C D B C A B A A A A A A D

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Chọn B

 Điều kiện đối với x x ∈ −: [ 1;5], đặt

2

t= + xx ⇒ ∈t

Khi đó phương trình trở thành m=2t+t2

Tìm GTLN – GTNN của hàm

( ) 2 2 , [0;3] 0 ( ) 15

g t =t + t t∈ ⇒ ≤ g t

Câu 2: Chọn D

 Phương trình hoành độ giao điểm

+ = ⇔ = , do VT tổng hai hàm

đồng biến là hàm đồng biến, VP là hằng

số nên x =1 là nghiệm duy nhất

1

3

ln 3 2

x

ln 3 2 ln 3 2 ln 3

Câu 3: Chọn B

 Ta có nhánh bên tay phải của đồ thị

hàm số đi lên suy ra a >0 loại câu A, D

Quan sát đồ thị hàm số đi qua điểm

(0; 1− ) nên loại câu C

Câu 4: Chọn C

 Ta có lim 2 2

→±∞ = ⇒ = là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 5: Chọn C

2

2 2

logc a 2 logc a logc b

b

 

 

4 logc a logc b

Câu 6: Chọn B

Sử dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn

chắn, ta có phương trình mp ABC( ) là:

1

2 3 5

x y z

− + =

Câu 7: Chọn C

Cách 1: Ycbt ⇔ phương trình

− + − = có đúng một nghiệm thực ⇔ đường thẳng y=m có đúng một điểm chung với đồ thị hàm số

y= f x = −x + x Lập bảng biến thiên của hàm số

y= f x = −x + x ta được kết quả 0

m < hoặc 32

27

m >

Cách 2: Xét hàm số y= −x3+2x2−m;

y x′ = − x = x; ( )

0

3

x

y x

x

=

 =

⇒ hàm số có y CT = −m, 32

27

CD

y = −m

Yêu cầu bài toán

0

CT

CD

y

− > <

>

< − < >

Cách 3: Sử dụng máy tính, giải phương

trình bậc ba −x3+2x2−m=0 trong các trường hợp m <0 hoặc 32

27

m >

Câu 8: Chọn C

Xét phương trình

4x 1 3 2x 2 0 1

Đặt 2 ,x 0

t= t > Phương trình ( )1 trở thành t2+(1 3− m t) +2m2−m=0 2( ) Phương trình ( )2 luôn có 2 nghiệm

; 2 1,

x=m x= m− ∀m

Phương trình ( )1 có nghiệm thực khi và chỉ khi phương trình ( )2 có nghiệm t >0.

Từ đó suy ra 0 (0; )

m

m m

>

− >

Trang 8

Câu 9: Chọn C

Ta có A =1500, 5 giờ = 300 phút

Sau 5giờ, số vi khuẩn là

300 500 1500

3

r

Gọi t0( phút) là khoảng thời gian, kể từ

lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn đạt 121500

con Ta có 121500 500 rt0

e

0

ln 243 300ln 243

1500

ln 3

t

r

= 25( giờ)

Câu 10: Chọn C

Cách 1: Sử dụng bảng biến thiên

3

54

x

y x

( )

0 2 3 5; 5 23

y′ = ⇒ − = ⇒ =x x y =

Lập bảng biến thiên ta tìm được

2;

miny y 5 23

+∞

Cách 2: Sử dụng bất đẳng thức Côsi cho 3

số dương ( 2 ;)2 27 ; 27

2 2

x

− −

4

2

x

= − +

x

= − + − + − −

2 3

3 27 4 y 23

Đẳng thức xảy ra khi

2

x

− Vậy

2;

miny y 5 23

+∞

Câu 11: Chọn C

Ta có n P =(1;0;2 ,) n Q=(1;1; 1− )

P Q

un n

⇒ = = −

  

Cặp véctơ chỉ phương của ( )α là

( 2;3;1 ,) R (1;1;1)

u= − n =

, R 2;3; 5

nα u n

  

là véctơ pháp tuyến của ( )α , Điểm 0; ;5 1

2 2

  thuộc giao tuyến của ( )P và ( )Q ( tọa độ điểm

A là nghiệm hệ phương trình tương giao giữa 2 mặt phẳng ( )P và ( )Q )

Vậy PTTQ ( )α là

xy  z  +  − −  + =

2x 3y 5z 50 0

Câu 12: Chọn D

sin d sin d

=∫ − + =∫

0

sin 2

π

π

Câu 13: Chọn C

Ta thấy hai điểm ,A B nằm cùng 1 phía với mặt phẳng ( )PAB song song với

( )P Điểm M∈( )P sao cho tam giác

ABM có diện tích nhỏ nhất

( ; ) 2

ABC

AB d M AB

S

d M AB

⇔ nhỏ nhất, hay

( ) ( ) ( ),

M∈ ∆ = PQ Q là mặt phẳng đi qua AB và vuông góc với ( )P

Ta có AB =(1; 1;2− )



, vtpt của ( )P

( )P (3;1; 1)



Suy ra vtpt của ( )Q :

( )Q , ( )P ( 1;7; 4)

n =AB n = −

  

PTTQ ( )Q : 1− (x−1)+7y+4(z−2)=0

x y z

⇔ − − + = Quỹ tích M là 7 4 7 0

x y z

x y z

 + − + =

Câu 14: Chọn A

Ta có 4 3

3

V = π R với 3

2

a

R =

=   =

Câu 15: Chọn D

Ta có S xqRl Với l=BC= AB2 +AC2 =10,

6

R=AB= Vậy S xq =π.6.10 60= π(dvdt)

Trang 9

Câu 16: Chọn D

Câu 17: Chọn B

 Xét ∫ f x( ).dx=∫2x x( 2+1 d)4 x

5 2 4

1 d 1

5

x

Khi đó ( )1 32 6 2

F = +C= ⇒C= −

Vậy ( ) ( 2 1)5 2

x

F x = + − Câu 18: Chọn D

Tập xác định D = −∞ −( ; 1) (∪ 1;+∞)

Ta có

3 2 '

( 1)

x y

x

=

Từ đó suy ra hàm số nghịch biến trên

(−∞ −; 1)

Câu 19: Chọn C

Do y' 3= x2−6 x Từ đó dễ thấy:

y > ⇔ ∈ −∞x ∪ +∞

' 0 0;2

y < ⇔ ∈x

Vậy mệnh đề đúng là: “Hàm số nghịch

biến trên khoảng (0; 2)”

Câu 20: Chọn B

.d ln 1 x.d

x

Đặt ln2x+ =1 t

ln x t 1 x.dx t t.d

x

Vì vậy ( ) (ln2 1)3

3

x

+

Do ( )1 1 0

3

F = ⇒C= Vậy ( ) 2 8

9

F e =

 

 

Câu 21: Chọn C

Đa diện đều đó là khối bát diện đều cạnh 2

a

Vì vậy thể tích của khối đa diện đó là:

2

3 2 4 24

Câu 22: Chọn A

1

2 2

0

8

15

π

Câu 23: Chọn A

Hàm số xác định 1( )

2

2 1 0 log 2 1 0

x x

− >



1

1

2

x

> >

⇔ ⇔ ⇔ < ≤

 − ≤  ≤

Câu 24: Chọn D

Trong (ABC): Kẻ AIBC Trong (AA I′ ): Kẻ AOA I' Khi đó d A A BC( ,( ′ ) )= AO

Ta có 1 2 1 2 12

AO = AA′ + AI

2

AO

Câu 25: Chọn D

Giả sử chóp đỉnh A như hình vẽ là hình chóp có thể tích lớn nhất

M

K

A

O I

A

B

C

A′

B′

C′

I O

S

A

B

C N

O

Q

1

O

P

M

Trang 10

∆ vuông tại K Ta thấy IK =r

bán kính đáy của chóp, AI =h là chiều

cao của chóp

IK = AI IMr =hh

V = πr h= πhh <h<

2 max

1

6 max 3

V ⇔ πhh

⇔ = − + trên(0;6)

2

Câu 26: Chọn B

y= −x + x + ⇒ y′= − x + x

3

Cho y′ =0⇔ −4x +4x=0

⇔ = − ∨ = ∨ =

Bảng biến thiên:

Theo bảng biến thiên thì hàm số có hai

cực đại và một cực tiểu

Câu 27: Chọn D

y=ax +bx +c có hai cực tiểu

và một cực đại khi và chỉ khi a >0 và

0

ab < Hay

( 2 )

0

2 0

m

m m

>



⇔ < <

− <



Câu 28: Chọn D

Góc giữa mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng

đáy là góc SKH ⇒SKH =60°

SKH

.tan 60

2

a

Do đó

3

a

V = SH S = =

Câu 29: Chọn D

Do đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng

nên yêu cầu bài toán trở thành:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2

y= −x y=k x= bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

y= −x y=xy=k x>

1

2

0

1 1

k

k

k

x k x

+

− − =

1

3

( 1 k)3 2

3 4 1

k

Câu 30: Chọn D

Ở độ cao 1000 mét áp suất không khí là 672,71 mmHg

Nên 672,71 760 1000l

e

=

1000 672,71

760

l e

1 672,71 ln

1000 760

l

⇔ =

Áp suất ở đỉnh Fanxipan

1 672,71

3143 ln

760 l 760 717,94

S

B

C

A

x −∞ −1 0 1 +∞

y′ + 0 − 0 + 0 −

y

Ngày đăng: 12/04/2017, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w