1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BTN089 THPT TRAN HUNG DAO NINH BINH l3 HDG

23 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 654,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận điểm x 3 làm điểm cực đại.. Nhận điểm x 0 làm điểm cực đại.. Nhận điểm x 3 làm điểm cực tiểu.. Nhận điểm x 3 làm điểm cực tiểu.. Với giá trị nào của m thì đồ thị C m có 3 điểm

Trang 1

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 3

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Tìm m để hàm số

3

64

A Nhận điểm x 3 làm điểm cực đại B Nhận điểm x 0 làm điểm cực đại

C Nhận điểm x 3 làm điểm cực tiểu D Nhận điểm x 3 làm điểm cực tiểu

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 1 3 2  

 tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho AB 2 3

A m  4 10 B m  4 3 C m  2 3 D m  2 10

1

y x

Câu 7: Cho hàm số yx42mx22m m 4 Với giá trị nào của m thì đồ thị C m có 3 điểm cực trị,

đồng thời 3 điểm cực trị đó tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

sin cos 2 sin 2

Câu 9: Một chất điểm chuyển động theo phương trình S  2t318t22t  trong đó t tính bằng 1,

giây  sS tính bằng mét  m Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất là

Trang 2

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x2 ln x trên 2;3 là

Câu 12: Trong một khối đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung B Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt D Hai mặt bất kì có ít nhất một cạnh chung Câu 13: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AB, 2cm và có thể tích là

3

8cm Tính chiều cao xuất phát từ đỉnh S của hình chóp đã cho

A h3cm B h6cm C h10cm D h12cm

Câu 14: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy 1 1 1 ABC là tam giác vuông cân tại A, AB2 2cm

AA12cm Tính thể tích V của khối chóp BA ACC 1 1

Câu 15: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2cm Gọi M N P lần lượt là trọng tâm của ba tam , ,

giác ABC ABD ACD Tính thể tích , , V của khối chóp AMNP

Câu 16: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A AC, 2 , a ABC30  Tính độ dài đưòng

sinh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB

Câu 19: Người ta cần đổ một ống thoát nước hình trụ với chiều cao 200cm, độ dày của thành ống là

15cm, đường kính của ống là 80cm Lượng bê tông cần phải đổ là

Trang 3

Câu 22: Cho hai số phức z1  2 i, z2  5 3 i Số phức liên hợp của số phức zz13 2 iz2 là

A 258 959con B 253 584 con C 257 167 con D 264 334 con

Trang 4

Câu 33: Cho log 3m; ln 3n Hãy biểu diễn ln 30 theo m và n

Câu 35: Bạn Hùng trúng tuyển vào đại học nhung vì không đủ nộp tiền học phí Hùng quyết định vay ngân

hàng trong 4 năm mỗi nam 3.000.000 đồng để nộp học với lãi suất 3%/năm Sau khi tốt nghiệp đại học Hùng phải trả góp hàng tháng số tiền T (không đổi) cùng với lãi suất 0,25%/tháng trong vòng 5 năm Số tiền T mà Hùng phải trả cho ngân hàng (làm tròn đến hàng đơn vị) là

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A3;3; 2 và B5;1;4  Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

t   Vectơ nào dưới

đây là vectơ chỉ phương của d?

Trang 5

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A4; 2;5 ,  B3;1;3 ,  C2;6;1  Phương

trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ABC?

A 2x  z 3 0 B 2x    y z 3 0 C 4x y 5z13 D 0 9x  y z 16 0

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ,

có tâm I  1;3;2 và tiếp xúc với mặt phẳng  P : 2x2y  z 3 0

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A1;0; 2 ;  B0; 1; 2  và mặt phẳng

 P :x2y2z120 Tìm tọa độ điểm M thuộc  P sao cho MA MB nhỏ nhất?

   Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với cả d d và 1, 2

có tâm thuộc đường thẳng ?

Trang 6

64

A. Nhận điểm x 3 làm điểm cực đại B. Nhận điểm x 0 làm điểm cực đại

C. Nhận điểm x 3 làm điểm cực tiểu D. Nhận điểm x 0 làm điểm cực tiểu

Hướng dẫn giải Chọn C

Từ bảng biến thiên ta hàm số nhận x 3 làm điểm cực tiểu

Trang 7

A. 1

2

m m

y  xmxmmx đạt cực tiểu tại x 1

A. m  2 B. m  1 C. m 2 D. m 1

Hướng dẫn giải Chọn C

y x x Lập bảng biến thiên, ta nhận được kết quả đúng

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số 1 2 1

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho AB 2 3

A. m  4 10 B. m  4 3 C. m  2 3 D. m  2 10

Hướng dẫn giải Chọn A

Hoành độ giao điểm là nghiệm PT:   2  

Trang 8

Dựa vào bảng biến ta thấy hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4, không có giá trị nhỏ nhất

Câu 7: Cho hàm số yx42mx22m m 4 Với giá trị nào của m thì đồ thị C m có 3 điểm cực trị,

đồng thời 3 điểm cực trị đó tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2

Trang 9

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin3xcos 2xsinx trên khoảng 2 ; 0

Ta có ysin3xcos 2xsinx 2 sin3x2 sin2xsinx1

Dựa vào BBT suy ra

;0 2

23min

Câu 9: Một chất điểm chuyển động theo phương trình S  2t318t22t trong đó 1, t tính bằng

giây  sS tính bằng mét  m Tại thời điểm bài thì vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất?

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có:   2

6 36 1

v tS  tt và v t  12t36, cho v t 0 t 3Lập BBT suy ra t3s thì vận tốc đạt giá trị lớn nhất bằng 55m s /

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x2 ln x trên 2;3 là

A 1 B 4 2ln 2 C e D  2 2ln 2

Hướng dẫn giải Chọn B

I

Trang 10

Ta có 3 1  2  1

yxmx  x xmmx  x y mx Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3

yxmx có phương trình :y 2mx 2

Gọi H là trung điểm AB ta có: 1 2  , 

Câu 12: Trong một khối đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung B Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt D Hai mặt bất kì có ít nhất một cạnh chung

Câu 14: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy 1 1 1 ABC là tam giác vuông

cân tại A, AB2 2cmAA1 2cm Tính thể tích V của khối chóp BA ACC 1 1

A S

Trang 11

Câu 15: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2cm Gọi M N P lần lượt là trọng tâm của ba tam , ,

giác ABC ABD ACD Tính thể tích , , V của khối chóp AMNP

V AM AN AP

Câu 16: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A AC, 2 , a ABC30  Tính độ dài đưòng

sinh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABCquanh trục AB

K H F E

C A

2a

30°

B

Trang 12

I J

M A

C

B S

 Đường trung trực của cạnh bênSA qua trung

điểm J và cắt  tại I Suy ra I là tâm của mặt cầu

ngoại tiếp hình chóp S ABC

Câu 19: Người ta cần đổ một ống thoát nước hình trụ với chiều cao 200cm, độ dày của thành ống là

15cm, đường kính của ống là 80cm Lượng bê tông cần phải đổ là

A 0,195 m  3 B 0,18 m  3 C 0,14 m  3 D. m3

Hướng dẫn giải

Chọn A

Gọi V ,V lần lượt là thể tích của khối trụ bên ngoài và bên trong 1 2

Do đó lượng bê tông cần phải đổ là:

3 V=48π

200 cm

40 cm

15 cm

Trang 13

1 2

Nhập vào màn hình: A2B2 4 3i 3 2

Câu 22: Cho hai số phức z1  2 i, z2  5 3 i Số phức liên hợp của số phức zz13 2 iz2 là

A z 13 4 i B z 13 4 i C z13 4 i D z13 4 i

Hướng dẫn giải Chọn D

Chuyển máy tính sang chế độ số phức (MODE – 2)

Trang 15

Phương pháp trắc nghiệm:

Số phức z z khác nhau thỏa mãn 1, 2 z1  z2 nên chọn z1 1;z2  , suy ra i 1 2

11

Trang 16

A 258 959 con B 253 584 con C 257 167 con D 264 334 con

Hướng dẫn giải Chọn D

Vậy sau 10 ngày số lượng vi trùng bằng: N 10 8000.ln 6250000264334 con

Câu 33: Cho log 3m; ln 3n Hãy biểu diễn ln 30 theo m và n

Trang 17

yx  x

A D    3;  B D   3;5 C D    3;   \ 5 D D   3;5

Hướng dẫn giải Chọn D

Câu 35: Bạn Hùng trúng tuyển vào đại học nhung vì không đủ nộp tiền học phí Hùng quyết định vay ngân

hàng trong 4 năm mỗi năm 3.000.000 đồng để nộp học với lãi suất 3%/năm Sau khi tốt nghiệp đại học Hùng phải trả góp hàng tháng số tiền T (không đổi) cùng với lãi suất 0, 25% / tháng trong vòng 5 năm Số tiền T mà Hùng phải trả cho ngân hàng (làm tròn đến hàng đơn vị) là

A 232518 đồng B 309604 đồng C 215456 đồng D 232289 đồng

Hướng dẫn giải Chọn D

+ Tính tổng số tiền mà Hùng nợ sau 4 năm học:

Sau 1 năm số tiền Hùng nợ là: 3+ 3r3 1 r  

Sau 2 năm số tiền Hùng nợ là: 3 1 r23 1 r

Tương tự: Sau 4 năm số tiền Hùng nợ là:

60 60

r

T r

Trang 18

f x    xx  (phương trình vô nghiệm)

Câu 37: Bất phương trình 3log3x1log332x1 có tập nghiệm là 3

Kết hợp với điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình là: S 1; 2

Câu 38: Cho hai số thực dương a, b Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Trang 19

A x1,x 2 B x0,x 1 C x  1 D x  2

Hướng dẫn giải Chọn C

Cách 1: Sử dụng chức năng CALC của MTCT ta thay các đáp án vào thấy x  1 thỏa mãn

Tâ ̣ p xá c đi ̣ nh: D  

Tâ ̣ p xá c đi ̣ nh: D  

 2

2 1

3 x 10.3x 3 03 3x 10.3x  3 0

Trang 20

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A3;3; 2 và B5;1;4  Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

2 2

I  

Hướng dẫn giải Chọn B

Tọa độ trung điểm

3 5

42

x

I y z

t   Vectơ nào dưới

đây là vectơ chỉ phương của d?

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A4; 2;5 ,  B3;1;3 ,  C2;6;1  Phương

trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ABC?

A 2x  z 3 0 B 2x    y z 3 0 C 4x y 5z13 D 0 9x  y z 16 0

Hướng dẫn giải Chọn A

1; 1; 22; 4; 4

12; 0; 6

Đi qua có

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ,

có tâm I  1;3;2 và tiếp xúc với mặt phẳng  P : 2x2y  z 3 0

Trang 21

Vectơ chỉ phương của d , 1 d lần lượt là 2

Gọi B3t; 2 2 ;3 t t AB1t t t; 2 ;3 1

dd1ABud1  AB u d1 02 1 t2t2 3 t10 t 0

Khi đó AB1; 0; 1 

d đi qua A2 ;1 ; 2 và có VTCP là AB1; 0; 1 

, nên có phương trình :  

221

A B

2

d

1

d

Trang 22

Vectơ chỉ phương của :u1;1; 1 

, vectơ pháp tuyến của  Pn P 1; 2; 2

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A1;0; 2 ;  B0; 1; 2  và mặt phẳng

 P :x2y2z120 Tìm tọa độ điểm M thuộc  P sao cho MA MB nhỏ nhất?

Thay tọa độ A1;0; 2 ;  B0; 1; 2  vào phương trình

mặt phẳng  P , ta được P A P B     0  hai điểm

điểm của A B với  P

Trang 23

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba đường thẳng , 1

   Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với cả d d và 1, 2

có tâm thuộc đường thẳng ?

Đường thẳng d đi qua điểm 1 M11;1; 0 và có véc tơ chỉ phương u d1 0;0;1

Đường thẳng d đi qua điểm 2 M22; 0;1 và có véc tơ chỉ phương ud2 0;1;1

Gọi I là tâm của mặt cầu Vì I   nên ta tham số hóa I1t t; ;1t, từ đó

Ngày đăng: 12/04/2017, 12:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - BTN089 THPT TRAN HUNG DAO NINH BINH l3 HDG
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w