bạc tác dụng với H2S trong không khí tạo ra Ag2S màu đen.. Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol Fe2O3 và a mol Cu bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y... Số cặp chất phản
Trang 1HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thí sinh:
Số Báo Danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn = 55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137
Câu 1: Cho sơ đồ sau: X + CuSO4 → … + Cu
X là kim loại nào sau đây?
A Ag B Zn C Na. D Ca
Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
B Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
C Cho Fe vào dung dịch NaHSO4
D Cho Na vào dung dịch Fe(NO3)3
Câu 3: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?
A Ngâm trong dung dịch CH3COOH
B Ngâm trong dung dịch ZnSO4
C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt CuSO4
D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt ZnSO4
Câu 4: Dây bạc để lâu ngoài không khí bị đen lại do
A bạc chuyển sang dạng vô định hình
B bạc tác dụng với oxi không khí tạo ra Ag2O màu đen
C bạc tác dụng với H2S trong không khí tạo ra Ag2S màu đen
D bạc tác dụng với ozon trong không khí tạo Ag2O màu đen
Câu 5: Phản ứng nào sau đây ion Mg2+ bị khử thành kim loại Mg?
A điện phân dung dịch MgCl2 B Cho K vào dung dịch MgSO2
C Cho Fe vào dung dịch MgCl2 D Điện phân nóng chảy MgCl2
Câu 6: Cho 21,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe (tỉ lệ mol 4 : 3) vào dung dịch HCl dư Phản ứng kết thúc thu
được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 7: Phương trình nào sau đây sai ?
A 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2 B 2Cr2 + 3Cl2 t0
2CrCl3
C 2Cr + Al2O3 t0
Cr2O3 + 2 Al D Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
Câu 8: Phản ứng nào sau đây xuất hiện kết tủa màu trắng?
A NaOH + FeCl3 B Na2CO3 + BaCl2 C FeCl3 + Na2S D CuCl2 + Na2S
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol Fe2O3 và a mol Cu bằng dung dịch HCl dư, thu được dung
dịch Y Y không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Al, Fe, Cu, Zn và Ag Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH là
Câu 11: Dùng chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch riêng biệt: NaAlO2, AgNO3, Na2S, NaNO3?
ĐỀ SỐ 5/80
Trang 2Câu 12: Cho 46,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cr2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 23,2 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, cần dùng m gam Al Giá trị của m là
Câu 13: Cho các dung dịch sau: NaHSO4, KHCO3, NaOH, NaCl, NaHS Khi trộn các dung dịch đó với nhau theo từng đôi một Số cặp chất phản ứng với nhau là
Câu 14: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số
nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường ?
A Than đá B Xăng, dầu B Khí butan (gaz) D Khí hiđro
Câu 15: Đồng phân của glucozơ là
A Saccarozơ B Fructozơ C Mantozơ D Xenlulozơ
Câu 16: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm glucozơ aM và fructozơ bM phản ứng hết với dung dịch AgNO3
trong NH3 dư, thu được m gam Ag Biểu thức liên hệ giữa m với a, b là
A m = 108a + 108b B m = 10,8a + 10,8b C m = 21,6a + 21,6b D m = 10,8a
Câu 17: Chất hữu cơ X mạch hở chứa một loại nhóm chức và có CTPT C4H6O4 Từ X thực hiện các phản ứng theo phương trình hóa học sau:
(1) X + 2NaOH t 0 2Y + Z (2) Y + HCl NaCl + E
Phân tử khối của E là
Câu 18: Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng:
A giảm mạch polime B tăng mạch polime
C giữ nguyên mạch polime D đepolime hóa
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit
(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1
(4) Gly-Ala-Val có phản ứng màu biure
Số nhận định đúng là
Câu 20: X có CTPT là C7H9N X là amin bậc một, có chứa vòng benzen Số CTCT của X là
Câu 21: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1,0M thu được chất hữu cơ
Y Để tác dụng vừa đủ với Y cần 200 ml dung dịch NaOH 1,0M Dung dịch sau phản ứng chứa 15,55 gam muối Công thức của X là
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 22: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, etylamoni clorua, anilin, alanin, lysin Số chất
trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 23: Cho dung dịch brom vào dung dịch chứa 0,2 mol anilin Khối lượng kết tủa thu được sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn là
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thu được 1,8 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 22,4 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 11,2 lít
Câu 25: Trường hợp nào sau đây khi phản ứng kết thúc, thu được 0,04 mol kết tủa keo trắng?
A Cho 0,69 gam Na vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,1M
B Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và NaAlO2 0,2M
C Cho từ từ dung dịch AlCl3 đến dư vào 100 ml dung dịch NaAlO2 0,3M
Trang 3Câu 26: (5.3) Thí nghiệm được mô tả như hình vẽ bên Hiện
tượng đúng là
A Nhánh (1): Cu tan dần, tạo dung dịch màu xanh
Nhánh (2): xuất hiện kết tủa màu đen
B Nhánh (1): Cu tan dần tạo dung dịch màu vàng nâu
Nhánh (2): màu tím của dung dịch KMnO4 nhạt dần
C Nhánh (1): Cu tan dần tạo dung dịch màu xanh Nhánh
(2): màu tím của dung dịch KMnO4 nhạt dần
D Nhánh (1): Cu tan dần tạo dung dịch màu vàng nâu
Nhánh (2): xuất hiện kết tủa màu đen
Câu 27: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau
Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí
Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí
Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là
A 4,96 gam B 8,80 gam C 4,16 gam D 17,6 gam
Câu 28: Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự biến đổi số mol Fe(NO3)2 sinh ra khi cho từ từ dung dịch AgNO3
đến dư vào dung dịch FeCl2
là
Câu 30: Cho các phản ứng sau:
(a) BaCO3 + dung dịch H2SO4; (b) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2;
(c) dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2; (d) dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2;
(e) dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2; (g) dung dịch Na2S + dung dịch CuSO4
Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là
Câu 31: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ , hiệu suất 100%, dòng điện có cường độ không đổi) với dung
dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn Biết các khí sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước Giá trị của m là
A 8,6 B 15,3 C 10,8 D 8,0
Câu 32: Cho 100 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch Na2CO3 thu được dung dịch X chứa 3 muối Cho X vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch Na2CO3 ban đầu là
Trang 4Câu 33: Triolein được biết đến như là thành phần chính của một số loại dầu thực vật Thủy phân hoàn toàn
một lượng triolein trong dung dịch KOH đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được 4,6 gam glixerol và m gam muối Giá trị của m là
Câu 34: Cho dãy các chất sau: HCOONH4, CH3NH3NO3, C2H5NH3HCO3, CH3COONa và Gly-Ala Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 35: Cho sơ đồ sau: este E (C5H8O2) + NaOH t0
muối X + Y
muối X + NaOH CaO ,t0
Z + muối G
Z + H2O H, t0
Y
E là chất nào sau đây?
A CH3COO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COOCH2CH3
C CH2=C(CH3)-COOCH3 D CH3CH2COOCH=CH2
Câu 36: X phản ứng với dung dịch NaOH, có phản ứng tráng gương, dung dịch X không làm đổi màu quỳ
tím Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam X, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O; Y là polisaccarit Tơ visco được điều chế từ Y; Z là tripeptit Thủy phân hoàn toàn Z thu được một α-aminoaxit T duy nhất T có một nhóm NH2 và một nhóm COOH Cho 0,2 mol T phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được 25,1 gam muối
X, Y, Z lần lượt là
A HCOOCH3, xenlulozơ, Gly-Gly-Gly B HCOOC2H5, tinh bột, Ala-Ala-Ala
C CH3CH2COOH, xenlulozơ, Ala-Gly-Ala D HCOOC2H5, xenlulozơ, Ala-Ala-Ala
Câu 37: Hợp chất hữu cơ E mạch hở, tạo từ hai axit cacboxylic X, Y và glixerol (X, Y đều là các axit cacboxylic
no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hiđro, X đơn chức và Y hai chức) E có phản ứng tráng gương Khi cho
E tác dụng với Na hoặc NaHCO3 đều thu được số mol khí bằng số mol E đã phản ứng Cho 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 12%, thu được 9,2 gam glixerol và m gam hỗn hợp F gồm hai muối Giá trị của m là
Câu 38: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 Cho 0,27 mol X tác dụng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH 12%, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất Z là muối của axit cacboxylic T (mạch phân nhánh) và 171,9 gam hỗn hợp hơi E gồm nước và ancol Y Ngưng tụ hỗn hợp E và cho tác dụng với Na dư, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 104,608 lít khí H2 (đktc) Phát biểu nào sau
đây không đúng?
A Tổng số nguyên tử hiđro có trong Y bằng số nguyên tử hiđro của Z
B Axit cacboxylic T là axit cacboxylic hai chức
C Tổng số nhóm -CH3 có trong phân tử X là 1
D X là hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 39: Cho các hợp chất este mạch hở có công thức phân tử là: C2H4O2 (X1), C3H4O2 (X2), C3H4O4 (X3).Thuỷ phân hoàn toàn 22,0 gam hỗn hợp E gồm X1, X2, X3 cần dùng 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch F có chứa 35,1 gam chất tan Cho dung dịch F tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3, thì lượng Ag tối đa thu được là
A 118,8 gam B 129,6 gam C 54,0 gam D 108,0 gam
Câu 40: Hỗn hợp E gồm các peptit mạch hở khi thủy phân hoàn toàn đều thu được các α-amino axit có dạng
H2N-R-COOH Đốt cháy 23,72 gam hỗn hợp E trong oxi dư, thấy có 1,02 mol O2 đã phản ứng Cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng dung dịch tăng 51,32 gam Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E trong dung dịch NaOH dư, thấy có 0,72 mol NaOH đã phản ứng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
Trang 5ĐÁP ÁN MÔN HÓA HỌC – ĐỀ 05
DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN KỸ SƯ HƯ HỎNG CẬP NHẬT MỚI – Bám sát cấu trúc 2017 từ các Trường Chuyên trên cả nước
Bao gồm các môn Toán Lí Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD Đăng kí thành viên tại Facebook.com/kysuhuhong
Ngoài ra, thành viên khi đăng kí sẽ được nhận tất cả tài liệu TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY của Kỹ Sư Hư Hỏng
mà không tốn thêm bất kì chi phí nào