1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA HK II

8 160 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem Tra Hk Ii
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 355,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi loại virút có thụ thể đặc hiệu với thụ thể của một số loại tế bào nhất định.. Vi khuẩn lam C©u 18 : Một quần thể của vi khuẩn sau một thời gian nuôi cấy đã sinh trưởng đạt số lượng

Trang 1

C©u 1 : Đặc điểm không phải của virút là :

A Có một loại axít nuclêic B Có thể nhìn được dưới kính hiển vi đện tử

C Sống kí sinh nội bào bắt buộc D Có thể nuôi cấy trên môi trường tổng hợp

C©u 2 : Các bệnh do virút gây ra thường chưa có thuốc điều trị đặc hiệu là do:

A virút kí sinh nội bào bắt buộc B Virút có kích thước quá nhỏ.

C virút nhân lên cực nhanh D cả a, b, c đều đúng.

C©u 3 : Hình bên biểu hiện giai đoạn nào ở chu trình nhân lên của virút

A Tổng hợp B Lắp ráp C phóng thích D Xâm nhập

C©u 4 : Mỗi loại vi rút chỉ có thể xâm nhập hoặc hấp phụ một số loại tế bào nhất định vì :

A Mỗi loại virút có thụ thể đặc hiệu với thụ

thể của một số loại tế bào nhất định B Mỗi loại virút chỉ làm tan một loại tế bào nhất định

C Mỗi loại virút chỉ nhân lên được trong

một số loại tế bào nhất định D Mỗi loại virút chỉ tồn tại được trong một khoảng thời gian nhất định trong một số loại tế bào

C©u 5 : khi đến các nơi có nhiều bụi, nước mắt thường trào ra ngoài là do cơ thể phòng bệnh theo hình

thức miễn dịch:

A tế bào B thể dịch C không đặc hiệu D đặc hiệu.

C©u 6 : Virút có cấu tạo :

A Có vỏ prôtêin và ARN B Có vỏ prôtêin và ARN, có thể có vỏ ngoài

C Có vỏ prôtêin và ADN D Có vỏ prôtêin và axit nuclêic, có thể có vỏ ngoài C©u 7 : HIV có thể lây lan qua do :

A Quan hệ tình dục không an toàn, dùng

chung kim tiêm với người bệnh B Dùng chung bát đũa, ôm hôn hoặc bắt người bệnh.

C Các động vật trung gian truyền bệnh như

muỗi, bọ chét … D Các giọt bệnh phẩm trong không khí.

C©u 8 : Một quần thể vi khuẩn tiến hành phân chia 4 lần trong một giờ Thời gian thế hệ của quần thể vi

khuẩn là :

A 30 phút B 60 phút C 15 phút D 20 phút

C©u 9 : Yếu tố không thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu là:

A Da, niêm mạc, dịch do cơ thể tiết ra B Đại thực bào, bạch cầu trung tính.

C Các tế bào limphô T D Hệ thống nhung mao ở đường hô hấp

C©u

10 : HIV gây hội chứng suy giảm miễm dịch ở người vì :

A HIV xâm nhiễm và phá huỷ tế bào hồng

C HIV xâm nhiễm và phá huỷ tế bào tiểu

C©u

11 : NST thấy rõ nhất trong quá trình nguyên phân ở kì:

C©u

12 : Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh là do:

A Sản phẩm ở dạng dung dịch B PH thấp

C©u

13 : Hiện tượng các NST kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, diễn ra ở:

A Kì đầu của nguyên phân và kì đầu I của

giảm phân B Kì đầu của nguyên phân và kì đầu II của giảm phân

C Kì giữa của nguyên phân và kì giữa II

của giảm phân D Kì giữa của nguyên phân và kì giữa I của giảm phân

Prôtêin vỏ virút Tế bào chủchủ

Trang 2

14 : Sửa chua là sản phẩm lên men theo hình thức:

A phân giải xenlulô B lên men lactic, vikhuẩn đồng hình

C lên men lactic, vikhuẩn dị hình D lên men êtilic

C©u

15 : Loại prôtêin có khả năng kích thích cơ thể tạo đáp ứng miễn dịch được gọi là:

A Kháng nguyên B Kháng thể C Kháng sinh D Kháng huyết thanh C©u

16 : Khi nhiễm HIV làm cơ thể gây suy giảm miễn dịch và dẫn đến bệnh cơ hội là do:

A Phá hủy tế bào limphô T4, đại thực bào B Phá huỷ các loại tế bào của cơ thể

C Tổn thương hệ thần kinh D Virút làm mất máu

C©u

17 : Nhóm vi sinh vật tham gia quá trình lên men làm sữa chua là:

A Vi khuẩn lăctic B Nấm mốc C Nấm men D Vi khuẩn lam

C©u

18 : Một quần thể của vi khuẩn sau một thời gian nuôi cấy đã sinh trưởng đạt số lượng tế bào là 106 Biết quần thể ban đầu đã phân chia tế bào 4 lần liên tiếp, số tế bào trong quần thể ban đầu là:

A 625 x 101 B 625 x 103 C 625 x 102 D 625

C©u

19 : Các vi sinh vật phân giải được xác thực vật là nhờ enzim :

C©u

20 : Trong điều kiện nuôi cấy liên tục, quần thể vi sinh vật sẽ sinh trưởng trong thời gian dài ở :

A Pha luỹ thừa B Pha tiềm phát C Pha suy vong D Pha cân bằng

C©u

21 : Trong quá trình phân bào, sự phân chia tế bào chất diễn ra rõ nhất ở :

C©u

22 : Một chủng vi sinh vật phát triển tốt trong môi trường có ánh sáng và giàu CO2 Chủng vi sinh vật này có kiểu dinh dưỡng :

C©u

23 : Chu trình nhân lên của virút gồm có

A 5 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 6 giai đoạn

C©u

24 : Chu trình nhân lên của virut gồm các giai đoạn theo trình tự :

A Hấp thụ – xâm nhập – lắp ráp – sinh tổng

hợp – phóng thích B Hấp thụ – lắp ráp - sinh tổng hợp – xâm nhập – phóng thích

C Hấp thụ – xâm nhập – sinh tổng hợp –

lắp ráp – phóng thích D Hấp thụ – sinh tổng hợp – xâm nhập – lắp ráp – phóng thích

C©u

25 : Cơ chế tác động của hệ miễn dịch tế bào là :

A Các bạch cầu trung tính tiết ra enzim tiêu

diệt vi sinh vật gây bệnh B Các tế bào B tiết ra kháng thể tiêu diệt tế bào nhiễm virút

C Các đại thực bào tiết ra enzim tiêu diệt vi

khuẩn D Các tế bào T độc tiết ra prôtêin độc làm tan tế bào nhiễm virút

C©u 26 Phagơ là tên gọi khác của virút ký sinh:

C©u 27 Ở một loài động vật, có 4 tế bào thực hiện quá trình giảm phân để tạo ra các tế bào trứng Số tế bào

trứng được tạo ra sau quá trình giảm phân là :

C©u 28 Công thức tính số lượng tế bào vi khuẩn sau một thời gian nuôi cấy là :

A Nt = No x 2n B Nt = 2No x 2n C Nt = 2No x n D Nt = No x 2n

C©u 29 Để phòng chống bệnh truyền nhiễm hiệu quả cần :

C Kiểm soát vật trung gian truyền bệnh D Tất cả đều đúng

C©u 30 Trong quá trình giảm phân, sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng xảy ra ở :

Trang 3

A Kì đầu II B Kì giữa II C Kì giữa I D Kì đầu I

C©u 31 khi gặp môi trường bất lợi vi khuẩn hình thành một lớp vỏ dày bao bọc và sống ở dạng nghỉ, hình thức đó

gọi là:

A ngoại bào tử B nội bào tử C nảy chồi D bào tử

C©u 32 Một quần thể vi sinh vật đang sống trong thời điểm số lượng cá thể đạt đến cực đại và không thay đổi theo

thời gian, giai đoạn đó gọi là:

C©u 33 Hiện tượng xảy ra có tính chu kì của màng nhân trong quá trình phân bào là :

A Dần biến mất ở kì sau và xuất hiện vào kì

C Dần biến mất ở kì đầu và xuất hiện vào

kì cuối D Dần biến mất ở kì giữa và xuất hiện vào kì cuối

C©u 34 Trẻ sơ sinh không được bú sữa mẹ mà phải ăn sữa ngoài thường hay mắc bệnh hơn các trẻ được bú sữa

mẹ là do sữa mẹ có:

A tất cả a, b, c đều đúng B kháng thể

C nhiều chất dinh dưỡng hơn D điều kiện vệ sinh hơn

C©u 35 Để các NST phân li trong quá trình phân bào cần cần có sự có mặt của cấu trúc :

A Thoi phân bào B Màng nhân C Trung thể D Nhân con

C©u

36 : Xắp xếp trình tự hoạt động của NST trong quá trình nguyên phân và giảm phân ở tế bào là: 1) Tháo xoắn

2) Tự nhân đôi 3) Đóng xoắn 4) Tập hợp ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc 5) phân li về các cực của tế bào

C©u

37 : Một loại vi sinh vật sống dưới bùn, có nhiều chất hữu cơ thì phát triển rất tốt Vi sinh vật đó thuộc kiểu dinh dưỡng:

C©u 38 Vi sinh vật gây bệnh cơ hội là :

A Vi sinh vật tồn tại trong môi trường có

khả năng gây bệnh cho cơ thể sinh vật B Vi sinh vật chỉ xâm nhập vào cơ thể khi hệ miễn dịch yếu

C Vi sinh vật xâm nhập và gây bệnh cho cơ

thể sinh vật D Vi sinh vật lợi dụng lúc hệ miễn dịch của cơ thể suy yếu đã phát triển gây bệnh

C©u 39 Một chủng tụ cầu vàng được cấy trên môi trường gồm: nước, muối khoáng và nước thịt Môi trường trên

thuộc môi trường

C©u 40 Khi tiêm vắcxin viêm gan B giúp cơ thể đáp ứng miễn dịch theo hình thức:

A miễn dịch không đặc hiệu B miễn dịch thể dịch

C©u 41 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu được số lượng vi sinh vật tối đa thì nên dừng lại ở pha :

A Cuối pha tiềm phát, đầu pha lũy thừa B Cuối pha suy vong

C Cuối pha luỹ thừa, đầu pha cân bằng D Cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong

C©u 42 Trong hình thức phân đôi của vi khuẩn, mêzôxôm được hình thành do :

A Thành tế bào xuất hiện B ADN nhân đôi

C Nguyên sinh chất được tổng hợp mới D Màng sinh chất gấp nếp

C©u 43 Một số quần thể vi khuẩn có 200 tế bào, sau một số lần phân chia liên tiếp đã tạo ra 1600 tế bào mới Số lần

phân chia tế bào của quần thể là :

C©u 44 Nhóm vi sinh vật thực hiện quá trình lên men êtilic từ glucôzơ là :

A Vi khuẩn lăctic B Nấm mốc C Vi khuẩn lam D Nấm men

C©u 45 Khi rửa rau sống nên ngâm nước muối trong khoảng 5-10 phút, vi sinh vật chết do hiện tượng:

Trang 4

C©u 46 Quá trình phân bào đảm bảo sự truyền đạt thông tin (ADN) một cách nguyên vẹn từ tế bào này sang tế

bào khác gọi là quá trình

A cả b và c đều đúng B Nguyên phân C Trực phân D Giảm phân

C©u 47 Ý nghĩa của quá trình giảm phân là để:

C©u 48 Phân biệt vi sinh vật khuyết dưỡng và vi sinh vật nguyên dưỡng dựa vào:

A kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật B nhân tố sinh trưởng

C©u 49 Axít nuclêic của HIV là:

C©u 50 Ở một loài sinh vật (2n = 4), có một tế bào thực hiện quá trình giảm phân để tạo ra các giao tử Số NST trong

mỗi giao tử là :

B/ Phần thi viết

1 Vẽ sơ đồ con đường phát triển của vi sinh vật ở môi trường nuôi cấy không liên tục và nuôi cấy liên tục

2 Phân biệt vi sinh vât Quang tự dưỡng, Quang dị dưỡng, Hóa tự dưỡng, Hóa dị dưỡng? Cho ví dụ?

3. Giải thích các ký hiệu trong công thức tính số lượng tế bào quần thể vi sinh vật sau một thời gian sinh

trưởng? Nt = N0 x 2n

4 Nêu cơ chế phòng bệnh theo miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu

5 Oân lại đề kiểm tra một tiết

HẾT /

Chúc các em học bài và làm bài tốt

Trang 5

Phiếu trả lời câu hỏi

Môn SINH HOC 10 (Đề số 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai: 

 ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 7

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : SINH HOC 10

Đề số : 1

Trang 8

8

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bê - KIEM TRA HK II
Hình b ê (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w