1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra HK II (2007- 2008)

11 483 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kì II sinh học 7 năm học 2007 - 2008
Trường học Trường THCS Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007 - 2008
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

châu chấu Trai sông ếch đồng cá chép chim bồ câu thỏ B.. châu chấu ếch đồng Trai sông chim bồ câu cá chép thỏ C.. Trai sông châu chấu cá chép ếch đồng chim bồ câu thỏ D.. Trai sông ếc

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II SINH HỌC 7 NĂM HỌC 2007 - 2008

(TUẦN 34)

I MA TRẬN HAI CHIỀU

Chủ đề chính

Các mức độ cần đánh giá

Tổn g

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD sáng tạo TNK

Q

Tự luậ n

TNK Q

Tự luậ n

TNK Q

Tự luậ n

TNK Q

Tự luậ n

Chương VI: NGÀNH ĐV

CÓ XƯƠNG SỐNG

6 0,25

1 2,0

1

Chương VII: SỰ TIẾN

Chương VIII: ĐỘNG VẬT

VÀ ĐỜI SỐNG CON

NGƯỜI

2

II ĐỀ BÀI

Trang 2

Câu 1: Đặc điểm đặc trưng của hệ tuần hoàn bò sát là:

A Có một vòng tuần hoàn, tim hai ngăn, máu pha

B Có hai vòng tuần hoàn, tim hai ngăn, máu pha

C Có hai vòng tuần hoàn, tim ba ngăn, máu pha

D Có hai vòng tuần hoàn, tim ba ngăn, máu đỏ tươi

Câu 2: Đặc điểm đặc trưng của hệ hô hấp lưỡng cư là:

A Chỉ hô hấp bằng phổi

B Chỉ hô hấp qua da

C Hô hấp chủ yếu là qua da và một phần bằng phổi

D Hô hấp chủ yếu baèng phổi và một phần qua da

Câu 3: Dùng ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân lúa là sử dụng:

A Dùng thiên địch đẻ trứng kí sinh lên sinh vật gây hại

B Gây vô sinh sinh vật gây hại

C Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại

D Dùng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây hại

Câu 4: Hệ thần kinh tiến hoá nhất của động vật có dặc điểm:

A Chưa phân hoá B Hình ống

C Hình mạng lưới D Hình chuỗi hạch

Câu 5: Nơi có sự đa dạng sinh học nhieàu nhất là:

A Bãi cát B Đồi trống

C Rừng nhiệt đới D Cánh đồng lúa

Câu 6: Động vật có phôi phát triển qua biến thái là:

A cá chép B ếch đồng

C thằn lằn bóng đuôi dài D chim bồ câu

Câu 7: Lớp động vật hô hấp bằng phổi là:

A cá và bò sát B chim và thú

C bò sát và lưỡng cư D chim và lưỡng cư

Câu 8: Mắt thằn lằn có mí cử động được giúp cho:

A bảo vệ mắt không bị tác động cơ học và giúp cho phát hiện kẻ thù

B bảo vệ mắt không bị tác động cơ học và mắt không bị khô

C bảo vệ mắt không bị khô và đánh lừa sâu bọ

D bảo vệ mắt không bị tác động cơ học và giúp cho việc bắt mồi dễ dàng

Câu 9: Hệ thần kinh của động vật có xương sống phát triển nhất ở:

A Lớp bò sát và lớp thú B Lớp lưỡng cư và lớp thú

C Lớp lưỡng cư và lớp chim D Lớp chim và lớp thú

Câu 10: Đặc điểm của động vật thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng là:

Trang 3

A Màu lơng nhạt, cĩ bướu mỡ, chân dài.

B Màu lơng trắng, bướu mỡ, chân ngắn

C Màu lơng sẫm, lớp mỡ dưới da dày, chân dài

D Màu lơng nhạt, lớp mỡ dưới da dày, chân dài

Câu 11: Để bảo vệ động vật quý hiếm chúng ta cần:

A săn tìm động vật quý hiếm

B đưa động vật quý hiếm về nuơi trong gia đình

C nuơi để khai thác động vật quý hiếm

D nhân giống động vật quý hiếm trong vườn quốc gia

Câu 12:Nơi cĩ sự đa dạng sinh học ít nhất là:

A.Sa mạc B Đồi trống

C Bãi cát D Cánh đồng lúa

Câu 13: Các loài thú sau thuộc bộ guốc chẵn:

A ngựa, hươu, lợn, tê giác B Trâu, bò, lợn, hươu

C voi, tê giác, lợn, bò D tê giác, trâu, bò, voi

Câu 14: sự tiến hóa về sinh sản của các động vật sau thể hiện nào là đúng:

A châu chấu Trai sông ếch đồng cá chép chim bồ câu thỏ

B châu chấu ếch đồng Trai sông chim bồ câu cá chép thỏ

C Trai sông châu chấu cá chép ếch đồng chim bồ câu thỏ

D Trai sông ếch đồng cá chép châu chấu chim bồ câu thỏ

Câu 15: Các loài động vật sau sống ở môi trường đới lạnh:

A gấu trắng, cú tuyết, chuột nhảy, cá voi

B Lạc đà, rắn hoang mạc, gấu trắng, cú tuyết

C Chuột nhảy, chồn bắc cực, cáo bắc cực, cú tuyết

D cá voi, cú tuyết, chồn bắc cực, gấu trắng

Câu 16: Hiện tượng nào sau đây là dùng vi khuẩn gây bênh truyền nhiểm cho sinh vật gây hại:

A bọ rùa – rệp sáp

B ong mắt đỏ – trứng sâu xám

C ấu trùng bướm đêm – xương rồng

D nấm bạch dương, nấm lục cương – bọ xít

II.PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm)

Câu 1: Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngồi của lưỡng cư ( ếch) thích nghi với đời

sống vừa trên cạn vừa dưới nước (2đ)

Câu 2 : Kể tên các loài động vật thường phá hoại mùa màng ? (0,5đ)

Câu 3: Trình bày xu hướng tiến hĩa về cơ thể ở động vật cĩ xương sống.(2.0đ)

Câu 4 : Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học? Nêu ưu và nhược điểm của biện pháp đấu tranh sinh học?(1,5đ)

Trang 4

Câu 1: Hiện tượng nào sau đây là dùng vi khuẩn gây bênh truyền nhiểm cho sinh vật gây hại:

A ong mắt đỏ – trứng sâu xám

B ấu trùng bướm đêm – xương rồng

C nấm bạch dương, nấm lục cương – bọ xít

D bọ rùa – rệp sáp

Câu 2: Các loài động vật sau sống ở môi trường đới lạnh:

A Lạc đà, rắn hoang mạc, gấu trắng, cú tuyết

B Chuột nhảy, chồn bắc cực, cáo bắc cực, cú tuyết

C cá voi, cú tuyết, chồn bắc cực, gấu trắng

D gấu trắng, cú tuyết, chuột nhảy, cá voi

Câu 3: sự tiến hóa về sinh sản của các động vật sau thể hiện nào là đúng:

A châu chấu ếch đồng Trai sông chim bồ câu cá chép thỏ

B Trai sông châu chấu cá chép ếch đồng chim bồ câu thỏ

C Trai sông ếch đồng cá chép châu chấu chim bồ câu thou

D châu chấu Trai sông ếch đồng cá chép chim bồ câu thỏ

Câu 4: Các loài thú sau thuộc bộ guốc chẵn:

A trâu, bò, lợn, hươu B voi, tê giác, lợn, bò

C tê giác, trâu, bò, voi D ngựa, hươu, lợn, tê giác

Câu 5:Nơi cĩ sự đa dạng sinh học ít nhất là:

A Đồi trống B Bãi cát

C Cánh đồng lúa D Sa mạc

Câu 6: Để bảo vệ động vật quý hiếm chúng ta cần:

A đưa động vật quý hiếm về nuơi trong gia đình

B nuơi để khai thác động vật quý hiếm

C nhân giống động vật quý hiếm trong vườn quốc gia

D săn tìm động vật quý hiếm

Câu 7:Đặc điểm của động vật thích nghi với mơi trường hoang mạc đới nĩng là:

A Màu lơng trắng, bướu mỡ, chân ngắn

B Màu lơng sẫm, lớp mỡ dưới da dày, chân dài

C Màu lơng nhạt, lớp mỡ dưới da dày, chân dài

D Màu lơng nhạt, cĩ bướu mỡ, chân dài

Câu 8: Hệ thần kinh của động vật cĩ xương sống phát triển nhất ở:

A Lớp lưỡng cư và lớp thú B Lớp lưỡng cư và lớp chim

C Lớp chim và lớp thú D Lớp bị sát và lớp thú

Trang 5

Câu 9: Mắt thằn lằn cĩ mí cử động được giúp cho:

A bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và mắt khơng bị khơ

B bảo vệ mắt khơng bị khơ và đánh lừa sâu bọ

C bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và giúp cho việc bắt mồi dễ dàng

D bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và giúp cho phát hiện kẻ thù

Câu 10: Lớp động vật hơ hấp bằng phổi là:

A chim và thú B bị sát và lưỡng cư

C chim và lưỡng cư D cá và bị sát

Câu 11: Động vật cĩ phơi phát triển qua biến thái là:

A ếch đồng B thằn lằn bĩng đuơi dài

C chim bồ câu D cá chép

Câu 12: Nơi cĩ sự đa dạng sinh học nhiều nhất là:

A Đồi trống B Rừng nhiệt đới

C Cánh đồng lúa D Bãi cát

Câu 13: Hệ thần kinh tiến hố nhất của động vật cĩ dặc điểm:

A Hình ống B Hình mạng lưới

C Hình chuỗi hạch D Chưa phân hố

Câu 14: Dùng ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân lúa là sử dụng:

A Gây vơ sinh sinh vật gây hại

B Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại

C Dùng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây hại

D Dùng thiên địch đẻ trứng kí sinh lên sinh vật gây hại

Câu 15: Đặc điểm đặc trưng của hệ hơ hấp lưỡng cư là:

A Chỉ hơ hấp qua da

B Hơ hấp chủ yếu là qua da và một phần bằng phổi

C Hơ hấp chủ yếu bằng phổi và một phần qua da

D Chỉ hơ hấp bằng phổi

Câu 16: Đặc điểm đặc trưng của hệ tuần hồn bị sát là:

A Cĩ hai vịng tuần hồn, tim hai ngăn, máu pha

B Cĩ hai vịng tuần hồn, tim ba ngăn, máu pha

C Cĩ hai vịng tuần hồn, tim ba ngăn, máu đỏ tươi

D Cĩ một vịng tuần hồn, tim hai ngăn, máu pha

II.PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm)

Câu 1: Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngồi của lưỡng cư ( ếch) thích nghi với đời

sống vừa trên cạn vừa dưới nước (2đ)

Câu 2 : Kể tên các loài động vật thường phá hoại mùa màng ? (0,5đ)

Câu 3: Trình bày xu hướng tiến hĩa về cơ thể ở động vật cĩ xương sống.(2.0đ)

Câu 4 : Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học? Nêu ưu và nhược điểm của biện pháp đấu tranh sinh học?(1,5đ)

Trang 6

Câu 1: Hệ thần kinh của động vật cĩ xương sống phát triển nhất ở:

A Lớp lưỡng cư và lớp chim B Lớp chim và lớp thú

C Lớp lưỡng cư và lớp thú D Lớp bị sát và lớp thú

Câu 2:Đặc điểm của động vật thích nghi với mơi trường hoang mạc đới nĩng là:

A Màu lơng sẫm, lớp mỡ dưới da dày, chân dài

B Màu lơng nhạt, lớp mỡ dưới da dày, chân dài

C Màu lơng trắng, bướu mỡ, chân ngắn

D Màu lơng nhạt, cĩ bướu mỡ, chân dài

Câu 3: Để bảo vệ động vật quý hiếm chúng ta cần:

A nuơi để khai thác động vật quý hiếm

B nhân giống động vật quý hiếm trong vườn quốc gia

C đưa động vật quý hiếm về nuơi trong gia đình

D săn tìm động vật quý hiếm

Câu 4:Nơi cĩ sự đa dạng sinh học ít nhất là:

A Bãi cát B Cánh đồng lúa

C Đồi trống D.Sa mạc

Câu 5: Các loài thú sau thuộc bộ guốc chẵn:

A voi, tê giác, lợn, bò B tê giác, trâu, bò, voi

C trâu, bò, lợn, hươu D ngựa, hươu, lợn, tê giác

Câu 6: sự tiến hóa về sinh sản của các động vật sau thể hiện nào là đúng:

A Trai sông châu chấu cá chép ếch đồng chim bồ câu thỏ

B Trai sông ếch đồng cá chép châu chấu chim bồ câu thỏ

C châu chấu ếch đồng Trai sông chim bồ câu cá chép thỏ

D châu chấu Trai sông ếch đồng cá chép chim bồ câu thỏ

Câu 7: Các loài động vật sau sống ở môi trường đới lạnh:

A Chuột nhảy, chồn bắc cực, cáo bắc cực, cú tuyết

B cá voi, cú tuyết, chồn bắc cực, gấu trắng

C Lạc đà, rắn hoang mạc, gấu trắng, cú tuyết

D gấu trắng, cú tuyết, chuột nhảy, cá voi

Câu 8: Hiện tượng nào sau đây là dùng vi khuẩn gây bênh truyền nhiểm cho sinh vật gây hại:

A ấu trùng bướm đêm – xương rồng

B nấm bạch dương, nấm lục cương – bọ xít

C ong mắt đỏ – trứng sâu xám

D bọ rùa – rệp sáp

Trang 7

Câu 9: Đặc điểm đặc trưng của hệ tuần hồn bị sát là:

A Cĩ hai vịng tuần hồn, tim ba ngăn, máu pha

B Cĩ hai vịng tuần hồn, tim ba ngăn, máu đỏ tươi

C Cĩ hai vịng tuần hồn, tim hai ngăn, máu pha

D Cĩ một vịng tuần hồn, tim hai ngăn, máu pha

Câu 10: Đặc điểm đặc trưng của hệ hơ hấp lưỡng cư là:

A Hơ hấp chủ yếu là qua da và một phần bằng phổi

B Hơ hấp chủ yếu bằng phổi và một phần qua da

C Chỉ hơ hấp qua da

D Chỉ hơ hấp bằng phổi

Câu 11: Dùng ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân lúa là sử dụng:

A Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại

B Dùng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây hại

C Gây vơ sinh sinh vật gây hại

D Dùng thiên địch đẻ trứng kí sinh lên sinh vật gây hại

Câu 12: Hệ thần kinh tiến hố nhất của động vật cĩ dặc điểm:

A Hình mạng lưới B Hình chuỗi hạch

C Hình ống D Chưa phân hố

Câu 13: Nơi cĩ sự đa dạng sinh học nhiều nhất là:

A Rừng nhiệt đới B Cánh đồng lúa

C Đồi trống D Bãi cát

Câu 14: Động vật cĩ phơi phát triển qua biến thái là:

A thằn lằn bĩng đuơi dài B chim bồ câu

C ếch đồng D cá chép

Câu 15: Lớp động vật hơ hấp bằng phổi là:

A bị sát và lưỡng cư B chim và lưỡng cư

C chim và thú D cá và bị sát

Câu 16: Mắt thằn lằn cĩ mí cử động được giúp cho:

A bảo vệ mắt khơng bị khơ và đánh lừa sâu bọ

B bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và giúp cho việc bắt mồi dễ dàng

C bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và mắt khơng bị khơ

D bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và giúp cho phát hiện kẻ thù

II.PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm)

Câu 1: Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngồi của lưỡng cư ( ếch) thích nghi với đời

sống vừa trên cạn vừa dưới nước (2đ)

Câu 2 : Kể tên các loài động vật thường phá hoại mùa màng ? (0,5đ)

Câu 3: Trình bày xu hướng tiến hĩa về cơ thể ở động vật cĩ xương sống.(2.0đ)

Câu 4 : Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học? Nêu ưu và nhược điểm của biện pháp đấu tranh sinh học?(1,5đ)

Trang 8

Câu 1: Nơi cĩ sự đa dạng sinh học nhiều nhất là:

A Cánh đồng lúa B Rừng nhiệt đới

C Đồi trống D Bãi cát

Câu 2: Động vật cĩ phơi phát triển qua biến thái là:

A chim bồ câu B thằn lằn bĩng đuơi dài

C ếch đồng D cá chép

Câu 3: Lớp động vật hơ hấp bằng phổi là:

A chim và lưỡng cư B bị sát và lưỡng cư

C chim và thú D cá và bị sát

Câu 4: Mắt thằn lằn cĩ mí cử động được giúp cho:

A bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và giúp cho việc bắt mồi dễ dàng

B bảo vệ mắt khơng bị khơ và đánh lừa sâu bọ

C bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và mắt khơng bị khơ

D bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và giúp cho phát hiện kẻ thù

Câu 5: Đặc điểm đặc trưng của hệ tuần hồn bị sát là:

A Cĩ hai vịng tuần hồn, tim ba ngăn, máu đỏ tươi

B Cĩ hai vịng tuần hồn, tim ba ngăn, máu pha

C Cĩ hai vịng tuần hồn, tim hai ngăn, máu pha

D Cĩ một vịng tuần hồn, tim hai ngăn, máu pha

Câu 6: Đặc điểm đặc trưng của hệ hơ hấp lưỡng cư là:

A Hơ hấp chủ yếu bằng phổi và một phần qua da

B Hơ hấp chủ yếu là qua da và một phần bằng phổi

C Chỉ hơ hấp qua da

D Chỉ hơ hấp bằng phổi

Câu 7: Dùng ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân lúa là sử dụng:

A Dùng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây hại

B Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại

C Gây vơ sinh sinh vật gây hại

D Dùng thiên địch đẻ trứng kí sinh lên sinh vật gây hại

Câu 8: Hệ thần kinh tiến hố nhất của động vật cĩ dặc điểm:

A Hình chuỗi hạch B Hình mạng lưới

C Hình ống D Chưa phân hố

Câu 9: sự tiến hóa về sinh sản của các động vật sau thể hiện nào là đúng:

A Trai sông ếch đồng cá chép châu chấu chim bồ câu thỏ

B Trai sông châu chấu cá chép ếch đồng chim bồ câu thỏ

Trang 9

C châu chấu ếch đồng Trai sông chim bồ câu cá chép thỏ

D châu chấu Trai sông ếch đồng cá chép chim bồ câu thỏ

Câu 10: Các loài động vật sau sống ở môi trường đới lạnh:

A cá voi, cú tuyết, chồn bắc cực, gấu trắng

B Chuột nhảy, chồn bắc cực, cáo bắc cực, cú tuyết

C Lạc đà, rắn hoang mạc, gấu trắng, cú tuyết

D gấu trắng, cú tuyết, chuột nhảy, cá voi

Câu 11: Hiện tượng nào sau đây là dùng vi khuẩn gây bênh truyền nhiểm cho sinh vật gây hại:

A nấm bạch dương, nấm lục cương – bọ xít

B ấu trùng bướm đêm – xương rồng

C ong mắt đỏ – trứng sâu xám

D bọ rùa – rệp sáp

Câu 12: Hệ thần kinh của động vật cĩ xương sống phát triển nhất ở:

A Lớp chim và lớp thú B Lớp lưỡng cư và lớp chim

C Lớp lưỡng cư và lớp thú D Lớp bị sát và lớp thú

Câu 13:Đặc điểm của động vật thích nghi với mơi trường hoang mạc đới nĩng là:

A Màu lơng nhạt, lớp mỡ dưới da dày, chân dài

B Màu lơng sẫm, lớp mỡ dưới da dày, chân dài

C Màu lơng trắng, bướu mỡ, chân ngắn

D Màu lơng nhạt, cĩ bướu mỡ, chân dài

Câu 14: Để bảo vệ động vật quý hiếm chúng ta cần:

A nuơi để khai thác động vật quý hiếm

B nhân giống động vật quý hiếm trong vườn quốc gia

C đưa động vật quý hiếm về nuơi trong gia đình

D săn tìm động vật quý hiếm

Câu 15:Nơi cĩ sự đa dạng sinh học ít nhất là:

A Cánh đồng lúa B Bãi cát

C Đồi trống D.Sa mạc

Câu 16: Các loài thú sau thuộc bộ guốc chẵn:

A tê giác, trâu, bò, voi B voi, tê giác, lợn, bò

C trâu, bò, lợn, hươu D ngựa, hươu, lợn, tê giác

II.PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm)

Câu 1: Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngồi của lưỡng cư ( ếch) thích nghi với đời

sống vừa trên cạn vừa dưới nước (2đ)

Câu 2 : Kể tên các loài động vật thường phá hoại mùa màng ? (0,5đ)

Câu 3: Trình bày xu hướng tiến hĩa về cơ thể ở động vật cĩ xương sống.(2.0đ)

Câu 4 : Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học? Nêu ưu và nhược điểm của biện pháp đấu tranh sinh học?(1,5đ)

Trang 10

- Đầu dẹp nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước.(0.5 đ)

- Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu( mũi thông với khoang mệng và phổi vừa ngữi vừa

thở) (0.25 đ)

- Da trần phủ chất nhầy dễ thấm khí (0.25 đ)

- Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhỉ (0.5 đ)

- Chi năm phần có ngón cử động linh hoạt (0.25 đ)

- Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (0.25 đ)

Câu 2 : (0.5điểm)

Ốc bươu vàng, nhện đỏ, châu chấu, ve sầu, sâu ăn cải, rệp sáp, chim sẽ, chuột, dơi

Câu 3 : (2.0điểm)

Xu hướng tiến hoá về cơ thể của các động vật có xương sống thể hiện ở sự phân hoá về cấu tạo và chuyên hoá về chức năng:

- Hệ hô hấp: từ chưa phân hoá trao đổi qua toàn bộ da mang đơn giản

mang da và phổi phổi (0.5 đ)

- Hệ tuần hoàn: chưa có tim tim chưa có ngăn tim có hai ngăn tim có

2 ngăn tim 3 ngăn tim 4 ngăn (0.5 đ)

- Hệ thần kinh: chưa phân hoá thần kinh mạng lưới chuổi hạch đơn giản

chuổi hạch phân hoá hình ống phân hoá (0.5 đ)

- Hệ sinh dục: chưa phân hoá tuyến sinh dục không có ống dẫn tuyến sinh

dục có ống dẫn (0.5 đ)

Câu 4 : (1.5điểm)

- Đấu tranh sinh học: là biện pháp sử dụng sinh vật hoặc sản phẩm của chúng nhằm ngăn

chặn hoặc giảm bớt thiệt hại do sinh vật gây ra (0.5 đ)

- Ưu nhược điểm:

+ Ưu điểm: tiêu diệt nhiều sinh vật gây hại, tránh ô nhiểm môi trường (0.5 đ)

+ Nhược điểm:

Chỉ có hiệu quả ở nơi có khí hậu ổn định (0.25 đ)

Thiên địch không diệt được triệt để sinh vật gây hại (0.25 đ)

GV BỘ MÔN TỔ TRƯỞNG BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w