1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề thi thử ĐH của Bộ GD số 6

6 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Chọn phát biểu sai Cơ năng của dao động điều hoà bằng A.. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đợc đo bằng ampe kế nhiệt... Độ lệch pha của hiệu điện thế và cờng độ dòng đ

Trang 1

Đề 6.1 Họ và tờn:……….

Câu 1: Chọn phát biểu đúng

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A cùng pha với li độ

B ngợc pha với li độ

C sớm pha π/2 so với li độ

D trễ pha π/2 so với li độ

Câu 2: Chọn phát biểu sai

Cơ năng của dao động điều hoà bằng

A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

B động năng tại thời điểm ban đầu

C thế năng ở vị trí biên

D động năng ở vị trí cân bằng

A pha ban đầu của ngoại lực cỡng bức

B tần số của dao động riêng

C tần số của ngoại lực cỡng bức

D biên độ của lực cỡng bức

Câu 4: Hộp đàn trong các nhạc cụ có tác dụng

A làm tăng độ cao và độ to của âm

B giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

C vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng cho âm do nhạc cụ phát ra

D tránh tạp âm và làm cho âm phát ra trong trẻo

Cõu 5: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì

A tất cả các điểm trên dây đều ngừng dao động

B nguồn phát sóng ngừng dao động

C trên dây có những điểm cố định luôn luôn dao động với biên độ cực đại xen lẫn những điểm không dao động

D trên dây chỉ có sóng phản xạ

Câu 6: Con lắc lò xo có độ cứng k = 2,7(N/m ) và khối lợng m = 0,3(kg) đợc treo thẳng đứng Kéo vật xuống dới vị trí cân bằng một đoạn 3(cm) rồi truyền vận tốc 12(cm/s) hớng về vị trí cân bằng Bỏ qua mọi sức cản, vật dao động điều hoà Viết phơng trình dao động Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

A x = 5sin(3t + π)(cm); B x = 5sin3t(cm); C x = 5sin(3t +π/2)(cm); D kết quả khác

Câu 7:Hai con lắc đơn L1, L2 có độ dài tơng ứng là l1 và l2, hiệu độ dài của chúng là 9 (cm) Khi cho 2 con lắc thực hiện dao động nhỏ thì thấy trong cùng một khoảng thời gian con lắc L1 thực hiện 8 dao

động, trong khi đó con lắc L2 thực hiện đợc 10 dao động Tìm l1 và l2

A l1 = 16cm, l2 = 25cm; B l1 = 20cm, l2 = 11cm;

C l1 = 25cm, l2 = 16cm; D kết quả khác

Câu 8: Một vật dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz và biên độ 0,02 m Vận tốc cực đại của nó bằng:

A 0,008 m/s B 0,005 m/s C 0,125 m/s D kết quả khác

Câu 9 : Cho 3 dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số góc ω = 100π(Rad/s), với biên độ và pha ban

đầu tơng ứng A1 = 1,5(cm); A2 =

2

3(cm), A3 =

3(cm) và ϕ1 = 0; ϕ2 =

2

Π; ϕ3 =

6

5 Π Tìm

ph-ơng trình dao động tổng hợp

A x = 2sin(100πt +π

2)cm; B x = 3sin100πt cm

C x = 3sin(100πt +π

2 )cm; D biểu thức khác

cách d giữa M và N, biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M một lợng π/3

A d = 15cm B d = 24cm C d = 30cm D kết quả khác

Câu 11: Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức cờng độ tức thời là i = 8sin(100πt + π/3) (A) Hỏi kết luận nào sau đây là sai?

A Tần số dòng điện bằng 50Hz

B Biên độ dòng điện bằng 8A

C Chu kì của dòng điện bằng 0,02 s

D Cờng độ dòng điện hiệu dụng bằng 8A

Câu 12: Chọn câu trả lời sai

A Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều đợc đo bằng vôn kế nhiệt

B Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đợc đo bằng ampe kế nhiệt

C Hiệu điện thế cực đại U0 và hiệu điện thế hiệu dụng U liên hệ bởi U0 = 2U

Trang 2

D Cờng độ dòng điện cực đại I0 và cờng độ dòng điện hiệu dụng I liên hệ bởi I = 2I0

Câu 13: Máy phát điện xoay chiều 1 pha có 6 cuộn dây và 6 nam châm (tức là có 6 cặp cực bắc nam)

và rôto quay với vận tốc góc 600 vòng/phút

A Phát ra dòng điện có tần số 60Hz

B Phát ra dòng điện có tần số 50Hz

C Phát ra dòng điện có tần số 600Hz

D Tất cả các phơng án trên đều sai

Câu 14 :Chọn phát biểu sai về điện từ trờng

A Một điện trờng biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra từ trờng xoáy ở các điểm lân cận

B Một từ trờng biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra điện trờng xoáy ở các điểm lân cận

C Đờng sức của điện trờng xoáy và từ trờng xoáy là những đờng cong kín

D Tất cả các phát biểu trên đều sai

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng:

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng:

A Làm hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2

B Làm hiệu điện thế cùng pha với dòng điện

C Làm hiệu điện thế trễ pha hơn dòng điện một góc π/2

D Độ lệch pha của hiệu điện thế và cờng độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung

Cõu 16: Đoạn mạch gồm cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm 3mH và điện trở 4Ω được nối với hiệu

điện thế xoay chiều u = 4 cos1000t Cường độ dũng điện cực đại sẽ là

A 0.8 A; B 4/7 A; C 1.0 A ; D kết cquả khác

Cõu 17: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R có giá trị thay đổi đ-ợc; cuộn dây có điện trở thuần R0 =30Ω, độ tự cảm L = 1,4/π(H) và tụ điện có điện dung C = 10-4/π(F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định cú biểu thức: u = 100 2sin100πt (V) Giá trị của R để cụng suất tiờu thụ trong mạch đạt cực đại là

A 15,5Ω; B 12 Ω; C 10Ω; D giá trị khác

Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi Hiệu điện thế giữa 2 đầu mạch là: u = 200 2 sin 100πt (v) Biết R = 100Ω, L =

π

3(H) Với giá trị C bằng bao nhiêu

thì hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C đạt cực đại

A C =

10− 5

(F); B C =

π

3.105

(F); C C =

π

3.10− 5

(F); D kết quả khác

Cõu 19: Một máy hạ thế có tỷ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 10 Cuộn sơ cấp có điện trở không

đáng kể và đợc mắc vào mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 120v Cuộn thứ cấp có điện trở r = 1,2 Ω Tính hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp trong trờng hợp cuộn thứ cấp có dòng điện với cờng độ hiệu dụng I = 5A

A U2 = 12(V); B 6(V); C 18(V); D kết quả khác

Cõu 20: Chọn câu trả lời sai

Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp

A Là công suất tức thời; B Là P = UIcosϕ

C Là P = I2R D Là công suất trung bình trong một chu kỳ

Câu 21: Khi một vật hấp thụ ỏnh sỏng phỏt ra từ một nguồn, thỡ nhiệt độ của vật sẽ

A thấp hơn nhiệt độ của nguồn

B bằng nhiệt độ của nguồn

C cao hơn nhiệt độ của nguồn

D cú thể nhận giỏ trị bất kỡ

Câu 22:Chọn phát biểu sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại cùng có bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thờng

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh

D Tia tử ngoại có bớc sóng lớn hơn tia hồng ngoại

Cõu 23:Chọn câu phát biểu không đúng về thang sóng điện từ

A Giữa các vùng sóng theo sự phân chia nh thang sóng điện từ không có ranh giới rõ rệt

B Các tia có bớc sóng càng ngắn, có tính đâm xuyên càng mạnh, dễ tác dụng lên kính ảnh, dễ làm phát quang các chất

C Các tia có bớc sóng càng dài thì càng dễ qua sát hiện tợng giao thoa

D Bớc sóng càng tăng thì tính chất hạt càng thể hiện rõ, tính chất sóng càng không thể hiện rõ

Câu 24: Chọn phát biểu đúng

A Bớc sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lợng của phôton càng lớn

B Bớc sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lợng của phôton càng bé

Trang 3

C Tần số của ánh sáng càng lớn thì năng lợng của phôton càng bé.

D Phôton của ánh sáng tím có năng lợng bé hơn của ánh sáng đỏ

Câu 25: Chọn phát biểu đúng

Trong dãy Passen của quang phổ hyđro

A Tần số lớn nhất của vạch quang phổ tơng ứng với sự chuyển từ mức năng lợng E6 về mức E3

B Tần số bé nhất của vạch quang phổ tơng ứng với sự chuyển từ mức năng lợng E4 về mức E3

C Tần số lớn nhất của vạch quang phổ tơng ứng với sự chuyển êlectron từ quỹ đạo N về quỹ đạo M

D Tần số bé nhất của vạch quang phổ tơng ứng với sự chuyển êlectron từ quỹ đạo xa hạt nhân nhất

về quỹ đạo M

Câu 26: Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng bằng khe I – õng với khoảng cỏch hai khe S1 và S2 là 0,8mm; màn quan sỏt cỏch hai khe là 2m Nguồn sỏng S phỏt ỏnh sỏng trắng gồm vụ số bức xạ đơn sắc cú bước súng trong vựng khả kiến (từ 0,4àm đến 0,76àm) Tại vị trớ M cỏch võn sỏng trung tõm 3mm cú

A hai võn sỏng của λ1 = 0,6àm và λ2 = 0,4àm

B ba võn sỏng của λ1 = 0,6àm, λ2 = 0,44àm và λ3 = 0,4àm

C ba võn sỏng của λ1 = 0,64àm λ2 = 0,56àm và λ3 = 0,4àm

D hai võn sỏng của λ1 = 0,64àm và λ2 = 0,56àm

sáng là

A x = k .a

D

λ B x = (2k + 1 ) .

2

D a

λ

C x = k .

2

D a

λ D x = k .D

a

λ

Câu 28:Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ1 vào catốt của tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là UAK = - 4V Thay bằng bức xạ khác có bớc sóng λ2 thì hiệu điện thế hãm là UAK = -2V Biết khối lợng êlectron me = 9,1.10-31kg Tỷ số các vận tốc ban đầu cực đại của các quang êlectron trong hai trờng hợp là

A v1/v2 = 2; B v1/v2 = 0,5; C v1/v2 = 2; D Một giá trị khác

Câu 29: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ = 0,4àm vào catốt của tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là UAK = -1,2V Biết hằng số plăng h = 6,625.10-34(Js), vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108(m/s) và e = 1,6.10-19C Công thoát êlectron của kim loại dùng làm catốt là

A A ≈ 19eV; B A ≈ 1,9eV; C A ≈ 1,9.10-3eV; D Một giá trị khác

Câu 30: Một lăng kớnh thủy tinh cú gúc chiết quang A = 60o, cú chiết suất đối với ỏnh sỏng đỏ và ỏnh sỏng tớm lần lượt là nđ = 1,5140 và nt = 1,5318 Gúc lệch cực tiểu của hai tia đỏ và tớm khi qua lăng kớnh này lần lượt là

A Dđ ≈ 38,4o và Dt ≈ 39,9o B Dđ ≈ 39,9o và Dt ≈ 38,4o

C Dđ = 30o và Dt = 60o D Dđ = 60o và Dt = 30o

Câu 31: Một ống tạo tia Rơnghen có hiệu điện thế giữa anôt và catôt U= 2.104V.Bỏ qua động năng ban

đầu của các electron khi bắn ra khỏi catôt Cho h= 6,625.10-34js.Động năng của electron khi chạm đối

âm cực là

A Wđ = 3,2.10-15 J; B Wđ = 32.10-15 J; C Wđ = 0,32.10-15 J; D Wđ = 3,2.10-13 J

Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young Nếu tần số của ánh sáng chiếu vào khe S giảm thì

C khoảng vân không thay đổi D vân chính giữa dịch chuyển

Câu 33 : Chọn phát biểu đúng

A. Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z nhng khác nhau số A

B. Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhng khác nhau số Z

C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron

D. Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z và A

Câu 34: Chọn phát biểu đúng.

A. Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

B. Phản ứng hạt nhân là tác động từ bên ngoài làm cho nó vỡ ra

C. Phản ứng hạt nhân là tơng tác giữa các hạt nhân dẫn đến biến đổi chúng thành các hạt nhân khác

D. Các phát biểu trên đều đúng

Câu 35: Chọn phát biểu sai khi nói về tia anpha

A Tia anpha thực chất là hạt nhân hêli 4 e

2H

B Khi đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm

C Tia anpha phóng ra khỏi hạt nhân với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng

D Khi đi trong không khí tia anpha làm ion hoá không khí và mất dần năng lợng

Câu 36: Chọn biểu thức sai về hiện tợng phóng xạ

A m = m0e-λt; B N = N0e-λt; C H = H0eλt; D H = λN

Trang 4

Câu 37: Ban đầu có 2 gam Rađon 22286Rn là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày Hãy xác

định độ phóng xạ của lợng Rađon nói trên sau 1,5T

A H = 5.1015(Bq); B H = 4,05.1015(Bq); C H = 4.1010(Bq); D kết quả khác

Câu 38 : Ban đầu một mẫu pôlôni 21084P0 nguyên chất có khối lợng m0 = 1g Các hạt nhân Pôlôni phóng xạ phát ra hạt α và chuyển thành hạt nhân chì bền vững với chu kỳ bán rã T = 138ngày Tìm tuổi của mẫu chất trên, nếu tại thời điểm khảo sát tỷ số giữa khối lợng chì và khối lợng Pôlôni chứa trong mẫu là 0,4 Cho NA = 6,023.1023 (mol-1)

A t ≈ 6,84ngày; B t ≈ 86,4ngày; C t ≈ 68,4ngày; D kết quả khác

Câu 39: Trong phản ứng phân hạch hạt nhân uran 23592U, năng lợng trung bình toả ra khi 1 hạt nhân phân hạch là 200 MeV Tính năng lợng toả ra khi 1g Uran phân hạch hết Lấy 1 năm bằng 365 ngày và

NA = 6,023.1023 (nguyên tử / mol)

A W ≈ 8,2.1010(J); B W ≈ 8,2.1013(J); C W ≈ 2,8.1016(J); D kết quả khác

Câu 40:Xỏc định hạt x trong phản ứng hạt nhõn sau: 9F19 + p → 8O16 + x

A 3Li7; B 2He4; C 4Be9; D 1H1

Phần tự chọn

Phần I (dùng cho thí sinh không chuyên ban)

Cõu 1a: Chọn phát biểu đúng

A Thấu kính hội tụ luôn cho chùm tia ló hội tụ

B Vật thật qua thấu kính phân kỳ có thể cho ảnh thật

C ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ và phân kỳ luôn luôn có độ cao khác vật

D ảnh và vật cùng tính chất thì luôn luôn ngợc chiều và ngợc lại

Cõu 2a: Chọn phát biểu sai

A Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trờng trong suốt đều lớn hơn 1

B Chiết suất của chân không đợc quy ớc bằng 1

C Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc ánh sáng trong môi trờng nhỏ hơn trong chân không bao nhiêu lần

D Chiết suất tỷ đối giữa hai môi trờng luôn luôn lớn hơn 1

Cõu 3a: Chọn phát biểu đúng

A Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận hiện ra tại điểm vàng

B Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận hiện ra trớc điểm vàng

C Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận hiện ra sau điểm vàng

D Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận không xác định đợc vì không có ảnh

Cõu 4a: Tỡm phỏt biểu sai về kớnh hiển vi (KHV) và kớnh thiờn văn (KTV)

A KHV là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng gúc trụng ảnh của những vật rất nhỏ

B KTV là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng gúc trụng ảnh của những vật rất xa

C Độ bội giỏc của KHV bằng tớch độ phúng đại dài của vật kớnh (|k1|) và độ bội giỏc của thị kớnh (G2)

D Khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh của KTV khụng đổi nờn độ dài quang học của nú khụng đổi

Cõu 5a: Một gơng cầu lồi có bán kính R = 12cm Một vật sáng AB đặt trớc gơng và vuông góc với trục chính cho một ảnh cao bằng nửa vật Tìm khoảng cách từ vật d và ảnh d’ đến gơng

A d=6cm, d’ =3cm ; B d=-6cm, d’ =3cm; C d= 6cm, d’ = -3cm; D kết quả khác

Cõu 6a: Một thấu kính làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 Tìm tiêu cự của thấu kính khi đặt trong không khí trong trờng hợp thấu kính có dạng một mặt lồi bán kính 10cm và 1 mặt lõm có bán kính 30cm

A -30cm; B 20cm; C 30cm; D kết quả khác

Cõu 7a: Một vật phẳng AB = 6cm đặt trớc một thấu kính phân kỳ 01 cho ảnh A1B1 cao 3cm và cách nó 4cm Tính tiêu cự của thấu kính

A f = -4cm; B f = -8cm; C f = 8cm; D kết quả khác

Cõu 8a: Một điểm sáng S đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f1=10cm và cách nó một

đoạn d1=15cm Sau thấu kính đặt 1 gơng cầu lồi có bán kính R = 24cm, sao cho trục chính trùng nhau Phải đặt gơng ở vị trí gần nhất cách thấu kính một đoạn bao nhiêu để ảnh của S trùng với chính nó

A l = 12cm; B l =36cm; C l = 6cm; D kết quả khác

Cõu 9a Một kớnh thiờn văn được tạo thành bằng cỏch ghộp đồng trục hai thấu kớnh hội tụ L1 cú tiờu cự f1 = 100cm và L2 cú tiờu cự f2 = 2,5cm Tớnh khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh L1 và L2 và độ bội giỏc của kớnh khi mắt bỡnh thường quan sỏt ở trạng thỏi khụng phải điều tiết

A 97,5cm và 39 B 97,5cm và 40 C 102,5cm và 40 D 102,5cm và 41

Trang 5

Cõu 10a: Một kớnh hiển vi gồm hai thấu kớnh hội tụ đồng trục L' và L, tiờu cự 1cm và 3cm dựng làm vật kớnh và thị kớnh, đặt cỏch nhau 22cm Một người quan sỏt cú mắt bỡnh thường, điểm cực cận cỏch mắt 25cm dựng kớnh trờn Tớnh độ bội giỏc của kớnh khi người ấy quan sỏt ảnh khụng cần điều tiết

Phần II (dùng cho thí sinh chuyên ban)

C Tốc độ dài tỷ lệ với R; D Tốc độ dài tỷ lệ nghịch với R.

Hai vật hình trụ đồng chất, có bán kính và khối lợng bằng nhau Vật 1 rỗng, vật 2 đặc Hai vật lăn không trợt từ nghỉ dọc theo mặt phẳng nghiêng từ cùng một độ cao Khi đó

A ở chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc góc hai vật bằng nhau.

B ở chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc góc vật 1 lớn hơn của vật 2.

C ở chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc góc vật 2 lớn hơn của vật 1.

D Các phát biểu trên đều sai

A I = Σ mi2Ri; B I = Σ miRi2; C I =

2

1

Σ miRi2; D I =

2

1

Σ mi2Ri Bài 4b: Đơn vị của mô men động lợng là

A N/m; B N.m; C N.m2; D kg.m2/s

quay đợc 25Rad Vận tốc góc sau thời gian t= 0.5s là

A 10Rad/s; B 5Rad/s; C 1Rad/s; D kết quả khác

A 750Rad; B 1500Rad; C 3000Rad; D kết quả khác

lực không đổi nằm ngang, có độ lớn 50N tác dụng vào mép sàn theo phơng tiếp tuyến với mép sàn Tính động năng của sàn sau 3s

A ≈ 281J; B≈ 2810J; C≈ 28100J; D kết quả khác

A 400kg; B 4000kg C 40kg; D Một giá trị khác

ng-ời khối lợng 50kg đứng ở mép sàn Sàn và ngng-ời quay với tốc độ 0,2vòng/s Khi ngng-ời đi tới

điểm cách trục quay 1m thì tốc độ góc của ngời và sàn bằng bao nhiêu

A 5vòng/s; B 0,5vòng/s; C 25vòng/s; D kết quả khác

Trang 6

Đáp án đề 1.1 Câu 1: C ; Câu 2: D; Câu 3: A ; Câu 4: D ; Câu 5: B ; Câu 6: D ; Câu 7: C; Câu 8: B ; Câu 9: D; Câu 10: A; Câu 11: D; Câu 12: B; Câu 13: D; Câu 14: A ; Câu 15: A; Câu 16: C; Câu 17: A; Câu 18: B; Câu 19: A; Câu 20: C; Câu 21: A; Câu 22: A; Câu 23: D; Câu 24: C; Câu 25: B ; Câu 26: D ; Câu 27: D; Câu 28: B; Câu 29: B; Câu 30: C; Câu 31: C; Câu 32: A; Câu 33: A; Câu 34: B; Câu 35: A; Câu 36: D; Câu 37: A; Câu 38: C; Câu 39: B;

Câu 40: C; Câu 41: C; Câu 42: B; Câu 43: C; Câu 44: A& B; Câu 45: D; Câu 46: C;

Câu 47: B; Câu 48:Â; Câu 49: C; Câu 50:

Ngày đăng: 10/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w