ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8
Trang 1Trường THCS Phan Chu Trinh
Tổ : Toán - Lý – Tin – CN CƠ SỞ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
HÌNH HOC : 8 – Năm hoc : 2014 - 2015
Tổng số tiết : 18 ;
Số tiết thực dạy : 17;
Tiết kiểm tra : 1
Định lý Ta-let, định lý Ta-let
đảo và hệ quả.
Tính chất đường phân giác
trong tam giác.
Các trường hợp đồng dạng của
*Ghi chú:
- Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng : 2 tiết chuyển vào chủ đề 1và chủ đề 2
- Ôn tập 2 tiết : chuyển vào chủ đề 3.
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH 8
Cấp độ
Tên
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Định lý
let, định
Ta-let đảo và hệ
quả.
- Nắm được thế nào tỉ số của hai đoạn thẳng Tính được tỉ số của hai đoạn thẳng.
- Tính tỉ số của hai đoạn thẳng Áp dụng định lý Ta-let đảo để chứng minh hai đường thẳng song song.
Số câu :2
Số điểm : 2,5
Tỉ lệ :25%
Câu: 1 (1)
Số điểm : 1đ
Tỉ lệ :40 %
Câu :1(2)
Số điểm : 1,5đ
Tỉ lệ :60 %
Số câu : 2
Số điểm : 2,5
Tỉ lệ 25%
Tính chất
đường trung
phân giác
trong tam
giác.
- Vận dụng được tính chất đường phân giác trong tam giác đưa ra tỉ
lệ thức Tính độ dài đoạn thẳng khi biết độ dài của ba đoạn kia.
Số câu :1
Số điểm :
1,75
Tỉ lệ :17,5%
Câu :1( 3)
Số điểm : 1,75
Tỉ lệ: 100%
Số câu : 1
Số điểm :1,75
Tỉ lệ :17,5%
Các trường
hợp đồng
dạng của hai
tam giác.
- Nhận biết được cặp góc tương ứng bằng nhau từ cặp tam giác đồng dạng.
- Vẽ đươc hình và ghi GT-KL.
- Chứng minh được hai tam giác đồng dạng theo trường hợp g.g.
- Chứng minh được hai tam giác đồng dạng theo trường hợp c.g.c
- Chứng minh được hai tỉ số của hai đoạn thẳng bằng nhau,
từ đó chứng minh được đẳng thức về đoạn thẳng.
Số câu :4
Số điểm :
5,75
Tỉ lệ 57,5%
Câu : 1(4b)
Số điểm : 0,5
Tỉ lệ : 8,7%
Câu : 1(5a)_GT+KL
Số điểm : 2
Tỉ lệ :34,8 %
Câu : 1(4a)
Số điểm :1,75
Tỉ lệ :30,4%
Câu: 1(5b)
Số điểm : 1,5
Tỉ lệ : 26,1%
Số câu : 4
Số điểm : 5,75
Tỉ lệ :57,5%
TS câu : 7
TS điểm :10
Tỉ lệ : 100%
TS câu : 3
TS điểm :3,25
Tỉ lệ : 32,5%
TS câu : 2
TS điểm : 3,5
Tỉ lệ : 35%
TS câu : 2
TS điểm : 3,25
Tỉ lệ : 32,5%
TS câu : 7
TS điểm :10
Tỉ lệ : 100%
Trần Thị Như Hiếu
Võ Thị Bích Thảo Huỳnh Bảo Ngọc
Trang 3Trường THCS Phan Chu Trinh
Họ và tên : ……… Năm hoc : 2014 – 2015 - Đề : 1
Bài 1 : (1 điểm ) Cho đoạn thẳng AB = 6cm, CD = 8cm Tính tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD?
Bài 2 : (1,5 điểm) Cho hình vẽ 1, biết AM = 4cm,
AB = 12cm, AN = 5cm, AC = 15cm
Chứng minh : MN//BC.
Bài 3 : (1,75 điểm ) Cho hình vẽ 2 , có số đo
như hình vẽ biết AD là phân giác của góc BAC
Tính độ dài BD ?
Bài 4 : (2,25 điểm ) Cho hình thang ABCD
(AB //CD) hình 3 có AB = 1cm, BD = 2cm, CD = 4cm.
a/ Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC.
b/ Chứng minh : ·ADB BCD= · .
Bài 5 : (3, 5 điểm ) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E là một điểm thuộc cạnh AB
Đường thẳng DE cắt AC ở F, cắt CB ở G.
a/ Chứng minh : Tam giác BEG và tam giác CDG đồng dạng.
b/ Chứng minh : FD 2 = FE.FG.
Lưu ý : Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 : không yêu cầu vẽ lại hình, không yêu cầu ghi GT-KL.
Bài làm
Trường THCS Phan Chu Trinh
Họ và tên : ……… Năm hoc : 2014 – 2015 - Đề : 2
Trang 4Điểm Lời phê của GV
Bài 1 : (1 điểm ) Cho đoạn thẳng EF = 16cm và MN = 20cm Tính tỉ số của hai đoạn thẳng EF và MN?
Bài 2 : (1,5 điểm) Cho hình vẽ 1, biết CP = 6cm,
PD = 4cm, CQ = 9cm, QE = 6cm
Chứng minh : PQ//DE
Bài 3 : (1,75 điểm ) Cho hình vẽ 2 , có số đo
như hình vẽ biết CF là phân giác của góc DCE
Tính độ dài FD ?
Bài 4 : (2,25 điểm ) Cho hình vẽ 3, biết CM = 6cm, CD = 16cm,
CN = 8cm, CE = 12cm.
a/ Chứng minh : Tam giác CDE đồng dạng với tam giác CNM.
b/ Chứng minh : NED· = NMC·
Bài 5 : (3,5 điểm ) Cho hình chữ nhật EFGH Gọi I là một điểm thuộc cạnh EF
Đường thẳng HI cắt EG ở P, cắt FG ở Q.
a/ Chứng minh : Tam giác QHG và tam giác QIF đồng dạng.
b/ Chứng minh : HP 2 = PI.PQ.
Lưu ý : Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 : không yêu cầu vẽ lại hình, không yêu cầu ghi GT-KL.
Bài làm
Trang 5
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN : HÌNH HỌC 8 NĂM HỌC : 2014 - 2015
Đề : 1
Câu 1
(1,0 điểm) - Viết đúng tỉ số của hai đoạn thẳng 6
8
AB
Trang 6- Rút gọn đúng kết quả 3
4
AB
Câu 2
(1,5 điểm) - Tính đúng các tỉ số AM AB =124 =13;AN AC =155 =13
- Kết luận đươc hai tỉ số bằng nhau
- Lâp luân chặt chẽ và đúng MN // BC
0, 75điểm
0, 25điểm 0,5 điểm
Câu 3
(17,5
điểm) - Lâp luận rõ ràng để đưa được
DC = AC
- Thay số vào và tính đúng DB = 4 cm.
1,0 điểm 0,75 điểm
Câu 4
(2,25
điểm)
a/ (1,75 điểm) : - Chứng minh đúng tỉ lê thức về cạnh
- Chứng minh đúng hai góc bằng nhau
- Lâp luận chặt chẽ hai tam giác đồng dạng b/ (0,5 điểm) : - Suy đúng cặp góc bằng nhau
0,75điểm 0,5 điểm
0, 5điểm
0, 5điểm
Câu 5
(3,5 điểm) - Vẽ đúng hình và ghi đúng GT-KL a/ (1,5 điểm) – Chứng minh đúng
tam giác BEG đồng dạng với tam giác CDG ( nếu HS chưa làm đầy đủ GV chia bước để cho điểm cho phù hợp ).
b/ (1,5 điểm) :
- Chứng minh được FD FC
FE = FA
- Chứng minh được FC FG
FA = FD
- Suy ra được các tỉ số bằng nhau và Chứng minh đúng FD 2 = FE.FG
0,5 điểm 1,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Chú ý : Nếu học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN : HÌNH HỌC 8 NĂM HỌC : 2014 - 2015
Đề : 2
Câu 1
(1,0 điểm) - Viết đúng tỉ số của hai đoạn thẳng 16
20
EF
Trang 7- Rút gon đúng kết quả 4
5
EF
MN =
0, 25điểm
Câu 2
(1,5 điểm) - Tính đúng các tỉ số CP PD= =64 32;CQ QE = =96 32
- Kết luận đươc hai tỉ số bằng nhau
- Lâp luân chặt chẽ và đúng PQ // DE
0, 75điểm
0, 25điểm 0,5 điểm
Câu 3
(17,5
điểm) - Lâp luận rõ ràng để đưa được
FC = CE
- Thay số vào và tính đúng DF = 9
2 cm.
1,0 điểm 0,75 điểm
Câu 4
(2,25
điểm)
a/ (1,75 điểm) : - Chứng minh đúng tỉ lê thức về cạnh
- Chỉ ra hai tam giác có một góc chung
- Lâp luận chặt chẽ hai tam giác đồng dạng b/ (0,5 điểm) : - Suy đúng cặp góc bằng nhau
0, 75điểm
0, 5 điểm
0, 5điểm
0, 5điểm
Câu 5
(3,5 điểm) - Vẽ đúng hình và ghi đúng GT-KL a/ (1,5 điểm ) : - Chứng minh được
QHG đồng dạng với tam giác QIF (nếu HS chưa làm đầy đủ GV chia bước để cho điểm cho phù hợp ).
b/ (1,5 điểm) :
- Chứng minh được PH PG
PI = PE
- Chứng minh được PG PQ
PE = PH
- Suy ra được các tỉ số bằng nhau và Chứng minh đúng HP 2 = PI.PQ
0,5 điểm 1,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Chú ý : Nếu học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.