Bài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực họcBài tập điện động lực học
Trang 2NGUYÊN VĂN THUẬN - NGUYÊN QUANG HỌC
1ỈẰI TÂP
HỌC
NHÀ XUẤT BẢN ĐAI HỌC s ư PHẠM
Trang 3Mã số : 0 1 0 1 5 4 0 /1 5 0 3 ĐH 2011
Trang 4MỤC LỤC■ ■
LỜI NÓI Đ Ầ U 5
C h ư ơ n g 1 TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG CHÂN KHÔNG 7
Hướng dẫn g iả i 10
C h ư ơ n g 2 TRƯỬNG ĐIỆN TỪ TRONG MÔI TRƯỜNG LIÊN T Ụ C 23
Hướng dẫn g iả i 26
C h ư ơ n g 3 ĐIỆN TRƯỜNG KHÒNG ĐỒI 37
Hướng dẫn g iả i 46
C h ư ơ n g 4 TỪ TRƯỜNG KHÒNG ĐỔI 75
Hướng dẫn g iả i 80
C h ư ơ n g 5 TRƯỜNG ĐIỆN T ừ CHUẢN D Ừ N G 101
Hướng dẫn g iả i 109
C h ư ơ ng 6 TRƯỜNG ĐIỆN TỪ T ự D O 133
Hướng dẫn g iả i 137
C h ư ơ ng 7 TRƯỜNG ĐIỆN TỪ BỨC XẠ 155
Hướng dẫn g iả i 159
C h ư ơ ng 8 VẬT LÍ PLASMA 173
Hướng dẫn g iả i 177
TÀI LIỆU THAM K H Ả O 191
3
Trang 6j C ò i n ó i đ a u
Cuốn Bài tập Điện động lực học này nhàm phục vụ cho việc iiiánii dạy và học tập mòn Điện độ nu lực học ờ các trưÒTìii Đại học Sư phạm cũng như các trường đại học khác cỏ học mòn này Các bài tập có phần hướim dần giái giúp cho sinh viên làm quen với các phươiie pháp iĩiái hài tập điện độn 11 lực học Ngoài ra, việc siài các bài tạp này còn iỉiup cho sinh viên thuận lợi hơn khi học tập và nghiên cứu một sổ lĩnh vực cùa vật li li thuyết hiện đại.
Các bài tạp trone cuốn sách này đà được chọn lọc đê aiảnti dạy trong nhữne năm sần đày cho sinh viên trườn VI Đại học Sư phạm Hà Nội và một số truờnti Đại học Sư phạm khác Khi biên soạn chúnu tôi đà tham khảo một số bài tập trona các siáo trình và sách bài tập về điện độna lực học của các tác giả trong V à nsoài nư ớ c.
Các tác già xin chán thành cam on GS.TS Vù Văn Hùng, GS.TS Đặrm Văn Soa, PGS.TS- Lè Viết Hoà đã đ ón s 2Óp nhiều V kiến quý báu cho cuốn sách.
Lần đầu xuất bàn cuốn sách chăc chắn không tránh khỏi thiếu sót các tác
ă á mong nhận được nhừnu V kiên đónđ cóp cua các đônc nshiệp và độc iziá, đê cuốn sách được hoàn thiện hon cho nhừne làn tái ban sau.
Xin trán trọng cam ơn!
C ác tác giii
5
Trang 8Chương 1
lập thành một vectơ bổn chiều.
1.3 Gọi / và p là mật độ dòns điện và mật độ điện tích trong hệ K, ị và p
là các đại lượng tươns ứng trona hệ K Hệ K chuyển động với vận tốc
khôntĩ đổi V theo phương Ox đối với hệ K Viết các công thức biến đổi cúa
vectơ / và mật độ điện tích p từ hệ K sans hệ K .
1.4 Chứns minh ràng phươns trinh liên tục có thê thu được từ cặp phương trình
M axwell thứ hai.
1.5 Chím s minh ràng tenxơ tniờns điện từ sẽ không thay đôi nếu thêm vào thế
bốn chiều một lượng ( ~ c a f ) ơ đây f là một hàm vô hướng tuỳ ý cùa toạ
độ và thời gian.
1.6 Hãy thiết lập phương trinh chuyên động bốn chiều của điện tích trong trườns điện từ.
1.7 Từ hàm Lagrange L = - n i c 2y j ì - p~ +CỊVẢ-CỊ(P, hãy thiết lập biểu thức
xác định năng lượng và hàm Hamilton cùa điện tích trong trường điện từ.
1.8 Từ hàm Lagrange L = - m rc ' y ị \ - + q v A - q ( p , chứng minh rằng nếu từ
trườna không phụ thuộc thời eian và vectơ B song song với mặt phang ộc, v) thì khi một hạt tích điện q chuyên động troníi từ trường đó, đại lượng
—i — + qA, không dòi ( ơ dây V, ;;/n là vận tôc, khôi lirợntì cua hạt tích
1.2 Chửns minh rănn tạp họp bòn đại luợng xác định bởi
\
điện, A là thế vectơ cua từ trườne /? = — ).
c
7
Trang 9Ị - ,
trirờng không phụ thuộc thời gian và có tính đối xúng trục (cụ thể là Ar = 0,
A, = 0, Aọ = A ( r , z )) , thì khi một hạt tích điện (Ị chuyến động trong từ trường
đó, đại lượng - m-~' ^ không dổi (Ở đây mo là khối lượng tĩnh của hạt /? = - )
1.10 Chứng minh rằng khi từ trường đối xứng trục ( Bx = B X = 0 ; B_ = B ( r , t ) )
biến đổi theo thời gian thì xuất hiện điện trường xoáy mà đường sức là nhữns vòng tròn đồng tâm, có tâm nằm trên trục của từ trường.
1.11 Gọi f iÊ là vectơ lực bốn chiều tác đụntĩ lên hạt, ufl là vectơ vận tốc bốn
chiều của hạt, chứng minh rằng
1 12 Ờ trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô, điện tích cùa electron (-<?) được
phân bố đổi xứng cầu với mật độ điện thể tích là
trong đó a là bán kính Bohr, r là khoảng cách tính từ tâm quà cầu Tính
cường độ điện trường bên trong nguyên tử tạo bởi electron ở điểm cách tâm
một khoảng r.
1.13 Chứng minh ràng phương trình
c
trong đó q là điện tích điêm đặt tại gốc toạ độ, có nghiệm là
1.14 Một phân bố điện tích sinh ra một điện trường xuyên tàm
Trang 10từ các điện tích đương và tận cùng ớ các điện tích âm.
Tìm phươns trình vì phân đoi với thè
Tìm quỳ đạo của electron trons trườrm Coulomb cùa hạt nhàn.
Một electron được đưa vào tro ne một miền có điện trườim và từ trườnsi đều.
— * — > — > — >
vuòns góc với nhau Già thiết rans E = E e y, B = B e
a) Với vận tốc ban đầu như thề nào thi các electron sẽ chuyển độnu với vận tổc khònc đôi?
b) Xét một chùm electron được phóng đồnvi thời vào mặt phẳng vuông sóc với điện trườno Liệu có một thời điêm nào khác mà khi đó tất cà các electron lại ờ trona mặt phãne này nữa không?
Một hạt mans điện tích dưcms chuyèn động phi
tưcms đối tính trona miền có điện trườns và từ
tnrờns đều, vuôn« eóc với nhau, ơ một thời điểm
nào đó vận tốc cua hạt bans v0 , v0 _L E, v0 _L B
(hình 1.1) Hỏi ở thời điẻm vectơ vận tốc cùa hạt
tạo với vectơ v0 một góc ISO và E = v(,£ thì độ
lớn vận tốc cua hạt bane bao nhiêu?
Một hạt có khối lượns m và điện tích q được sia tốc trorm một thời ìỉian bời
m ộ t đ iệ n tr ư ờ n g đ ề u tớ i m ộ t v ậ n tố c V n à o d ó
a) Tính xung lượng của hạt ở cuối thời 2Ĩan cia tốc.
b) Tôc độ cua hạt ờ cuối thời gian đó bans bao nhiêu?
Gia thiêt rang sự tồn tại cua từ tích có quan hệ với từ trường banu phươim trinh
Trang 11b) Khi không có từ tích, tính xoáy của điện trường được cho bời định luật Faraday
d aFP r + d pFya + d r Fap = Q
Từ phương trình trên, khi cho « , / ? , / = 0,1,2,3; a * p * Ỵ , ta được
Trang 12dt ‘p
-dx ì \dt
Vì tenxơ F'v phản đối XÚT12 nên vế trái của phương trình trên bàng không.
Do đó ta rút ra phươne trinh liên tục ỗ / = 0.
1.5 Thêm vào thế bổn chiêu một lượnu ( - ổ n , ta có /í = A - õ f' * ^ V CíJJ CẮ (X ư J
Khi đó: Fa p = c ( õ a Áp - õ pAa ) = c ( õ a Áp - õpAa ) + õ fiõ j - d ad pf
Vì các toán tử nabla bôn chiêu có thẻ hoán vị cho nhau, nên
Kft = c ( d a Ap - 0 flAa ) = c ( õ a Af i - d p Aa ) - Fafl.
Vậy, tenxơ trường điện từ bất biến đối với phép biến đối (1).
(1)
Trang 13Hàm tác ilium cúa một cliện tích chuyền động tro ne trường điện từ có dạng
ớ dâv A tính tai các điểm trên J u dưònu vù tru của hạt Sử dụng nguyên lí tác c • • W w *
dụna tối thiểu đối với hàm tác dụnu (1), ta có
ỔS = - ổ j(/7f0c 2í/r + CỊẢUÍỈ.\" ) = 0
a
Dỗ dàng thấy rằniỉ í/r = - s [ d x j l x “ Lấy biến phân, ta được
c
j [ ^ 7 — + ‘iA- ‘I S x " * ‘i SA- dx° ) = 0
hay Ị ( m ntluaổ x a + q ỏ x uílAa - q ỗ Â udxa ) - \ _ { m auu + q A u ) ô x a ~Ỷ = 0 (2)
ơ đày Fu/I = c(ổ(< /í/( - d p A u ) là tenxơ tnrờng điện từ v ế phai cua (3) có thể
xem như lực bốn chiều tác dụnu lên hạt điện tích.
Phương trình (3) là phương trình chuyển dộng bốn chiều cùa điện tích tron<’ trường điện từ.
(3)
Trang 14I - "*
1.7 Từ L = - m ưc 2 ự l - p~ + ợ V A - q(p ta tính xuns lượn a suy rộng cùa hạt
mang điện tích (/ tron? trườmi điện từ: điện tích (/ tron? trườmi điện từ:
ờ đày ta ki hiệu p = - Y =*== là xuni: lượng cùa hạt tự do.
Nãnu lượng của hạt mane diện tích (/ tronII trườn2 điện từ là
Trang 151.9 Vì từ tnrờng không phụ thuộc thời gian, nên E = 0, ẹ - const Mặt khác,
Hệ phương trình trên thoả mãn với Er = E_ - 0, Ee = £ ( / - ,/ ) • Từ phương
trinh cuối, suy ra E0 =
Trang 161.12 Vì p = p ( r ) nên E = E ( r ) Ta áp dụng phương trình Maxwell dạng tích phân
(ve trải có dau - đ o E ngược chiều với í/ s )
Trang 171.14 a) Mặt dộ diện tích được tính theo phương trình M axw ell
Do dó, sự phân bổ điện tích bao cồm một điện tích dương Ane0A ở gốc toạ
độ và một phân bố điện tích âm đối xứng cầu trong không gian bao quanh, b) Điện tích toàn phần là
Trang 181.16 Từ phươne trình đ i v £ = — , nhân cà hai vế với d v rồi lẩy tích phân, ta
điện trườn S E qua mặt kín 5 bao quanh thê tích í7 khác không.
- Trường họp mật độ điện tích p dương, vectơ E và vectơ pháp tuyến n
của mặt 5 họp với nhau một só c nhọn (chiều của vectơ pháp tuyến n của
—*
mặt 5 hướna, ra nsoài Như vậy vectơ E hướne ra neoài mặt s Hay nói
cách khác, các đườn« sức điện đi ra từ điện tích dươns.
- Trườnc họp mật độ điện tích p âm, vectơ E và vectơ pháp tuyến n của
mặt 5 họp với nhau một cóc tù Như vậy, vectơ E hướng vào trong mặt s
Hay nói cách khác, các đưònc sức đi vào điện tích âm.
1.17 Phươns trinh vi phân đổi với thè vô hướng (Ọ có dạng
= - A n q ô r \
1.18 Chọn aốc toạ độ cực ( r , 0 ) tại hạt nhân Trên cơ sở định luật bảo toàn năng
iượnơ và xung lượnc ta có
mưc 2 Z e 2
m0r 2 d 6 sị\ - p 2 dt
- const = mr h
ở đây e là điện tích của electron ( - Z e ) là điện tích của hạt nhân.
( c i r Ỵ , ( d Q ' : ( rìr Ỹ
-moc
17
Trang 19của elip quay đi một góc a n Neu V « c thì a -» 0 , ta có
u = A { \ + b c o s ỡ ) , A và b là hằng số
Đó là quỳ đạo elip thông thường.
1.19 a) Nếu electron chuyển động với vận tốc không đổi thì tổng hợp lực tác dụng lên nó phái băng không, nghĩa là
Trang 20b) Gia thiết tất cả các electron lúc bát đầu phóng ụ = 0) ơ trong mặt phăng
vơr Xét một electron ờ vị trí ban đầu (.Y0, v0, r 0 ) và tốc độ ban đầu ( Vuv, V, ,v0 ) Khi đó, các phương trình chuyên động cua nó là (xét trường họp phi tưcmg đối tinh)
Trang 211.20 Ta viết phương trình chuyển
độne của hạt theo trục X như sau
(xem hình 1.1G)
d v x ni—£■ = - cị v B
dt
trong đó m và q là khối lượng và
điện tích của hạt Nghiệm của
Trang 22b) Từ kết quà đà tìm được , m v — = </£>, ta cỏ thề viết
Trang 23và lẩy dive hai vế thì sẽ nhận được
Trang 24Chương 2
V
2.2 Một vật có độ dần điện Y và hàng số điện môi tương đối của môi trường
£ (*\ Biết rằng tại thời điểm t = 0 mật độ điện tích khối của vật là p - p 0
Tìm mật độ điện tích p cùa vật ớ thời điểm bất kì.
2.3 Viết phuơnc trình đối với thể vectơ A và thế vô hướng (p đối với trường
trons mòi trườn <z dẫn đồns nhất.
ra với điện trườn a E và từ trường B
c) Nếu hệ này bị nghịch đao về khône sian tức là X —> X = - X thì điều gì xảy
ra với mật độ điện tích p mật độ dòng j , điện tnròng E và cảm ứne từ B d) Nếu hệ này bị nchịch đao về thời aian, tức là / -> t = - t thì điều gì xảy
—► —> —>
ra với p , j , E và B.
2.6 Hai tấm lớn (không dần điện) song song,
d và được định hướng như hình 2.1 Chúng
cùng chuyển động dọc theo trục X với vận
tốc V Cho biết các tâm trên và dưới có mật
độ điện tích mặt đều là + ơ v à -cr trong hệ
quy chiếu đứng yên cua các tấm đó Hãy
tìm độ lớn và hướng cua điện trường và từ
trường ở giữa các tấm đó.
o o
Hình 2.1
T r o n g c u ố n sá c h n à y gọi tất là h ă n g số điệ n môi.
23
Trang 257 7
át / • Hai điện tích điểm với điện tích ÍỊ
dược đặt ờ đầu mút cúa một đoạn
thẳng có độ dài 21 Đoạn thẳng này
quay với vận tốc góc không đổi là
— quanh một trục vuông sóc với
đoạn thẳnu và đi qua điểm giữa của
nỏ như chi ra trong hình 2.2 Hãy
tìm momen lưỡng cực điện, momen
lường cực từ.
2.8.
2.9.
2.10.
Trong hệ quy chiếu K, một trường điện từ có vectơ từ B vuông góc với
vector điện E và E < cB Chứno minh ràng có thể tìm được hệ quy chiếu
K , trong đó chi có vectơ từ, còn vectơ diện bằng không.
Trong hệ quy chiếu K, một trường điện từ có vectơ điện E vuông góc với
— »
vectơ từ B và E > cB Chứng minh rằng có thể tìm được hệ quy chiếu K ,
trong đó chỉ có vectơ điện, còn vectơ từ banc không.
Chửna minh ràng vectơ phân cực p và vectơ từ hoá M lập thành một
tenxơ hạns hai bốn chiều.
Một ống dây hình xuyến có một lõi sắt tiết diện hình
vuông (hình 2.3) và hệ số từ thấm tương đối của môi
điện / Hăy tìm độ lớn của vectơ từ hoá M ở mọi nơi
trong lõi sat.
2.13 Một vật dẫn diện kém được đặt trong trườnsĩ điện từ hiến thiên điều hoà theo thời gian với tần số góc Cử. Với điều kiện nào của co thi vật đanu xét có thể coi là vật dẫn là điện môi?
2.11.
2.12
Hình 2.3
' T ro n ợ c u ố n sá ch n à y gọi tát là hệ số từ thâm
Trang 262.14 Chứns minh rails E B và H : - c 2 D bàt biên đôi với phép biên đôi Lorentz.
2.15 Biểu thức lực Lorentz đổi với một hạt có khối lượn li 1)1và điện tích IỊ là
F = q E+ v x ổ
a) Chứng minh rànu nếu hạt này chuyến động trong một điện trường khôns
phụ thuộc thời gian E = -Vự>(.v V ,-) và troníi bất kì từ trường nào thì năng
lượns -/(IV2 + (](p của nỏ là một harm số.
E = A e~ 'r ex (trong đó A và r lả harm số) và từ trườnu bằn" không theo
trục A và v(o) = A'(0) = 0 Hãy tìm phươns trình chuyển động cùa hạt theo
trục -t.
2.16 Một hạt có điện tích q chuyên độn s tronu
k h ỏ n ơ k h í v ớ i v ậ n l ố c V s o n s s o n g v ớ i
một dâv dẫn có phân bổ điện tích đều trên
một đơn vị độ dài là Ả Dày dần cũnu
mang một dòng điện 1 như trên hình 2.4
Hạt điện tích phải có vận tốc bao nhiẻu để
có thể chuyển động theo đườrm thẳnu
song song với sợi dày dần tại vị trí cách
dây một khoảng r ì
2.17 Một điện tích Q được phân bô đêu trên bề mặt cùa một quà cầu hán kính /'()
Môi trường bên trong và bên ngoài quà cầu là không khí.
a) Hãy tính nărm lượng tĩnh điện tronu toàn không gian.
b) Hãy tính lực tác dụng lên một đơn vị diện tích mặt cầu do sự có mặt của
điện tích đó Tính số dối với 0 = 1C và /•() = lcm
c) Qua cầu quay quanh một trục di qua một đưÒTìỉỉ kính với tốc độ góc
không đồi bàng Cở Hãy tính từ trườnu tại lâm qua cầu.
o
Hình 2.4
25
Trang 27Phương trình trên cho nghiệm p = p ữe fí"
2.3 Các phương trình Maxwell cho trường điện từ tự do có dạng
ÔB õí
Trang 28— + —► —»
Ntĩoài ra ta còn có các phương trình D = ££ư E, B - / / / / 0 H , ị - ỵ E (5)
Biểu thúc liên hệ siừa £ \ 5 vói các thè vectơ và the vô hướnu là
d 2 ọ c ọ n Aự) - ££ữw 0 - ỵuu -7— = 0
Trang 29- Tươnsĩ tự, khi /.1 = 2, Jit = 3:
Các phươns trình (1), (2) là cặp phương trình M axwell v ĩ mô thứ hai.
2.5 a) Khi không cỏ mặt các vật liệu điện môi hay vật liệu từ thì các phương trình M axwell là
p -> p' - - p , j ì ' - - j Với các phép biến đổi này, các phươns trình
Maxwell giữ nguyên không đổi
Trang 30c) V ới phép nghịch đào không gian
Ở đây V là vận tổc của các điện tich trong một yếu tố thể tích.
Vì các phương trình M axwell giữ nguyên không đổi với các phép biến đổi
2.6 Gọi E ’, B' là cường độ điện trường và cảm ứng từ trong hệ K ' trong đó
các tấm đứng yên; E, B là cưònc độ điện trường và cám ứng từ trong hệ K
Hệ K ' chuyển động thăne đều đối với h ệ K với vận tốc V Các vectơ trường biến đổi theo các cône thức
Trang 31Vỉ vậy, tro Hi lìệ K, cường độ điện trường theo hướng —z và có độ lớn là
, trong khi vectơ cảm ứng từ theo hướng + y và có độ 1Ớ 11
2.8 Chọn hệ quy chiếu K sao cho £ = (0, E , 0 ) , B = ( 0 , 0 , 5 ) , và xét hệ K'
chuyển động dọc theo trục X của hệ K với vận tốc khôns đổi V Ta có
Trang 322.10 Ta chọn các trục toạ độ trons hệ K sao cho trục X vuông góc với E và 5
Hệ A" (có các trục v' //.V, y ' / / V, - ' / / - ) chuyển động dọc theo trục X của
hệ A' với vận tốc phải tìm V Trong hệ Ả" ta phải có
= 0 vì E' II B'
E'x B'
hay
E ’ BỊ - EỊB\ = 0; EỊR\ - E[BỊ = 0; E[B\ - E ' X = 0
Nhờ còn s thức biến đòi Lorentz đỏi với các thành phần của trườne, ta biểu
diễn các phương trình trên qua các thành phần cùa E và B Sau những biến
đổi không phức tạp ta thu được
(1 - v: ) ( £ ,.B - B, E ) - v ( B: + B; + E: + E ; ) = 0
£ , ( S ; + v £ , ) - f i , ( £ - v S ) = 0
£ , ( S , + v £ ; ) - B , ( £ , + v B ; ) = 0
Ta đã chọn hệ ẢT đê cho £ = 0 B = 0 Vì vậy hai phương trình sau tự động
thoa mãn Phương trình đàu cho kèt qua
Trang 34trong đó F Ị là tenxơ tnrờna điện từ hạng hai bốn chiều, còn F",! là tenxơ
trường điện từ tro nu chản không (khi đó B = JU0 H và D = £0 E ) Nó cùng
2.12 Theo định luật Ampère về lưu sổ
cÌ H d l = A 7 , / / = —
2 n r
trons đó r là khoảng cách từ trục của hình xuyến.
Đ ộ lớn của vectơ từ hoá trong lõi sat là
Trưònỉí điện từ biến thiên điều hoà theo thời eian, giả sử có dạng
E = E0 cos cot, SUV ra D - £ £ 0 E - ££0 E0 COS cot
Từ (1) ta thấy, để vật là vật dẫn thù phải thoả mãn điều kiện
Thay (3) vào (2) ta được: ÚJ « - (vật dần).
Vật là điện môi khi thoả mãn điều kiện
Trang 351.14 - Chírniĩ minh E B là bất biến.
Ta viết các phép biến đổi Lorentz cho E và B
H'2 - C - D 2 = ( / / ; + / / ; + / / ; ) - r : ( D; + D; + D : )
Vậy / ỉ : — c ũ~ là bất biến dối với phép biến dối Lorentz.
Trang 36theo hướns này Với E iheo hướng-V, sự chuyển độnu cùa hạt sẽ bị uiới hạn theo hướníi đó Ta có
Trang 372.16 XÓI một hình trụ dài bán kính có trục trùng với sợi dây dẫn Kí hiệu mặt coniỊ cùa nó là tiết diện s đối với một đơn vị chiều dài và chu vi tiết diện
baim c Sư dụng định luật Gauss và định luật Ampère về lưu số ta códụng định luật Gauss và định lu
Ỏ dây ta đã coi không khí có £ = \, JU = Ỉ
Do dối xínm trục, trong hệ toạ độ trụ ( r , ớ , z ) với gốc toạ độ o tại sợi dây,
Trang 38Chương 3
3.1 D im s phương trình Poìsson xác định điện thế, điện trườn Si bên trong và bên
ngoài cùa một quà cầu điện môi đồng chất, bán kính a, tích điện cỉều với mật
độ điện tích khối p Cho biết quà cầu có hằng sổ điện mỏi mòi trường
ngoài quá cầu có hằng sổ điện môi £ :
3.2 Dùne phương trình Poisson xác định điện thế, điện trườnu bên tronu và ben ngoài cua một hình tại điện môi done chất dài vô hạn, bán kính tiết diện
ngans a, tích điện đều với mật độ điện tích khối p Cho biếl hình trụ có hàns sổ điện môi s r môi trưòmẹ ngoài hình trụ có harm số điện môi
3.3 Tinh điện thẻ và điện trườnu tại các điêm nằm trên trục của một YÒnu tròn
tích điện đều, nếu bán kính và điện tích của vòne tròn tưonu ứim là II và c/
Cho biết mòi trườns xunc quanh vòno tròn tích điện có hằn Sỉ số diện môi ổ\ 3.4 Tính điện thế và điện trường tại các điẻm nằm trên trục cua một đĩa tròn bán
kính íí nếu điện tích q được phàn bố đều trên mặt dĩa dó Chơ biết môi trườne xuna quanh đĩa tròn tích điện có hàne số điện môi £.
3.5 Điện tích q phàn bố đều trên một mặt cầu có bán kính a Môi trirờrm xunu quanh quá cầu có hằng số điện môi E Xác định điện trường tạo bởi mặt câu
tích điện này.
3.6 Một sợi dây thắng dài vô hạn tích điện đều với mật dộ dài À Bao quanh sợi đây là một lớp diện môi hình trụ có bán kính Rị, hàng số điện môi Bèn
ngoài lớp đó là lóp điện môi vô hạn đồng nhất có hàng số điện môi s 2.
a) Xác định cường độ điện trường tạo bởi sợi dây đó.
b) Xác định mật độ điện tích liên kết ơ mặt tiếp xúc của các lớp điện môi
(R = Rỉ).
3.7 Không gian giữa hai ống hình trụ kim loại mỏng dài vô
hạn chứa đầy điện môi có hăng số điện môi s Các ống
hình trụ có bán kính a và b như được chí ra trên hình 3.1.
a) Hãy xác định điện tích trên một đơn vị chiều dài ở các
ống hình trụ khi hiệu điện thê giữa ống ngoài và ống trong
là ư.
37
Trang 393.8 Xét một tụ điện đồng trục dài vô hạn có một vật dẫn bên trone bán kính a, một vật dẫn bên ngoài bán kính b, và một chất điện môi có hàns số điện môi
s ( r ) thay đồi theo bán kính trụ r Tụ điện được tích điện tới hiệu điện thế
u Hày xác định sự phụ thuộc bán kính của f ( r ) sao cho mật độ năng
lượng trong tụ điện không đổi Hãy tính điện trường E ( r ) trong những điều
b) Có thể dùng định lí Gauss để xác định thông lượng của E qua tích phân
theo thể tích của div E được không?
3.11 Cho quả cầu điện môi tích điện với các dừ kiện đã nói trong bài 3.1 Tìm mật độ điện tích liên kết trong quả cầu trong m ôi trườnc ngoài và tại mặt phân cách giữa quả cầu và môi trường ngoài.
3.12 Một mặt trụ kim loại dài vô hạn, bán kính <7, tích điện đều với mật độ điện
mặt ơ được đặt trong môi trường điện môi có hàng số điện môi s - £•(/•),
r là khoang cách kê từ trục hình trụ Tính điện tích liên kêt trên mặt và trong môi trường điện môi.
3.13 Cho thế của trường điện
Trang 403.14 Cho thế cùa trường điện: (p = •
sự phàn bổ điện tích tạo ra trường.
c) Đ òi với mỗi cấu hình điện tích đã cho trên hình 3.2, hãy tim
j) momen lưỡno cực p - ị.v'/?iív'.
- q
—♦ X
a) Hãv tìm biêu thức cua điện trườna ơ mọi nơi theo r.
b) Hãy tìm biêu thức cua điện thê và mật độ năng lượn 11 đối với r < Rr Lấy điện thế bàng không tại r -> 00.
39