Div rot A
= 0
Bài giải: Ta có: Grad u = iu x ju y k u z
Rot
A
Div A= + +
1 Rot grad u =
= i y
j
z
+ k
x
= i y z2.u z y2.u j z x2.u x z2.u k x y2.u y x2.u
= 0
2 Div rot A
= x A y z A z y y A z x A x z z A x y A y x
=
= 0
Đề 2 Tính div I R
=? Trong đó I là vector không đổi, R là bán kính vector
Bài giải:
Trang 2Ta có: I iI x jI y kI z và R xi y j zk
= i I z I y y z j I z I x x z k I y I x x y
0
Đề 3 Tính div I R M .
, Trong đó I va M
là vector không đổi, R là bán kính vector
Bài giải:
Ta có: M iM x jM y kM z
và R xi y j zk
M R
Trang 3
2 2
IM
Đề 4 Tính: rot U R R va rot I R
Trong đó: I là vector không đổi và R là bán kính vector.
Bài giải: a/ Ta có:
1
Trang 4 2
Từ (1) và (2), ta được: rot U R R 0
b/ Ta có:
I iI x jI y kI z
và R xi y j zk
2
I z I y I z I x I y I x
kI z 2I
Đề 5 Tính:
3
PR grad R
Trong đó: P là vector không đổi R là bán kính vector
Bài giải: Ta có:
3 2 2 2 2
Trang 5,
3
PR
3
6 3
6 3
6
2 3 2 2 3 2 2
i
R
j
R
k
R
3 1
3
PR xi y j zk
PR P
R
Đề 6: Tính thông lượng của bán
kính vector R qua một mặt trụ có
bán kính a và chiều cao h,
đặt như hình vẽ ( Tính bằng công
thức O – G và bằng phương pháp
trực tiếp)
Bài giải:
a/ Tính bằng định lí O – G:
Định lí O – G:
R xi y j zk div R
Trang 62
1
Rd S Rd S Rd S Rd S
3 3
cos cos 0
S
a Tính trực tiếp:
2
1
2
2
0
S
S
h
R
h
R
Từ (1) và (2), ta được: 3 2
S
Rd S a h
Đề 7 Hai vòng tròn mảng, bán kính
cùng bằng R, tích điện đều và xếp đặt
như hình vẽ Điện tích vành ngoài O1
là e điện tích vành ngoài1 O là 2 e 2
Công cần thiết để đưa điện tích e từ vô
cực đến O và 1 O lần lượt là 2 A và1
2
A Tính các điện tích e và 1 e2
Bài giải:
- Xét vành O :1
Trang 7Thế vô hướng tại O gây bởi 2 vành điện tích 1 e và 1 e với khoảng cách R và2
2 2
R a :
Theo nguyên lý chồng chất điện trường ta có:
- Thế vông hướng tại O1 do e và 1 e gây ra là:2
1 4
Với 0 O1 1 1 là hiệu điện thế tại O1
Điện thế 1 bằng công dịch chuyển 1 điện tích dương từ O1
1
1 4
- Tương tự đối với vành O : 2
1
2 4
Từ (1) và (2), ta được:
4 4
ea
ea
Đề 8 Dùng định lý O – G để tính điện trường ở trong và ngoài một quả cầu
bán kính R, tích điện đều với mật độ điện tích mặt =const Hằng số điện
môi ở trong và ngoài quả cầu đều bằng
1 11 2
2
1 4
1
4
e R
Edl
e r
Trang 8Bài giải:
- Theo định lý O – G ta có: divD divE
- Xét trong hệ tọa độ cầu, do điện tích trong quả cầu phân bố đều: E E r
2 3 2
1
3
r
r
- Xét những điện tích ngoài quả cầu:
S
Dd S e
Do D cùng phương với vector pháp tuyến của mặt cầu, ta có:
3 3
4 4
3
3
S
N
R
r
Đề 9 Tính điện dung của một tụ điện
có chiều dài bằng d và khoảng cách
giữa hai bản chứa hai điện môi khác
nhau
Bài giải:
- Theo định lý O – G ta có:
Dd S q Dd S Dd S Dd S
Vì D r
, nên:
0
Dd S Dd S
Trang 93
.2
S
Mặt khác, ta có: E grad ln 1
2
q
r C d
Với
1 1 1
1
1 1
ln 2
ln 2
ln 2
R
a
q
a C d
1 1 1
2 1
2
ln 2
ln 2
ln 2
R
a R a
q
a C d
Vậy hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
2
1 2
1 1 2
2
R
Điện dung của tụ là:
2
1 1 2
2
C
R a
Trang 10Đề 10 Một hình cầu bán kính R, tích
điện đều trên bề mặt ngoài với mật độ
bằng và quay quanh trục của nó
với vận tốc Tính cảm ứng từ bên
trong hình cầu?
Bài giải:
Ta có:
Theo định lý O – G : n dS dV
V
S
2
r V r r
Từ (1) và (2), ta được:
4
3
R
R
.
dS
Trang 11
2
3
Đề 11.Một mạch dao động gồm cuộn tự cảm L và một tụ điện phẳng có điện
tích mỗi bản bằng S, môi trường giữa các bản có độ dày bằng d và hằng số điện
môi Tính chu kỳ dao động của mạch , cho biết L = 0.1 H; S = 500 cm2, d =
1 mm, 2 0, R=0
Bài giải:
- Cường độ điện trường do mỗi bản gây ra: E
Ta có: E = -grad d
dx
Điện dụng của tụ C sẽ là:
C
d d
Vì dòng điện chạy trong L, C, có R=0, coi không có thể điện động ngoại lai :
n 0
Ta có:
Trong đó: Tần số dòng:
2
2 2
2
0
0
d I
Trang 122
f
s
d
Thay số, ta được:
2
5 0
10 4 9.10
s
d
Đề 12 Chứng minh rằng với các sóng phẳng đơn sắc, nếu thế vector A
thỏa mãn phương trình A A 0.exp i kr t
thì các vector điện trường và từ
trường thỏa mãn các hệ thức:
.
Bài giải:
- Ta có: B rot A
, Trong đó:
0
0
0
.exp exp exp
- Ta được:
Trang 13
x z
B rot A
B ik A
- Vậy phương trình Macxell dạng:
.
A
t
i A
Đề 13: Tính điện dung của một tụ điện hình cầu có bán kính các bản là:
1, 2
R R , khoảng cách giữa hai bản chứa hai điện môi khác nhau.
Bài giải:
- Điện trường bên ngoài quả cầu bán kính R, tích điện đều với mật độ điện
tích , hệ số điện môi là:
1 3
e r E
- Hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
Trang 142
1 2
1
1 2
2 1
1
4
R
R R
R
R R
e U
- Điện dung của tụ cầu:
1 2
1 2
1 2
2 1
4
4
R R
Đề 14 Hai tụ điện có điện dung bằngC C ; điện tích bằng 1, 2 e e , được mắc 1, 2
song song với nhau Tính và giải thích sự biến đổi điện tích tĩnh điện của
chúng?
Bài giải:
- Năng lượng các tụ khi chưa đấu nối với nhau:
1 2
1 2
2
W
2
W
- Năng lượng các tụ khi được đấu nối song song với nhau:
2
W
- Sự biến đổi năng lượng tĩnh điện:
Trang 152
1 1 2 2
1 2 1 2
1
0 2
- Vậy năng lượng của hai tụ giảm
Đề 15 Một vật dẫn hình trụ dài vô tận, có một lỗ rỗng hình trụ dài vô tận
Trong phần đặc của vật có dòng điện mật độ là j Tính từ trường trong phần
rỗng? Bài giải:
Từ trường trong phần rỗng là sự chồng chập của hai từ trường:
Từ trường do hình trụ lớn gây ra
Từ trường do phần trụ rỗng gây ra
Xét điển M bất kì lắm trong lỗ rỗng
- Từ trường do hình trụ lớn gây ra tại M:
- 1 Áp dụng công thức dòng toàn phần dưới tích phân do dòng điện không
đổi:
- Theo công thức Bioxava:
4
j r I
r
1
2
2
C
jR
Trang 16Do: H 1 j r,
Ta được: 1 1
2
H j r
- Từ trường do hình trụ rỗng gây ra: Với mật độ j thì cảm ứng từ tại M do
phần rỗng O gây ra với O M 1 r
:
' 2
1 2
H j r
=> Vậy từ trường tổng hợp tại M là:
1 2
1
2 1
2