BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II TOÁN KHỐI 3
Trang 1BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học 2014-2015
MÔN: TOÁN – LỚP 3
(Thời gian: 40 phút không kể giao đề)
Họ và tên: ……… Lớp: ……… Số phách: ………
Trường : Tiểu học Lê Hồng Phong Giám thị: ………
Số phách: …………
Điểm Lời nhận xét của giáo viên Bài 1( 1 điểm): a, Đọc các số sau: - 17830:
- 80008 cm2 :
b, Viết các số sau bằng số La Mã : 10: 6: 20: 4: 15:
Bài 2 (2 điểm) : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a, Trong các số: 42 078, 42 075, 42 090, 42 100, 42 099, 43 000 Số lớn nhất là: A 42 099 B 43 000 C 42 075 D 42 090 b.Gía trị của chữ số 5 trong số 65 478 là: A.50 000 B.500 C.5000 D.50 c, Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm Chu vi hình chữ nhật đó là: A 14cm B 28cm C 45cm d, Nam đi từ trường lúc 11 giờ kém 20 phút Nam về đến nhà lúc 11 giờ Hỏi Nam đi từ trường về đến nhà hết bao nhiêu phút? A 20 phút B 15 phút C 25 phút Bài 3 (2 điểm): Đặt tính rồi tính 13946 + 3524 48253 - 15739 5607 × 4 40096 : 7
Trang 2
Bài 4 (2 điểm) : a) Điền dấu >, <, =
5km 4009 m 1200g 1kg 400g
8hm3dam 83dam 1 giờ 55 phút
b)Tính giá trị biểu thức
4112 : ( 4 × 2) 81025 - 12071× 6
Bài 5 (1,5 điểm) Giải toán Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 32 500 đồng Hỏi mua 8 quyển sách như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Bài 6: ( 1,5 điểm) a, Viết các đường kính và bán kính của hình vẽ bên: - Đường kính:
- Bán kính:
b, Tìm x x : 3 = 1465 ( dư 2)
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
A
D I
C
Trang 3Năm học 2014-2015
Bài 1 (1 điểm):
- Phần 1 (0,5 điểm) Viết đúng mỗi kết quả cho khoảng 0,25 điểm
- Phần 2 (0,5 điểm) Điền đúng mỗi ô trống cho 0,1 điểm
Bài 2 (2 điểm)
- Mỗi phần đúng (0,5 điểm)
a) B b) C c) B d) A
Bài 3 ( 2 điểm):
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính - cho 0,5 điểm Nếu HS đặt tính sai không cho điểm ở phép tính đó
Bài 4 ( 2 điểm)
- Phần 1 (1 điểm) Điền dấu đúng mỗi phần là 0,25 điểm
5km .> 4009 m 1200g < 1kg 400g
8hm3dam = 83dam 1 giờ > 55 phút
- Phần 2 (1 điểm): Mỗi phần đúng là 0,5 điểm
4112 : ( 4 × 2) 81025 - 12071× 6
= 4112: 8 = 81025- 72426
= 514 = 8599
Bài 5 (1,5 điểm):
Một quyển sách có số tiền là: 32500 : 5 = 6500 ( đồng) ( 0,5 điểm) Mua 8 quyển sách phải trả số tiền là: 6500 x 8 = 52000 ( đồng)
Đ/S: 52000 đồng ( 1 điểm)
Chú ý: Câu trả lời của học sinh phải ngắn gọn, đủ ý, GV cho đủ số điểm HS
không ghi đáp số trừ 0,25 điểm/mỗi phần
Bài 6 (1,5 điểm):
- Phần 1 (0,5 điểm) : H ghi đúng tên đường kính : AB ; bán kính : OA ; OB ; OI
- Phần 2 (1 điểm) x : 3 = 1465 ( dư 2)
x = 1465 x 3 + 2
x = 4397
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học 2014-2015
Trang 4MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 3
(Thời gian: 50 phút không kể giao đề)
Họ và tên: ……… Lớp: ……… Số phách: ………
Trường : Tiểu học Lê Hồng Phong Giám thị:………
Số phách: …………
Điểm Lời nhận xét của giáo viên I KiÓm tra viÕt ( 4 ®iÓm) 1 Bµi viÕt chÝnh t¶ ( 3 ®iÓm) B i : ài : Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục (ViÕt ®o¹n “ Giữ gìn dân chủ……… khó khăn gì” SGK/94- Tập 2)
2 Bài tập (1 điểm): Điền vào chỗ chấm s hay x nhảy a ; ới vật ; nhảy ào ; bác ĩ; ung quanh b) Điền vào chỗ chấm triều hay chiều: thủy ; buổi ; đình ; chuộng
Trang 5II Luyện từ và câu (2 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu sau:
a Cô giáo viết bảng bằng bút dạ màu xanh.
b Bằng sự nhiệt tình, cô giáo đã giúp nhiều bạn viết chữ đẹp.
Câu 2: (1 điểm): Em chọn dấu phẩy(,) dấu chấm (.) dấu chấm hỏi (?) hay dấu hai chấm (:) để điền vào ô trống dưới đây: a Bằng sự cố gắng vượt bậc ( )Dũng đã hoàn thành tốt các môn học ( ) b Nam đi học về Bố hỏi Nam( ) - Hôm nay con có được cô giáo khen không ( ) III Tập làm văn (5 điểm) Hãy viết đoạn văn (từ 8-10 câu) kể về một việc làm tốt em đã làm để góp phần bảo vệ môi trường
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2014-2015
Trang 6MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP 3
I Chính tả (1 điểm)
Câu 1(1 điểm): - Điền vào chỗ chấm tr hay ch: (0,5 điểm)
thủy triều ; buổi chiều ; triều đình ; chiều chuộng
- Viết được hai từ đúng cho 0,5 điểm : sung sướng; xung phong
II Luyện từ và câu (2 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Viết đúng mỗi câu cho 0, 5 điểm Thiếu dấu câu trừ nửa số điểm/ mỗi
phần
a Cô giáo viết bảng bằng gì?
b Cô giúp nhiều bạn viết chữ đẹp bằng gì?
Câu 2: (1 điểm):
a Bằng sự cố gắng vượt bậc ( , )Dũng đã hoàn thành tốt các môn học ( )
b Nam đi học về Bố hỏi Nam( : )
- Hôm nay con có được cô giáo khen không ( ? )
III Tập làm văn (5 điểm) * Yêu cầu
1 Nội dung:
- Giới thiệu được việc tốt mình làm để bảo vệ môi trường, kết quả của việc làm đó và cảm nghĩ của em sau khi làm được việc tốt đó?
2 Hình thức:
- Viết được đoạn văn từ 8 đến 10 câu, biết sử dụng đúng từ ngữ, viết câu đủ ý, không sai lỗi chính tả, lời văn chân thật Chữ viết rõ ràng, sạch sẽ
- Trình bày đúng cấu trúc đoạn văn
Biểu điểm: GV tuỳ vào bài làm cụ thể của HS để cho điểm theo mức độ: 5 4,5 4 -3,5 - 3 - 2,5 - 2 - 1,5 - 1 - 0,5
Toàn bài chữ xấu, gạch xóa nhiều – Trừ 1 điểm