1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4

10 279 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4BÀI KT CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC K4

Trang 1

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (1)

Năm học 2016-2017

MÔN: – LỚP

(Thời gian: phút không kể giao đề) Họ và tên: ……… Lớp: ……… Số phách: ………

Trường : Tiểu học Lê Hồng Phong Giám thị: 1,……… 2,

Số phách: …………

Điểm Lời nhận xét của giáo viên A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước ý đúng nhất: 1 Nhờ các cơ quan nào mà quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường? A Cơ quan hô hấp và tiêu hóa

B Cơ quan bài tiết và tuần hoàn C Cả A và B 2 Chất chủ yếu cung cấp năng lượng cần thiết cho cơ thể hoạt động là: A chất bột đường B chất đạm C chất béo D chất khoáng 3 Thức ăn nào có nguồn gốc từ động vật? A cam B chuối C khoai D trứng vịt 4 Nếu thiếu vi-ta-min D trẻ em có thể bị mắc bệnh: A béo phì B Còi xương C bướu cổ D Cận thị 5 Món ăn nào vừa chứa đạm động vật vừa chứa đạm thực vật? A gà rán B rau luộc C đậu cô ve xào thịt D Thịt kho trứng

6 Việc làm nào sau đây không nên làm? A Tập bơi hoặc bơi nơi có người lớn

B Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối

C Đậy nắp các chum, vại, bể chứa nước.

D Không lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão.

7 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của nước?

A Nén lại hoặc giãn ra B Không mùi C Không màu D Không vị

8 Không khí gồm 2 thành phần chính là:

A ô-xi và các-bô-níc B ni-tơ và các -bô- níc C ô-xi và ni-tơ

Trang 2

B PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):

Câu 1: Trẻ em mắc bệnh béo phì do những nguyên nhân nào?( 2 điểm )

……

……

Câu 2 Để phòng tránh đuối nước em cần làm gì?( 1 điểm )

……

……

Câu 3 Điền từ ngữ vào ô trống để tạo thành vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên: Câu 4 Nêu các tính chất của không khí?( 1 điểm )

……

Câu 5 Nêu ví dụ chứng tỏ con người đã vận dụng các tính chất của nước vào cuộc sống (mỗi tính chất nêu một ví dụ)1 điểm

Hơi nước

Trang 3

a) Nước chảy từ trờn cao xuống:………

b) Nước cú thể hũa tan một số chất………

HƯớNG DẫN CHấM BàI KTĐK CUốI HọC Kì I

Năm học 2015- 2016 MÔN KHOA HọC LớP 5 PHầN TRắC NGHIệM: 4 điểm

Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm

1 C 2 A 3 D 4 B 5 C 6 B 7 A 8 C

PHầN Tự LUậN : 6 điểm

Cõu1.(2 điểm)

- Do ăn quỏ nhiều thức ăn chứa nhiều chất bột đường , chất bộo

Cõu2 (1 điểm)

- Khụng chơi đựa gần ao, hồ, sụng, suối.

- Tập bơi, hoặc bơi ở nơi cú người lớn và phương tiện cứu hộ.

Cõu3 1 điểm Mỗi ý 0,3 điểm.

Mõy, mưa, nước

Cõu 4 1 điểm

- Khụng khớ trong suốt, khụng màu, khụng mựi, khụng vị, khụng cú hỡnh dạng nhất định, cú thể bị nờn lại hoặc gión ra.

Cõu 5 1 điểm: Mỗi ý đỳng được 0,5 điểm

Khụng cú đỏp ỏn cụ thể, tựy theo sự liờn hệ thực tế của học sinh, nếu đỳng là cú điểm vớ dụ: mỏi nhà, nước chanh, nước muối

Bài viết trình bày bẩn, chữ xấu, sai chính tả … trừ tối đa 1 điểm trừ tối đa 1 điểm.

……

Trang 4

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (2)

Năm học 2016-2017

MÔN: – LỚP

(Thời gian: phút không kể giao đề) Họ và tên: ……… Lớp: ……… Số phách: ………

Trường : Tiểu học Lê Hồng Phong Giám thị: 1,……… 2,

Số phách: …………

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước ý đúng nhất:

1 Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải những chất cặn bã ra môi trường thường được gọi chung là quá trình gì?

A Quá trình trao đổi chất B Quá trình hô hấp

C Quá trình tiêu hóa D Quá trình bài tiết

2 Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm?

A Cá B Thịt gà C Thịt bò D Rau xanh

3 Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo?

A.Trứng B.Vừng C Dầu ăn D.Mỡ động vật

4 Có thể bảo quản thức ăn bằng cách:

A giữ lạnh, làm khô B ướp muối, đóng hộp

C ướp đường, hút chân không D Tất cả các đáp án trên

5 Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa, chúng ta cần:

A Giữ vệ sinh ăn uống B Giữ vệ sinh cá nhân

C Giữ vệ sinh môi trường D Tất cả các ý trên.

6 Thấy bạn bị đuối nước em nên làm gì?

A Gọi người lớn đến cứu B Nhảy xuống cứu bạn

C Gọi nhiều bạn cùng xuống cứu D Đứng yên và kêu to

7 Nước có thể tồn tại ở những thể nào?

A Thể lỏng B Thể rắn C Thể khí D Cả 3 ý kiến trên

8 Không khí có những tính chất gì?

A Không màu, không mùi, không vị B Không có hình dạng nhất định.

C Có thể bị nén lại và có thể giãn ra D Tất cả các ý trên.

Trang 5

B PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):

Câu 1: Em phải làm gì để phòng bệnh béo phì?( 2 điểm )

……

……

……

2 Vì sao phải tiết kiệm nước?( 1 điểm )

……

……

Câu 3 Nêu những việc nên làm để phòng tránh đuối nước?( 1 điểm )

……

……

Câu 4 Nêu ví dụ chứng tỏ con người đã vận dụng các tính chất của nước vào cuộc sống (mỗi tính chất nêu một ví dụ)1 điểm a) Nước chảy từ trên cao xuống:………

b) Nước có thể hòa tan một số chất………

Trang 6

Cõu 5 Điền từ ngữ “ụ-xi; cỏc-bụ-nớc; vi khuẩn, ni-tơ” vào chỗ chấm cho phự hợp:

Khụng khớ gồm 2 thành phần chớnh là khớ (1) và khớ (2) Ngoài ra trong khụng khớ cũn cú khớ (3) , hơi nước,(4) , bụi,

HƯớNG DẫN CHấM BàI KTĐK CUốI HọC Kì I

Năm học 2015- 2016 MÔN KHOA HọC LớP 5 PHầN TRắC NGHIệM: 4 điểm

Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm

1 A 2 C 3 A 4.D 5 D 6 A 7 D 8 D

PHầN Tự LUậN : 6 điểm

Câu 1.(2 điểm) Mỗi ý 1 điểm.

- Ăn uống hợp lớ, rốn thúi quen ăn uống điều độ, ăn chậm, nhai kĩ.

-Năng vận động thõn thể, đi bộ và luyện tập thể dục thể thao.

Câu 2 (1 điểm)

- Nguồn nước ngọt trờn Trỏi đất rất ớt mà phần lớn lại bị đúng băng ở những nơi cú nhiệt

độ thấp nờn cú tỡnh trạng thiếu nước cần phải biết tiết kiờm nước khi sử dụng.

Câu 3 1 điểm Mỗi ý 0,25 điểm.

- Khụng chơi đựa gần ao, hồ, sụng, suối.

- Khụng lội qua suối khi trời mưa lũ, dụng bóo.

- Tập bơi, hoặc bơi ở nơi cú người lớn và phương tiện cứu hộ.

- Đậy nắp cỏc chum, vại, bể chứa nước.

Câu 4

Khụng cú đỏp ỏn cụ thể, tựy theo sự liờn hệ thực tế của học sinh, nếu đỳng là cú điểm vớ dụ: mỏi nhà, nước chanh, nước muối

Câu 5 1 điểm: mối ý đỳng cho 0,25 điểm

1) ụ-xi

2) ni-tơ

3) cỏc-bụ-nớc

4) vi khuẩn

Bài viết trình bày bẩn, chữ xấu, sai chính tả … trừ tối đa 1 điểm trừ tối đa 1 điểm.

……

Trang 7

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (3)

Năm học 2016-2017

MễN: – LỚP

(Thời gian: phỳt khụng kể giao đề) Họ và tờn: ……… Lớp: ……… Số phỏch: ………

Trường : Tiểu học Lờ Hồng Phong Giỏm thị: 1,……… 2,

Số phỏch: …………

Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh vào chữ cỏi trước ý đỳng nhất: 1 Trong quỏ trỡnh sống, con người thải ra mụi trường những gỡ? A Chất thừa B Chất thừa, cặn bó C Cặn bó 2 Phỏt biểu nào sau đõy là phỏt biểu đỳng về vai trũ của chất đạm? A Xõy dựng cơ thể mới B Giàu năng lượng và giỳp cơ thể hấp thụ cỏc vi-ta-min: A, D, E, K C Khụng cú giỏ trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bỡnh thường của bộ mỏy tiờu húa 3 Thức ăn nào sau đõy khụng thuộc nhúm thức ăn chứa nhiều đạm? A Cỏ B Rau xanh C Thịt bũ D Thịt gà 4 Để phũng bệnh do thiếu i-ốt, hằng ngày bạn nờn sử dụng: A Muối tinh B Bột ngọt C Muối hoặc bột canh cú bổ sung i-ốt 5 Thức ăn nào sau đõy khụng thuộc nhúm thức ăn chứa nhiều chất bộo? A Trứng B Vừng C Dầu ăn D Mỡ 6 Cần tránh làm gì khi đi bơi ở bể bơi? A Không xuống nớc bơi lội khi đang ra mồ hôi B Không bơi khi đang quá no hoặc quá đói C Thực hiện cả hai việc trên 7 Tớnh chất nào sau đõy khụng phải là của nước: A Trong suốt B Cú hỡnh dạng nhất định C Khụng mựi D Chảy từ cao xuống thấp 8 Trong khụng khớ cú những thành phần nào sau đõy; A Khớ ụ-xi và khớ ni-tơ

B Khớ ụ-xi và khớ ni-tơ là hai thành phần chớnh, ngoài ra cũn cỏc thành phần khỏc.

C Khớ ụ-xi, khớ ni-tơ và khớ cỏc-bụ-nớc.

Trang 8

B PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):

Câu 1: Để có sức khỏe tốt chúng ta nên ăn uống như thế nào?( 2 điểm )

……

……

……

2 Cần làm gì để bảo vệ nguồn nước?( 1 điểm )

……

……

Câu 3 Nêu những việc nên làm để phòng tránh đuối nước?( 1 điểm )

……

……

Câu 4 Nêu ví dụ chứng tỏ con người đã vận dụng các tính chất của nước vào cuộc sống (mỗi tính chất nêu một ví dụ)1 điểm a) Nước chảy từ trên cao xuống:………

b) Nước có thể hòa tan một số chất………

Trang 9

Cõu 5 Khụng khớ cú những tớnh chất gỡ?

……

HƯớNG DẫN CHấM BàI KTĐK CUốI HọC Kì I

Năm học 2015- 2016 MÔN KHOA HọC LớP 5 PHầN TRắC NGHIệM: 4 điểm

Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm

1 B 2 A 3 B 4 C 5 A 6 C 7 B 8 B

PHầN Tự LUậN : 6 điểm

Câu 1.(2 điểm) Mỗi ý 1 điểm.

- Ăn uống đa dạng cỏc loại thức ăn, đồ uống để đảm bảo đủ chất dinh dưỡng; ăn nhiều rau xanh và quả chớn

- Ăn uống điều độ, hợp lớ

Câu 2 (1 điểm)

- khụng xả nước thải xuống nguồn nước;

- khụng đục phỏ ống nước;

- khụng xả rỏc và phúng uế bừa bói;

- sử dụng nhà tiờu hợp lớ;

Câu 3 1 điểm Mỗi ý 0,25 điểm.

- Khụng chơi đựa gần ao, hồ, sụng, suối.

- Khụng lội qua suối khi trời mưa lũ, dụng bóo.

- Tập bơi, hoặc bơi ở nơi cú người lớn và phương tiện cứu hộ.

- Đậy nắp cỏc chum, vại, bể chứa nước.

Câu 4

Khụng cú đỏp ỏn cụ thể, tựy theo sự liờn hệ thực tế của học sinh, nếu đỳng là cú điểm vớ dụ: mỏi nhà, nước chanh, nước muối

Câu 5 1 điểm: mối ý đỳng cho 0,2 điểm

- Khụng khớ trong suốt, khụng màu, khụng mựi, khụng vị, khụng cú hỡnh dạng nhất định, cú thể bị nộn lại hoặc gión ra.

Bài viết trình bày bẩn, chữ xấu, sai chính tả … trừ tối đa 1 điểm trừ tối đa 1 điểm.

Ngày đăng: 10/04/2017, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w