1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bai tap lon ngon ngu truy van du lieu BÀI TOÁN QUẢN LÝ CẤP THẺ XE BUS

22 589 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 349,35 KB
File đính kèm BTLTV2017.docx.zip (300 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng Database và khai thác cơ sở dữ liệu cho bài toán quản lý cấp thẻ xe bus I. Đề tài đã chọn 3 II. Phát biểu bài toán 3 III. Thiết kế CSDL mức khái niệmMô hình liên kết thực thể 4 1. Xác định các thực thể và thuộc tính 4 2. Mô hình ER 5 3. Thiết kế CSDL mức logicmô hình quan hệ 6 4. Thiết kế vật lý 7 5. Code chương trình 7

Trang 1

Thành viên Phân công công vi c ệ

FK ng v i ứ ớ Parameter truy n vào ề -Vi t các stored procedure l y d li u t m i b ng theo ế ấ ữ ệ ừ ỗ ả

CK ng v i ứ ớ Parameter truy n vào ề

hàm t ng h p d li u; dùng đ câc m nh đ c a ổ ợ ữ ệ ủ ệ ề ủ truy v n SELECT) Vi t truy ấ ế

v n th c hi n t ng yêu c u ấ ự ệ ừ ầ -Truy v n d li u t 1 b ng ấ ữ ệ ừ ả -Truy v n d li u t nhi u b ng ấ ữ ệ ừ ề ả

3.member3 Vi t truy v n các d li u : ế ấ ữ ệ

-Phát bi u bài toánể -Phân tích, thi t k c s d li u ế ế ơ ở ữ ệ -T o b ng truy v n ạ ả ấ

-Nh p d li u ậ ữ ệ -T o khoá chính khoá ngo i , ràng bu c ạ ạ ộ

Trang 2

M c L c ụ ụ

I Đ tài đã ch n ề ọ 3

II Phát bi u bài toán ể 3

III Thi t k CSDL m c khái ni m-Mô hình liên k t th c th ế ế ứ ệ ế ự ể.4 1 Xác đ nh các th c th và thu c tính ị ự ể ộ 4

2 Mô hình ER 5

3 Thi t k CSDL m c logic-mô hình quan h ế ế ứ ệ 6

4 Thi t k v t lý ế ế ậ 7

5 Code ch ươ ng trình 7

Trang 3

BÀI TOÁN QU N LÝ C P TH XE BUS Ả Ấ Ẻ

I Đ tài đã ch n ề ọ

Xây d ng Database và khai thác c s d li u cho bài toán qu n lý c p th xeự ơ ở ữ ệ ả ấ ẻbus

II Phát bi u bài toán ể

Bài toán qu n lý c p th xe bus s bao g m :ả ấ ẻ ẽ ồ

Khách hàng đ n mua vé xe bus s c n có nh ng thông tin c thế ẽ ầ ữ ụ ể

- Khách hàng: bao g m mã khách hang ,tên khách hang ,ngày sinh ,đ a ồ ị

ch ,gi i tính ,s đi n tho i.ỉ ớ ố ệ ạ

khi đ n n i c p vé thì s có nhân viên bán vé tháng có nh ng thông tin sauế ơ ấ ẽ ữ

- Nhân viên:mã nhân viên,tên nhân viên,đ a ch ,gi i tính,s đi n tho i.ị ỉ ớ ố ệ ạNhân viên s xu t phi u thu ti n sau khi nh n ti n c a khách hangẽ ấ ế ề ậ ề ủ

- Phi u thu ti n: ế ề mã phi u , ngày l p , t ng ti nế ậ ổ ề

Vé tháng thì có nhi u lo i vé khác nhau s g m thông tin c th c a lo i vé ề ạ ẽ ồ ụ ể ủ ạ

- Lo i vé: ạ mã lo i vé , lo i véạ ạ

M i lo i vé thì s có 1 m nh giá tỗ ạ ẽ ệ ương ng v i vé đóứ ớ

- Gía vé: mã giá, đ n giáơ

Khách hàng nh n vé tháng,vé tháng s bao g m các thông tinậ ẽ ồ

- Vé tháng: mã vé ,ngày b t đ u , ngày k t thúcắ ầ ế

Trang 4

III Thi t k CSDL m c khái ni m-Mô hình liên k t th c th ế ế ứ ệ ế ự ể

1 Xác đ nh các th c th và thu c tính ị ự ể ộ

1.KHACHHANG (MaKH, TenKH, ngay sinh, dia chi, gioi tinh, SDT)2.NHANVIEN ( MaNV, TenNV, ngay sinh, dia chi, gioi tinh, SDT)3.VETHANG (MaV, ngayBD, ngayKT)

4 PHIEUTHU(MaP, ngaythu, TTien)

Trang 5

2 Mô hình ER

Trang 6

3 Thi t k CSDL m c logic-mô hình quan h ế ế ứ ệ

(3’) VETHANG (MaV ,MaKH ,ngayBD ,ngayKT)

(4’) PHIEUTHU(MaP, MaNV ,ngaythu, TTien)

(4’’) PHIEUTHU(MaP, MaNV , MaKH ,ngaythu , TTien)

Áp d ng quan h 1-1: ụ ệ

(3’’)VETHANG (MaV , MaLV, MaKH, ngayBD, ngayKT)

(4’’’) PHIEUTHU(MaP ,MaV , MaNV , MaKH ,ngaythu , TTien)(6’) GIAVE(MaG ,dongia , MaLV)

(3’’)VETHANG (MaV , MaLV, MaKH, ngayBD, ngayKT)

(4’’’) PHIEUTHU(MaP ,MaV , MaNV , MaKH ,ngaythu , TTien)

Trang 8

foreign key (sMaloaive) references LOAIVE(sMaloaive),

foreign key (sMakh) references KHACHHANG(sMakh),);

Trang 9

foreign key (sMave) references VETHANG(sMave),

foreign key (sManv) references NHANVIEN(sManv),

foreign key (sMakh) references KHACHHANG(sMakh),);

T o các index ạ

create index id_TTkhach on KHACHHANG(sMaKH);

create index id_TTGia on GIAVE(sMaloaive);

create index id_TTLV on LOAIVE(sMaloaive);

create index id_TTPhieu on PHIEUTHUTIEN(sMave);

create index id_TTVe on VETHANG(sNgaybatdau);

create index id_TTNvien on NHANVIEN(sManv);

T o rang buocạ

alter table KHACHHANG

add constraint CK_GT CHECK (sGtinh in('Nam','Nu'));

alter table NHANVIEN

add constraint GT_NV CHECK (sGtinh in('Nam','Nu'));

alter table NHANVIEN drop GT_NV

Xóa trường th 2 m i b ngứ ở ỗ ả

alter table KHACHHANG drop column sTenkh;

alter table NHANVIEN drop column sTennv;

alter table LOAIVE drop column sLoaive;

alter table GIAVE drop column fDongia;

alter table VETHANG drop column sNgayketthuc;

alter table PHIEUTHUTIEN drop column sNgaylap;

Thêm trường v a xóa vào m i b ngừ ỗ ả

Alter table KHACHHANG add sTenkh nvarchar(30);

Trang 10

Alter table NHANVIEN add sTennv nvarchar(30);

Alter table LOAIVE add sLoaive varchar(10);

Alter table GIAVE add fDongia float;

Alter table VETHANG add sNgayketthuc date;

Alter table PHIEUTHUTIEN add sNgaylap date;

-Nh p d li u cho các b ngậ ữ ệ ả

B ng khách hàngả

Insert into KHACHHANG values

('KH01','09/06/1986',N'Hà N i'ộ ,'Nu','0123456789',N'Nguy n Th Hà'ễ ị );

Insert into KHACHHANG values

('KH02','09/06/1996',N'Hà Nam','Nu','0125498696',N'Đinh Thu

Trâm');

Insert into KHACHHANG values

('KH03','09/06/1995',N'H i Dả ương','Nam','0786786782',N'Tr n Văn ầLong');

Insert into KHACHHANG values

('KH04','09/06/1994',N'Nam Đ nh'ị ,'Nam','0846521869',N'Ph m H ng ạ ồ

Ti n'ế );

Insert into KHACHHANG values

('KH05','09/06/1996',N'Hà N i'ộ ,'Nu','0648566215',N'vũ Thu Trang');

Insert into KHACHHANG values

Insert into NHANVIEN values

('NV02','09/06/1988',N'l ng S n'ạ ơ ,'Nu','0946658861',N'Tr n Thu Hà'ầ );

Insert into NHANVIEN values

('NV03','09/06/1998',N'Gia Lai','Nam','0984656564',N'Nguy n Văn ễQuy t'ế );

Insert into NHANVIEN values

Trang 11

('NV04','09/06/1988',N'Hà Nam','Nu','0179455753',N'Tr n Th Bầ ị ưởi');

Insert into NHANVIEN values

('NV05','09/06/1988',N'B n Tre'ế ,'Nam','0618486966',N'Nguy n Th ễ ịThanh Tâm');

Insert into NHANVIEN values

('NV06','09/06/1993',N'H Chí Minh'ồ ,'Nu','0123584866',N'Nguy n ễTrà My');

select * from NHANVIEN

B ng Lo i véả ạ

Insert into LOAIVE values('M01','L1');

Insert into LOAIVE values('M02','L2');

Insert into LOAIVE values('M03','L3');

Insert into LOAIVE values('M04','L4');

Insert into LOAIVE values('M05','L5');

Insert into LOAIVE values('M06','L6');

select * from LOAIVE

B ng giá t ng lo i véả ừ ạ

Insert into GIAVE values('MM01','M01','30000');

Insert into GIAVE values('MM02','M02','40000');

Insert into GIAVE values('MM03','M03','50000');

Insert into GIAVE values('MM04','M04','60000');

Insert into GIAVE values('MM05','M05','70000');

select * from GIAVE

Trang 13

Insert into PHIEUTHUTIEN values('MP06','MV06','NV06','KH06','90000','06/07/2017');

select * from PHIEUTHUTIEN

C p nh t l i giá cho véậ ậ ạ

update GIAVEset fDongia ='90000'

where sMaloaive ='M06'

select *from GIAVE

C p nh t l i sđt c a khách hàng ậ ậ ạ ủ

update KHACHHANGset sSdt='0155626648'

where sMakh='KH01'

select *from KHACHHANG

C p nh t l i gi i tính cho nhân viênậ ậ ạ ớ

update NHANVIENset sGtinh='Nu'

Trang 14

where sManv='NV05'

select *from NHANVIEN

Xoá nhân viên có mã

delete from NHANVIENwhere sManv='NV07'

select * from NHANVIEN

vi t th t c thêm khách hàng v i các tham s truy n vào phù h p ế ủ ụ ớ ố ề ợ

create procedure KHACHHANG_Themkh

insert into KHACHHANG values

(@Makh,@Ngaysinh,@Điachi,@Gtinh,@Sdt,@Tenkh)

Trang 15

-TRUY V N d li u t m t b ngẤ ữ ệ ừ ộ ả

Tìm khách hàng có năm sinh

select *from KHACHHANGwhere year(sNgaysinh)= 1996

Thông tin nhân viên có ch cái đ u tiên là Nữ ầ

select *from NHANVIEN where sTennv like'N%'

Tìm phi u thu ti n có ngày l p là 06/07/2017ế ề ậ

select *from PHIEUTHUTIENwhere sNgaylap='06/07/2017'

Trang 16

-TRUY V N d li u t nhi u b ngẤ ữ ệ ừ ề ả

Danh sách nhân viên và ngày l p phi u ậ ế

select NHANVIEN.sManv,PHIEUTHUTIEN.sNgaylapfrom NHANVIEN innerjoin PHIEUTHUTIEN

on NHANVIEN.sManv=PHIEUTHUTIEN.sManv

Danh sách Mã lo i vé tạ ương ng mã khách hàng ứ

select LOAIVE.sMaloaive,VETHANG.sMakhfrom LOAIVE inner join VETHANG

on LOAIVE.sMaloaive=VETHANG.sMaloaive

Danh sách Mã lo i vé tạ ương ng đ n giá ứ ơ

select LOAIVe.sMaloaive,GIAVE.fDongiafrom LOAIVE inner join GIAVE

on LOAIVE.sMaloaive=GIAVE.sMaloaive

-T o view tạ ương ng v i select đã cóứ ớ

Select t 1 b ngừ ả

T o view g m ( tên khách hàng và năm sinh )ạ ồ

create view view_ngsinh

Trang 17

select sTenkh,sNgaysinhfrom KHACHHANGwhere year(sNgaysinh)= 1996select *from view_ngsinh

T o view g m ( mã nhân viên và tên nhân viên )ạ ồ

create view view_ttinas

select sManv,sTennvfrom NHANVIEN where sTennv like 'N%'

select *from view_ttin

T o view g m ( phi u thu ti n đạ ồ ế ề ượ ậc l p ngày 06/07/2017)

create view view_ngayas

select sMaphieu,sNgaylapfrom PHIEUTHUTIENwhere sNgaylap='06/07/2017'

select *from view_ngay

T o view g m ( s nhân viên là nam )ạ ồ ố

create view view_soKh

as select count(sMakh) as SoKHfrom KHACHHANG

where sGtinh='nam'

select *from view_soKh

Trang 18

Select t nhi u b ngừ ề ả

T o view g m mã nhân viên và ngày l p phi u thu ti nạ ồ ậ ế ề

create view view_tt1as

select NHANVIEN.sManv,PHIEUTHUTIEN.sNgaylapfrom NHANVIEN innerjoin PHIEUTHUTIEN

on NHANVIEN.sManv=PHIEUTHUTIEN.sManvselect *from view_tt1

Trang 19

asbeginselect * from KHACHHANGwhere sMakh=@sMakhend

asbeginselect * from NHANVIENwhere sManv=@sManvend

asbeginselect * from LOAIVE

Trang 20

where sMaloaive=@sMaloaiveend

asbeginselect *from GIAVEwhere sMagiave=@sMagiaveend

asbeginselect *from VETHANGend

asbeginselect *from PHIEUTHUTIENend

Trang 21

as beginselect * from GIAVEwhere sMaloaive=@sMaloaiveend

as beginselect * from VETHANGwhere sMaloaive=@sMaloaiveend

as beginselect * from VETHANGwhere sMakh=@sMakhend

as beginselect * from PHIEUTHUTIENwhere sMakh=@sMakh

endexec sp_fk_pt1 'KH06'

Trang 22

-create proc sp_fk_pt2

(

@sManv varchar(10))

as beginselect * from PHIEUTHUTIENwhere sManv=@sManv

endexec sp_fk_pt2 'NV06'

-create proc sp_fk_pt3

(

@sMave varchar(10))

as beginselect * from PHIEUTHUTIENwhere sMave=@sMave

endexec sp_fk_pt3 'MV06'

-T o procedure l y d li u theo CKạ ấ ữ ệ

create proc sp_ck_gt

(

@sGtinh varchar(5))

asbeginselect *from KHACHHANGwhere sGtinh=@sGtinhend

exec sp_ck_gt 'nam';

Ngày đăng: 10/04/2017, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w