+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức một biến + HS vận dụng tốt vào giải toán.. Xác định hạng tử bâc cao nhất của đa thức bi chia và đa thức chia + GV cho HS thảo luận nhóm và các nhóm nê
Trang 1Tiết 17: Chia Đa thức một biến đ sắp xếp ã sắp xếp
I Mục tiêu :
+ HS nắm đợc thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia còn d
+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức một biến
+ HS vận dụng tốt vào giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS :
+GV :Bảng phụ để ghi nhận xét , qui tắc , bài tập
III.Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c
1.Ki ể m tra b i c ài c ũ
+ Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B
nếu đa thức A không chia hết cho đa thức B thì đa thức A đợc biểu diễn
nh thế nào?
+ HS : đa thức A chia hết cho đa thức B khi tồn tại đa thức Q sao cho A =
B.Q (đa thức B khác đa thức 0 )
A chia cho B d R ta có : A = B.Q + R (chú ý: bậc đa thứcR bậc đa thức
B.)
+ Lớp làm phép chia : 962: 26
+ GV chốt các kiến thức về phép chia vào bài từ phần kiểm tra
2.B i m ài c ớ i
+ GV đọc bài toán cho HS nhận xet về
số mũ các hạng tử của trong hai đa
thức?
Gv hớng đân HS đặt phép chia theo cột
dọc nh chia hai số trong tập số tự nhiên
Xác định hạng tử bâc cao nhất của đa
thức bi chia và đa thức chia
+ GV cho HS thảo luận nhóm và các
nhóm nêu cách làm
+ Gv dụng bảng phụ nêu cách làm
Cách làm: + Lấy hạng tử bậc cao nhất của đa
thức bị chia, chia cho hạnh tử bậc cao nhất
của đa thức chia ta đợc thng thứ nhất.
+ Lấy thơng thứ nhất nhân với đa thức chia trừ
vào đa thức bị chia đợc đa thức d thứ nhất
+ Lấy hạng tử bạc cao nhăt của đa thức d thứ
nhất chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa
thức chia ta đợc thong thứ 2.
+ Lấy thơng thứ hai nhân đa thức chia trừ vào
đa thức d thứ nhất ta đợc đa thức d thứ hai.
+ cứ tiếp tục làm nh vậy đến khi nào đa thức
d bằng 0 hoặc có bậc nhỏ hơn đa thức chia thì
dừng lại.
GV cho HS thực hiện ?1 để khẳng định
kết luận A : B = Q thì A =B.Q
+ Hs làm bài ?1 theo nhóm bàn
1.Phép chia hết
2x4 -13x3 +15x2 +11x -3 x2 - 4x -3 2x4- 8x3 - 6x2 2x2-5x +1
- 5x3 +21x2 +11x -3 -5x3 +20x2 +15x
x2 - 4x – 3
x2 - 4x – 3 0 Vậy:
(2x4 – 13x3 + 15x2 +11x –3 ): ( x2 – 4x –3) = 2x2 – 5x +1
*Phép chia có d bằng 0 là phép chia
hết
2.Phép chia còn d
Trang 2+ GV nêu đầu bài cho HS làm phép
chia, một HS lên bảng làm lớp nhận xét
Khi làm phét chia trên có chú ý điều gì
+ HS làm phép chia
* Chú ý: Nếu đa thức bị chia khuyết
hạng tử bậc nào thì để trống hạng tử bậc
đó
+ GV cho hs nêu chú ý trong SGK
+ Hai hs đọc chú ý SGK
+ Gv chia nhóm bàn để HS làm bài:
Nhóm 1: làm bài 67(a)
Nhóm2: Làm bài 67( b)
Đại diện các nhóm trình bày
+ Gv cho HS làm bài tập 68 sgk
Gợi ý: dùng hằng đẳng thức để phân
tích thành nhân tử để thực hiện rút gọn
+GV cho HS làm bài 69 SGK
+ Cho HS nêu lại cách chia đa thức cho
đa thức
5x3 -3x2 +7 x2+1 5x3 + 5x 5x - 3 -3x2 – 5x +7
-3x2 - 3 -5x +10
( 5x3 – 3x2 +7) : (x2 +1)= 5x- 3
D -5x +10
A = B Q + R trong đó bậc R luôn nhỏ hơn hoặc bằng bậc của B
3.Củng cố luyện tập
Bài 67:
a KQ: x2 +2x – 1
b KQ: 2x2 – 3x +1 Bài 68:
a KQ: (x+y)
b KQ: 25x2 – 5x +1
c KQ: y-x Bài 69:
3x4 +x3 +6x –5 = ( x2 +1) ( 3x2 +x – 3) + 5x -2
Bài tập về nhà
– Xem lại cách chia đa thức cho đa thức
- Làm các bài tập 70-74 SGK ôn tập chơng I theo các câu hỏi sgk
Ng y ày …tháng… n …tháng… n tháng …tháng… n ăm 2008 n
Tiết 18 : Luyện tập
I Mục tiêu :
+ HS củng cố các quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia hai
đa thức đẫ sắp xếp, điều kiện để đơn thức chia hết cho đơn thức đa thức
chia hết cho đơn thức, đa thức chia hết cho đa thức
+ Vận dụng các quy tắc vào giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS :
+GV : bảng phụ ghi qui tắc , bài tập
III Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c
1.Ki ể m tra b i c ài c ũ:
- HS 1: Trả lời các câu hỏi sau
Nêu điều kiện để dơn thức A chia hết cho đơn thức B? Điều kiện để
đa thức A chia hết cho đơn thức B, điều kiện để đa thức chia hết cho đa
thức? Làm bài tập 71 sgk
Bài 71:
a Đa thức A chia hết cho đơn thức B vì mỗi hạng tử của A đều
chia hết cho B
Trang 3b Đ thức A chia hết cho đa thức B vì:
= x2 – 2x +1= (x- 1)2 chia hết cho – ( x-1)
2.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Hoạt động của trò
+ Gv cho 2 HS lên bảng
*HS 1: Làm bài tập 70 sgk trang
32
*HS 2 làm bài tập 72 sgk trang 32
+ Qua các bài tập trên củng cố các
kiến thức gì?
+ GV chốt lai quy tắc chia đa thức
cho đơn thức, chia hai đa thức dẫ
sắp xếp, điều kiện chia hết
+ Gv cho HS nêu cách làm bài tập
73 sgk
*HS cả lớp làm bài tập 73
Hai Hs lên bảng trình bày bài giải
lớp nhận xét
+ Gv đánh giá và chốt cách làm
Kl : Khi đa thức bị chia ở dạng
hằng đẳng thức có chứa đa thức
chia ta có thể dùng hẳng đẳng
thức hoặc phân tích đa thức
thành nhân tử sau đó thực hiện
phép chia.
+ GV cho các nhóm thảo luận bài
tập sau:
a.Tìm a để đa thức x4 – x3 +6x2 –
x +a chia hết cho đa thức x2 – x+5
b.Xác định a, b sao cho
3x3+ ax2+ bx + 9 chia hết cho
x2 –9
+ Đại diện hai nhóm trình bày:
Nhóm I: thực hiện phép chia ta có
đa thức d : R( x) = a- 5
Muốn phép chia là chia hết thì R
( x) = 0
Hay a-5 =0 nên a=5
Nhóm 2: Thực hiện phép chia đa
thức d là R (x) = ( b+ 27) x + 9+9a
+ Gv chốt cách làm
Luyện tập
Bài 70
a 5x3 – x2 +2 b
2
5
2xy –1 –
2
1
y
Bài 72:
2x2 + 3x –2
Bài 73:
a.(4x2-9y2) : ( 2x -3y) =(2x-3y)(2x+3y):(2x-3y) =( 2x+3y)
b ( 3x-1) ( 9x2 +3x+1) : ( 3x-1) = 9x2 +3x+1
c.( 2x +1) ( 4x2 –2x +1) : ( 4x2 – 2x +1)
= 2x+1 d.[( x2 +xy) – ( 3x+ 3y )] : ( x+y) =[x( x+y) - 3 ( x+y) ] : ( x+y)
= (x+ y) ( x-3) : ( x+y) = ( x-3)
Bài tập:
a (x4– x3 +6x2–x +a) :( x2–x+5)
d R( x) = a- 5
Để (x4– x3 +6x2–x +a) chia hết cho đa thức:( x2–x+5) thì R(x) =0 hay a-5=0
Nên a=5
c (3x3+ ax2+ bx + 9):(x2 –9)
đa thức d là R (x) = ( b+ 27) x + 9+9a
Muốn phép chia là chia hết thì
R (x) = ( b+ 27) x + 9+9a =0 Nên 9a+9 = 0 và b+27= 0 a= -1 và b= -27
Kl : Muốn tìm điều kiện của tham số
để đa thức bị chia chia hết cho đa thức chia:
-Ta thực hiện phép chia -Xác định đa thức d
- Cho đa thức d bằng 0 và tìm giá trị
Trang 4+ Gv cho HS làm bài tập sau: Tìm
giá trị của n để biểu thức 3n3+10n2
– 5 chia hết cho giá trị của 3n+1
Gv có thể gợi ý hs làm phép chia
sau đó lập luạn tìm giá trị của n
(3n3+10n2 – 5) = ( 3n +1 )( n2
+3n-1) –4
vậy 4 chia hết cho 3n-1 hay 3n-1 là
ớc của 4 nên n= 0; 1; -1
+ Gv chốt cách làm dạng toán trên
của tham số
Bài tập về nhà
- Ôn tập các câu hỏi trang32, xem lại các dạng toán trong chong I,
- làm các bài tập 75-80 sgk trang 33 tiết sau ôn tập