1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tiet161718hinh

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 130,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch bài học môn Hình học lớp 8 - Năm học 2012 - 2013 1.Kiến thức: Củng cố phần lý thuyết đã học về định nghĩa, tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết về hình chữ nhật, [r]

Trang 1

Tiết 15: §9 HÌNH CHỮ NHẬT ( TIẾT 1)

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS biết định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật;

nắm vững các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, tính chất trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông

2 Kĩ năng: HS biết vẽ hình chữ nhật (theo định nghĩa và theo tính chất đặc trưng

của nó), nhận biết hình chữ nhật theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo tính chất đường trung tuyến thuộc cạnh huyền, biết cách chứng minh tứ giác

là hình chữ nhật

3 Thái độ: Vận dụng những kiến thức của hình chữ nhật trong thực tế.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : Thước thẳng, compa, êke; bảng phụ (hình vẽ)

- HS : Ôn tập hình thang; Hình bình hành; dụng cụ: thước thẳng, compa

PP- Kĩ thuật dạy và học chủ yếu: SĐTD; VĐ gợi mở; Học hợp tác; Động não

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC TRÊN LỚP :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

GV cho HS tư duy động não với chủ đề: Em biết gì về hình chữ nhật?

HS nêu nhận định về những điều đã biết về HCN, GV ghi nhanh lên bảng sau đó tổng hợp và gợi mở để HS có cái nhìn tổng thể về HCN và vào bài mới

3 Bài mới:

Qua những vấn đề vừa nêu trên em nào

hãy cho giáo hình ảnh thực tế về HCN?

HS: Lấy VD

GV: đặc điểm chung nhất nhận ra HCN

là gì?

HS:

GV: tứ giác ntn gọi là HCN?

HS: có bốn góc vuông

GV: Hãy nêu định nghĩa hình chữ nhật?

- HS phát biểu định nghĩa

GV: Cho HS thực hiện ?1

HS làm bài cá nhân và trả lời theo y/c

của đề bài

- C/m hình chữ nhật là hình bình hành ?

Ta có : ADDC; BCDC ( vì ABCD là

hcn) => AD//BC (cùng vuông góc với

1 Định nghĩa :

Định nghĩa:Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông

- Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

A B Cˆ  ˆ ˆ Dˆ  900

Trang 2

Tương tự : AB//CD

Vậy : ABCD là hình bình hành (các cạnh

đối song song)

C/m ABCD là hình thang cân ?

Ta có AB//CD (c/m trên) Nên ABCD là

hình thang ; Mà D Cˆ  ˆ 900

Do đó ABCD là hình thang cân

GV: Hình chữ nhật vừa là hình thang cân,

vừa là hình bình hành Vậy em có thể cho

biết hình chữ nhật có những tính chất

nào? Hãy vẽ SĐTD về các t/c đó?

HS thực hiện theo nhóm bàn theo y/c của

GV;

GV: Gọi một HS lên vẽ SĐTD trên bảng,

các GV khác bổ sung cho hoàn chỉnh

*Tính chất hình thang cân : Hai đường

chéo bằng nhau.

*Tính chất hình bình hành :

+ Các cạnh đối bằng nhau

+ Các góc đối bằng nhau.

+ Hai đường chéo cắt nhau tại trung

điểm mỗi đường …

GV: Như vậy hình chữ nhật có tất cả các

tính chất của hình bình hành và hình

thang cân; Từ tính chất của hình thang

cân và hình bình hành ta có tính chất đặc

trưng của hình chữ nhật như thế nào ?

- Để c/m 1 tứ giác là chữ nhật theo đ/n ta

cần c/m ntn? Vì sao?

- Một tứ giác là hinh thang cân cần thêm

đk gì về góc để nó là hinh chữ nhật?

-Tứ giác là hbh cần thêm đ/k gì để trở

thành hcn?

HS trả lời theo câu hỏi gợi ý trên

GV : Đưa ra bảng phụ giới thiệu các dấu

hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ

nhật

- Mỗi dấu hiệu thực chất là một định lí,

Từ định nghĩa hình chữ nhật ta suy ra

hình chữ nhật cũng là hình bình hành,

cũng là một hình thang cân

2 Tính chất :

* Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân

* Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của

mỗi đường

3 Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật:

1) Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ

nhật

2) Hình thang có một góc vuông là HCN 3) Hình bình hành có một góc vuông là HCN

4) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là HCN

Trang 3

mỗi định lí có phần GT-KL của nó Về

nhà hãy tự ghi GT- KL và chứng minh

các dấu hiệu này Ở đây, ta chứng minh

dấu hiệu 4

- Hãy viết GT-KL của dấu hiệu 4 ?

HS : Viết GT - KL

GV : Muốn chứng minh ABCD là hình

chữ nhật ta ta phải cm gì?

HS suy nghĩ trả lời: ta phải chứng minh

0

ˆ ˆ ˆ ˆ 90

A B C  D

- Giả thiết ABCD là hình bình hành cho

ta biết gì?

- Các cạnh đối song song, các góc đối

bằng nhau …

- Giả thiết hai đường chéo AC và BD

bằng nhau cho ta biết thêm điều gì?

- Kết luận được ABCD là hình thang cân

HS trả lời và GV ghi nhanh lên bảng sau

đó cùng HS lựa chọn các cơ sở dể c/m

định lí

GV cho HS nhắc lại các dấu hiệu nhận

biết HCN và cho HS thực hiện ?2 SGK

- Cho hình chữ nhật ABCD làm thế nào

kiểm tra tứ giác ABCD là hình chữ nhật

bằng compa?

- HS nếu cách kiểm tra

Cách1 : Kiếm tra

AB = CD, AD = BC Và AC = BD

Cách 2: Kiểm tra

OA = OB = OC = OD

GV cho HS làm bài tập áp dụng:

Bài 59 SGK

GV: Treo bảng phụ Gọi HS đọc đề sau

đó cho HS làm bài điền vào ô trống

HS dựa vào định lí Pitago để tính toán

GV gọi HS lần lượt điền vào chỗ trống

GT ABCD là hình bình hành có

AC = BD

KL ABCD là hình chữ nhật

Chứng minh

Ta có ABCD là hình bình hành Nên AB//CD, ta có: A C B Dˆˆ ˆ; ˆ (1)

Ta có AB// CD, AC = BD (gt) Nên ABCD là hình thang cân

A B C Dˆ ˆ; ˆ  ˆ (2)

Từ (1)và(2) A B Cˆ ˆ ˆ Dˆ  900

Vậy ABCD là hình chữ nhật

?2

Bài 58 trang 99 SGK

Điền vào ô trống Biết rằng a,b là độ dài các cạnh; d là độ dài đường chéo hình chữ nhật:

Trang 4

GV cho HS làm bài 59a SGK

HS làm bài

GV có thể gợi ý:

GV: Hình bình hành có tâm đối xướng

không, đó là điểm nào?

HS:

Vậy HCN có tâm đối xướng không?

HS:

Tương tự cách suy luận trên, em hãy làm

bài 59b SGK

4 Hướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà

- Học bài theo tài liệu SGK và HD trên lớp của GV; đọc phần áp dụng trong SGK

- Làm bài 61; 63 SGK

Bài 63: Kẻ BH vuông góc với DC để tính BH dựa vào tam giác vuông BHC suy ra

x = ; dựa vào hình chữ nhật ADHB

Rút kinh nghiệm sau bài học:

Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT ( TIẾT 2)

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS biết định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật;

nắm vững các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, tính chất trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông

2 Kĩ năng: HS biết vẽ hình chữ nhật (theo định nghĩa và theo tính chất đặc trưng

của nó), nhận biết hình chữ nhật theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo tính chất đường trung tuyến thuộc cạnh huyền, biết cách chứng minh tứ giác

là hình chữ nhật

3 Thái độ: Vận dụng những kiến thức của hình chữ nhật trong thực tế.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : Thước thẳng, compa, êke; bảng phụ (hình vẽ)

- HS : Ôn tập hình thang; Hình bình hành; dụng cụ: thước thẳng, compa

PP- Kĩ thuật dạy và học chủ yếu: SĐTD; VĐ gợi mở; Học hợp tác; Động não

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC TRÊN LỚP :

1 Ổn định lớp

Trang 5

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu d/n và các t/c của hình chữ nhật? Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng?

Đó là những đường nào?

HS2: Chữa bài 63 SGK?

3 Bài mới:

Bài tập áp dụng

GV treo bảng phụ hình 86 và bài tập ?3

lên bảng

HS đọc đề và làm bài theo nhóm bàn

a) Tứ giác ABCD là hình gì vì sao?

b) So sánh độ dài AM và BC

c) Tam giác vuông ABC có AM là

đường trung tuyến ứng với cạnh huyền

Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b

dưới dạng định lý?

GV gọi HS đọc đề bài ?4 và làm bài

a) Tứ giác ABCD là hình gì vì sao?

b) ABC là tam giác gì?

c) Tam giác ABC có AM là đường

trung tuyến ; AM bằng nửa cạnh BC

Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b

dưới dạng định lý?

HS làm bsaif theo nhóm bàn

GV gọi một HS nêu cách c/m

HS:

GV cho HS phát biểu định lý áp dụng

- Gọi ba HS nhắc lại định lí

* Định lý áp dụng

1 Trong vuông đường trung tuyến ứng

với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền

2 Nếu 1  có đường trung tuyến ứng với

1 cạnh bằng nửa cạnh ấy thì  đó là 

vuông

Hướng HS trả lời câu hỏi của BT áp

dụng như sau:

Trả lời câu hỏi

?3

a) Tứ giác ABCD có 2 đường chéo cắt

nhau tại trung điểm mỗi đường nên là

4 Á p dụng vào tam giác vuông :

?3

a) ABCD có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên là hình bình hành

mà góc BAC = 900 ( gt)  ABCD là là hình chữ nhật b) AM =

1

2BC

c) Định lí :

1 Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh hyền

?4

Giải:

a) ABCD có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên là hình bình hành

Trang 6

hình bình hành

Hình bình hành ABCD có A ˆ 900 nên là

hình chữ nhật

b) ABCD là hình chữ nhật

Nên AD = BC

Mà AM = ½ AD

 AM = ½ BC

c) Từ đó ta có thể phát biểu: Trong tam

giác vuông đường trung tuyến ứng với

cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.

?4

a) ABCD là hình chữ nhật vì là hình

bình hành có hai đường chéo bằng nhau

b) Tam giác ABC vuông tại A

c) Nếu một tam giác có đường trung

tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh

ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.

- HS khác nhận xét

mà AC = BD  ABCD là là hình chữ nhật

b) ABC vuông tại A

c) Định lí: Nếu một tam giác có đường

trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông

4 Hướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà

- Học bài theo tài liệu SGK và HD trên lớp của GV;

- Ôn tập dịnh nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hbh, hình chữ nhật và định lí áp dụng vào tam giác vuông

- BTVN: 60; 61;62 trang 99 SGK

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Rút kinh nghiệm sau bài học:

Tiết 17 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Trang 7

1.Kiến thức: Củng cố phần lý thuyết đã học về định nghĩa, tính chất của hình chữ

nhật, các dấu hiệu nhận biết về hình chữ nhật, tính chất của đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông, dấu hiệu nhận biết một tam giác vuông theo

độ dài trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng chứng minh một tứ giác là một hình chữ nhật

3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh tư duy logic, phân tích, tổng hợp, có ý thức áp

dụng toán trong thực tế

II, CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : Thước, êke, compa, bảng phụ

- HS : Học lý thuyết hình chữ nhật, làm bài tập về nhà, thước, êke, compa

PP- Kĩ thuật dạy và học chủ yếu: Thực hành luyện tập - học hợp tác - Vấn đáp gợi mở

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: GV treo đề bài lên bảng:

HS1: Các câu sau đúng hay sai :

a) Hình thang cân có một góc vuông là

hình chữ nhật.

b) Hình bình hành có một góc vuông là

hình chữ nhật.

c) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

là hình chữ nhật

d) Hình bình hành có hai đường chéo

bằng nhau là hình chữ nhật

e) Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ

nhật

f) Hình thang có hai đường chéo bằng

nhau là hình chữ nhật.

HS2: làm bài 60 SGK

Hình vẽ

GV cho HS nhận xét, đánh giá bài của

bạn

GV đánh giá chung

HS1:

Các câu đúng : a), b), d), e) Các câu sai: c), f)

HS2: Bài 60 trang 99 SGK

Vì tam giác ABC vuông tại A

7 24 25

   ( đ/líPitago) Khi đó: AD= BC : 2= 12,5 (tính chất đường trung tuyến thuộc cạnh huyền của tam giác vuông)

?

24cm 7

c

m

O

C B

A

Trang 8

3 Bài mới: LUYỆN TẬP

GV cho HS làm bài 61 SGK

( Bài tập vận dụng dấu hiệu nhận biết

hình chữ nhật)

GV cho HS đọc đề và vẽ hình

Để c/m AHCE là hình chữ nhật cần có

những đ/k gì?

HS:

Hãy c/m AHCE là hình bình hành?

HS:

GV gọi một HS lên trình bày c/m

lớp nhận xét

GV cho HS đọc đề bài 63 SGK

GV vẽ hình lên bảng để HS quan sát rèn

kĩ năng vẽ hình cho đúng

Yêu cầu HS phân tích đề

- Đề bài cho ta điều gì ? Đề bài yêu cầu

tìm điều gì ?

HS: ABCD là hình thang vuông

AB = 10 ; BC = 13 ; CD = 15; Tìm AD

GV: Yêu cầu HS nêu GT-KL

- Hướng dẫn kẻ BHCD

- Tứ giác ABHD là hình gì ?Vì sao ?

- Từ đó ta có điều gì ?

- Muốn tính AD ta phải tính đoạn nào ?

HS làm bài cá nhân

GV: Gọi một HS lên bảng trình bày bài

c/m

- Cho HS khác nhận xét bổ sung cho

hoàn chỉnh bài tập

GV cho HS làm bài 64 SGK

HS lên bảng vẽ hình

HS dưới lớp cùng vẽ hình vào vở

- GV: Muốn CM 1 tứ giác là HCN ta

Bài 61 SGK trang 99

Bài giải:

E đối xứng với H qua I

 I là trung điểm HE

mà I là trung điểm AC (gt)

=>AHCE là hình bình hành

có AH C= 900  AHCE là hình chữ nhật

Bài 63 trang 100 SGK

Tìm x trong các hình sau :

10 x

15

13

H

GT ABCD là hình thang vuông;AB = 10;

BC = 13; CD = 15

KL Tính AD = ? Giải: Kẻ AH vuong góc với CD

Ta có : A D Hˆ ˆ  ˆ  900

Nên ABCD là hình chữ nhật Suy ra : AB = DH = 10 ; AD = BH

Do đó : HC = DC – DH = 15 – 10 = 5

Áp dụng định lí Pitago vào BCH :

2 2

13 5 12

 AD = 12

Bài 64 trang 100

E

I

B A

Trang 9

phải C/m như thế nào?

( Ta phải C/M cú 4 gúc vuụng)

- GV: Nờu t/c về gúc của hbh?

- GV: Chốt lại 2 gúc kề 1 cạnh bự nhau (

cú tổng sđ 1800)

Em nờu cỏch c/m cho Gúc H bằng 900?

HS: A1+ D 1 +A2+ D 2= 1800

mà A1 = A2; D1 = D 2 (gt)

suy ra: A1+ D 1 = 900  H=900

cỏc gúc cũn lại của tứ giỏc EFGH tớnh ra

sao?

HS:

GV gọi một HS lờn trỡnh bày c/m

GV cựng cả lớp theo dừi, nhận xột,

chỉnh sửa cho hoàn chỉnh bài làm

H G F E

B A

CM:

ABCD là hỡnh bỡnh hành theo (gt)

A + D = 1800 ; B + C = 1800

A + B = 1800 ; C Dˆ ˆ= 1800

mà A1 = A2; D1 = D 2 (gt)

 A1+ D 1 = A2+ D 2 =

0 0 180

90

2 

AHD cú : A1 + D 1 = 900  H=900

( C/m tương tự G=E= F = H = 900 ) Vậy EFGH là hỡnh chữ nhật

Gợi ý hướng dẫn bài 65

GV cho HS đọc đề bài 65 SGK và gợi ý

phõn tớch cỏch c/m

GV gọi một HS lờn vẽ hỡnh trờn bảng

cỏc HS dưới lớp vẽ hỡnh vào vở nhỏp

- Yờu cầu HS nờu GT-KL

HS: ACBD E, F, G , H theo thứ tự là

trung điểm của cỏc cạnh AB, BC, CD,

DA

- EFGH là hỡnh gỡ ? Vỡ sao ?

-Dự đoỏn EFGH là hỡnh gỡ ?

HS: Là hỡnh chữ nhật

- Khi núi tới trung điểm cỏc đoạn thẳng

thỡ ta liờn hệ đến điều gỡ đó học?

HS: đường trung bỡnh

Em cú nhận xột gỡ về đoạn EF trong

ABC?

HS: E F là đờng trung bình của ABC

- Ta suy ra điều gỡ ?

Bài 65 trang 100 SGK

 ABC có AE = EB ; BF = FC (gt)

 E F là đờng trung bình của ABC

 E F // AC và FE = AC

2 (1) Chứng minh tơng tự có HG là đờng trung bình của  ADC

 HG // AC và HG = AC

2 (2)

Từ (1) và (2)  E F // GH ( // AC) và

Trang 10

HS: E F // AC vµ FE = AC

2 (1)

- Tương tự đối với HG, Ta suy ra điều

gì?

- Từ hai KL trên ta có KL gì về tứ giác

EFGH?

HS: EFGH lµ h×nh b×nh hµnh

- EFGH còn thiếu điều kiện gì để là hình

chữ nhật?

HS:

- Ta có EF // AC và ACBD thì suy ra

được điều gì ?

EF = GH  tø gi¸c EFGH lµ h×nh b×nh hµnh ( theo dÊu hiÖu nhËn biÕt)

Cã E F // AC vµ BD  AC  BD  E F Chøng minh t¬ng tù cã EH // BD vµ

E F  EH  E = 900

VËy h×nh b×nh hµnh E FGH lµ h×nh ch÷ nhËt (theo dÊu hiÖu nhËn biÕt)

Ngày đăng: 10/07/2021, 10:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w