chuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xochuyen de con lac lo xo
Trang 1Thầy giáo Trần Văn Nin
Con lắc lò xo
I Chu kì của con lắc.
1 Một vật m = 0,1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 1 N/cm Tính chu kì và tần số của hệ.
2 Một vật có khối lợng 2 kg treo vào 1 lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 2 s Tính độ cứng k của lò xo.
3 Một quả cầu khối lợng m = 100g treo vào lò xo có độ cứng k = 40 N/m Tính độ biến dạng của lò xo tại VTCB và chu kì dao động của hệ.
4 Một quả cầu nhỏ treo vào lò xo thì tại VTCB lò xo dãn 2,5 cm lấy g = 9,8 m/s2 Tính chu kì dao động của lò xo.
5 Một con lắc lò xo dao động với chu kì T1= 0,1π 3 s Nếu khối lợng giảm 200g thì chu kì dao động là T2 = 0,1π s Tính độ cứng k và khối lợng m.
6 Một vật có khối lợng m treo vào 1 lò xo dao động điều hoà với tần số là 2,5 Hz Tính độ dãn của lò xo ở VTCB.
7 Một lò xo có độ cứng k = 80 N/m Lần lợt gắn 2 quả cầu m1, m2 trong cùng khoảng thời gian con lắc m1
thực hiện 8 dao động con, lắc m2 thực hiện 4 dao động gắn cả 2 quả cầu thì chu kì dao động là π/2 s Tính m1,
m2.
8 Một lò xo có độ cứng k Khi treo quả cầu m1 lò xo dao động với chu kì 0,6s, khi treo quả cầu m2 lò xo dao
động với chu kì 0,8s Tính chu kì của hệ khi treo đồng thời cả 2 quả cầu.
9 Một lò xo có độ cứng k Khi treo quả cầu m1 lò xo dao động với chu kì 3s, khi treo cả 2 quả cầu m1 và m2 lò
xo dao động với chu kì 5s Tính m2 biết k = 100 N/m.
10 Khi treo quả cầu m vào lò xo có độ cứng k1 thì nó dao động với chu kì 1s Khi treo quả cầu m vào lò xo có
độ cứng k2 thì nó dao động với chu kì 2s Tìm chu kì dao động của hệ khi:
a Treo m vào hệ k1 nối tiếp với k2.
b Treo m vào hệ k1 song song với k2.
11 Treo m vào hệ k1 ghép nối tiếp với k2 thì hệ dao động với chu kì 1s Treo m vào hệ k1 ghép song song với k2
thì hệ dao động với chu kì 0,48s Tính chu kì của vật khi treo lần lợt vào k1 rồi k2.
12 Hòn bi của con lắc lò xo có khối lợng m dao động với chu kì 1s.
a PhảI thay đổi khối lợng hòn bi thế nào để chu kì con lắc là 0,5s.
b Nếu thay hòn bi trên bằng hòn bi khối lợng 2m thì chu kì con lắc là bao nhiêu?
13 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 100 cm và độ cứng k = 120 N/m Nếu cắt lò xo thành 2 lò xo có chiều dài lần lợt là 40 cm và 60 cm thì độ cứng của mỗi lò xo mới là bao nhiêu?
14 Một lò xo có độ cứng k = 20 N/m và chiều dài tự nhiên là l0 = 60 cm Khi treo vật m = 100g thì tại VTCB
lò xo dài bao nhiêu, nếu cắt bớt 20 cm và vẫn treo vật trên thì chu kì dao động của vật là bao nhiêu?
15 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 100 cm, khi treo vật m = 250g thì dao động với tần số góc là 20 rad/s
Để chu kì dao động là π/20 s thì phảI cắt lò xo đI bao nhiêu?
16 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox, vận tốc của vật khi đI qua VTCB là 20 π cm/s và gia tốc cực
đại là 2m/s2 Tính chu kì và biên độ dao động của vật.
17 Con lắc lò xo dao động với chu kì 2s Vật nặng có khối lợng 100g đI qua VTCB với vận tốc 10 π cm/s.
a Viết PT dao động của con lắc Chọn gốc thời gian lúc vật đI qua VTCB theo chiều dơng.
b Tính lực đàn hồi tại thời điểm t = 0,5s.
18 Một chất điểm dao động trên trục ox, gốc toạ độ là VTCB, biên đọ dao động là 10 cm, chu kì dao động là 2s Chọn gốc thời gian khi vật có li độ 10 cm.
a Viết PT dao động.
b Tìm thời điểm chất điểm qua VTCB lần thứ 2 theo chiều dơng.
c Tìm thời điểm vhất điểm qua vị trí có li độ 5 cm lần thứ 3 theo chiều âm.
19 Một lò xo treo vật m = 300g, biết k = 2,7 N/m.
a Tính chu kì dao động của vật.
b Từ VTCB kéo m xuống 1 đoạn 3cm rồi truyền cho nó vận tốc 12 cm/s hớng về VTCB Chọn gốc toạ
độ tại VTCB gốc thời gian lúc vật qua VTCB lần thứ nhất, trục toạ độ hớng lên viết PT dao động.
c Tính quãng đờng đI đợc sau t = 5 π/3 s kể từ khi xét gốc thời gian.
Đờng đến thành công không có dấu chân của kẻ lời biếng.
Trang 2Thầy giáo Trần Văn Nin
20 một con lắc lò xo nhẹ dao động với chu kì 0,5s, biên độ 4 cm, tại t = 0 hòn bi đI qua VTCB theo chiều
d-ơng.
a Viết PT dao động.
b Hòn bi đI qua li độ 2 cm vào những thời điểm nào?
21 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vật nặng khối lợng 200g lò xo có độ cứng k = 80 N/m Từ VTCB đa vật
về vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ.
a Chọn gốc toạ độ ở VTCB trục toạ độ thẳng đứng hớng xuống gốc thời gian lúc thả vật viết PT dao
động.
b Tính thời gian từ khi thả vật đến khi vật rời đI 5 cm Tính vận tốc trung bình trên đoạn đờng này.
22 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vật nặng khối lợng 100g thì lò xo giãn thêm 2 cm Chọn trục ox thẳng
đứng hớng xuống, gốc tại VTCB Biết cơ năng của hệ là 2.10-2J chọn gốc thời gian khi vật đang đI lên qua vị trí có li độ -2cm.
a Viết PT dao động.
b Tính lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo.
23 Một vật khối lợng m = 400g treo vào lò xo, khi kéo m xuống dới VTCB 1 đoạn 1cm rồi truyền cho nó vận tốc 25cm/s Cơ năng của con lắc là 25mJ Chọn t = 0 lúc vật đI qua VTCB theo chiều dơng viết PT dao động.
24 Một lò xo chiều dài tự nhiên l0= 40 cm Treo quả cầu m thì tại VTCB lò xo dãn 10 cm.
a Chọn trục ox thẳng đứng hớng xuống gốc o tại VTCB Nâng quả cầu lên cách o 1 đoạn 2 3 cm vào lúc t = 0 truyền cho quả cầu vận tốc 20 cm/s hớng lên, viết PT dao động.
b Tính chiều dài của lò xo khi đI đợc nửa chu kì từ khi thả.
25 Một lò xo thẳng đứng có m = 100g, k = 25 N/m Kéo vật khỏi VTCB 1 đoạn 2cm rồi truyền cho nó vận tốc 10π 3 cm/s hớng lên Chọn t = 0 lúc truyền vận tốc, chiều dơng hớng lên.
a Viết PT dao động.
b Tìm thời điểm vật đI qua vị trí lò xo giãn 2 cm lần đầu tiên.
c Tính lực đàn hồi ở thời diểm câu b.
26 Một lò xo thẳng đứng khi treo vật 20g thì giãn 4,9 cm Khi treo vật 100g và kéo vật xuống dới VTCB 2 cm rồi thả nhẹ Chọn gốc o là VTCB chiều dơng hớng xuống viết PT dao động.
27 Một lò xo chiều dài tự nhiên l0, khi treo vật m1= 100g thì dài 31 cm, khi treo vật m2= 200g thì dài 32 cm.
a Tính k & l0.
b Treo vật m vào lò xo thì khi dao động chiều dài lò xo từ 29 đến 39 cm Tính A & m.
28 Một lò xo ở VTCB lò xo dãn 4 cm Nâng quả cầu đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, biết cơ năng
là 20mJ Chọn t = 0 lúc thả vật chiều dơng hớng xuống viết PT dao động.
29 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vật nặng khối lợng 100g thì tại VTCB lò xo giãn 2,5 cm Kéo vật xuống dới VTCB 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc 40π 3 cm/s theo phơng thẳng đứng xuống Gốc o tại VTCB chiều dơng hớng lên, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động Viết PT dao động & tính độ lớn lực đàn hồi khi vật ở vị trí cao nhất.
30 Một con lắc dao động với PT x = 10sin(2πt + π/2) cm, biết vật có khối lợng 100g.
a Tính cơ năng của con lắc.
b Động năng và thế năng của con lắc dao động với chu kì bao nhiêu?
31 Một con lắc dao động với biên độ 10 cm Độ cứng của lò xo là 20 N/m Tại vị trí vật có li độ x = 5 cm thì tỉ
số giữa động năng và thế năng của con lắc là bao nhiêu?
32 Một vật có khối lợng m = 0,5 kg treo vào lò xo có độ cứng 500 N/m hệ dao động với biên độ 6 cm.
a Tính năng lợng dao động.
b Tính động năng lớn nhất của vật và vận tốc cực đại của vật.
c Xác định vị trí của vật mà động năng của con lắc bằng thế năng của nó.
33 Li độ dao động của con lắc biến thiên với chu kì 0,4s thì động năng, thế năng của con lắc biến thiên với chu kì và tần số bao nhiêu?
34 Một con lắc dao động với PT x = 10sin(10πt + π/2) cm.
a Xác định vị trí của vật mà động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng của nó.
b Xác định vị trí của vật mà động năng của con lắc bằng 1/4 cơ năng của nó.
Trang 3Thầy giáo Trần Văn Nin
c Tìm thời điểm thế năng của con lắc bằng động năng của nó.
35 Một lò xo có độ cứng k, treo vào lò xo vật nặng có khối lợng 100g thì hệ dao động với tần số 5Hz theo
ph-ơng ngang và cơ năng của hệ là 0,08J.
a tính độ cứng của lò xo.
b Tính tỉ số giữa động năng và thế năng khi x = 2 cm.
36 Một vật có khối lợng treo vào lò xo có độ cứng 400 N/m hệ dao động với biên độ 5 cm.
a Tính động năng của vật tại vị trí x = 3cm.
b Xác định vị trí của vật mà động năng của con lắc bằng thế năng của nó.
37 Một lò xo có độ cứng 160N/m, treo vào lò xo vật nặng có khối lợng 100g thì hệ dao động với biên độ 10cm Tính cơ năng của con lắc và giá trị cực đại vân tốc quả nặng.
38 Một con lắc dao động với PT x = Asin(ωt + φ) cm, biết vật có khối lợng 1000g và cơ năng là 0,125J Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc 0,25m/s và có gia tốc là - 6,25 3 m/s2.
a Tính A, ω,φ,k.
b Tìm động năng và thế năng con lắc tại thời điểm t= 7,25 T.
39 Một con lắc dao động với PT x = Asin(ωt + φ) cm, biết cứ sau những khoảng thời gian t = 10-2s thì thế năng lại bằng động năng và gia tốc cực đại là 20m/s2 Tính A và ω.
40 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vật nặng khối lợng 250g Chọn trục ox thẳng đứng hớng xuống gốc o tại VTCB Kéo vật đến vị trí lò xo giãn 6,5 cm rồi thả nhẹ vật dao động với cơ năng 80mJ, gốc thời gian lúc thả vật, viết PT dao động của vật.
Con lắc lò xo
Đờng đến thành công không có dấu chân của kẻ lời biếng.
Trang 4Thầy giáo Trần Văn Nin
Câu 1 Phơng trình dao động điều hoà của một vật có dạng x=sin (ωt+φ) kết luận nào sau đây sai?
A.Phơng trình vận tốc: V= ωA cos (ωt + φ) B.Động năng của vật: Eđ = 1/2mω2A2 cos2 ( ω + t ϕ)
C.Thế năng của vật: Et = 1/2mω2A2 sin2 ( ω t + ϕ) D.Cơ năng E = 1/2 m ω2A2
Câu 2: Chọn phát biểu đúng: Năng lợng dao động của một vật dao động điều hoà:
A.Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T B Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2
C.Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng D Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng
Câu 3 Chọn phát biểu sai khi nói về năng lợng của hệ dao động điều hoà.
A.Cơ năng của hệ tỷ lệ với bình phơng biên độ dao động B Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng và công của lực ma sát
Câu 4: Chọn kết luận đúng Năng lợng dao động của một vật dao động điều hoà:
A.Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần B.Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần biên độ giảm 9 lần C.Giảm 4/9 lần khi tần số dao động tăng3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần D.Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần
Câu 5: Khi nói về năng lợng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là sai?
A.Tổng năng lợng là đại lợng tỉ lệ với bình phơng của biên độ
B.Tổng năng lợng là đại lợng biến thiên theo li độ
C.Động năng và thế năng là những đại lợng biến thiên điều hoà
D.Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tợng: khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngợc lại
Câu 6 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có hình dạng nào sau đây:
A Đờng Parabol B Đờng tròn C Đờng e líp D Đờng hypecbol
Câu 7 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo ly độ trong dao động điều hoà có hình dạng nào sau đây:
A Đoạn thẳng B Đờng thẳng C Đờng tròn D Đờng Parabol
Câu 8 công thức nào sau đây đúng để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lợng m?
A T = 1/2 π k / m B T = 2 π k / m C T=1/2 π m / k D T= 2 π m / k
Câu 9 chọn phát biểu sai khi nói về năng lợng trong dao động dao động điều hoà của con lắc lò xò:
A,.Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phơng biên độ dao động
B.Cơ năng tỉ lệ với bình phơng tần số dao động
C.Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động
D.Có sự chuyển hoá qua lại giữa động năng và thế năng nhng cơ năng luôn đợc bảo toàn
Câu 10 Đại lợng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ giao động điều hoà của con lắc lò xo?
A cơ năng của con lắc B Động năng của con lắc C Vận tốc cực đại D Thế năng của con lắc
Câu 11 Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số f Động năng và thế năng của con lắc biến thiên điều hoà với tần số:
A 4f B 2f c f D f/2
Câu 12 Chọn phát biểu đúng Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hởng đến:
A tần số dao động B vận tốc cực đại C Gia tốc cực đại D Động năng cực đại
Câu 13: Một vật có khối lợng m = 1 kg dao động điều hoà với chu kì T = s
5
π
Biết năng lợng dao động của nó là 0,02 J Biên độ của vật nhận giá trị nào sau đây?
Câu 14: Một vật dao động điều hoà với phơng trình x = 4 sin )
6 5 ( π + t π
+ 1 (cm) Số lần vật đi qua vị trí x = 1c m trong giây đầu tiên là:
Câu 15: Một vật có khối lợng m = 0,1 kg dao động điều hoà có chu kì T = 1s Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng là v 0 = 31,4 cm/ s Lấy π2≈ 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật có giá trị là:
Câu 16: Một vật có khối lợng m = 50 g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8 cm với tần số f = 5 Hz, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều d ơng Lấy
π2≈ 10 Lực gây ra chuyển động của chất điểm ở thời điểm t = s
12
1
có độ lớn là:
Câu 17: Một vật dao động điều hoà theo phơng nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu kì T = 2s Chọn gốc thời gian t = 0 khi vật nằm ở li độ x =
2
a
và vận tốc có giá trị âm Phơng trình dao động của vật có dạng nào sau đây:
6 ( π + π
6
5
6
5 ( π + π
6 ( π + π
t
Câu 18: Tổng năng lợng của một vật dao động điều hoà E = 3.10 -5 J Lực cực đại tác dụng lên vật bằng 1,5.10 -3 N Chu kì dao động T = 2s và pha ban đầu
3
π
Phơng trình dao động của vật là:
3
3
3
3 ( π + t π (m)
Câu 19: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm, tần số f = 2 Hz Khi t = 0 vật đi qua li độ cực đại Phơng trình dao động của vật là:
Trang 5Thầy giáo Trần Văn Nin
2 4
2 2
2 4
Câu 20: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, chu kì T = 2s Khi t = 0, vật qua vị trí cân bằng theo chiều dơng Phơng trình dao động của vật có dạng nào sau đây?
2 ( π + t π
2 ( π − t π
Câu 21: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2 Hz ở thời điểm ban đầu t = 0, vật chuyển động ngợc chiều dơng ở thời điểm t = 2s vật có gia tốc a = 8 3 m/s 2 Lấy π2≈ 10 Phơng trình dao động của vật là:
3 4
3 4
3
2 4
3
2 4
Câu 22: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng ở thời điểm ban đầu Khi vật có li độ bằng 3 cm thì vận tốc của vật bằng 8π cm/ s và khi vật có li độ bằng 4 cm thì vận tốc của vật bằng 6π cm/ s Phơng trình dao động của vật có dạng là:
A x = 5 sin 2πt (cm) A x = 5 sin (2πt + π) (cm) C x = 10 sin 2πt (cm) D x = 5 sin (2πt + π) (cm)
Câu 23: Một quả cầu có khối lợng treo vào lò xo có độ cứng k làm cho lò xo dãn một đoạn ∆l Cho quả cầu dao động với biên độ nhỏ theo phơng thẳng đứng, chu kì dao động của quả cầu đợc tính theo công thức nào sau đây:
g
l
∆
B T = 2π
l
g
∆ C T = 2 π
1
g
l
∆
B T = π
2
1
l
g
∆
Câu 25: Treo quả cầu có khối lợng m vào lò xo tại nơi có gia tốc trọng trờng Cho quả cầu dao động điều hoà với biên độ A theo phơng thẳng đứng Lực đàn hồi cực
đại của lò xo đợc xác định theo công thức:
A Fđh max = mg B Fđh max = kA C Fđh max = kA + mg B Fđh max = mg - kA
Câu 26: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 20 N/m gắn với một quả cầu nhỏ có khối lợng m = 200 g Chu kì dao động điều hoà của con lắc là:
Câu 27: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hoà với biên độ A = 5 cm Động năng của vật nặng ứng với li độ x = 3 cm là:
Câu 28: Một vật có khối lợng m = 0,5 kg gắn với lò xo có độ cứng k = 5000 N/m, dao động điều hoà với biên độ A = 4cm Li độ của vật tại nơi có động năng bằng 3 lần thế năng là:
Câu 29: Một vật có khối lợng m = 500 g đợc gắn vào một lò xo có độ cứng k = 600 N/m dao động với biên độ A = 0,1 m Tính vận tốc của vật khi xuất hiện ở li độ x = 0,05 m.
Câu 30: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 2 Vị trí xuất hiện của quả nặng, khi thế năng bằng động năng của nó là bao nhiêu?
Câu 31: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 0,5 kg, lò xo có độ cứng k = 0,5 N/cm, đang dao động điều hoà Khi vận tốc của vật là 20 cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3m/s 2 Tính biên độ dao động của vật?
Câu 32: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lợng m = 160 g và lò xo có độ cứng k = 400N/m K o vật lệch khỏi vị trí cân bằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc v = ð
2 m/s dọc trục lò xo thì vật dao động điều hoà với biên độ là:
Câu 33: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 100g đang dao động điều hoà Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/ s và gia tốc cực
đại của vât là 4 m/ s 2 Lấy π2≈ 10 Độ cứng lò xo là:
Câu 34: Treo một vật có khối lợng 1 kg vào một lò xo có độ cứng k = 98 N/m K o vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía d ð ới đến vị trí cách vị trí cân bằng x = 5 cm rồi thả ra Gia tốc cực đại của dao động điều hoà của vật là:
Câu 35: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng m = 0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m đang dao động điều hoà với biên độ A = 6cm Tính vận tốc của vật khi
đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng?
Câu 36: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 10 cm Tại vị trí có li độ x = 5 cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là:
Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 4 2 Tại thời điểm động năng bằng thế năng con lắc có li độ là:
Câu 38: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phơng trình x = A sin (
6
4 π − t π
) (cm) Thời điểm đầu tiên động năng của con lắc bằng
4
1
cơ năng của nó là:
Đờng đến thành công không có dấu chân của kẻ lời biếng.
Trang 6Thầy giáo Trần Văn Nin
Câu 39: Một con lắc lò xo gồm một vật m = 400g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m kéo vật khỏi vị trí cân bằng 2 cm rồi chuyển cho nó vận tốc đầu 15 5cm/s Năng lợng dao động của vật là:
Câu 40: Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hoà với chu kì T = 0,4s thì động năng và thế năng của nó biến thiên điều hoà với chu kì là:
Câu 41: Một vật dao động điều hoà với phơng trình x = 5sin2πt (cm) Quãng đờng vật đi đợc trong khoảng thời gian t = 5s là:
Câu 42: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lợng m = 400 g, lò xo có độ cứng k = 80 N/m, chiều dài tự nhiên l 0 = 25 cm đợc đặt trên một mặt phẳng nghiêng có góc α = 30 0 so với mặt phẳng nằm ngang Đầu trên của lò xo gắn vào một điểm cố định, đầu dới gắn với vật nặng Lấy g = 10 m/s 2 Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:
Câu 43: Một con lắc lò xo dao động đàn hồi với biên độ A = 0,1m, chu kì T = 0,5s Khối lợng quả lắc m = 0,25 N/ m Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc có giá trị:
Câu 44: Một con lắc lò xo nằm ngang với chiều dài tự nhiên lò xo là l 0 = 20 cm, độ cứng k = 100 N/m Khối lợng vật nặng m = 100g đang dao động điều hoà với năng lợng E = 2.10 -2 J Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:
A lmax = 20 cm; lmin = 18 cm B lmax = 22 cm; lmin = 18 cm C lmax = 23 cm; lmin = 19 cm D lmax = 32 cm; lmin = 30 cm
Câu 45: Một quả cầu có khối lợng m = 0,1 kg đợc treo vào đầu dới của một lò xo có chiều dài tự nhiên lò xo là l 0 = 30 cm, độ cứng k = 100 N/m, đầu tiên cố định cho
g = 10 m/s 2 Chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là:
Câu 46: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lợng m = 0,2 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m Cho vật dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng với biên độ A = 1,5 cm Lực đàn hồi cực đại có giá trị là:
Câu 47: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lợng m = 0,2 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m Cho vật dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng với biên độ A = 3 cm Lực đàn hồi tiểu có giá trị là:
Câu 48: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng gồm vật nặng có khối lợng m = 0,4 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m Truyền cho vật nặng một vận tốc ban
đầu v 0 = 1,5 m/s theo phơng thẳng đứng và hớng lên trên Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng cùng chiều với vận tốc v 0 và gốc thời gian là lúc vật nặng bắt đầu chuyển động Phơng trình dao động của vật nặng có dạng nào sau đây?
2 5
2 5
Câu 49: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 5s Biết rằng tại thời điểm t = 5s quả lắc có li độ x 0 =
2
2 và vận tốc v
0 =
5
2 cm/s Phơng trình dao
động của con lắc lò xo là:
2 5
2
2 5
2
4 5
2
D x = sin
) (
)
4
5
2
Câu 50: Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lợng m = 100 g treo vào một lò xo có độ cứng k = 20 N/m Kéo quả cầu thẳng đứng xuống dới vị trí cân bằng một đoạn 2
3 cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ lớn là 0,2 2m/s Chọn gốc thời gian là lúc thả quả cầu, trục Ox hớng xuống dới, gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của quả cầu Cho g = 10 m/s 2 Phơng trình dao động của quả cầu có dạng là:
4 2 10
3
2 2 10
6
5 2 10
3 2 10
Câu 51: Treo một quả cầu vào lò xo thì lò xo dãn một đoạn ∆l = 9 cm Nâng quả cầu lên vị trí sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho nó dao động Chọn
t = 0 là lúc quả cầu bắt đầu dao động, trục Ox hớng thẳng đứng lên trên, gốc toạ độ O là vị trí cân bằng của quả cầu Cho g = 10 m/s 2 Phơng trình dao động của quả cầu có dạng là:
2 3
10
2 3
10
2 3
2 3
Câu 52: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lợng m = 80 g và lò xo có khối lợng không đáng kể, đầu tiên đợc giữ cố định Vật dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng với tần số 4,5 Hz Trong quá trình dao động, độ dài ngắn nhất của lò xo là 40 cm và dài nhất là 56 cm Lấy g = 9,8 m/s 2 Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dơng hớng xuống, t = 0 là lúc lò xo ngắn nhất Phơng trình dao động của vật có dạng là:
Trang 7Thầy giáo Trần Văn Nin
2 9
2 9
2 9
2 9
Câu 53: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lợng m và lò xo có khối lợng không đáng kể có độ cứng k Con lắc đợc đặt trên mặt phẳng nghiêng α = 30 0 so với mặt phẳng nằm ngang Đa vậtvề vị trí mà lò xo không biến dạngrồi thả không vật tốc cho vật dao động điều hoà với tần số ω = 20 rad/ s
Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc bắt đầu thả vật, chiềudơng Ox hớng lên trên (hình vẽ) Phơng trình dao động của vật là:
2 20
2 20
2 20
2 20
Câu 54: Treo quả cầu có khối lợng m 1 vào lò xo thì hệ dao động với chu kì T 1 = 0,3 s Thay quả cầu này bằng quả cầy khác có khối lợng m 2 thì hệ dao động với chu kì T 2 Treo quả cầu có khối lợng m = m1 + m2 vào lò xo đã cho thì hệ dao động với chu kì T = 0,5s Giá trị của chu kì T 2 là:
Câu 55: Treo một vật có khối lợng m vào lò xo có độ cứng k thì vật dao động với chu kì 0,2s Nếu treo thêm gia trọng ∆m = 225g vào lò xo thì hệ vật và gia trọng dao
động với chu kì 0,25s Cho π2≈ 10 Lò xo đã cho có độ cứng là:
Câu 56: Khi gắn một vật nặng m = kg vào một lò xo có khối lợng không đáng kể, nó dao động với chu kì T 1 = 1s Khi gắn một vật khác khối lợng m 2 vào lò xo trên,
nó dao động và m 2 thực hiện 10 dao động Nếu cùng treo cả hai vật đó vào lò xo thì chu kì dao động của hệ s
2
π
Khối lợng m 1 và m 2 lần lợt bằng bao nhiêu?
Câu 57: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lợng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi thay m = 0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng:
Câu 58: Một con lắc lò xo có khối lợng vật nặng m, lò xo có độ cứng Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp 2 lần và giảm khối l ợng vật nặng một nửa thì tần số dao
động của vật:
Câu 59: Khi treo một vật có khối lợng m = 81 g vào một lò xo thẳng đứng tghì tần số dao động điều hoà là 10 Hz Treo thêm vào lò xo một vật có khối l ợng
m = 19g thì tần số dao động của hệ là:’
Câu 60: Cho hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k = 10 N/m Ghép hai lò xo song song nhau rồi treo vật nặng có khối lợng m = 200g Lấy π2≈ 10 Chu kì dao động của hệ lò xo là:
5
2 π
π
2
s
Câu 61: Cho hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k = 30 N/m Ghép hai lò xo nối tiếp nhau rồi treo vật nặng có khối l ợng m = 150g Lấy π2≈ 10 Chu kì dao động của hệ lò xo là:
A
π
2
5
2 π
Câu 62: Một lò xo có độ dài tự nhiên l 0 = 100 cm, độ cứng k = 12 N/m, khối lợng không đáng kể, đợc cặt thành hai đoạn có chiều dài lần lợt là l 1 = 40 cm và
l 2 = 60 cm Gọi k 1 và k 2 là độ cứng của mỗi lò xo sau khi cắt, tính k 1 và k 2
Câu 63: Một lò xo có độ dài tự nhiên l 0 , độ cứng k 0 = 40 N/m, đợc cắt thành 2 đoạn có chiều dài tự nhiên l 1 =
5
0
l
cm và l 2 =
5
4 l0
cm Giữa hai lò xo đợc mắc một vật nặng có khối lợng m = 100 g Hai đầu còn lại của chúng gắn vào hai điểm cố định Chu kì dao động điều hoà của hệ là:
A
25
Câu 64: Một lò xo có độ dài tự nhiên l 0 = 30 cm, độ cứng k = 100 N/m, đợc cặt thành hai đoạn có chiều dài lần lợt là l 1 = 10 cm và l 2 = 20 cm Khi ghép hai lò xo này song song với nhau thì độ cứng của hệ là:
Câu 65: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài 1 m, dao động tại nơi gia tốc trọng trờng g = π2 = 10 m/s 2 Chu kì dao động nhỏ của con lắc là:
Đờng đến thành công không có dấu chân của kẻ lời biếng.