1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chuyên đề con lắc lò xo

36 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng này t sẽ tập trung, đi sâu khai thác về chủ đề con lắc lò xo. Ngoài những dạng toán cơ bản: + Xác định các đại lượng đặc trưng liên quan đến con lắc lò xo. + Chiều dài của lò xo trong quá trình dao động. + Lực đàn hồi và lực phục hồi (lực kéo về) của con lắc lò xo. + Năng lượng của con lắc lò xo trong quá trình dao động. + Tính thời gian lò xo giãn, nén. + Thay đổi khối lượng vật nặng và ảnh hưởng đến chu kỳ dao động. + Dạng toán cắt ghép lò xo. + ... T còn khai thác những dạng toán nâng cao, điển hình và không điển hình khác của con lắc lò xo: + Dạng toán giữ cố định một điểm trên lò xo khi lò xo đang dao động, tìm biên độ dao động mới của lò xo. + Dạng toán kích thích dao động của con lắc lò xo bằng va chạm. + Dao động của con lắc lò xo trong hệ quy chiếu không quán tính >> Dạng toán m1 đặt trên m2 dao động điều hòa theo phương ngang. >> Vật m1 đặt trên vật m2 dao động điều hòa theo phượng thẳng đứng. >> Vật m1 và m2 được gắn vào hai đầu lò xo đặt thẳng đứng, m1 dao động điều hòa. >> ... + ... và các dạng toán không điển hình khác sẽ được liệt kê ở mục bài tập tự luyện có kèm hướng dẫn giải. Chúc các bạn tìm thấy điều mình cần qua bài giảng tuy nhỏ nhưng nhiều tâm

Trang 1

+ Chu kì dao ng ca con lc lò xo: T = 2π

k

m

+ Lc gây ra dao ng iu hòa luôn luôn h ng v v trí cân bng và c gi là lc kéo v

2

1k A2 =

2

1 mω2A2 = hng s

C nng ca con lc t l v i bình phng biên  dao ng

C nng ca con lc c bo toàn nu b qua mi ma sát

MT S CÔNG TH C VÀ CHÚ Ý

k m

ω = ; chu k: T 2 2 m

k

π π ω

2 2

k f

Trang 2

mg l k

 lCB = (lMin + lMax)/2

+ Khi A >∆l (Vi Ox hng xung):

X ét trong mt chu k (mt dao ng)

- Th#i gian lò xo nén tng ng i t∃ M1 n M2

- Th#i gian lò xo gin tng ng i t∃ M2 n M1

4 Lc kéo v hay lc hi phc F = -kx = -mω2x

* Luôn h ng v VTCB

Có  l n Fh = kx* (x* là  bin dng ca lò xo)

* V i con lc lò xo nm ngang thì lc kéo v và lc àn

hi là mt (vì ti VTCB lò xo không bin dng)

* V i con lc lò xo thng ng hoc t trên mt phng

nghiêng

+  l n lc àn hi có bi u thc:

* Fh = k|∆l + x| v i chiu dng h ng lên

VÍ D∀ MINH HA

VD1 Mt con lc lò xo treo thng ng dao ng iu hòa v i chu kì 0,4 s; biên  6 cm

= π2 (m/s2) Xác  nh chiu dài cc i, chiu Khi v trí cân bng, lò xo dài 44 cm L∀y g

Trang 12

∆m m

dài cc ti u ca lò xo trong quá trình dao ng

k

m m g

25

) 06 , 0 1 , 0 ( 10 ) (



) / ( 5 , 12 06 , 0 1 , 0

25

s rad m

m

k

= +

=

∆ +

= ω

k có  cng 50 N/m và có  dài t nhiên 12 cm Con lc c t trên mt ph1ng nghiêng mt góc α so v i mt ph1ng ngang khi ó lò xo dài 11 cm B qua ma sát L∀y g = 10 m/s2 Tính góc α

ω max

Trang 13

Lc hi phc t giá tr cc i Fmax

Lc hi phc có giá tr cc ti u Fmin

2) L∗c àn h,i − v) trí có li  x (gc O ti v trí cân bng ):

+ Khi con lc lò xo nm ngang F= kx

+ Khi con lc lò xo treo thng ng hoc nm nghiêng 1 góc α : F = k|∆ + x|

+  l n lc àn hi có bi u thc:

* Fh = k|∆l + x| v i chiu dng h ng xung

* Fh = k|∆l - x| v i chiu dng h ng lên

+ Lc àn hi cc i (lc kéo): FMax = k(∆l + A) = FKmax

Chú ý:Vì lc &y àn hi nh hn lc kéo àn hi cc i nên trong d   h nói n

lc àn hi cc i thì ng#i ta nhc n lc kéo àn hi cc i

3) L∗c tác d+ng lên im treo lò xo:

Lc tác dng lên i m treo lò xo là lc àn hi: F k | = ∆ +  x |

+ Khi con lc lò xo nm ngang ∆ =0

+ Khi con lc lò xo treo thng ng: ∆ = mg g2

k =ω + Khi con lc nm trên mt phng nghiêng 1 góc α: ∆ = mg sin

k α

a) Lc cc i tác dng ln i m treo là: Fmax= k( ∆ +  A)

b) Lc cc ti u tác dng lên i m treo là:

+ khi con lc nm ngang: Fmin =0

+ khi con lc treo thng ng hoc nm trên mt phng nghiêng 1 góc α :

Nu ∆>A thì Fmin = k( ∆ −  A)

Nu ∆ ≤  A thì Fmin =0

VÍ D∀ MINH HA:

VD1 Mt con lc lò xo gm mt qu nng khi lng 100 g, lò xo có  cng 100 N/m, khi

lng không áng k treo thng ng Cho con lc dao ng v i biên  5 cm L∀y g = 10 m/s2; π2

quá trình qu nng dao ng

Trang 14

A l k

A l k F

Fmax = k(∆l0 + A) = 1,5 N; ∆l0 > A nên Fmin = k(∆l0 - A) = 0,5 N

VD4 Mt con lc lò xo treo thng ng gm lò xo có chiu dài t nhiên 20 cm,  cng

cm ri th nh+ cho con lc dao ng iu hòa L∀y g = π2 (m/s2) Xác  nh  l n ca lc àn

Trang 15

k k

1 1

Trang 16

+ Khi ghép ni tip 2 lò xo trên: T = 2 π m  =k 4π22m

c) Khi ghép xung i công th c ging ghép song song

Lu ý: Khi gii các bài toán dng này, nu gp tr#ng hp mt

lò xo có  dài t nhiên  0 ( cng k0) c ct thành hai lò xo

1 1

2

2

k

m T

k

m T

m

T k

2

2 2 2

2

2 1 1

4 1 4 1

π

π

m

T T k

2 2

2 1 2

1 1

π

+

= +



m

T T k k

k k

2

2 2

2 1 2 1

2 1

4 π

+

= +



k1, k2 ghép ni tip =>  cng ca h:

2 1

2 1

k k

k k k

k

k k m k

m

4 2 2

2

2 1 2

2 2

2 1 2

1 1

2

2

k

m T

k

m T

2 2

2 1

2 1 4 4

T

m k

T

m k

π π

2 2

2 1

2 2

2 1 2 2

T T

T T m k

T m

T T m k

k

m k

m

8 , 0 6 , 0

8 , 0 6 , 0 4

2 2

2 2 2

2

2 1

2 2

2 1 2

2

2 1 2

2 2

2 1 2

1

= +

= +

= +

= +

=

=

π π π

π

L 1 , k

L 2 , k

Trang 17

m T

T

50200.2

1

2

2 1 2 1

2 2 2 2

1 2 2

2

2 thì chu kì dao ng là T2=2,4s Tìm chu kì dao ng khi ghép m1 và m2

v i lò xo nói trên

m k

m m

T = 2 π 1+ 2 = 2 π 1 + 2

s T

T T

T

4 4

2

2 1 2

2 2 2

2

=

π π π

m2 vào mt lò xo, nó dao ng v i chu kì T2=1,6s Khi gn ng th#i m1 và m2 vào lò xo ó thì chu kì dao ng ca chúng là

k

m T

2 2

1 1

2

2 π

π

2

2 2

2 1 2 1

4 π

T T k

m

= +



Khi gn c m1, m2 chu kì ca con lc xác  nh b i phng trình

k

m m

2 2

Trang 18

π 2

m m

k f

, 0

VD5: Viên bi m1 gn vào lò xo k thì h dao ông v i chu k T1=0,6s, viên bi m2 gn vào lò

xo k thì he dao ng v i chu k T2=0,8s Hi nu gn c hai viên bi m1 và m2 v i nhau và

gn vào lò xo k thì h có chu k dao ng là bao nhiêu?

m k

m m

T = 2π 1+ 2 = 2π 1 + 2

( )s T

T T

T

4 4

2

2 1 2

2 2 2

2

=

π π π

VD6: 1 và m2 vào mt lò xo có  cng k=40N/m và kích thích chúng dao ng Trong cùng mt khong th#i gian nh∀t  nh, m1 thc hin 20 dao ng và m2 thc

m m

T

20

40 2 /

2 2

2 1

Trang 19

ng iu hoà v

Ngày đăng: 18/06/2016, 08:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a (A  Hình b (A > - Chuyên đề con lắc lò xo
Hình a (A Hình b (A > (Trang 2)
Hình thang O1A1O3A3 - Chuyên đề con lắc lò xo
Hình thang O1A1O3A3 (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w