Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip.. Tập hợp điểm biểu diễn
Trang 1Bài tập Ôn tập HK II Câu 1 Tìm nguyên hàm F x của hàm số 1000 x
f x
A 1000 1
1
x
x
3.10 ln10.x
3ln10
x
F x C D F x 1000xC
Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1
2 1
f x
x
2 1
x
B. f x x( )d 2 2x 1 C. C. ( )d 1 2 1 .
2
f x x x CD f x x( )d 2x 1 C.
Câu 3 Tìm cos 5 cos 3x xdx
A.1sin 8 1sin 2
2 x 2 x C B.
sin 8 sin 2
16 x 4 x C
C. 1 sin 8 1sin 2
16 x 4 x C D
sin 8 sin 2
Câu 4 Tìm 2 2
3
1
x
dx x
A
3
2
1
2 ln
x
x
3
2
1
2 ln 3
x
x
3
2
1
2 ln
x
x
3
2
1
2 ln
x
x
Câu 5 Nguyên hàm của hàm số ( )
1
x x
e
f x
e
A. f x dx e( ) x x C B. f x dx( ) lne x 1 C. C. ( )
x x
e
f x dx C
e x
ln x 1
f x dx C
e
Câu 6 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số ( ) 2 1
6 9
f x
x x
3
x
B
1 ( )
3
x
C
1 ( )
3
x
D
2 ( )
3
x
Câu 7 Tìm nguyên hàm
2
d
x
A
2
1
x
x
B
2
2
x
x
C
2
1
x
x
D
2
2
x
x
Câu 8 Tìm nguyên hàm 22 3 d
x
x
x x
A 2ln | 2 1| 5ln | 1|
B 2ln | 2 1| 5ln | 1|
5 x 2 x C
C 2ln | 2 1| 5ln | 1|
D 2ln | 2 1| 5ln | 1|
3 x 3 x C
Câu 9 Nguyên hàm của hàm số: y = 2cos 2 2
sin cos
x
x x là:
A tanx - cotx + C B tanx - cotx + C C tanx + cotx + C D cotx tanx + C
Câu 10 Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:
A 1 cos 6 cos 2
B 1 cos 6 cos 2
C 1 cos 6 cos 2
1 sin 6 sin 2
Câu 11 Tìm 2
sin 2xdx
Trang 2A 1 1sin 4
2x8 x C B 1sin 23
3 x C C 1 1sin 4
2x8 x C D 1 1sin 4
2x4 x C
Câu 12 Nguyên hàm của hàm số: 2
tan
f x x là:
A tan x C B tan x x C C.2 tan x C D tan x x C
F x a bx b là một nguyên hàm của hàm số f x sin 2x thì a, b có giá trị lần lượt là
Câu 14 Cho nguyên hàm 2 3
2 1.d
I x x x Khẳng định nào sau đây đúng?
ux thì I 3 2u1.du B Đặt u2x31 thì I 6 u.du
u x thì 1 u du.2
3
I D Đặt u2x31 thì 1 du
3
I u
Câu 15 Khi đặt x
te thì nguyên hàm 1 d
1
x x
e
e
trở thành nguyên hàm nào dưới đây?
1
t
t
(1 )
t
t t
(1 )
t
t t
D 1d
1
t
t
Câu 16 Để nguyên hàm
dx
e e
5 4
dt
t t
thì đặt ẩn phụ t bằng hàm số nào?
A te x B tex C te x4ex5 D 1
t
e e
Câu 17 Cho I x5 x2 15dx , đặt u x2 15 khi đó viết I theo u và du ta được :
(u 15 )
I u du B 4 2
( 15 )
I u u du
C I (u630u2225u du2) D I (u630u4225u du2)
Câu 18 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm là '( ) 1
2 1
f x
x
và f(1) 1. Tính f(5).
A f(5) 1 ln 4. B f(5) 1 ln 3. C f(5)ln 2 1. D (5) 1
9
Câu 19 Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f x( )tan sin 2x x thỏa mãn điều kiện 0
4
F
A ( ) 1sin 2 1
F x x x
B ( ) 1cos 2 1
F x x x
C ( ) 1sin 2
F x x x
D ( ) 2cos3 2
Câu 20 Biết F x( )(ax2bx c e ) x là một nguyên hàm của hàm số f x( )x e2 x Tính S a b c
A S 1 B S 2 C S3 D S 2
Câu 21 Biết F(x) là một nguyên hàm của 4 2
( ) m sin
F F
Tìm giá trị của m?
3
m B 4
3
m C 3
4
m D 3
4
m
Câu 22 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
A 2 2
f x dx f x dx
f x dx f x dx
C 2 2
Câu 23 Cho
f x dx f x dx
6
( )
I f x dx
Trang 3A I 3 B I 3 C I 17 D I 170
Câu 24 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm hàm trên đoạn [1; 4], (1) 12 f và
4
1
'( ) 17
f x dx
A 29 B 5 C 19 D 9
Câu 25 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = 5 Tính 3
0
'
I f x dx
Câu 26 Cho
4
0
f x dx
2
0
(2 )
I f x dx
A 29 B 5 C 19 D 9
Câu 27 Đổi biến x2sint , tích phân
1
2
dx x
A
6
0
dt
6
0
tdt
6
0
dt t
3
0
dt
Câu 28 Đổi biến n x
2
u ta thì tích phân
3
0 cos
dx I
x
thành:
A
1
3
2
0
2
1
du
u
1 3 2
0 1
du u
1 3 2 0
2 1
udu u
1 3 2
0 1
udu u
Câu 29 Biết
3 2 1
2 ln 1
ln 2 2
a x x
x
A 2 B ln2 C
4
D 3 Câu 30 Tích phân
5
2 4
x
dx
A 3ln 2 B 4ln 2 C 2ln 2 D ln 2
Câu 31 Đổi biến u ln x thì tích phân 2
1
1 ln
e x dx x
A 0
1
1 u du
1
1u e duu
C 0
1
1u e du u
D.0 2
1
1u e du u
Câu 32 Cho
2 2 0
1
Nếu đặt x2 tan t Trong khẳng định sau, khẳng định nào sai?
dx2 1 tan t dt C
π 4
0
1
I dt 2
4
Câu 33 Cho tích phân
2
0
sin 2
x
I xdx Nếu đặt
2
x
u và dv sinxdx thì
A
2 2
1
x
2 2
1
x
Trang 4C
2 2
1
x
2 2
1
x
Câu 34 Cho tích phân 2
1
ln
e x
x Nếu đặt u lnx và 2
1
x thì
A
2
1 1
ln
e e
1 1
ln
e e
C
2
1 1
ln
e e
1 1
ln
e e
Câu 35 Tính tích phân 3 1000
1
I x x dx
A
1002
2003.2
1003002
I B
1001
1502.2
501501
I C
1002
3005.2
1003002
I D
1001
2003.2
501501
I
Câu 36 Tính tích phân
1000 2
2 1
ln
1
x
x
A
1000
B
1000
C
1000
D
1000
Câu 37 Cho tích phân I = 1 3x 3
0
ae b
xe dx
c
với a, b, c là các số nguyên dương Tính giá trị c
a b
Câu 38 Biết
4 2 3
ln 2 ln 3 ln 5
x x , với a, b, c là các số nguyên Tính S a b c
Câu 39 Biết
0 2
1
.ln
A m 2n 40 B m 2n 30 C m 2n 50 D m 2n 60
Câu 40 Biết rằng
1
0
e dx e e c a b c
b c
T a
A T 5 B T 6 C T 10 D T 9
Câu 41 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x1 ,y f2 x liên tục và hai đường thẳng xa x, b a( b) được tính theo công thức nào sau đây?
A 1 dx 2 dx
S f x f x B 1 2 dx
b
a
S f x f x
C 1 2 dx
b
a
S f x f x D 1 2 dx
b
a
S f x f x
Trang 5Câu 42 Cho a là số thực dương Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
yx Ox x a xa Khẳng định nào sau đây sai?
A
0
0
a
a
S x dx x dx
B 3
a
a
a
a
S x dx
D 3
0
2
a
S x dx
Câu 43 Cho hàm số y = x 3
x 1
có đồ thị (C) như hình vẽ Tính diện tích vùng được
tô đen
Câu 44 Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x³ – 4x, trục Ox, x = m và x = 4 (m < 4) là S = 36 Tìm các giá trị của tham số m
Câu 45 Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo nên khi quay miền D quanh trục Ox biết miền D giới hạn bởi các đường y = 2 2
m x ; y = 0; x = 0; x = 3 Tìm số thực m > 0 sao cho V = 66π
Câu 46 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 4 2
yx x và đồ thị hàm số yx23
Câu 47 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2
11 6, 6 , 0, 2
yx x y x x x
A 4
3 B
5
2 C
8
3 D 2
Câu 48 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx3x y, 2 ,x x 1,x1 được xác định bởi công thức:
A
1
3 1
(3 )
S x x dx
B
1
3 1
C
S x x dx x x dx
D
S x x dx x x dx
Câu 49 Ký hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2
1 x x, 0, 2
y x e y x Tính thể tích V
của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục hoành
A 2 1
2
e V
e
2
e V
e
2
e V
e
2
e V
e
Câu 50 Tìm phần thực, phần ảo của các số phức z biết z z 10 và z 13
A Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 12 B Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 11 hoặc bằng 12
C Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 14 hoặc 12 D Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 12 hoặc 1
Trang 6Câu 51 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2 200
1 7
z z
z i
(với z là số phức có phần ảo âm) 2
Tính z1z2
A 5 4 2 B 1 C 17 D 105
Câu 52 Cho số phức z thỏa mãn z 2 Tìm mô đun của số phức w 5 12i
z
A w 13 B 13
2
w C 17
2
w D 13
2
w
Câu 53 Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(3; -4) biểu diễn số phức z, M’ là điểm biểu diễn số phức z ' 1 i.z
2
Tìm tọa độ điểm M '
A M ' 1 7;
2 2
1 7
M ' ;
2 2
7 1
M ' ;
2 2
7 1
M ' ;
2 2
z mz m 2 0 1 , m là tham số thực Tìm giá trị m để (1) có hai nghiệm ảo
z ; z trong đó z1 có phần ảo âm và phần thực của số phức w z1 i z2 bằng 1
2
A Không có m B m 2 C m 1 D m 5
Câu 55 Cho số phức z thỏa 2 z 1 i Chọn phát biểu đúng:
A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol
B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng
C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip
D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn
Câu 56 Phần ảo của số phức z = 1 + (1 + i) + (1 + i)2 + (1 + i)3 + … + (1 + i)20 bằng:
Câu 57 Tìm môđun của số phức z thỏa mãn điều kiện (2z 1)(1 i) (z 1)(1 i) 2 2i
A 3
2
1
1
3
Câu 58 Tìm hai số phức có tổng và tích lần lượt là -6 và 10
A -3+2i và -3+8i B -3-i và -3+i C 4+4i và 4-4i D -5 +2i và -1-5i
Câu 59 Cho số phức z thay đổi sao cho | z | 1 Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của | z i |
A m0, M 2 B m0, M2 C m 1, M 2 D m0, M 1
Câu 60 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A 4; 4 và M là điểm biển diễn số phức z thoả mãn điều
kiện z 1 z 2 i Tìm toạ độ điểm M để đoạn thẳng AM nhỏ nhất
A M 7; 8 B M 1; 5 C M 8; 4 D M 3; 4
Câu 61 Số phức z thỏa mãn: z 2 i 10 và z.z25 là:
A z 4 3i B z 3 4i C z 4 3i D z 3 4i
Câu 62 Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện 2
z 3z 3 2i 2 i là:
A z 11 19i B z 11 19i
2 2
C z 11 19i D z 11 19i
2 2
Câu 63 Cho A, B, M lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức -4; 4i; x-3i xR Tìm tất cả các giá trị của x
để A, B, M thẳng hàng?
Câu 64 Điểm M biểu diễn số phức z 3 4i2019
i
có tọa độ là :
Trang 7Câu 65 Kí hiệu z ; 1 z ; 2 z là ba nghiệm của phương trình phức 3 3 2
z z z Tính giá trị của biểu thức
T z z z
A T 4. B T 4 5 C T 4 5 D T 5.
Câu 66 Cho số phức z thỏa mãn (2i z) 7 i Hỏi điểm biểu diễn của
z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình dưới ?
A Điểm P B Điểm Q
C Điểm M D Điểm N
Câu 67 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho số phức wz(1 2 ) (3 4 ) i i là số thuần ảo
A Đường thẳng 2x y 4 0 B Đường thẳng x2y 3 0
C Đường thẳng x2y 3 0 D Điểm 11 2;
5 5
Câu 68 Cho các số phức z thỏa mãn z 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
w i i z là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó
A r20 B r 20 C r7 D r 7
Câu 69 Cho mặt cầu (S) tâm (1; 2;3)I tiếp xúc mặt phẳng ( ) :P x2y2z 9 0.Viết phương trình mặt cầu (S)
A x2y2z22x2y6z360 B x2y2z22x2y6z250
C x2y2z22x2y6z250 D x2y2z22x2y6z180
Câu 70 Cho các vecto a(1; 2;3),b ( 2; 4;1),c ( 1;3; 4) Vectơ v2a3b5c có tọa độ là
A (7 ; 3 ; 23) B (7 ; 23 ; 3) C (23 ; 7 ; 3) D (3 ; 7 ; 23)
Câu 71 Trong không gian Oxyz, cho vecto AO3(i4 ) 2j k5j Tọa độ của điểm A là
A (3; -2; 5) B (-3; -17; 2) C (3; 17; -2) D (3; 5; -2)
Câu 72 Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I2; 2;1 và đi qua điểm A3; 0; 2 có phương trình:
A 2 2 2
x y z ; B 2 2 2
Câu 73 Trong không gian Oxyz, mặt cầu đường kính AB với A 1; 1;2 , B 3;1;0 có phương trình:
A 2 2 2
x y z ;
C 2 2 2
x y z ; D 2 2 2
x y z
Câu 74 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : 5P x 5y 5z 1 0 và
( ) :Q x y z 1 0 Khi đó khoảng cách giữa (P) và (Q) là:
A 2 3
15 B
2 3
5 C
2
5 D
2 15
Câu 75 Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(1,0,0), B(3,-1,1) Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm A(1; 0; 0) và vuông góc đường thẳng AB
A.2 x y z 2 0 B 2 x y z 2 0 C 2 x y z 2 0 D 2 x y z 2 0
Câu 76 Trong không gian Oxyz, cho A (1;2;3) và B( -1;1;1) Phương trình đường thẳng AB là :
A
1 2
2
3 2
B
1 2 1
1 2
C
1 2 2
3 2
D
1 2 1
1 2
Trang 8
Câu 77 Cho điểm A(4; 2; 4) và đường thẳng d:
3 2 1
1 4
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A,
cắt và vuông góc với d là
A
4 3
2 2
4
4 3
2 2 4
4 3
2 2 4
4 3
2 2 4
Câu 78 Cho điểm B( 2;10; 4). Mặt cầu có tâm B và tiếp xúc với (Oxz) có phương trình nào sau đây?
x y z D 2 2 2
Câu 79 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ a (1;3;0) và b ( 4;2;2) Biết
2OM 2a b Tìm tọa độ của điểm M
Câu 80 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm (1; 2;3) A và mặt phẳng P :x y z 4 0 Tìm tọa
độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (P)
A H( 1; 4;1) B H( 1; 4;1) C H( 1; 4;1) D H( 1; 4;1)
Câu 81 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P x2y z 170 và mặt cầu
( ) :S x y z 2x4y6z 11 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 3
A 2x2y z 7 0 B 2x2y z 170 C 2x2y z 250 D 2x2y z 9 0
Câu 82 Tìm m sao cho ba vectơ u(2; 1;1), v(m;3; 1), w(1; 2;1) đồng phẳng
A.8 B 8
3
C.4 D. 7
3
Câu 83 Trong không gianOxyz ,cho hai điểm A3; 2;1, B1;0;3.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
A x y z 1 0 B x y z 1 0 C x y z 5 0 D x y z 5 0
Câu 84 Cho điểm A1; 2;3 và đường thẳng : 1 3
x y z
d
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 85 Trong không Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 4 1 5; 2: 2 3
d d
trình mặt cầu (S) có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với hai đường thẳng đã cho
A (x2)2(y1)2 (z 1)2 24 B (x2)2(y1)2 (z 1)2 24
C (x2)2(y1)2 (z 1)2 6 D (x2)2(y1)2 (z 1)2 6
Câu 86 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :x 1 y 1 z
và hai điểm A 1; 1; 2 , B 2; 1;0 Xác định tọa độ điểm M thuộc d sao cho tam giác AMB vuông tại M
A
M 1; 1; 0
B
M 1; 1;1
7 5 2
3 3 3
C
M 1;1; 0
D
M 1; 1; 0
M ; 0;
Câu 87 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y z 2x4y2z 3 0.Tính bán kính R của mặt
cầu (S)
Trang 9A R3 B R3 3 C R9 D R 3
Câu 88 Gọi là góc giữa hai véc tơ a(1; 2;0),b(2;0; 1). Tính cos
A cos 2
5
B cos 2
5
C cos 2
5
D cos0
Câu 89 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3), phương trình nào dưới đây là phương trình
đường thẳng đi qua điểm A vuông góc với trục Ox và cắt trục Ox?
A
1 2
3 3
B
1
3 3
x t
C
1 2
3
z
D
1
3 3
x