1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các đề KT thử HKII

4 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các đề kiểm tra thử học kỳ II
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Tính cosin của góc tạo bởi SA và BHK Câu6: Cho hình vuông ABCD nằm trong mpP.. Chứng minh AH là đờng cao của tứ diện ARMS và H là trực tâm của MRS Câu6:Cho hình vuông ABCD nằm trong m

Trang 1

Cõu 1: (2,5đ) Tỡm cỏc giới hạn :

a)

2

x 7

2x 17x 21 lim

   b) lim( 2 2 1 2 7 3)



c) lim 3

3

3 2 1

n

n

Cõu 2: (1đ) Chứng minh phương trỡnh x3 + 6x2 + 9x + 1 = 0 cú 3 nghiệm phõn biệt

Cõu 3: (1đ) Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 3

f(x) =

nếu x 3

3 x

4 nếu x 3

Cõu 4 (1,5đ) Cho hàm số y = f(x) = x3 - 3x2 + 2

a Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : y = -3x + 2008

b Chứng minh rằng phương trỡnh f(x) = 0 cú ba nghiệm phõn biệt

Cõu 5 (4đ): Hình chóp S.ABC ABC vuông tại A, góc B = 600 , AB = a, hai mặt bên (SAB)

và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a Hạ BH  SA (H  SA); BK  SC (K  SC)

a) CM: SB  (ABC) b) CM: mp(BHK)  SC

c) CM: BHK vuông

d) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK)

Cõu 1: (2,5đ) Tỡm cỏc giới hạn :

a)

2

x 7

2x 17x 21 lim

   b) lim( 2 2 1 2 7 3)



c) lim 3

3

3 2 1

n

n

Cõu 2: (1đ) Chứng minh phương trỡnh x3 + 6x2 + 9x + 1 = 0 cú 3 nghiệm phõn biệt

Cõu 3: (1đ) Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 3

f(x) =

nếu x 3

3 x

4 nếu x 3

Cõu 4 (1,5đ) Cho hàm số y = f(x) = x3 - 3x2 + 2

a Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : y = -3x + 2008

b Chứng minh rằng phương trỡnh f(x) = 0 cú ba nghiệm phõn biệt

Cõu 5 (4đ): Hình chóp S.ABC ABC vuông tại A, góc B = 600 , AB = a, hai mặt bên (SAB)

và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a Hạ BH  SA (H  SA); BK  SC (K  SC)

a) CM: SB  (ABC) b) CM: mp(BHK)  SC

c) CM: BHK vuông

d) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK)

Câu6: Cho hình vuông ABCD nằm trong mp(P) Qua A dựng nửa đờng thẳng Ax  (P) M là một

điểm trên Ax đờng thẳng qua M vuông góc với mp(MCB) cắt (P) ở R Đờng thẳng qua M vuông góc với mp(MCD) cắt (P) ở S

a) Chứng minh: A, B, R thẳng hàng và A, D, S thẳng hàng

b) Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn RS khi M di chuyển trên Ax

Trang 2

c) Gọi H là chân đờng cao kẻ từ A trong MAI Chứng minh AH là đờng cao của tứ diện ARMS và H là trực tâm của MRS

Câu6:Cho hình vuông ABCD nằm trong mp(P) Qua A dựng nửa đờng thẳng Ax  (P) M là một

điểm trên Ax đờng thẳng qua M vuông góc với mp(MCB) cắt (P) ở R Đờng thẳng qua M vuông góc với mp(MCD) cắt (P) ở S

d) Chứng minh: A, B, R thẳng hàng và A, D, S thẳng hàng

e) Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn RS khi M di chuyển trên Ax

f) Gọi H là chân đờng cao kẻ từ A trong MAI Chứng minh AH là đờng cao của tứ diện ARMS và H là trực tâm của MRS

Cõu 1: (2,5đ) Tỡm cỏc giới hạn :

2 2 x

lim

  

  

3

2 3

lim 3n 6n 11

Cõu 2: (1đ) Chứng minh rằng với mọi giỏ trị của m phương trỡnh:

(m2 + 1)x 4 – x 3 – 1 = 0 Cú ớt nhất 2 nghiệm nằm trong khoảng (– 1; 2)

Cõu 3: (1đ) Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 0

f(x) =

2

nếu x 0

4 nếu x 0

1 x 1 x

1 x 1 x

  

  

Trang 3

Cõu 4 (1,5đ) a Tớnh đạo hàm của hàm số sau :

1

2 )

(

2

x

x x f

b Cho hàm số y = f(x) =

1

1 2

2 2

x

x x

cú đồ thị (C) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đú song song với đường thẳng y = x

Cõu 5 (4đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, các cạnh

bên SA = SB = SC = SD = a 3

2 Gọi I, J lần lợt là trung điểm của AD và BC

1) CM: SO  (ABCD)

2) Tính các cạnh của SIJ CM: SI  (SBC)

3) Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy; góc giữa mặt bên và mặt đáy

Cõu 1: (2,5đ) Tỡm cỏc giới hạn :

2 2 x

lim

  

  

3

2 3

lim 3n 6n 11

Cõu 2: (1đ) Chứng minh rằng với mọi giỏ trị của m phương trỡnh:

(m2 + 1)x 4 – x 3 – 1 = 0 Cú ớt nhất 2 nghiệm nằm trong khoảng (– 1; 2)

Cõu 3: (1đ) Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 0

f(x) =

2

nếu x 0

4 nếu x 0

1 x 1 x

1 x 1 x

  

  

Cõu 4 (1,5đ) a Tớnh đạo hàm của hàm số sau :

1

2 )

(

2

x

x x f

b Cho hàm số y = f(x) =

1

1 2

2 2

x

x x

cú đồ thị (C) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đú song song với đường thẳng y = x

Cõu 5 (4đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, các cạnh

bên SA = SB = SC = SD = a 3

2 Gọi I, J lần lợt là trung điểm của AD và BC

1) CM: SO  (ABCD)

2) Tính các cạnh của SIJ CM: SI  (SBC)

3) Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy; góc giữa mặt bên và mặt đáy

Cõu 1: (2,25đ) Tỡm cỏc giới hạn :

2 2

10x 12x 64 lim

3x 13x 14

 

3 lim1 3 6 9 3n2

2n 3

Cõu 2: (1đ) Chứng minh rằng với mọi giỏ trị của m phương trỡnh:

(m2 - 1)x 2 + 5x 4 – 1 = 0 Cú ớt nhất 2 nghiệm nằm trong khoảng (–2; 3 )

Cõu 3: (1đ) Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 0

f(x) =

2

x 1 nếu x 3 4x 15

4 nếu x 3

1 x 3x

 

Cõu 4 (1,75đ) 1 Tớnh đạo hàm của hàm số sau :

a

2

y

2x 1

sin x 2x 1  x cos x

Trang 4

2 Cho hàm số y = f(x) = 1 3 5 2

3  2   cú đồ thị (C) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đú vuông góc với đường thẳng y = x

Cõu 5 (4đ): Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình thang cân đáy

lớn AB với AD = DC = BC = AB

2 = a hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với (ABCD)

1 Chứng minh: SA  (ABCD)

2 Chứng minh: (SAC)  (SBC)

3 Xác định và tính cosin của góc giữa SC và AB

4 Xác định và tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)

Cõu 1: (2,25đ) Tỡm cỏc giới hạn :

2 2

10x 12x 64 lim

3x 13x 14

 

3 lim1 3 6 9 3n2

2n 3

Cõu 2: (1đ) Chứng minh rằng với mọi giỏ trị của m phương trỡnh:

(m2 - 1)x 2 + 5x 4 – 1 = 0 Cú ớt nhất 2 nghiệm nằm trong khoảng (–2; 3 )

Cõu 3: (1đ) Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 0

f(x) =

2

x 1 nếu x 3 4x 15

4 nếu x 3

1 x 3x

 

Cõu 4 (1,75đ) 1 Tớnh đạo hàm của hàm số sau :

a

2

y

2x 1

sin x 2x 1  x cos x

2 Cho hàm số y = f(x) = 1 3 5 2

3  2   cú đồ thị (C) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đú vuông góc với đường thẳng y = x

Cõu 5 (4đ): Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình thang cân đáy

lớn AB với AD = DC = BC = AB

2 = a hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với (ABCD)

1 Chứng minh: SA  (ABCD)

2 Chứng minh: (SAC)  (SBC)

3 Xác định và tính cosin của góc giữa SC và AB

4 Xác định và tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 5 (4đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABC D, đáy ABCD là hình vuông cạn ha tâm O, các cạnh - các đề KT thử HKII
u 5 (4đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABC D, đáy ABCD là hình vuông cạn ha tâm O, các cạnh (Trang 3)
Cõu 5 (4đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABC D, đáy ABCD là hình vuông cạn ha tâm O, các cạnh - các đề KT thử HKII
u 5 (4đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABC D, đáy ABCD là hình vuông cạn ha tâm O, các cạnh (Trang 3)
Cõu 5 (4đ): Cho hình chóp S.ABC D, đáy ABCD là hình thang cân đáy - các đề KT thử HKII
u 5 (4đ): Cho hình chóp S.ABC D, đáy ABCD là hình thang cân đáy (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w