Sự nở vì nhiệt của các chất và ứng dụng 2.. Nhận biết được cỏc chất rắn khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau.. Nhận biết được cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau.. Nhận biết được cỏ
Trang 1Đề kiểm tra 1 tiết (Học kỳ II)
Môn: Vật lý 6.
Bước 1 Xỏc định mục đớch của đề kiểm tra
a Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 20 đến tiết thứ 26 theo PPCT
b Mục đớch:
- Đối với học sinh: Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức từ bài Ròng rọc đến bài Nhiệt kế, nhiệt giai.S
- Đối với giỏo viờn: Căn cứ vào kết quả kiểm tra để diều chỉnh phơng pháp giảng dạy, phụ đạo phù hợp nhằm nâng cao chất lợng dạy học.
Bước 2 Xỏc định hỡnh thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL).
Bước 3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
a Tớnh trọng số nội dung kiểm tra theo khung phõn phối chương trỡnh
tiết
Lớ thuyết
LT (Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ
3, 4)
LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp độ
3, 4)
2 Sự nở vì nhiệt của các chất và
b Tớnh số cõu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở cỏc cấp độ
Trang 2Cấp độ
Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng cõu (chuẩn cần kiểm
tra)
Điểm số
Cấp độ thấp (1,2)
Tg:5’
1 Tg; 5’
2 Sự nở vì nhiệt của
Tg: 2’
2(3)
Tg: 12’
Tg; 5’
Cấp độ cao (3,4)
Tg:3’
0,5 Tg: 3’
2 Sự nở vì nhiệt của
Tg: 6’
1(1) Tg: 7’
3 Tg:13’
3 Nhiệt kế nhiệt giai 5
Tg: 7’
1 Tg: 7’
Tg:11'
6(7)
Tg: 34'
12(10)
Tg: 45'
c Cỏc bước thiết lập ma trận :
Trang 3Tờn chủ đề
Cộng
1 Ròng rọc 1 Nêu đợc tác dụng của ròng rọc là giảm
lực kéo vật và đổi hớng của lực Nêu đợc tác dụng này trong các VD thực tế.
12 Sử dụng ròng rọc phù hợp trong những trờng hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ lợi ích của nó.
2 Sự nở vì
nhiệt của các
chất và ứng
dụng
2 Nhận biết được cỏc chất rắn khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau.
3 Nhận biết được cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau.
4 Nhận biết được cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt giống nhau.
7 Mụ tả được hiện tượng nở vỡ nhiệt của cỏc chất rắn.
8 Mụ tả được hiện tượng nở vỡ nhiệt của chất lỏng.
9 Mụ tả được hiện tượng nở vỡ nhiệt của chất khớ.
13 Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của các chất giải thích đợc một số hiện tợng và ứng dụng thực tế.
3 Nhiệt kế,
nhiệt giai
5 Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xenxiut
6 Nờu được ứng dụng của nhiệt
kế dựng trong phũng thớ nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế.
10 Mụ tả được nguyờn tắc cấu tạo và cỏch chia độ của nhiệt kế dựng chất lỏng.
11 Xỏc định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sỏt trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hỡnh vẽ.
1(5’) C11.8
1(5’) C11.10
TS cõu hỏi
Trang 4KIểM TRA 45 học kì II’
lớp :6
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Chọn phương ỏn trả lời đỳng cho cỏc cõu sau:
Cõu 1 Khi núi về sự dón nở vỡ nhiệt của chất rắn, cõu kết luận khụng đỳng là
A Chất rắn nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi
B Chất lỏng nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi
C Chất khớ nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi
D Chất rắn nở vỡ nhiệt nhiều hơn chất lỏng
Câu 2: Dụng cụ giúp làm thay hớng của lực kéo :
A Mặt phẳng nghiêng
B Đòn bẩy
C Ròng rọc cố định
Câu 3: Khi núi về sự dón nở vỡ nhiệt của cỏc chất,cõu kết luận khụng đỳng là:
A Cỏc chất rắn khỏc nhau, nở vỡ nhiệt khỏc nhau
B Cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
C Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
D Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt giống nhau
Câu 4: Trong các cách sắp xếp dới đây cho các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều,
các sắp xếp nào đúng?
A Rắn - Lỏng - Khí
B Lỏng - Rắn - Khí
C Rắn - Khí - Lỏng
D Lỏng - Khí - Rắn
Cõu 5: Tại sao ở chỗ tiếp xỳc của hai thanh ray đường sắt lại cú một khe hở:
A Vỡ khụng thể hàn hai thanh ray được
B Vỡ khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra
C Vỡ để lắp cỏc thanh ray được dễ dàng hơn
D Vỡ chiều dài của thanh ray khụng đủ
Câu 6: Nguyờn tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dựa trên:
A Sự dón nở vỡ nhiệt của chất lỏng
B Sự dón nở vỡ nhiệt của chất rắn
C Sự dón nở vỡ nhiệt của chất khớ
D Sự dón nở vỡ nhiệt của cỏc chất
II Tự luận (7 điểm)
Cõu 7 Tìm hai ví dụ về sử dụng ròng rọc mà em biết?
Cõu 8 Nờu ứng dụng của nhiệt kế y tế, nhiệt kế dựng trong phũng thớ nghiệm ? Cõu 9 Tại sao khi đun nước ta khụng nờn đổ nước thật đầy ấm ?
Câu 10 Giải thớch tại sao cỏc tấm tụn lợp nhà thường cú hỡnh lượn súng?
Trang 5Câu 11 Khi đun nước một học sinh đó theo dừi sự thay đổi nhiệt độ của nước
theo thời gian và thu được kết quả như sau:
- Sau 2 phỳt đầu nhiệt độ của nước tăng từ 200Cđến 250C
- Đến phỳt thứ 5 nhiệt độ của nước là 310C
- Đến phỳt thứ 10 nhiệt độ của nước là 400C
- Đến phỳt thứ 12 nhiệt độ của nước là 450C
- Đến phỳt thứ 15 nhiệt độ của nước là 500C
Hóy lập bảng theo dừi nhiệt độ của nước thời gian?
Cõu12 Hóy tớnh:
a 100 C ứng với bao nhiờu 0F ?
b 100 F ứng với bao nhiờu 0C ?
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,5 điểm
B TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 7 (1 điểm).
VD1: HS lấy đúng
0,5 điểm
Câu 8 (1 điểm).
- Nhiệt kế y tế dựng để đo nhiệt độ cơ thể người
- Nhiệt kế dựng trong phũng thớ nghiệm thường dựng để đo nhiệt
khụng khớ, nhiệt độ nước
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 9 (1điểm).
Để tránh nớc sôi tràn ra ngoài do hiện tợng nở vì nhiệt của chất lỏng
1điểm
Cõu 10 1,5 điểm
Cỏc tấm tụn lợp nhà thường cú hỡnh lượn súng vỡ khi trời núng cỏc
tấm tụn cú thể gión nở vỡ nhiệt mà ớt bị ngăn cản hơn nờn trỏnh được
hiện tượng sinh ra lực lớn, cú thể làm rỏch tụn lợp mỏi
1,5 điểm
Cõu 11 1,5 điểm
Lập được bảng sau
Thời gian (phỳt) 0 2 5 10 12 15
Nhiệt độ (0C) 20 25 31 40 45 50
1,5 điểm
Trang 6Câu 12 1điểm