1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TRẮC NGHIỆM PHÁP CHẾ DƯỢC

61 4,8K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 368 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG VÀ PHÁP CHẾ DƯỢC A. CÂU DỂ Câu 1: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến nhà nước ra đời. A. Kinh tế B. Xã hội C. Ba lần phân công lao động D. Sản phẩm lao động dư thừa Câu 2: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động lần đầu tiên là: A. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt B. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp C. Thương nghiệp ra đời D. Không có lần đầu tiên vì cả 3 quá trình diễn ra cùng lúc Câu 3: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động thứ hai là: A. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt B. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp C. Thương nghiệp ra đời D. Không có lần đầu tiên vì cả 3 quá trình diễn ra cùng lúc Câu 4: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động thứ ba là: A. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt B. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp C. Thương nghiệp ra đời D. Không có lần đầu tiên vì cả 3 quá trình diễn ra cùng lúc Câu 5: Chọn ý sai: A.Pháp luật ra đời cùng lúc và tồn tại song song với nhà nước B.Nhà nước và pháp luật chỉ thay đổi về kiểu và cấu trúc mà sẽ tồn tại mãi mãi C.Giai đoạn Hồng Bàng ở Việt Nam vẫn có pháp luật D.Cơ sở để hình thành quyền lực xã hội sau này trong xã hội công xã nguyên thủy là tù trưởng và hội động thị tộc Câu 6: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện việc thu thuế thu nhập cá nhân và chỉ giao quyền sử dụng dất cho cá nhân tổ chức là thể hiện: A.Tính giai cấp của nhà nước B.Tính xã hội của nhà nước C.Tính giai cấp của pháp luật D.Tính xã hội của pháp luật

Trang 1

Bài 1: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG VÀ PHÁP CHẾ DƯỢC

A CÂU DỂ

Câu 1: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến nhà nước ra đời.

A Kinh tế

B Xã hội

C Ba lần phân công lao động

D Sản phẩm lao động dư thừa

Câu 2: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động lần đầu tiên là:

A Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

B Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

C Thương nghiệp ra đời

D Không có lần đầu tiên vì cả 3 quá trình diễn ra cùng lúc

Câu 3: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động thứ hai là:

A Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

B Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

C Thương nghiệp ra đời

D Không có lần đầu tiên vì cả 3 quá trình diễn ra cùng lúc

Câu 4: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động thứ ba là:

A Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

B Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

C Thương nghiệp ra đời

D Không có lần đầu tiên vì cả 3 quá trình diễn ra cùng lúc

Câu 5: Chọn ý sai:

A.Pháp luật ra đời cùng lúc và tồn tại song song với nhà nước

B.Nhà nước và pháp luật chỉ thay đổi về kiểu và cấu trúc mà sẽ tồn tại mãi mãiC.Giai đoạn Hồng Bàng ở Việt Nam vẫn có pháp luật

D.Cơ sở để hình thành quyền lực xã hội sau này trong xã hội công xã nguyên thủy

là tù trưởng và hội động thị tộc

Câu 6: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện việc thu thuế thu nhập cá nhân và chỉ giao quyền sử dụng dất cho cá nhân tổ chức là thể hiện:

A.Tính giai cấp của nhà nước

B.Tính xã hội của nhà nước

C.Tính giai cấp của pháp luật

D.Tính xã hội của pháp luật

Câu 7: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thi hành tù giam đối với cá nhân vi phạm pháp luật là thể hiện:

A.Tính giai cấp của nhà nước

B.Tính xã hội của nhà nước

C.Tính giai cấp của pháp luật

D.Tính xã hội của pháp luật

Trang 2

Câu 8: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đưa vào trong chương trình giáo dục đại học các môn lý luận chính trị là thể hiện:

A.Tính giai cấp của nhà nước

B.Tính xã hội của nhà nước

C.Tính giai cấp của pháp luật

D.Tính xã hội của pháp luật

Câu 9: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam áp dụng miễn phí khám chữa bệnh đối với trẻ dưới 6 tuổi là thể hiện:

A.Tính giai cấp của nhà nước

B.Tính xã hội của nhà nước

C.Tính giai cấp của pháp luật

D.Tính xã hội của pháp luật

Câu 10: Vào thời phong kiến, người gây thiệt hại đến tài sản của vua và triều đình có thể bị chém đầu là thể hiện:

A.Tính giai cấp của nhà nước

B.Tính xã hội của nhà nước

C.Tính giai cấp của pháp luật

D.Tính xã hội của pháp luật

Câu 11: Vào thời phong kiến, chỉ có vua và một số cơ quan đặc biệt mới được ban hành pháp luật là thể hiện:

A.Tính giai cấp của nhà nước

B.Tính xã hội của nhà nước

C.Tính giai cấp của pháp luật

D.Tính xã hội của pháp luật

Câu 12: Trong hợp đồng lao động, người lao động và sử dụng lao động ký hợp đồng dựa trên nguyên tắc bình đẳng, thỏa thuận là thể hiện:

A.Tính giai cấp của nhà nước

B.Tính xã hội của nhà nước

C.Tính giai cấp của pháp luật

D.Tính xã hội của pháp luật

Câu 13: Chọn câu sai:

A Hình thái kinh thái kinh tế xã hội chiếm hữu nô lệ ứng với nhà nước chủ nô

B Hình thái kinh thái kinh tế xã hội phong kiến ứng với nhà nước phong kiến

C Hình thái kinh thái kinh tế xã hội tư bản chủ nghĩa ứng với nhà nước tư bản

D Hình thái kinh thái kinh tế xã hội xã hội chủ nghĩa ứng với nhà nước xã hội chủnghĩa

Câu 14: Chọn câu sai:

A Hình thái kinh thái kinh tế xã hội chiếm hữu nô lệ ứng với nhà nước chủ nô

B Hình thái kinh thái kinh tế xã hội phong kiến ứng với nhà nước phong kiến

C Hình thái kinh thái kinh tế xã hội tư bản chủ nghĩa ứng với nhà nước tư sản

D Hình thái kinh thái kinh tế xã hội công xã nguyên thủy ứng với nhà nước công

xã nguyên thủy

Câu 15: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo hình thức chính thể:

A Cộng hòa

Trang 3

A Nhà nước có 2 chức năng và pháp luật có 3 chức năng.

B Chức năng của nhà nước thực hiện bằng phương pháp xây dựng pháp luật

C Nhà nước có tính giai cấp nhưng pháp luật thì không

D Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt không có tính giai cấp

Câu 20: Nguyên thủ quốc gia hiện tại ở Việt Nam là:

C Hội đồng nhân dân cấp xã

D Ban nhân dân ấp

Câu 23: Trong hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan cấp cao nhất là:

A Quốc hội

B Chính phủ

Trang 4

C Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

C Hội đồng nhân dân cấp xã

D Ban nhân dân ấp

Câu 26: Trong hệ thống cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan cấp cao nhất là:

A Cơ quan quyền lực nhà nước cấp trung ương

B Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chung cấp trung ương

C Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chuyên môn cấp trung ương

D Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chuyên môn cấp địa phương

Câu 29: Sở Y tế là:

A Cơ quan quyền lực nhà nước cấp địa phương

B Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chung cấp địa phương

C Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chuyên môn cấp trung ương

D Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chuyên môn cấp địa phương

Câu 30: Chọn câu sai:

A Bộ Y Tế là cơ quan quản lý nhà nước chuyên về ngành y tế ở cấp trung ương

B Sở Y Tế chỉ báo cáo và chịu sự chỉ đạo của Bộ Y Tế

C Cơ quan quản lý nhà nước ngành y tế chỉ có ở cấp tỉnh và cấp huyện

D Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ Y Tế và Sở Y Tế là dựa vào ý kiến tậpthể

B CÂU TRUNG BÌNH

Câu 31: Bộ trưởng Bộ Y Tế hiện nay là:

A Nguyễn Thị Kim Tiến

B Nguyễn Quốc Triệu

C Trần Thị Trung Chiến

D Nguyễn Thị Xuyên

Trang 5

Câu 32: Hình thức pháp luật quan trọng nhất ở Việt Nam

A Văn bản quy phạm pháp luật

B Tiền lệ pháp

C Tập quán pháp

D Tôn giáo pháp

Câu 33: Hình thức pháp luật không tồn tại ở Việt Nam

A Văn bản quy phạm pháp luật

D UBTV Quốc hội

Câu 37: Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật

A Nghị quyết của Chính phủ

B Nghị quyết của Quốc hội

C Nghị quyết của UBTV Quốc hội

D Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh

Câu 38: Văn bản quy phạm pháp luật cao nhất ở cấp địa phương là:

A.Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh

B.Quyết định của UBND cấp tỉnh

C.Nghị quyết của Chủ tịch HĐND cấp tỉnh

D.Quyết định của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Câu 39: Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành:

Trang 6

A.Quyết đinh, chỉ thị của UBND cấp xã

B.Quyết định, chỉ thị của Chủ tịch UBND cấp xã

C.Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh

D.Nghị quyết của Chủ tịch HĐND cấp tỉnh

Câu 42: Luật Dược 2005 được thông qua vào ngày 14/06/2005 và có hiệu lực vào ngày 01/10/2005 Điều này nói về:

A Hiệu lực thời gian của Luật Dược

B Hiệu lực không gian của Luật Dược

C Hiệu lực về đối tượng tác động của Luật Dược

D Cả 3 ý đều sai

Câu 43: Luật Dược 2005 có hiệu lực trên toàn quốc kể ngày 01/10/2005 Điều này nói về:

A Hiệu lực thời gian của Luật Dược

B Hiệu lực không gian của Luật Dược

C Hiệu lực về đối tượng tác động của Luật Dược

D Cả 3 ý đều sai

Câu 44: Luật Dược 2005 áp dụng cho các cá nhân, tổ chức có hoạt động Dược

ở Việt Nam Điều này nói về:

A Hiệu lực thời gian của Luật Dược

B Hiệu lực không gian của Luật Dược

C Hiệu lực về đối tượng tác động của Luật Dược

D Cả 3 ý đều sai

Câu 45: Trong quy chế quản lý thuốc gây nghiện, Thông tư 10/2010/TT-BYT thay thé cho Quyết định số 2033/1999/QĐ-BYT Điều này nói về:

A Hiệu lực thời gian của văn bản

B Hiệu lực không gian của văn bản

C Hiệu lực về đối tượng tác động của văn bản

Trang 8

C Ngành luật Hôn nhân và gia đình

D Ngành luật thương mại

D Ngành luật thương mại

Câu 62: Mối quan hệ giữa dược sĩ chủ nhà thuốc và người mua thuốc được điều chỉnh bởi:

A Ngành luật Hành Chính

B Ngành luật Dân sự

C Ngành luật Lao động

D Ngành luật thương mại

Câu 63: Mối quan hệ giữa công ty sản xuất thuốc A và công ty phân phối thuốc B được điều chỉnh bởi:

A Ngành luật Hành Chính

B Ngành luật Dân sự

C Ngành luật Lao động

D Ngành luật thương mại

Câu 64: Mối quan hệ giữa dược sĩ chủ nhà thuốc và nhân viên nhà thuốc được điều chỉnh bởi:

Trang 9

Câu 65: Trong các hình thức thực hiện pháp luật, việc dược tá không được bán thuốc gây nghiện là:

A Tuân theo pháp luật

C Bộ luật Gia Long

D Quốc triều hình luật

Câu 70: Bộ luật có giá trị quan trọng nhất thời Phong Kiến của Việt Nam là:

Trang 10

B Năm 1992 sửa đổi, bổ sung 2001

C Năm 1992 sửa đổi, bổ sung 2013

D Năm 2013

Câu 80: Luật Dược hiện hành được ban hành dựa trên hiến pháp năm:

A Năm 1992

B Năm 1992 sửa đổi, bổ sung 2001

C Năm 1992 sửa đổi, bổ sung 2013

A Quyền của người thầy thuốc

B Nghĩa vụ của người thầy thuốc

Trang 11

C Quyền của người bệnh

D Nghĩa vụ của người bệnh

Câu 2: Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, Dược sĩ chủ nhà thuốc bán thuốc và hưởng lợi nhuận từ việc bán thuốc là:

A Quyền của người thầy thuốc

B Nghĩa vụ của người thầy thuốc

C Quyền của người bệnh

D Nghĩa vụ của người bệnh

Câu 3: Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, người bán thuốc phải giữ bí mật đời tư của người mua là:

A Quyền của người thầy thuốc

B Nghĩa vụ của người thầy thuốc

C Quyền của người bệnh

D Nghĩa vụ của người bệnh

Câu 4: Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, Bác sĩ chỉ phẩu thuật cho bệnh nhân khi có sự đồng ý của người bệnh hoặc người đại diện hợp pháp là:

A Quyền của người thầy thuốc

B Nghĩa vụ của người thầy thuốc

C Quyền của người bệnh

D Nghĩa vụ của người bệnh

B CÂU TRUNG BÌNH

Câu 5: Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, người bệnh trả chi phí khám chữa bệnh là:

A Quyền của người thầy thuốc

B Nghĩa vụ của người thầy thuốc

C Quyền của người bệnh

D Nghĩa vụ của người bệnh

Câu 6: Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, người bệnh bị phong cùi phải khám chữa bệnh là:

A Quyền của người thầy thuốc

B Nghĩa vụ của người thầy thuốc

C Quyền của người bệnh

D Nghĩa vụ của người bệnh

Câu 7: Chọn câu sai Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, bệnh nào bắt buộc người bệnh phải khám chữa là:

Trang 12

A Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân là luật đầu tiên của ngành y tế

B Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân là nền tảng của Luật Dược và Luật Khám chữa bệnh

C Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân cập nhật và rất phù hợp với tình hình mới

D Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân ban hành năm 1989

Câu 10: Chọn câu đúng.

A.Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân có nhắc đến vấn đề quyền được chết

B Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân có nhắc đến y tế tư nhân

C Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân có nhắc đến hiến ghép mô tạng

D Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân có nhắc đến nghiên cứu cấu trúc gen trong PTN

Bài 3: LUẬT DƯỢC (60 câu)

A CÂU DỂ

Câu 1: Thuốc thành phẩm A dạng bột có tác dụng tiêu nhầy có thành phần:

200 mg acetylcystein và vitamin C Thành phần hoạt chất là:

Câu 3: Công ty A sản xuất thuốc B có thành phần đăng ký là hoạt chất C và

D Khi xuất xưởng thuốc B ra thị trường thì kiểm nghiệm thuốc B không có hoạt chất C Vậy:

A Công ty A sản xuất thuốc giả ( không có dược chất)

B Công ty A sản xuất thuốc giả ( có dược chất khác với dược chất trên nhãn)

C Công ty A sản xuất thuốc kém chất lượng (Mức độ 1)

D Công ty A sản xuất thuốc kém chất lượng (Mức độ 2)

Câu 4: Công ty A sản xuất thuốc B có thành phần đăng ký là hoạt chất C và

D Khi xuất xưởng thuốc B ra thị trường thì kiểm nghiệm thuốc B không đủ hàm lượng hoạt chất C Vậy:

A Công ty A sản xuất thuốc giả ( không có dược chất)

B Công ty A sản xuất thuốc giả ( có dược chất khác với dược chất trên nhãn)

C Công ty A sản xuất thuốc kém chất lượng (Mức độ 1)

D Công ty A sản xuất thuốc kém chất lượng (Mức độ 2)

Câu 5: Nhà nước thực hiện việc dữ trữ quốc gia về thuốc để:

A Bình ổn thị trường thuốc

B Bảo đảm an ninh, quốc phòng

C Phòng chống dịch bệnh

D Cả 3 ý đều đúng

Câu 6: Giá CIF là:

A.Giá của nước xuất khẩu

Trang 13

B.Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm

C Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm + Cước vận chuyển

D Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm + Cước vận chuyển + Thuế nhập khẩu

Câu 7: Giá nhập khẩu là:

A.Giá của nước xuất khẩu

B.Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm

C Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm + Cước vận chuyển

D Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm + Cước vận chuyển + Thuế nhập khẩu

Câu 8: Giá bán giữa cơ sở kinh doanh với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh là:

A.Thu nhập quốc dân bình quân đầu người

B Sức mua bình quân đầu người

Trang 14

A Bộ Công Thương

B Bộ Tài chính

C Bộ Kế hoạch và đầu tư

D Ngân hàng Nhà nước

Câu 15: Chọn câu sai Những hành vi nghiêm cấm trong luật dược:

A Hành nghề dược mà không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

B Kinh doanh thuốc giả, thuốc kém chất lượng, thuốc hết hạn dùng

C Cho thuê mướn chứng chỉ hành nghề

D Khuyến mãi thuốc trái quy định pháp luật

Câu 16: Chọn câu sai Cơ sở sản xuất thuốc A khi thành lập sẽ có thể có các

ưu đãi sau:

A Cơ sở A được miễn hoặc giảm trừ thuế thu nhập doanh nghiệp

B Cơ sở A được chính quyền địa phương hỗ trợ về đất đai (quy hoạch và bán cho A)

C Được ngân hàng hỗ trợ vay vốn với lãi suất thấp

D Tất cả nhân viên trong cơ sở A được miễn hoặc giảm thuế thu nhập cá nhân

Câu 17: Luật Dược gồm:

A Theo Luật Dược 2005 thì cơ sở A sai phạm

B Theo Luật Dược 2005 thì cơ sở A không sai phạm

C Theo Luật Dược 2005 không quy định rõ về trường hợp này

D Ý kiến khac

Câu 20: Cơ sở sản xuất thuốc A chuyên sản xuất thuốc Cơ sở A cho xuất xưởng thuốc B (thuốc kháng sinh) có hạn dùng là 30/04/2014.Vậy cơ sở A phải lưu giữ mãu thuốc B ít nhất đến ngày nào:

Trang 15

A Công ty A chịu trách nhiệm bồi thường

B Công ty C chịu trách nhiệm bồi thường

C Công ty A và C liên đới chịu trách nhiệm bồi thường

D Công ty A và C đều không chịu trách nhiệm bồi thường

Câu 22: Khoa Dược của một bệnh viện Da Liễu thực hiện việc pha chế thuốc

A theo đơn Vậy:

A Thuốc A phải được đăng ký

B Thuốc A không cần phải đăng ký

C Thuốc A không được Khoa Dược bán lẻ cho bệnh nhân ngoại trú của bệnh viện

D Khoa Dược không được pha chế thuốc A

Câu 23: Khoa Dược của một bệnh viện Da Liễu thực hiện việc pha chế thuốc

A theo đơn Vậy hồ sơ pha chế thuốc A phải lưu giữ ít nhất:

A 1 năm

B 2 năm

C 5 năm

D Không cần lưu giữ

Câu 24: Chọn câu sai Theo Luật Dược 2005, hình thức kinh doanh thuốc gồm:

A Sản xuất thuốc

B Xuất nhập khẩu thuốc

C Dịch vụ thử tương đương sinh học

D Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp

Câu 26: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc của công ty TNHH ABC chuyên cung cấp dịch vụ bảo quản thuốc do:

A Bộ Y tế cấp

B Sở Y tế cấp

C Cục quản lý Dược cấp

D Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp

Câu 27: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc của công ty TNHH ABC chuyên cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm thuốc do:

A Bộ Y tế cấp

B Sở Y tế cấp

C Cục quản lý Dược cấp

D Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp

Câu 28: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc của công ty TNHH ABC chuyên phân phối thuốc do:

Trang 16

Câu 29: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc của nhà thuốc ABC do:

A Bộ Y tế cấp

B Sở Y tế cấp

C Phòng Y tế quận, huỵện cấp

D Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp

Câu 30: Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn của công ty Cổ phần Dược Hậu Giang do:

A Bộ Y tế cấp

B Sở Y tế cấp

C Cục quản lý Dược cấp

D Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp

Câu 31: Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn của công ty TNHH ABC chuyên cung cấp dịch vụ bảo quản thuốc do:

A Bộ Y tế cấp

B Sở Y tế cấp

C Cục quản lý Dược cấp

D Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp

Câu 32: Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn của công ty TNHH ABC chuyên cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm thuốc do:

A Bộ Y tế cấp

B Sở Y tế cấp

C Cục quản lý Dược cấp

D Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp

Câu 33: Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn của công ty TNHH ABC chuyên phân phối thuốc do:

A Bộ Y tế cấp

B Sở Y tế cấp

C Cục quản lý Dược cấp

D Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp

Câu 34: Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn của nhà thuốc ABC do:

A Bộ Y tế cấp

B Sở Y tế cấp

C Phòng Y tế quận, huỵện cấp

D Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp

Câu 35: Chọn câu sai Công ty TNHH ABC là công ty phân phối thuốc Vậy công ty ABC có quyền:

A Mua thuốc từ cơ sở sản xuất thuốc

B Mua thuốc từ cơ sở phân phối khác

C Bán thuốc cho nhà thuốc

D Bán thuốc cho người sử dụng thuốc

Câu 36: Chọn câu sai Công ty TNHH ABC là công ty phân phối thuốc Vậy công ty ABC phải đạt các tiêu chuẩn sau:

A GDP

B GSP

Trang 18

Câu 45: Điều kiện chuyên môn của người bán lẻ thuốc tại tủ thuốc của trạm y

B Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện

C Bán lẻ nguyên liệu hóa dược

D Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu

Câu 47: Quầy thuốc được quyền:

A Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm

B Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện

C Bán lẻ nguyên liệu hóa dược

D Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu

Câu 48: Đại lý thuốc thuốc của doanh nghiệp được quyền:

A Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm

B Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện

C Bán lẻ nguyên liệu hóa dược

D Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu

Câu 49: Tủ thuốc của trạm y tế xã được quyền:

A Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm

B Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện

C Bán lẻ nguyên liệu hóa dược

D Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu đúng tuyến

Câu 50: Hình thức bán lẻ thuốc nào được pha chế thuốc theo đơn:

A Nhà thuốc

B Quầy thuốc

C Đại lý thuốc của doanh nghiệp

D Tủ thuốc của trạm y tế xã

Câu 51: Chọn câu sai Người bán lẻ thuốc có các quyền sau:

A Bán lẻ thuốc cho ngưởi sử dụng

B Từ chối bán thuốc khi đơn thuốc không hợp lệ

C Thay thế thuốc nếu thỏa điều kiện

D Mua thuốc từ cơ sở bán buôn để bán lẻ

Câu 52: Chủ nhà thuốc có các quyền sau:

A Bán lẻ thuốc cho ngưởi sử dụng

B Từ chối bán thuốc khi đơn thuốc không hợp lệ

C Cả 3 ý đều đúng

D Mua thuốc từ cơ sở bán buôn để bán lẻ

Câu 53: Chủ quầy thuốc được ủy quyền điều hành nhà thuốc cho nhân viên

có trình độ:

A Dược sĩ đại học trở lên

B Dược sĩ trung học trở lên

C Dược sĩ cao đẳng trở lên

Trang 19

D Dược tá trở lên

Câu 54: Chủ nhà thuốc A do vắng mặt 1 ngày nên ủy quyền cho B (dược sĩ đại học) Do bị hạn chế về kinh nghiệm chuyên môn nên B đã tư vấn cho 1 bệnh nhân sai.Kết quả bệnh nhân phải nhập viện vì sử dụng thuốc sai Người chịu trách nhiệm bồi thường cho bệnh nhân là:

A A

B B

C A và B

D Cả A và B đều không

Câu 55: Người chịu trách nhiệm về thuốc ghi trong đơn thuốc là:

A.Bác sĩ kê đơn

B.Dược sĩ bán thuốc

C.Nhân viên y tế cấp phát

D.Cả 3 ý đều đúng

Câu 56: Chọn câu sai Các loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt:

A Thuốc gây nghiện

B Thuốc hướng tâm thần

C Tiền chất

D Thuốc kê đơn

Câu 57: Thuốc quản lý chặt chẽ nhất trong các thuốc sau:

A Thuốc gây nghiện

B Thuốc hướng tâm thần

C Tiền chất

D Thuốc kê đơn

Câu 58: Các loại thuốc kiểm soát đặc biệt thì thời gian lưu giữ các hồ sơ liên quan ít nhất:

A 1 năm

B 2 năm

C 5 năm

D Không cần lưu giữ

Câu 59: Bộ tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng thuốc là:

Trang 20

A Văn bản do cơ quan quản lý nhà nước cấp

B Văn bản do cơ sở giáo dục cấp

C Văn bản do cơ quan quyền lực nhà nước cấp

B Cá nhân có nhu cầu

C Cá nhân có nhu cầu đủ điều kiện

Câu 9: A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc

2 năm kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

A Nhà thuốc

B Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn

C Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược

D Cả 3 ý đều sai

Trang 21

Câu 10: A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 3 năm kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

A Nhà thuốc

B Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn

C Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược

D Cả ý đều sai

Câu 11: A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 4 năm kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

A Nhà thuốc

B Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn

C Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược

D Cả 3 ý đều sai

Câu 12: A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 5 năm kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

A Nhà thuốc

B Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn

C Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược

D Cả 3 ý đều sai

Câu 13: A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 năm kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

A Nhà thuốc

B Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn

C Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất

D Cả 3 ý đều sai

Câu 14: A là dươc sĩ trung học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 năm kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

A Nhà thuốc

B Cơ sở sản xuất tân dược

C Cơ sở sản xuất dược liệu

D Cả 3 ý đều sai

Câu 16: A là dươc sĩ trung học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 5 năm kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

A Nhà thuốc

Trang 22

B Cơ sở sản xuất tân dược

C Cơ sở sản xuất dược liệu

D Cả 3 ý đều sai

Câu 17: A là dươc sĩ cao đẳng có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 năm kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

Trang 23

C Đại lý thuốc của doanh nghiệp

C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

D Sở Kế hoạch đầu tư

Câu 24: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình quầy thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

A Sở Y tế

B Bộ Y tế

C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

D Sở Kế hoạch đầu tư

Câu 25: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình đại lý thuốc của doanh nghiệp thì đăng ký kinh doanh ở:

A Sở Y tế

B Bộ Y tế

C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

D Sở Kế hoạch đầu tư

Câu 26: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp bán buôn thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

A Sở Y tế

B Bộ Y tế

C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

D Sở Kế hoạch đầu tư

Câu 26: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp sản xuất thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

A Sở Y tế

B Bộ Y tế

C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

D Sở Kế hoạch đầu tư

Câu 27: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

A Sở Y tế

B Bộ Y tế

C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

D Sở Kế hoạch đầu tư

Câu 28: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp xuất nhập khẩu thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

A Sở Y tế

B Bộ Y tế

C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

D Sở Kế hoạch đầu tư

Câu 29: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc là được cấp cho:

A Cá nhân

Trang 24

B Tổ chức

C Nhóm người

D Cơ sở đã đăng ký kinh doanh

Câu 30: Giá trị của Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc là:

Trang 25

D 2 năm

Câu 37: Tên cơ sở kinh doanh thuốc trên biển hiệu được ghi theo:

A Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

B Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

C Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn

D Giấy chứng nhận thực hành tốt

Câu 38: Phạm vi kinh doanh thuốc trên biển hiệu được ghi theo:

A Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

B Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

C Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn

D Giấy chứng nhận thực hành tốt

Câu 39: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 2 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Câu 40: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 3 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Câu 41: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 15 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Câu 42: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 30 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Câu 43: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 31 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Trang 26

Câu 44: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 60 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Câu 45: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 90 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Câu 46: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 120 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Câu 47: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 150 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Câu 48: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 1 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Câu 49: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 200 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Câu 50: A là dược sĩ chủ nhà thuốc B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi vắng 365 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

A A không cần báo cáo cho Sở Y tế

Trang 27

B A phải báo cáo cho Sở Y tế

C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

D Nhà thuốc phải đóng cửa

Bài 5: QUY ĐỊNH VỀ THANH TRA DƯỢC (40 câu)

A CÂU DỂ

Câu 1: Thanh tra Chính phủ là:

A Bộ

B Cơ quan ngang Bộ

C Đơn vị sự nghiệp của Chính phủ

D Cả 3 ý đều sai

Câu 2: Chọn câu sai Thanh tra dược có 2 cấp là:

A Thanh tra dược cấp trung ương và cấp địa phương

B Thanh tra dược Bộ Y tế và Sở Y tế

C Thanh tra dược Sở Y tế và Phòng Y tế

D Thanh tra dược cấp trung ương và cấp tỉnh

Câu 3: Chọn câu sai Trong mỗi cấp thanh tra tổ chức gồm:

A Chánh thanh tra

B Phó chánh thanh tra

C Thanh tra viên

D Cộng tác viên thanh tra

Câu 4: Chọn câu đúng:

A Thanh tra viên dược có thể có chuyên ngành khác ngành dược

B Thanh tra viên dược chỉ có ở cấp Trung ương, tỉnh và huyện

C Thanh tra viên dược bắt buộc phải có chuyên ngành dược

D Thanh tra dược ở cấp địa phương là cấp tỉnh

Câu 5: Chọn câu sai Đối tượng của Thanh tra dược là:

A Cơ sở sản xuất thuốc

B Cơ sở bán buôn thuốc

C Cơ sở bán lẻ thuốc

D Cở sở khám chữa bệnh

Câu 6: Chọn câu sai Mục đích của thanh tra dược:

A Thực hiện quản lý nhà nước đối thuốc

B Góp phần đảm bảo việc chấp hành các qui chế, quy định dược

C Ngăn ngừa các hoạt động vi phạm

D Thanh tra việc chấp hành Chính sách Quốc gia về thuốc

Câu 7: Chọn câu sai Nội dung của thanh tra dược bao gồm:

A Thanh tra việc chấp hành các văn bản pháp luật, các quy chế dược

B Thanh tra xuất nhập khẩu thuốc

C Thanh tra chất lượng thuốc

D Ngăn ngừa các hoạt động vi phạm

Câu 8: Yêu cầu cơ sở sản xuất cung cấp hồ sơ tài liệu về 1 sản phẩm Đây là quyền hạn nào của thanh tra dược:

A Quyền đối với cơ quan đang được thanh tra

B Quyền đối với cơ quan có thẩm quyền giám định

C Quyền đưa ra các quyết định, các hình thức xử lý

D Không phải quyền hạn của thanh tra dược

Trang 28

Câu 9: Yêu cầu Trung tâm kiểm nghiệm cho kết luận về chất lượng 1 sản phẩm Đây là quyền hạn nào của thanh tra dược:

A Quyền đối với cơ quan đang được thanh tra

B Quyền đối với cơ quan có thẩm quyền giám định

C Quyền đưa ra các quyết định, các hình thức xử lý

D Không phải quyền hạn của thanh tra dược

Câu 10: Yêu cầu cơ quan điều tra hình sự cung cấp các tài liệu liên quan về 1

cơ sở có hành vi mua bán thuốc gây nghiện trái phép Đây là quyền hạn nào của thanh tra dược:

A Quyền đối với cơ quan đang được thanh tra

B Quyền đối với cơ quan có thẩm quyền giám định

C Quyền đưa ra các quyết định, các hình thức xử lý

D Không phải quyền hạn của thanh tra dược

Câu 11: Yêu cầu nhà thuốc đóng phạt vì vi phạm Đây là quyền hạn nào của thanh tra dược:

A Quyền đối với cơ quan đang được thanh tra

B Quyền đối với cơ quan có thẩm quyền giám định

C Quyền đưa ra các quyết định, các hình thức xử lý

D Không phải quyền hạn của thanh tra dược

Câu 12: Yêu cầu cơ sở kinh doanh thuốc ngưng hoạt động vì vi phạm nghiêm trọng Đây là quyền hạn nào của thanh tra dược:

A Quyền đối với cơ quan đang được thanh tra

B Quyền đối với cơ quan có thẩm quyền giám định

C Quyền đưa ra các quyết định, các hình thức xử lý

D Quyền đình chỉ tạm thời hoạt động dược

Câu 13: Phương pháp thanh tra mà cơ sở đang được thanh tra có đề cương,

có chuẩn bị hoặc không chuẩn bị là:

A Nghe báo cáo

Trang 29

C Thanh tra hiện trường

D Diễn lại, thuật lại

Câu 18: Phương pháp thanh tra mà thanh tra viên đặt câu hỏi với người phụ trách là là:

A Nghe báo cáo

B Khai thác, xử lý hồ sơ

C Thanh tra hiện trường

D Hỏi đáp

Câu 19: Tiếp nhận thông tin là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

Câu 20: Xử lý thông tin là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

B CÂU TRUNG BÌNH

Câu 21: Chuẩn bị cơ sở pháp lý là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

Câu 22: Xây dựng kế hoạch và đề cương thanh tra là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

Câu 23: Phổ biến kế hoạch thanh tra là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

Câu 24: Thông báo cho đối tượng được thanh tra chuẩn bị đề cương nếu sử dụng phương pháp thanh tra là nghe báo cáo là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

Trang 30

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

Câu 25: Công bố cơ sở pháp lý thanh tra là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

Câu 26: Nêu yêu cầu và đề cương báo cáo thanh tra là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

Câu 27: Kiểm tra cơ sở pháp lý của đối tượng thanh tra là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

Câu 28: Nghe đối tượng thanh tra báo cáo là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

Câu 29: Thu thập, kiểm tra, xác minh thông tin tài liệu là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

Câu 31: Báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

B Tiến hành thanh tra

C Kết thúc thanh tra

D Khen thường, kỷ luật

Câu 32: Nhật ký đoàn thanh tra là một bước trong quy trình:

A Chuẩn bị thanh tra

Ngày đăng: 03/04/2017, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w