TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO TỪNG BÀI VÀ ĐÁP ÁN MÔN PHÁP CHẾ DƯỢC DÀNH CHO SINH VIÊN CHUYÊN NGÀNH DƯỢC (UMP VÀ CTUMP) NÓI RIÊNG VÀ SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG Y DƯỢC KHÁC NÓI CHUNG, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG VÀ ÔN TẬP MÔN PHÁP CHẾ DƯỢC
Trang 1LỜI NGỎ
NHẰM GIÚP CÁC SINH VIÊN Y DƯỢC BẢO VỆ ĐÔI MẮT CỦA MÌNH (DO PHẢI HỌC ĐỀ CŨ, ĐỀCHỤP NHÌN MỜ, KHÔNG RÕ), MÌNH VÀ MỘT SỐ CỰU SINH VIÊN CỦA 2 TRƯỜNG UMP VÀCTUMP ĐÃ LẬP NHÓM CHUYÊN TỔNG HỢP LẠI CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM TỪ CÁC ĐỀ THI CŨMỘT CÁCH RÕ RÀNG HỆ THỐNG NHẤT NHẰM GIÚP CÁC BẠN SINH VIÊN HỌC TẬP TỐT HƠN.ĐÁP ÁN THÌ NHÓM ĐÃ CỐ GẮNG CHỌN TỐT NHẤT CHO CÁC BẠN, NỘI DUNG CÂU HỎI ĐÔIKHI CŨNG CÓ SAI SÓT NẾU ĐỀ NHÌN QUÁ MỜ, MONG CÁC BẠN THÔNG CẢM NHÓM SẼHƯỚNG TỚI TỔNG HỢP TẤT CẢ CÁC MÔN CHO CÁC BẠN, CÁC BẠN CÓ THỂ THAM KHẢOCÁC MÔN KHÁC TRONG “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” MONG ĐƯỢC SỰ ỦNG HỘ TỪ
CÁC BẠN ĐỂ NHÓM TIẾP TỤC PHÁT TRIỂN VÀ XIN CÁM ƠN!
ĐA SỐ CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐƯỢC TỔNG HỢP TỪ CÁC ĐỀ THI PHÁP CHẾ DƯỢC CỦA
2 TRƯỜNG UMP VÀ CTUMP: CÓ TẤT CẢ 11 BÀI, VỚI TẦM KHOẢNG 550 CÂU TRẮC NGHIỆM(HỌC XONG BAO THI TRÊN TRUNG BÌNH, HiHi NÓI GIỠN THÔI CHỨ CÁC BẠN THAM KHẢO
LÀ CHÍNH NHÉ), CÓ SLIDE TRONG BỘ SƯU TẬP ĐỂ THAM KHẢO
BÀI 1 - LUẬT DƯỢC BÀI 2 - QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
BÀI 3 - LUẬT THANH TRA BÀI 4 - QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THUỐC GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN
BÀI 5 - QUY CHẾ KÊ ĐƠN BÀI 6 - QUY CHẾ THÔNG TIN QUẢNG CÁO THUỐC BÀI 7 - QUY ĐỊNH GHI NHÃN DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM
BÀI 8 - QUY CHẾ ĐĂNG KÝ THUỐC BÀI 9 - QUY CHẾ DƯỢC BỆNH VIỆN BÀI 10 - DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU BÀI 11 - QUY CHẾ BẢO QUẢN THUỐC - HÓA CHẤT - DỤNG CỤ Y TẾ
BÀI 1 - LUẬT DƯỢC
Câu 1 Luật Dược 105/2016/QH13 gồm:
Câu 2 Các loại thuốc phải KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, NGOẠI TRỪ:
Câu 3 THUỐC quản lý CHẶT CHẼ NHẤT trong các thuốc là:
Câu 4 NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM về thuốc ghi trong ĐƠN THUỐC là:
Trang 2Câu 5 Hiện nay có mấy LOẠI hình thức CƠ SỞ kinh doanh thuốc?
Câu 12 Các hình thức hiện nay CHỦ YẾU để BÁN LẺ THUỐC là, NGOẠI TRỪ:
Câu 13 CHỨNG CHỈ hành nghề DƯỢC là:
A Văn bản do cơ quan quản lý nhà nước cấp.
B Văn bản do cơ sở giáo dục cấp.
C Văn bản do cơ quan quyền lực nhà nước cấp.
D Văn bản do tổ chức chính trị - xã hội cấp.
Câu 14 CHỨNG CHỈ hành nghề DƯỢC cấp cho:
Câu 15 CHỨNG CHỈ hành nghề DƯỢC được cấp cho:
Câu 16 THỜI HẠN của CHỨNG CHỈ hành nghề DƯỢC là:
Câu 17 Mỗi CÁ NHÂN được cấp TỐI ĐA bao nhiêu CHỨNG CHỈ hành nghề DƯỢC và giá trị của CHỨNG CHỈ được cấp?
A 2 chứng chỉ hành nghề Dược và có giá trị trong phạm vi Địa phương cấp.
B 1 chứng chỉ hành nghề Dược và có giá trị trong phạm vi Địa phương cấp.
C 2 chứng chỉ hành nghề Dược và có giá trị trong phạm vi cả Nước.
D 1 chứng chỉ hành nghề Dược và có giá trị trong phạm vi cả Nước.
Câu 18 Sau khi cấp CHỨNG CHỈ hành nghề DƯỢC, người được cấp KHÔNG HÀNH NGHỀ LIÊN TỤC trong KHOẢNG THỜI GIAN bao lâu thì Chứng chỉ sẽ bị THU HỒI?
Câu 19 Sau khi cấp CHỨNG NHẬN đủ điều kiện kinh doanh THUỐC, cơ sở được cấp KHÔNG thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về dược khi NGƯNG HOẠT ĐỘNG LIÊN TỤC trong KHOẢNG THỜI GIAN bao lâu thì Chứng nhận sẽ bị THU HỒI?
Trang 3Câu 20 Sau khi cấp CHỨNG CHỈ hành nghề DƯỢC, người được cấp KHÔNG CÓ CHỨNG NHẬN
VỀ CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN VỀ DƯỢC trong KHOẢNG THỜI GIAN bao lâu thì Chứng chỉ sẽ bị THU HỒI?
Câu 21 A là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC có THỜI GIAN thực hành nghề nghiệp tại nhà thuốc 2 NĂM kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp CHỨNG CHỈ hành nghề LOẠI HÌNH nào sau đây?
A Nhà thuốc.
B Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn.
C Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất.
D Tất cả đều sai.
Câu 22 A là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC có THỜI GIAN thực hành nghề nghiệp tại nhà thuốc 3 NĂM kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp CHỨNG CHỈ hành nghề LOẠI HÌNH nào sau đây?
A Nhà thuốc.
B Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn.
C Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất.
D Tất cả đều sai.
Câu 23 A là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC có THỜI GIAN thực hành nghề nghiệp tại nhà thuốc 5 NĂM kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp CHỨNG CHỈ hành nghề LOẠI HÌNH nào sau đây?
A Nhà thuốc.
B Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn.
C Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất.
D Tất cả đều sai.
Câu 24 A là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC có THỜI GIAN thực hành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 NĂM kể từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp CHỨNG CHỈ hành nghề LOẠI HÌNH nào sau đây?
A Nhà thuốc.
B Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn.
C Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất.
D Tất cả đều sai.
Câu 25 A là DƯỢC SĨ TRUNG HỌC có THỜI GIAN thực hành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 NĂM kể
từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp CHỨNG CHỈ hành nghề LOẠI HÌNH nào sau đây?
Câu 26 A là DƯỢC SĨ TRUNG HỌC có THỜI GIAN thực hành nghề nghiệp tại nhà thuốc 2 NĂM kể
từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp CHỨNG CHỈ hành nghề LOẠI HÌNH nào sau đây?
Câu 27 A là DƯỢC SĨ CAO ĐẲNG có THỜI GIAN thực hành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 NĂM kể
từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp CHỨNG CHỈ hành nghề LOẠI HÌNH nào sau đây?
Câu 28 A là DƯỢC SĨ CAO ĐẲNG có THỜI GIAN thực hành nghề nghiệp tại nhà thuốc 2 NĂM kể
từ khi tốt nghiệp Vậy A có thể đăng ký xin cấp CHỨNG CHỈ hành nghề LOẠI HÌNH nào sau đây?
Câu 29 A là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC ở Tân An, Long An có THỜI GIAN thực hành nghề nghiệp là 5 năm A muốn mở 1 loại hình bán lẻ thuốc Vậy A có thể đăng ký xin cấp CHỨNG CHỈ hành nghề LOẠI HÌNH BÁN LẺ nào sao đây?
Trang 4A Nhà thuốc B Quầy thuốc.
Câu 30 CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC của người QUẢN LÝ CHUYÊN MÔN của NHÀ
THUỐC do:
Câu 31 A là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC ở Tân An, Long An có THỜI GIAN thực hành nghề nghiệp là 5 năm A muốn mở 1 loại hình bán lẻ thuốc Vậy A có thể đăng ký xin cấp CHỨNG CHỈ hành nghề LOẠI HÌNH BÁN LẺ nào sao đây?
Câu 32 Kể từ ngày 01/01/2020, ĐIỀU KIỆN CHUYÊN MÔN của NGƯỜI BÁN LẺ THUỐC tại NHÀ THUỐC là:
Câu 33 ĐIỀU KIỆN CHUYÊN MÔN của NGƯỜI BÁN LẺ THUỐC tại QUẦY THUỐC là:
Câu 34 ĐIỀU KIỆN CHUYÊN MÔN của NGƯỜI BÁN LẺ THUỐC tại TỦ THUỐC TRẠM Y TẾ
XÃ là:
Câu 35 ĐIỀU KIỆN CHUYÊN MÔN của NGƯỜI BÁN LẺ THUỐC tại TỦ THUỐC TRẠM Y TẾ
XÃ là:
Câu 36 LỘ TRÌNH triển khai ứng dụng CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, kết nối mạng kiểm soát xuất xứ
và giá thuốc đối với NHÀ THUỐC bắt đầu từ NGÀY:
Câu 37 LỘ TRÌNH triển khai ứng dụng CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, kết nối mạng kiểm soát xuất xứ
và giá thuốc đối với QUẦY THUỐC bắt đầu từ NGÀY:
Câu 38 LỘ TRÌNH triển khai ứng dụng CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, kết nối mạng kiểm soát xuất xứ
và giá thuốc đối với TỦ THUỐC TRẠM Y TẾ XÃ bắt đầu từ NGÀY:
Câu 39 Muốn ĐĂNG KÝ KINH DOANH với LOẠI HÌNH NHÀ THUỐC thì đăng ký kinh doanh Ở:
A Sở Y tế.
B Bộ Y tế.
C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện.
D Sở Kế hoạch đầu tư.
Câu 40 Muốn ĐĂNG KÝ KINH DOANH với loại hình QUẦY THUỐC thì đăng ký kinh doanh Ở:
A Sở Y tế.
B Bộ Y tế.
C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện.
D Sở Kế hoạch đầu tư.
Câu 41 Muốn ĐĂNG KÝ KINH DOANH với LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP BÁN BUÔN THUỐC thì đăng ký kinh doanh Ở:
Trang 5A Sở Y tế.
B Bộ Y tế.
C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện.
D Sở Kế hoạch đầu tư.
Câu 42 Muốn ĐĂNG KÝ KINH DOANH với LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT THUỐC thì đăng ký kinh doanh Ở:
A Sở Y tế.
B Bộ Y tế.
C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện.
D Sở Kế hoạch đầu tư.
Câu 43 Muốn ĐĂNG KÝ KINH DOANH với LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP LÀM DỊCH VỤ BẢO QUẢN THUỐC thì đăng ký kinh doanh Ở:
A Sở Y tế.
B Bộ Y tế.
C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện.
D Sở Kế hoạch đầu tư.
Câu 44 Muốn ĐĂNG KÝ KINH DOANH với LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP XUẤT NHẬP KHẨU THUỐC thì đăng ký kinh doanh Ở:
A Sở Y tế.
B Bộ Y tế.
C Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện.
D Sở Kế hoạch đầu tư.
Câu 45 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC được cấp cho:
Câu 46 GIÁ TRỊ của GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC là:
Câu 47 TỐI THIỂU Cơ sở SẢN XUẤT THUỐC phải ĐẠT TIÊU CHUẨN nào sau đây?
Trang 6Câu 55 Giấy CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE cho người hành nghề y dược tư nhân do ĐƠN VỊ nào cấp?
A Trung tâm Y tế quận huyện trở lên.
B Hội đồng giám định sức khỏe Trung ương.
C Bệnh viện Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
D Trạm Y tế xã phường trở lên.
Câu 56 PHẠM VI HÀNH NGHỀ của NHÀ THUỐC?
Câu 57 QUY ĐỊNH về KHOẢNG CÁCH giữa 2 NHÀ THUỐC?
Câu 58 THỜI GIAN phải xin GIA HẠN Chứng chỉ hành nghề DƯỢC là … TRƯỚC khi hết hạn?
Câu 59 PHẠM VI kinh doanh thuốc trên BIỂN HIỆU được ghi theo:
A Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
B Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.
C Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn.
D Giấy chứng nhận thực hành tốt.
Câu 60 PHẠM VI kinh doanh thuốc trên BIỂN HIỆU được ghi theo:
A Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
B Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.
C Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn.
D Giấy chứng nhận thực hành tốt.
Câu 61 TỦ THUỐC của TRẠM Y TẾ XÃ được QUYỀN:
A Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện.
B Bán lẻ nguyên liệu hóa dược.
C Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm.
D Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu đúng tuyến.
Câu 62 HÌNH THỨC BÁN LẺ THUỐC nào được PHA CHẾ THUỐC THEO ĐƠN?
Câu 63 QUẦY THUỐC được QUYỀN:
A Bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu và không kê đơn.
B Bán lẻ nguyên liệu hóa dược.
C Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm.
D Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu đúng tuyến.
Câu 64 NHÀ THUỐC được QUYỀN:
A Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện.
B Bán lẻ nguyên liệu hóa dược.
C Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm.
D Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu.
Câu 65 ĐIỀU KIỆN CHUYÊN MÔN của CHỦ NHÀ THUỐC là:
Trang 7Câu 66 Các ĐIỀU KIỆN CHUYÊN MÔN của CHỦ QUẦY THUỐC, NGOẠI TRỪ:
Câu 67 ĐIỀU KIỆN CHUYÊN MÔN của NGƯỜI QUẢN LÝ TỦ THUỐC của trạm y tế xã là:
Câu 68 NHÂN VIÊN BÁN LẺ THUỐC cho NHÀ THUỐC hay QUẦY THUỐC TỐI THIỂU phải có giấy tờ nào sau đây?
Câu 69 CHỦ QUẦY THUỐC được ỦY QUYỀN điều hành QUẦY THUỐC cho nhân viên có TRÌNH ĐỘ?
Câu 70 A là DƯỢC SĨ CHỦ NHÀ THUỐC B là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi VẮNG 1 NGÀY nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc Vậy:
A A không cần báo cáo cho Sở Y tế.
B A phải báo cáo cho Sở Y tế.
C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản.
D Nhà thuốc phải đóng cửa.
Câu 71 A là DƯỢC SĨ CHỦ NHÀ THUỐC B là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi VẮNG 2 NGÀY nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc Vậy:
A A không cần báo cáo cho Sở Y tế.
B A phải báo cáo cho Sở Y tế.
C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản.
D Nhà thuốc phải đóng cửa.
Câu 72 A là DƯỢC SĨ CHỦ NHÀ THUỐC B là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi VẮNG 3 NGÀY nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc Vậy:
A A không cần báo cáo cho Sở Y tế.
B A phải báo cáo cho Sở Y tế.
C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản.
D Nhà thuốc phải đóng cửa.
Câu 73 A là DƯỢC SĨ CHỦ NHÀ THUỐC B là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi VẮNG 18 NGÀY nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc Vậy:
A A không cần báo cáo cho Sở Y tế.
B A phải báo cáo cho Sở Y tế.
C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản.
D Nhà thuốc phải đóng cửa.
Câu 74 A là DƯỢC SĨ CHỦ NHÀ THUỐC B là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi VẮNG 30 NGÀY nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc Vậy:
A A không cần báo cáo cho Sở Y tế.
B A phải báo cáo cho Sở Y tế.
C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản.
D Nhà thuốc phải đóng cửa.
Câu 75 A là DƯỢC SĨ CHỦ NHÀ THUỐC B là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi VẮNG 31 NGÀY nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc Vậy:
A A không cần báo cáo cho Sở Y tế.
B A phải báo cáo cho Sở Y tế.
C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản.
Trang 8D Nhà thuốc phải đóng cửa.
Câu 76 A là DƯỢC SĨ CHỦ NHÀ THUỐC B là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi VẮNG 150 NGÀY nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc Vậy:
A A không cần báo cáo cho Sở Y tế.
B A phải báo cáo cho Sở Y tế.
C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản.
D Nhà thuốc phải đóng cửa.
Câu 77 A là DƯỢC SĨ CHỦ NHÀ THUỐC B là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi VẮNG 200 NGÀY nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc Vậy:
A A không cần báo cáo cho Sở Y tế.
B A phải báo cáo cho Sở Y tế.
C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản.
D Nhà thuốc phải đóng cửa.
Câu 78 A là DƯỢC SĨ CHỦ NHÀ THUỐC B là DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC nhân viên của nhà thuốc Do A bận việc nên phải đi VẮNG 365 NGÀY nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc Vậy:
A A không cần báo cáo cho Sở Y tế.
B A phải báo cáo cho Sở Y tế.
C A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản.
D Nhà thuốc phải đóng cửa.
Câu 79 ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG của QUẦY THUỐC, NGOẠI TRỪ:
A Các huyện ngoại thành.
B Các xã ngoại thành.
C Ngoại thị của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
D Nội thị của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Câu 80 ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG của NHÀ THUỐC:
A Các xã, huyện ngoại thành.
B Nội thị của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
C Ngoại thị của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
D Tất cả đều đúng.
BÀI 2 - QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Câu 1 Thuốc KHÔNG đáp ứng đầy đủ những mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã đăng
ký thì được gọi là:
Câu 2 Thuốc được sản xuất với ý đồ lừa đảo thuộc một trong những trường hợp sau: KHÔNG CÓ dược chất hoặc có dược chất nhưng KHÔNG ĐÚNG hàm lượng đã đăng ký được gọi là:
Câu 3 Thuốc được sản xuất với ý đồ lừa đảo thuộc một trong những trường hợp sau: Có dược chất khác với dược chất ghi trên nhãn hoặc mạo tên kiểu dáng công nghiệp của thuốc đã đăng ký bảo hộ sở hữu công nghiệp của cơ sở sản xuất khác được gọi là:
Trang 9A Thuốc giả B Thuốc kém chất lượng.
Câu 4 Hiện nay có bao nhiêu CẤP TIÊU CHUẨN để kiểm nghiệm thuốc và đó là các TIÊU CHUẨN nào?
A 2 cấp Tiêu chuẩn vùng và tiêu chuẩn Nhà nước.
B 2 cấp Tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn vùng.
C 2 cấp Tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn Nhà nước.
D 2 cấp Tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn ngành.
Câu 5 Thuốc chỉ KHÔNG ĐẠT yêu cầu kỹ thuật “cảm quan” trong Tiêu Chuẩn đã đăng ký thì:
A Được sử dụng hạn chế.
B Được phép lưu hành tại cơ sở.
C Không được phép lưu hành ở bệnh viện.
D Không được phép lưu hành trên thị trường.
Câu 6 Tiêu chuẩn Quốc gia về chất lượng thuốc và các phương pháp Kiểm nghiệm thuốc được quy định trong:
A Thông tư của Bộ Y tế.
B Dược điển Việt Nam.
C Bộ tiêu chuẩn Tập đoàn sản xuất Dược phẩm.
D Văn bản của Cục quản lý Dược Việt Nam.
Câu 7 Tiêu chuẩn thuốc được biên soạn theo kế hoạch tiêu chuẩn hóa của Bộ Y tế và phải định kỳ rà soát, bổ sung, sửa đổi, được THỰC HIỆN BỞI:
Câu 8 Việc ban hành tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam do CÁ NHÂN hay CƠ QUAN BAN HÀNH là:
Câu 9 Việc ban hành tiêu chuẩn Cơ sở do CƠ QUAN BAN HÀNH là:
Câu 10 So với TIÊU CHUẨN QUỐC GIA về chất lượng thuốc thì TIÊU CHUẨN CƠ SỞ phải:
Câu 11 Phiên bản MỚI NHẤT hiện nay của Dược điển Việt Nam là:
Câu 12 Chịu trách nhiệm về kiểm tra chất lượng thuốc sản xuất, pha chế, LƯU HÀNH và SỬ DỤNG trên ĐỊA BÀN là việc làm của CƠ QUAN QUẢN LÝ nào sau đây?
A Cơ quan Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc Trung ương.
B Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc địa phương.
Trang 10C Trung tâm làm dịch vụ Kiểm nghiệm.
D Cục quản lý Dược.
Câu 14 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC của NHÀ THUỐC ABC do:
Câu 20 Cơ sơ Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc Trung ương thực hiện, NGOẠI TRỪ:
A Đề xuất với cục trưởng Cục quản lý Dược các biện pháp kỹ thuật để quản lý chất lượng thuốc.
B Nghiên cứu khoa học; chỉ đạo chuyên môn kỹ thuật cho các cơ sở kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc ở
địa phương
C Đào tạo và đào tạo lại cán bộ Kiểm nghiệm về chuyên môn kỹ thuật Kiểm nghiệm.
D Kiểm tra, đánh giá chất lượng, thẩm định tiêu chuẩn chất lượng thuốc và các sản phẩm khác theo yêu cầu
của Bộ Y tế
Câu 21 Cơ sơ Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc ở ĐỊA PHƯƠNG thực hiện, NGOẠI TRỪ:
A Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
B Đề xuất với Bộ trưởng Bộ Y tế các biện pháp kỹ thuật để quản lý chất lượng thuốc.
C Thẩm định tiêu chuẩn chất lượng thuốc Đông dược.
D Thực hiện dịch vụ Kiểm nghiệm.
Câu 22 THẨM ĐỊNH tiêu chuẩn chất lượng thuốc ĐÔNG DƯỢC chịu sự kiểm soát của CƠ QUAN QUẢN LÝ nào sau đây?
A Cơ quan Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc Trung ương.
B Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc địa phương
Trang 11B Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc địa phương.
C Sở Y tế.
D Bộ Y tế.
Câu 24 Thực hiện chức năng KIỂM TRA, THANH TRA Nhà nước về chất lượng thuốc và xử lý vi phạm pháp luật về chất lượng thuốc trong phạm vi ĐỊA PHƯƠNG là trách nhiệm của CƠ QUAN QUẢN LÝ nào sau đây?
A Cơ quan Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc Trung ương.
B Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc địa phương.
C Sở Y tế.
D Bộ Y tế.
Câu 25 Một trong các Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc ở TRUNG ƯƠNG là:
A Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc TP.HCM.
B Phòng KCS của bệnh viện.
C Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm của Tỉnh.
D Viện Kiểm nghiệm thuốc TP.HCM.
Câu 26 Một trong các Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc ở TRUNG ƯƠNG là:
A Phòng KCS của bệnh viện.
B Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc TP.HCM.
C Viện Kiểm định quốc gia vaccine và sinh phẩm y tế.
D Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm của Tỉnh.
Câu 27 Cơ sở TỰ KIỂM TRA chất lượng thuốc trong hệ thống kiểm tra chất lượng, NGOẠI TRỪ:
A Khoa dược Bệnh viện có pha chế thuốc dùng ngoài.
B Cơ sở tồn trữ, phân phối thuốc.
C Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc khu vực.
D Cơ sở sản xuất thuốc.
Câu 28 Cơ sở TỰ KIỂM TRA chất lượng thuốc trong hệ thống kiểm tra chất lượng là:
A Doanh nghiệp làm dịch vụ Kiểm nghiệm thuốc.
B Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc khu vực.
C Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc TP.HCM.
D Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm của Tỉnh.
Câu 29 Cơ sở TỰ KIỂM TRA chất lượng thuốc trong hệ thống kiểm tra chất lượng là:
A Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc khu vực và phòng KCS công ty.
B Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc TP.HCM và Viện Kiểm định quốc gia vaccine và sinh phẩm y tế.
C Cơ sở tồn trữ phân phối thuốc và phòng KCS công ty.
D Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm của Tỉnh và Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương.
Câu 30 Theo điều 33 của Luật dược 2005, Được hưởng tiền thù lao làm dịch vụ Kiểm nghiệm thuốc là quyền của:
A Khoa Dược bệnh viện có pha chế thuốc uống và thuốc dùng ngoài.
B Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc địa phương.
C Các cơ sở tồn trữ, phân phối dược phẩm.
D Doanh nghiệp làm dịch vụ Kiểm nghiệm.
Câu 31 Các MỤC TIÊU CƠ BẢN của việc KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỐC, NGOẠI TRỪ:
A Đảm bảo thuốc có chất lượng đến tay người tiêu dùng.
B Phát hiện thuốc giả, thuốc kém chất lượng để xử lý.
C Nâng cao tiêu chuẩn chất lượng sản xuất thuốc.
Trang 12D Cấp phép hoặc không cấp phép thuốc lưu hành trên thị trường.
Câu 32 MỨC ĐỘ VI PHẠM chất lượng gây CHẾT NGƯỜI là:
Câu 39 CHỦ THỂ nào ra thông báo THU HỒI THUỐC trong trường hợp THU HỒI TỰ NGUYỆN?
Câu 40 CHỦ THỂ nào ra thông báo THU HỒI THUỐC trong phạm vi TOÀN QUỐC có tính bắt buộc?
Câu 41 CHỦ THỂ nào ra thông báo THU HỒI THUỐC trong phạm vi MỘT TỈNH có tính bắt buộc?
Câu 42 CƠ QUAN KIỂM NGHIỆM phải LƯU MẪU trong THỜI GIAN ÍT NHẤT bao lâu kể từ ngày lấy mẫu hoặc nhận mẫu?
Câu 43 ĐƠN VỊ NHẬN MẪU ĐĂNG KÝ THUỐC phải LƯU MẪU trong THỜI GIAN ÍT NHẤT bao lâu kể từ ngày được cấp SỐ ĐĂNG KÝ?
BÀI 3 - LUẬT THANH TRA
Câu 1 THANH TRA DƯỢC có 2 cấp là, NGOẠI TRỪ:
A Thanh tra dược cấp Trung ương và cấp Địa phương.
B Thanh tra dược Bộ Y tế và Sở Y tế.
C Thanh tra dược Sở Y tế và Phòng Y tế.
Trang 13D Thanh tra dược cấp Trung ương và cấp Tỉnh.
Câu 2 Trong mỗi cấp thanh tra TỔ CHỨC bao gồm các CHỨC DANH sau, NGOẠI TRỪ:
Câu 3 KÝ QUYẾT ĐỊNH bổ nhiệm CHÁNH thanh tra BỘ Y TẾ là:
Câu 5 Các MỤC ĐÍCH của THANH TRA DƯỢC, NGOẠI TRỪ:
A Thực hiện quản lý nhà nước đối thuốc.
B Góp phần đảm bảo việc chấp hành các qui chế, quy định về dược.
C Ngăn ngừa các hoạt động vi phạm.
D Thanh tra việc chấp hành Chính sách Quốc gia về thuốc.
Câu 6 Các MỤC ĐÍCH của THANH TRA DƯỢC, NGOẠI TRỪ:
A Thực hiện quản lý nhà nước đối thuốc.
B Góp phần đảm bảo việc chấp hành các qui chế, quy định về dược.
C Đảm bảo đủ thuốc có chất lượng tốt và an toàn phục vụ sức khỏe nhân dân.
D Phát hiện và bắt giữ những người vi phạm trong hoạt động dược.
Câu 7 Các NỘI DUNG của THANH TRA DƯỢC, NGOẠI TRỪ:
A Thanh tra việc chấp hành các văn bản pháp luật, các quy chế về dược.
B Thanh tra xuất nhập khẩu thuốc.
C Thanh tra chất lượng thuốc.
D Thanh tra nhằm ngăn ngừa các hoạt động vi phạm.
Câu 8 Các ĐỐI TƯỢNG CHÍNH của THANH TRA DƯỢC, NGOẠI TRỪ:
Câu 9 Chọn câu phát biểu ĐÚNG:
A Thanh tra viên dược có thể có chuyên ngành khác ngành dược.
B Thanh tra viên dược chỉ có ở cấp Trung ương.
C Thanh tra viên dược bắt buộc phải có chuyên ngành dược.
D Muốn ứng cử thanh tra viên dược phải có thâm niên công tác là 5 năm.
Câu 10 THANH TRA VIÊN DƯỢC phải có các TIÊU CHUẨN sau, NGOẠI TRỪ:
A Có thâm niên công tác trong nghề từ 5 năm.
B Có đạo đức, phẩm chất tốt, trung thực.
C Có trình độ đại học về dược hoặc đại học khác.
D Có kiến thức về pháp lý, chính trị và nghiệp vụ thanh tra.
Câu 11 TRÁCH NHIỆM của THANH TRA VIÊN DƯỢC là:
A Khi thực hiện nhiệm vụ phải đảm bảo: chính xác, khách quan, công khai và dân chủ.
B Tìm cho được các sai sót của đối tượng được thanh tra.
C Chuyên thanh tra nhà thuốc, hiệu thuốc.
D Phải tạo sự thân ái, cảm thông của đối tượng được thanh tra.
Câu 12 TRÁCH NHIỆM của THANH TRA VIÊN DƯỢC là:
A Nhận xét và kết luận trong và sau thanh tra phải "chặt chẽ, trung thực, khách quan".
B Tìm cho được các sai sót của đối tượng được thanh tra.
Trang 14C Bắt giữ người vi phạm cùng tang vật vi phạm.
D Giúp ổn định tâm lý cho đối tượng được thanh tra.
Câu 13 THANH TRA VIÊN DƯỢC có QUYỀN:
A Phạt tiền hủy giấy phép hành nghề của đối tượng vi phạm.
B Kiểm tra tất cả các cơ sở hành nghề dược, lập biên bản xử lý các vi phạm hành chính trong hành nghề
C Bắt giữ các đối tượng vi phạm các qui định trong ngành dược.
D Tịch thu các sản phẩm có nguồn gốc không rõ.
Câu 14 Có mấy HÌNH THỨC thanh tra về DƯỢC?
Câu 15 Thanh tra THEO CHƯƠNG TRÌNH – KẾ HOẠCH về DƯỢC THƯỜNG được tiến hành khi:
A Phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật.
B Theo yêu cầu giải quyết khiếu nại, tố cáo.
C Đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước đó.
D Do Bộ trưởng Bộ y tế hay Giám đốc sở y tế giao.
Câu 16 PHƯƠNG PHÁP THANH TRA mà cơ sở đang được thanh tra BÁO CÁO TRỰC TIẾP là:
Câu 17 PHƯƠNG PHÁP THANH TRA mà cơ sở phải cung cấp đầy đủ các CHỨNG TỪ, các SOP là:
Câu 18 PHƯƠNG PHÁP THANH TRA mà thanh tra viên sẽ KIỂM TRA các KHO, XƯỞNG là:
Câu 19 PHƯƠNG PHÁP THANH TRA thường dùng khi KIỂM TRA cấp Đạt chuẩn GPP là:
Câu 20 PHƯƠNG PHÁP THANH TRA khi có một KHIẾU NẠI về THÁI ĐỘ, HÀNH VI của một người nào đó thường là:
Câu 21 PHƯƠNG PHÁP THANH TRA mà thanh tra viên ĐẶT CÂU HỎI với người bị thanh tra là:
Câu 22 TIẾP NHẬN THÔNG TIN là một bước trong QUY TRÌNH:
Câu 23 XỬ LÝ THÔNG TIN là một bước trong QUY TRÌNH:
Câu 24 XÂY DỰNG KẾ HOẠCH và ĐỀ CƯƠNG THANH TRA là một bước trong QUY TRÌNH:
Câu 25 CÔNG BỐ CƠ SỞ PHÁP LÝ THANH TRA là một bước trong QUY TRÌNH:
Câu 26 NGHE ĐỐI TƯỢNG THANH TRA BÁO CÁO là một bước trong QUY TRÌNH:
Trang 15A Chuẩn bị thanh tra B Tiến hành thanh tra.
Câu 27 THU THẬP, KIỂM TRA, XÁC MINH THÔNG TIN tài liệu là một bước trong QUY TRÌNH:
Câu 28 THÔNG BÁO KẾT THÚC VIỆC THANH TRA tại nơi được thanh tra là một bước trong QUY TRÌNH:
Câu 29 XỬ LÝ, XỬ PHẠT VI PHẠM là một bước trong QUY TRÌNH:
Câu 30 CÔNG BỐ KẾT LUẬN THANH TRA là một bước trong QUY TRÌNH:
Câu 31 Bán thuốc KÊ ĐƠN mà KHÔNG CÓ ĐƠN thì mức XỬ PHẠT là:
Câu 34 Giấy chứng nhận GPs của cơ sở BÁN BUÔN thuốc KHÔNG CÓ hoặc HẾT HẠN thì mức XỬ PHẠT là:
Câu 37 Cơ sở BÁN BUÔN kinh doanh KHÔNG ĐÚNG hình thức, địa điểm, phạm vi trên giấy
ĐĐKKD thì mức XỬ PHẠT là:
Câu 38 Cơ sở KHÔNG chịu THU HỒI và BÁO CÁO thu hồi thuốc khi có THÔNG BÁO thì mức XỬ PHẠT là:
Câu 39 BÁN LẺ thuốc KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG thì mức XỬ PHẠT là:
Trang 16A 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
B 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
C 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
D 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
Câu 40 BÁN LẺ thuốc HẾT HẠN thì mức XỬ PHẠT là:
A 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
B 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
C 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
D 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
Câu 41 BÁN thuốc bị THU HỒI thì mức XỬ PHẠT là:
A 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
B 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
C 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
D 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
Câu 42 BÁN thuốc THỬ NGHIỆM thì mức XỬ PHẠT là:
A 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
B 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
C 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
D 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
Câu 43 BÁN BUÔN thuốc KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG thì mức XỬ PHẠT là:
A 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
B 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
C 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
D 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
Câu 44 BÁN BUÔN thuốc HẾT HẠN thì mức XỬ PHẠT là:
A 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
B 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
C 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
D 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
Câu 45 BÁN thuốc KHÔNG ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH thì mức XỬ PHẠT là:
A 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
B 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
C 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
D 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
Câu 46 BÁN thuốc KHÔNG RÕ NGUỒN GỐC thì mức XỬ PHẠT là:
A 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
B 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
C 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
D 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
Câu 47 BÁN thuốc cho cơ sở KHÔNG ĐÚNG QUY ĐỊNH thì mức XỬ PHẠT là:
A 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
B 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN 1 – 3 tháng.
C 10 – 20 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
D 40 – 50 triệu đồng và tước CCHN, giấy ĐĐKKD 3 – 6 tháng.
Câu 48 Cơ sở BÁN LẺ để lẫn ĐỒ KHÁC với THUỐC thì mức XỬ PHẠT là:
Câu 49 BÁN thuốc với GIÁ CAO HƠN QUY ĐỊNH thì mức XỬ PHẠT là:
Trang 17C 5 – 8 triệu đồng D 3 – 5 triệu đồng.
BÀI 4 - QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THUỐC GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN
Câu 1 Theo thông tư 20/2017/TT-BYT, DANH MỤC các chất GÂY NGHIỆN được quy định trong:
Câu 5 Theo thông tư 20/2017/TT-BYT, DANH MỤC các chất là TIỀN CHẤT được quy định trong:
Câu 6 Theo thông tư 20/2017/TT-BYT, DANH MỤC các chất là TIỀN CHẤT DẠNG PHỐI HỢP được quy định trong:
Câu 7 TRÌNH ĐỘ chuyên môn của người GIÁM SÁT và CHỊU TRÁCH NHIỆM PHA CHẾ thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT:
Câu 8 TRÌNH ĐỘ chuyên môn của người TRỰC TIẾP PHA CHẾ thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT:
Câu 9 TRÌNH ĐỘ chuyên môn của người QUẢN LÝ THÀNH PHẨM thuốc GÂY NGHIỆN sau khi pha chế:
Câu 10 TRÌNH ĐỘ chuyên môn của người QUẢN LÝ THÀNH PHẨM thuốc HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT sau khi pha chế:
Câu 11 TRÌNH ĐỘ chuyên môn của người GIÁM SÁT và CHỊU TRÁCH NHIỆM SẢN XUẤT thuốc GÂY NGHIỆN:
Câu 12 TRÌNH ĐỘ chuyên môn của người GIÁM SÁT và CHỊU TRÁCH NHIỆM SẢN XUẤT thuốc
Trang 18HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT:
Câu 13 Để được SẢN XUẤT thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN thì cơ sở phải:
A Đạt tiêu chuẩn GMP – WHO.
B Đạt tiêu chuẩn GMP – WHO phù hợp với từng dạng bào chế ít nhất 1 năm.
C Đạt tiêu chuẩn GMP – WHO phù hợp với từng dạng bào chế ít nhất 2năm
D Đạt tiêu chuẩn GMP – WHO phù hợp với từng dạng bào chế ít nhất 3 năm.
Câu 14 TRÌNH ĐỘ chuyên môn khâu XUẤT NHẬP KHẨU và BÁN BUÔN thuốc GÂY NGHIỆN:
Câu 15 TRÌNH ĐỘ chuyên môn khâu XUẤT NHẬP KHẨU thuốc HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT:
Câu 16 TRÌNH ĐỘ chuyên môn khâu BÁN BUÔN thuốc HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT:
Câu 17 THỦ KHO BẢO QUẢN thuốc GÂY NGHIỆN hoặc dạng PHỐI HỢP có chứa CHẤT GÂY NGHIỆN:
Câu 18 THỦ KHO BẢO QUẢN thuốc HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT hoặc dạng PHỐI HỢP có chứa CHẤT HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT:
Câu 19 TRÌNH ĐỘ chuyên môn của người làm khâu DỊCH VỤ BẢO QUẢN thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT:
Câu 20 TRÌNH ĐỘ chuyên môn của người làm khâu DỊCH VỤ LÂM SÀNG và DỊCH VỤ KIỂM NGHIỆM thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT:
Câu 21 TRÌNH ĐỘ chuyên môn của người BÁN LẺ thuốc GÂY NGHIỆN:
Câu 22 TRÌNH ĐỘ chuyên môn của người BÁN LẺ thuốc HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT:
Câu 23 TRÌNH ĐỘ chuyên môn của người BÁN LẺ, GHI CHÉP, BÁO CÁO thuốc PHÓNG XẠ:
Câu 24 CÔNG TY được phép cung ứng nguyên liệu và thuốc thành phẩm GÂY NGHIỆN, HƯỚNG
Trang 19TÂM THẦN, NGOẠI TRỪ:
A Công ty Dược phẩm Trung ương 3.
B Công ty Dược Sài Gòn.
C Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế TP.HCM (YTECO).
D Tổng công ty Dược Việt Nam.
Câu 25 CÔNG TY được phép cung ứng nguyên liệu và thuốc thành phẩm GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, NGOẠI TRỪ:
A Công ty cổ phần dược và trang thiết bị y tế Hà Nội (HAPHARCO).
B Công ty Dược Sài Gòn.
C Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế TP.HCM (YTECO).
D Tổng công ty Dược Việt Nam.
Câu 26 Khi DỰ TRÙ thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT phải lập thành:
Câu 35 DUYỆT DỰ TRÙ thuốc GÂY NGHIỆN cho NHÀ THUỐC đang hoạt động tại PHƯỜNG 2, thành phố TÂN AN, tỉnh LONG AN là chức năng của:
Câu 36 Khi XUẤT NHẬP KHẨU thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT phải BÁO CÁO cho:
Trang 20Câu 37 Khi XUẤT NHẬP KHẨU thuốc PHÓNG XẠ phải BÁO CÁO cho:
Câu 38 Khi XUẤT NHẬP KHẨU thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT,
PHÓNG XẠ phải BÁO CÁO trong vòng:
Câu 39 Khi XUẤT NHẬP KHẨU thuốc DẠNG PHỐI HỢP có chứa dược chất GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT phải BÁO CÁO cho:
Câu 40 Khi XUẤT NHẬP KHẨU thuốc DẠNG PHỐI HỢP có chứa dược chất GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT phải BÁO CÁO trong vòng:
Câu 41 Các CƠ SỞ có sử dụng thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT phải báo cáo ĐỊNH KỲ gởi SỞ Y TẾ:
Câu 42 SỞ Y TẾ báo cáo tình hình sử dụng thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT phải báo cáo ĐỊNH KỲ gởi BỘ Y TẾ:
Câu 43 Các đơn vị Y tế lực lượng CÔNG AN phải kiểm kê tồn kho thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT và báo cáo THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG về cho:
Câu 44 Các đơn vị Y tế QUÂN ĐỘI phải kiểm kê tồn kho thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT và báo cáo THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG về cho:
Câu 45 Các đơn vị ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT phải kiểm kê tồn kho và báo cáo THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG về cho:
Câu 46 Các đơn vị SẢN XUẤT, TỒN TRỮ, PHÂN PHỐI, MUA BÁN, SỬ DỤNG thuốc GÂY
NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT phải kiểm kê tồn kho và báo cáo 6 THÁNG ĐẦU NĂM và BÁO CÁO NĂM về cho:
Câu 47 SỞ Y TẾ báo cáo 6 THÁNG ĐẦU NĂM và BÁO CÁO NĂM về tình hình sử dụng thuốc GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT về cho:
Câu 48 Khi có NHẦM LẪN, NGỘ ĐỘC, THẤT THOÁT, MẤT TRỘM thuốc GÂY NGHIỆN,
HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT phải báo cáo KHẨN về cho:
Trang 21A Cục Quản lý Dược B Cục Y tế Bộ Công an.
Câu 49 Khi có NHẦM LẪN, NGỘ ĐỘC, THẤT THOÁT, MẤT TRỘM thuốc GÂY NGHIỆN,
HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT phải báo cáo KHẨN trong vòng:
Câu 50 Báo cáo XIN HỦY THUỐC GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT thường áp dụng trong các TRƯỜNG HỢP sau, NGOẠI TRỪ:
BÀI 5 - QUY CHẾ KÊ ĐƠN
Câu 1 PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH khi KÊ ĐƠN THUỐC trong điều trị NGOẠI TRÚ, KHÔNG áp dụng khi:
A Kê đơn thuốc điều trị nghiện.
B Kê đơn thuốc Y học Cổ truyền hoặc thuốc Y học Cổ truyền kết hợp Tân dược.
C Điều trị nội trú.
D Tất cả đều đúng.
Câu 2 Theo QUY ĐỊNH, NGƯỜI KÊ ĐƠN THUỐC là:
A Bác sỹ.
B Bác sỹ hoặc Y sỹ có đủ điều kiện theo quy định.
C Dược sỹ Đại học trở lên.
D Bác sỹ hoặc Dược sỹ Đại học trở lên.
Câu 3 Khi KÊ ĐƠN THUỐC, THÔNG THƯỜNG nếu không có quy định khác thì SỐ LƯỢNG thuốc được kê TỐI ĐA là:
Câu 4 Y SỸ có đủ điều kiện theo quy định thì được KÊ loại ĐƠN THUỐC nào sau đây?
A Đơn thuốc gây nghiện.
B Đơn thuốc hướng tâm thần.
C Tiền chất dạng phối hợp không nằm trong danh mục thuốc không kê đơn.
D Đơn thuốc điều trị HIV.
Câu 5 Theo QUY ĐỊNH, NGƯỜI KÊ ĐƠN KHÔNG được KÊ vào ĐƠN THUỐC các YẾU TỐ sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Các chất, thuốc không nhằm mục đích khám chữa bệnh.
B Các thuốc chưa được lưu hành hợp pháp tại Việt Nam.
C Mỹ phẩm.
D Các thuốc do trình dược viên giới thiệu.
Câu 6 Theo QUY ĐỊNH, NGƯỜI KÊ ĐƠN KHÔNG được KÊ vào ĐƠN THUỐC các YẾU TỐ sau đây, NGOẠI TRỪ:
Trang 22Câu 7 Khi KÊ ĐƠN THUỐC cho trẻ 54 THÁNG TUỔI thì trong mục TUỔI BỆNH NHÂN phải ghi:
A 54 tháng.
B 54 tháng kèm tên bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ (nếu có).
C 4 tuổi + 6 tháng.
D 54 tháng kèm tên cả cha, mẹ và người giám hộ (nếu có).
Câu 8 Khi KÊ ĐƠN THUỐC cho trẻ 36 THÁNG TUỔI thì trong mục TUỔI BỆNH NHÂN phải ghi:
A 36 tháng.
B 36 tháng kèm tên bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ (nếu có).
C 3 tuổi.
D 36 tháng kèm tên cả cha, mẹ và người giám hộ (nếu có).
Câu 9 Khi KÊ ĐƠN THUỐC, SỐ LƯỢNG thành phẩm THUỐC GÂY NGHIỆN được ghi như sau:
Câu 10 Khi KÊ ĐƠN THUỐC, SỐ LƯỢNG thành phẩm THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN được ghi như sau:
Câu 11 Khi KÊ ĐƠN THUỐC, TÊN THUỐC (thuốc 1 HOẠT CHẤT) trong ĐƠN nên ghi:
Câu 12 Khi KÊ ĐƠN THUỐC, TÊN THUỐC (thuốc có 2 HOẠT CHẤT trở lên) trong ĐƠN nên ghi:
Câu 13 Nếu có SỬA CHỮA ĐƠN THUỐC, NGƯỜI có thẩm quyền sửa chữa PHẢI:
A Khoanh tròn nội dung sửa chữa, ký, ghi rõ họ tên, ngày sửa chữa bên cạnh.
B Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu ngay vị trí sửa chữa.
C Ký tên, đóng dấu ngay vị trí sửa chữa.
D Ký, ghi rõ họ tên, ngày sửa chữa bên cạnh.
Câu 14 Khi KÊ ĐƠN THUỐC, nếu có chỗ vẫn CÒN TRỐNG trong ĐƠN thì NGƯỜI KÊ ĐƠN phải:
Câu 15 Theo QUY ĐỊNH, MÀU SẮC của mẫu giấy KÊ ĐƠN THUỐC là:
Câu 16 Theo QUY ĐỊNH, MÀU SẮC của CHỮ VIẾT dùng KÊ ĐƠN THUỐC là:
Câu 17 Theo QUY ĐỊNH, MẪU CHỮ của CHỮ VIẾT dùng KÊ ĐƠN THUỐC là:
Câu 18 Theo QUY ĐỊNH, CỠ CHỮ của CHỮ VIẾT dùng KÊ ĐƠN THUỐC là: