1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập ôn luyện Hóa Học lớp 10 HKII

52 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 405,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bài tập được chọn lọc, sắp xếp theo mức độ từ dễ đến khó giúp dễ dàng làm quen và tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả hơn. Bạn sẽ cảm thấy việc học trở nên thú vị. Giúp bạn linh hoạt trong trong việc giải quyết các bài tập.

Trang 1

NỘI DUNG 1 KHÁI QUÁT NHÓM HALOGEN Câu hỏi trắc nghiệm

MỨC ĐỘ 1

Câu 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là

A ns2np4 B ns2p5. C ns2np3 D ns2np6

Câu 2 Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay

nhường bao nhiêu electron?

A Nhận thêm 1 electron B Nhận thêm 2 electron

C Nhường đi 1 electron D Nhường đi 7 electron

Câu 3 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

A Đều là chất khí ở điều kiện thường B Đều có tính oxi hóa mạnh

C Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim D Khả năng phản ứng với nước giảm dần tử F2 đến I2

Câu 4 Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất

A tăng dần B giảm dần C không thay đổi D vừa tăng, vừa giảm

Câu 5 Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng

A cấu hình e lớp ngoài cùng B tính oxi hóa mạnh C số e độc thân D số lớp e

Câu 6 Các hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố halogen thì halogen có tính oxi hoá mạnh hơn sẽ có số oxi hoá

Câu 7 Trong tự nhiên, các halogen

A chỉ tồn tại ở dạng đơn chất B chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua

C chỉ tồn tại ở dạng hợp chất D tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất

Câu 8 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất

A giảm dần B tăng dần C không đổi D không có quy luật chung

MỨC ĐỘ 2

Câu 9 Trong các tính chất sau, những tính chất nào không phải là chung cho các đơn chất halogen?

A Phân tử gồm 2 nguyên tử B Có số oxi hoá -1 trong hợp chất với kim loại và hiđro

C Có tính oxi hoá D Tác dụng mạnh với nước

Câu 10 Câu nào sau đây Không đúng?

A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

B Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7

C Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

D Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod

Câu 11 Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo, brom, iod có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là do so

với clo, brom, iod thì

A flo có tính oxi hoá mạnh hơn B flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

C nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt D nguyên tử flo không có phân lớp d

Câu 12 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) ?

A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron

B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro

C Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất

CHỦ ĐỀ 5: NHÓM HALOGEN

Trang 2

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

Câu 13 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?

A Ở điều kiện thường là chất khí

B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

D Tác dụng mạnh với nước

Câu 14 Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng

A Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua B Tác dụng với hiđro tạo khí hiđro halogenua

C Có đơn chất ở dạng khí X2 D Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất

MỨC ĐỘ 3

Câu 15 Cho 2,24 lit halogen X2 tác dụng vừa đủ với magie thu được 9,5g MgX2 Nguyên tố halogen đó là

Câu 16 Cho 1,03 gam muối natri halogen (NaX) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa,kết tủa này sau phản ứng phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam Ag X là

A brom B flo C clo D iot.

Câu 17 Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch X chứa 0,200 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 thìthu được 0,376 gam kết tủa bạc halogenua Công thức X là

MỨC ĐỘ 4

Câu 18 Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự

nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaY trong hỗn hợp ban đầu là

A 52,8% B 58,2% C 47,2% D 41,8%

Câu 19 Cho 0,03 mol hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp) tác dụng với

AgNO3 dư được 4,75 gam kết tủa X và Y là

A F và Cl B Cl và Br C Br và I D I và At.

Câu 20 Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dưthu được 57,34 gam kết tủa Công thức của 2 muối là

Câu 21 Hoà tan 8,075 gam hỗn hợp A gồm NaX và NaY (X, Y là hai halogen kế tiếp) vào nước Dung dịch thu

được cho phản ứng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được 16,575 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX vàNaY tương ứng là

TỰ LUẬN XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ

Câu 1 Khi cho m (g) kim loại Canxi tác dụng hoàn toàn với 17,92 lit khí X2 (đktc) thì thu được 88,8g muốihalogenua

a Viết PTPƯ dạng tổng quát.

b Xác định công thức chất khí X2 đã dùng

c Tính giá trị m.

Câu 2 Hòa tan 4,25 g 1 muối halogen của kim loại kiềm vào dd AgNO3 dư thu được 14,35 g kết tủa CT của muối là gì?

Trang 3

Câu 3 Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng hết với magie thu được 19g magie halogenua Cũng lượng đơn

chất halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8g nhôm halogenua Xác định tên halogen trên

Câu 4 X là nguyên tố thuộc nhóm halogen Oxit cao nhất chứa 38,79% X vế khối lượng Tìm tên X.

Câu 5 Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O7 Hợp chất khí của nó với Hidro chứa 2,74% hidro về khốilượng

a Tìm tên R.

b Nếu cho 0,25 mol đơn chất của R tác dụng với hidro (vừa đủ) thu được hợp chất khí Hòa tan khí này vào

nước thu được 200 g dung dịch axit Tính C% của dung dịch axit này

Câu 6 Cho một muối kim loại halogenua chưa biết hóa trị vào nước để được dung dịch X

-Nếu lấy 250ml dung dịch X( chứa 27 gam muối) cho vo AgNO3 dư thì thu được 57,4 gam kết tủa

-Mặt khác điện phân ½ dung dịch X trn thì có 6,4 gam kim loại bm ở catot

Xác định công thức muối

NỘI DUNG 2 CLO

Câu hỏi tự luận

Dạng 1 Viết PTHH

Câu 1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với Clo

a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2, H2O

c) KOH(ở t0 thường), KOH(ở 1000C), NaOH, Ca(OH)2, KBr, NaBr, NaI, KI, MgBr2, CaBr2, BaBr2

Câu 2 Sục khí Cl2 qua dung dịch Na2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra Hãy viết PTHH của các phản ứng xảy ra.

Câu 3 Cho Khí Cl2 tác dụng được với (1) khí H2S; (2) dung dịch FeCl2; (3) nước Brom; (4) dung dịch FeCl3; (5)dung dịch KOH Viết các phương trình phản ứng xảy ra và nêu vai trò Clo ở mỗi phản ứng

DẠNG 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU CHẾ

Câu 3 Từ clo và các điều kiện cần thiết viết các phương trình điều chế

a Nước giaven

b Clorua vôi

c Kali clorat

d axit hypoclorơ.4 Nêu tính chất hóa học đặc trưng của clo Viết phương trình chứng minh?

Câu 4 Viết 2 phương trình chứng minh clo thể hiện tính oxi hóa và 1 phương trình chứng minh clo vừa thể hiện

tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

Câu 5 Viết các phương trình phản ứng của clo tác dụng với Ca, K, Fe, FeCl2, ddNaOH, H2O.Gọi tên sản phẩm.

Dạng 3 TÍNH THEO PTPU ĐƠN GIẢN

Câu 6 Đốt cháy nhôm trong khí clo, nếu thu được 13,35 gam nhôm clorua Tìm khối lượng nhôm và thể tích khí

clo cần dùng

Câu 7 Cho 26,1g MnO2 tác dụng hết với 400ml dung dịch axit clohidric đậm đặc.

a Tính thể tích khí thoát ra đktc?

b Tính nồng độ mol HCl?

c Lượng khí clo thu được có đủ để tác dụng hết với 1,12g sắt không?

Câu 8 Cho clo tác dụng với vừa đủ với Fe rồi hòa tan lượng muối sinh ra vào nước được 100g dung dịch muối có

nồng độ 16,25%

a Tình khối lượng muối trong dung dịch?

b Tính khối lượng sắt và clo (đktc) đã dung?

Trang 4

Câu 9 Khi điện phân dung dịch muối ăn bão hòa để sản xuất xút, người ta thu được 560 lít khí clo (đktc) |Tính

khối lượng muối ăn chứa 98% NaCl đã dùng để điện phân

Dạng 4 TÍNH THEO PTPU (bài toán lượng dư)

Câu 10 Cho 1,4g sắt tác dụng với 840ml khí clo (đktc).

a Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng

b Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M đủ để tác dụng hết với các chất thu được trong phản ứng trên

Câu hỏi trắc nghiệm

MỨC ĐỘ 1

Câu 22 Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

A NaOH B NaCl C Ca(OH)2 D NaBr

Câu 23 Trong phản ứng clo với nước, clo là chất

A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D không oxi hóa, khử

Câu 24 Trong phòng thí nghiệm clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây?

Câu 25 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C phân huỷ khí HCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…

Câu 26 Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; đun nóng

Câu 27 Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây

Câu 28 Hỗn hợp khí có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào là

A H2 và O2 B N2 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và O2.

Câu 29 Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

C khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O) D khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

Câu 30 Trong phòng thí nghiệm khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây ?

A NaCl B KClO3 C HCl D KMnO4.

Câu 31 Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách

A Điện phân nóng chảy NaCl B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

C Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl D Cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; đun nóng.

Câu 32 Lọ đựng chất khí nào sau đây có màu vàng lục?

A. Hơi brom B. Khí Clo C. Khí nitơ D. Khí Flo

MỨC ĐỘ 2

Câu 33 Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích

của thuốc sát trùng Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do

A clo độc nên có tính sát trùng B clo có tính oxi hóa mạnh

C clo tác dụn với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh D một nguyên nhân khác

Câu 34 Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

C Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu và màu trắng D Dây đồng cháy âm ỉ rất lâu

Câu 35 Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì

A thấy có khói trắng xuất hiện B thấy có kết tủa xuất hiện

Trang 5

C thấy có khí thoát ra D không thấy có hiện tượng gì.

Câu 36 ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

Câu 37 Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử trong phản ứng với

A hiđro sunfua B anhiđrit sunfurơ C dung dịch NaBr D dung dịch NaOH

Câu 38 Chất nào sau đây thường được dùng để điệt khuẩn và tẩy màu ?

Câu 39 Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau

A sục khí F2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn B sục khí Cl2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn

C sục khí Br2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn D Cách làm khác

Câu 40 Cho hai khí với thể tích là 1 1 ra ngoài ánh sang mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là

A N2 và H2 B H2 và O2 C Cl2 và H2 D H2S và Cl2

Câu 41 Cho phản ứng SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 Clo là chất

A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D Không oxi hóa khử

Câu 42 Phản ứng được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là

A 2NaCl���dpnc�2Na + Cl2 B F2 + 2NaCl  2NaF + Cl2

C 4HCl + MnO2 MnCl2 + 2H2O+ Cl2 D 2HCl ���dpdd� H2 + Cl2

Câu 43 Cho phản ứng 3Cl2 + 6KOH ��t o�5KCl + KCO3 + 3H2O

Trong phản ứng trên, clo đóng vai trò

C chất khử D vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

Câu 45 Cho các phản ứng sau

1 Cl2 + H2O HClO+ HCl

2 Cl2 + H2O + 2SO2 H2SO4 + 2HCl

3 Cl2 + H2S  2HCl + S

4 Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2+ H2O

Các phản ứng trong đó Cl2 chỉ đóng vai trò chất oxi hóa là

��� MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D F2 + 2NaCl  2NaF + Cl2

Câu 47 Cho phản ứng Cl2+ 2 NaBr → 2 NaCl + Br2 nguyên tố clo

A chỉ bị oxi hóa B chỉ bị khử

C vừa bị oxi, vừa bị khử D Không bị oxi hóa, không bị khử

Câu 48 Muối thu được khi cho Fe tác dụng với khí Cl2 là

Trang 6

A. FeCl3 B. FeCl C. FeCl2 và FeCl3 D. FeCl2.

Câu 49 Clo không phản ứng với chất nào sau đây ?

A NaOH B NaCl C Ca(OH)2 D NaBr.

Câu 50 Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây ?

A H2, Cu, H2O, I2. B H2, Na, O2, Cu.

C H2, H2O, NaBr, Na. D H2O, Fe, N2, Al.

Câu 51 Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất là

A Cl2, H2O B HCl, HClO.

C HCl, HClO, H2O. D Cl2, HCl, HClO, H2O

Câu 52 Điện phân dung dịch muối ăn, KHÔNG có màng ngăn, sản phẩm tạo thành là

A NaOH, H2, Cl2 B NaOH, H2 C Na, Cl2 D NaCl, NaClO, H2O.

Câu 53Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách

A Điện phân nóng chảy NaCl.

B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

C Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

D Cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; đun nóng.

MỨC ĐỘ 3

Câu 54 Cho 10 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng Thể tích khí thoát ra (đktc) là

Câu 55 Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và

khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là

A 38,10 gam B 48,75 gam C 32,50 gam D 25,40 gam

Câu 56 Cho 10,8 gam kim loại tác dụng với khí clo tạo ra 53,4 gam muối Xác định tên kim loại?

Câu 57 Cho 14,2 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí thu được ở (đktc) làA.0,56 lít B.5,6 lít C.4,48 lít D.8,96 lít

MỨC ĐỘ 4

Câu 58 Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp NaCl và KCl có màng ngăn một thời gian thu được 1,12 lít khí Cl2(đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi Tổng nồng độ mol của NaOH và KOH trong dung dịch thu được là

Câu 59 Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và

Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3 Phần trăm thể tích của oxi trong X là

Câu 60 Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và

Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3 Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là

Câu 61 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2

và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại

M là

Câu 62 Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ

thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 mldung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z,

thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

Trang 7

A 51,72% B 76,70% C 53,85% D 56,36%.

NỘI DUNG 3 HIĐRO CLORUA- AXIT CLOHIĐRIC- MUỐI CLORUA Câu hỏi tự luận.

Dạng 1 Viết PTHH (nếu có)

Câu 1 Viết PTHH khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với HCl

a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2

b) K2O, Na2O, Rb2O, MgO, BaO, Al2O3, Fe2O3, CaO, ZnO, FeO, CuO

c) K2CO3, Na2CO3, Rb2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCO3, AgNO3

d) KOH, NaOH, RbOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2

e) MnO2, KMnO4, K2Cr2O7

DẠNG 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU CHẾ

Câu 2 Nêu tính chất hóa học đặc trưng của axit clohidric.Viết 2 phương trình chứng minh mỗi tính chất đó Câu 3 Viết 2 phương trình chứng minh clo thể hiện tính oxi hóa và 1 phương trình chứng minh clo vừa thể hiện

tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

Câu 4 Cho các chất KCl, CaCl2, MnO2, H2SO4đặc Nêu tất cả các phương pháp điều chế khí hidroclorua.

Dạng 3 TÍNH THEO PTPU ĐƠN GIẢN

Câu 5 Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl

a) viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b) Tính nồng độ mol dd axit đã dùng?

c) Tính khối lượng muói tạo thành sau phản ứng?

Câu 6 Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M.

a) Tính khối lượng muối thu được?

b) Tính thể tích dd axit đã dùng?

c) Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể).

Câu 7 Cho 6,05 g hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với m gam dd HCl 10% cô cạn dd sau phản ứng thu

đ-ược 13,15 g muối khan Tìm giá trị của m

Câu 8 Cho 2,24g sắt tác dụng với dung dịch HCl dư Khí sinh ra cho qua ống đựng 4,2g CuO được đun nóng.

Xác định khối lượng của chất rắn ở trong ống sau phản ứng

Câu 9 200g dung dịch AgNO3 8,5% tác dụng vừa đủ 150ml dd HCl Tìm nồng độ mol của dd HCl.

Câu 10 Cho 5,4g nhôm tác dụng với dung dịch HCl thì thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc là bao nhiêu?

Câu 11 Cho 200g dung dịch AgNO3 8,5% (D = 1,025g/ml) tác dụng với 300ml dung dịch HCl Tính nồng độ molcác chất thu được sau phản ứng

Dạng 4 TÍNH THEO PTPU (bài toán lượng dư)

Câu 12 Cho 500 ml dung dịch HCl 1,4 M phản ứng với 16 gam CuO thu được dung dịch A

Xác định Khối lượng và nồng độ mol/lit mỗi chất trong dung dịch A

Câu 13 Cho 50g dd HCl tác dụng dd NaHCO3 dư thu được 2,24lit khí ở đktc Tìm nồng độ phần trăm của dd HCl đã dùng?

Câu 14 Đổ 200ml dd HCl 0,5M vào 500ml dd Ca(OH)2 0,2M Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được thì giấy quỳchuyển sang màu nào?

Câu 15 Cho 300ml một dd có hòa tan 5,85g NaCl tác dụng với 200ml dd có hòa tan 34g AgNO3 Tìm khối lượng kết tủa thu được

Dạng 5 XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ

Câu 16 Cho 4,8 gam 1 kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 4,48 lít khí hiđro

(đkc)

1 Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính số mol hiđro thu được

2 Xác định tên kim loại R

3 Tính khối lượng muối clorua khan thu được

Câu 17 Cho 0,9gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 2,24 lít khí hiđro (ở đktc) Xác

định tên kim loại

Trang 8

Câu 18 Cho 4,8g một kim loại A thuộc nhóm IIA vào 200g dung dịch HCl 20% thì thu được 4,48 lít khí (đktc).

a Xác định tên kim loại A

b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng

Câu 19 Cho 10,8g một kim loại R ở nhóm IIIA tác dụng hết 500 ml d2 HCl thu được 13,44 lit khí (đktc)

a) Xác định tên kim loại R

b) Tìm nồng độ mol/l dung dịch HCl cần dùng

Câu 20 Cho 1,365 g một kim loại kiềm X tan hết trong dd HCl thu được dd có khối lượng lớn hơn dd HCl đã

dùng là 1,33 g Tìm tên X

Câu 21 Để trung hòa hết 16g một hiđroxit của một kim loại nhóm IA cần dùng hết 500ml dung dịch HCl 0,8M

Tìm công thức của hiđroxit trên

Câu 22 Hòa tan 174 g hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loaị kiềm vào dd HCl dư Toàn bộ

khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dd KOH 3 M Tìm tên kim lọai kiềm

Câu 23 Cho 1,2 gam kl R có hóa trị không đổi cần vừa đủ 200 gam dd HCl a% thu được 201,1 gam dd A

A Xác định tên klR

B Tính a v c% dd HCl v % cc chất tan trong ddA

Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 1,7g hh X gồm Zn và KL (A) ở phân nhóm chính nhóm 2 vào dd Axit HCl thu được

0,672 lit khí H2 ( đktc ) Mặt khác nếu hòa tan hết 1,9g (A) thì dùng không hết 200ml dd HCl 0,5M Tìm tên A

Dạng 6 BÀI TOÁN HỖN HỢP

Câu 25 Cho 16g hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thì thu được 8,96lit khí ở đktc.

Vậy khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp trên lần lượt là

Cho 0,56g hỗn hợp A gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 224ml khí H2 đkc.a) Viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng

b) Tính thành phần % của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Câu 26. Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO người ta phải dung vừa hết 600ml dd HCl 1M và thu

được 0,2mol khí H2

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra, cho biết phản ứng nào là phản ứng oxh-khử

b) Xác định khối lượng của Zn và ZnO trong hỗn hợp ban đầu

Câu 27 Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được 1,12 l hidro (đktc) và dd

X Cho dd X tác dụng với dd NaOH lấy dư Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Tìm khối lượng chất rắn Y

Câu 28 Hoà tan 28,8 gam hỗn hợp bột Fe2O3 và Cu bằng dd HCl dư(không có oxi), đến khi phản ứng hoàn toàn còn 6,4 gam Cu không tan Tìm khối lượng Fe2O3 và Cu trong hỗn hợp ban đầu

Câu 29 Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl 10% (d=1,1 g/ml) sau phản ứng thu được 2,24 lit H2 (đktc)

a) Tính thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp?

b) Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể).

Câu 30 Hòa tan hết m gam hh A gồm có Fe và một KL (M) bằng dd HCl thu được 1,008 lit H2 ( đktc ) và dd B

Câu 31 Cho 30g hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng hết với 200g dung dịch HCl thu được 5600ml khí (đktc).

a Tính khối lượng mỗi kim loại

b Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại theo khối lượng

Câu 63 Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm

A Thủy phân AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2

C cho clo tác dụng với H2O D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Câu 64 Thuốc thử của axit clohidric và muối clorua là

Trang 9

Câu 65 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?

A H2 + Cl2

o t

C Cl2 + SO2 + 2H2O  2HCl + H2SO4 D

o t

(r� n) (��c)

NaOH H SO ���

NaHSO4 + HCl

Câu 66 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

A clo hoá các hợp chất hữu cơ B cho clo tác dụng với hiđro

C đun nóng dung dịch HCl đặc D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc

Câu 67 Khí hidroclorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn tác dụng với

A Xút B Axit sunfuric đậm đặc C Nước D H2SO4 loãng

Câu 68 Nhận ra gốc clorua trong dung dịch bằng

A Cu(NO3)2 B Ba(NO3)2 C AgNO3 D Na2SO4

Câu 69 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

A clo hoá các hợp chất hữu cơ B cho clo tác dụng với hiđro.

C đun nóng dung dịch HCl đặc D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.

Câu 71 Cho các chất sau CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7),

AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10) Axit HCl không tác dụng được với các chất

A (1), (2) B (3), (4) C (5), (6) D (3), (6).

Câu 72 Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dd HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl Có thể dùng dd nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?

A Dd NaOH B Dd AgNO3 C Dd NaCl D Dd KMnO4

Câu 73 Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

Câu 74 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3

C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2 D KMnO4, Hg, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

Câu 75 Axit clohidric có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò

A chất khử B chất oxi hóa C môi trường D tất cả đều đúng

Câu 76 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D FeS, BaSO4, KOH

Câu 77 Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

A chuyển sang màu đỏ B chuyển sang màu xanh

Câu 78 Kim loại nào sau đây tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại?

Câu 79 Để lôi khí HCl có lẫn trong khí Cl2, ta dẫn hỗn hợp khí qua

A nước B dung dịch NaOH đặc C dung dịch NaCl D dung dich H2SO4 đặc

Câu 80 Các hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng HNO3 + HCl → NO2 + Cl2 + H2O theo thứ tự là

A 2;6;2;3;4 B 2;6;2;3;2 C 2;2;2;1;2 D 1;6;1;3;1

Câu 81 Để nhận ra khí hiđro clorua trong số các khí đựng riêng biệt HCl, SO2, O2 và H2 ta làm như sau

A dẫn từng khí qua dung dịch phenolphthalein B dẫn từng khí qua dung dịch AgNO3

Trang 10

C dẫn từng khí qua CuSO4 khan, nung nóng D dẫn từng khí qua dung dịch KNO3.

Câu 82 Trong phản ứng HCl + K2Cr2O7 → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O

HCl có hệ số cân bằng là

Câu 83 Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất OXI HÓA ?

A HCl + NaOH → NaCl + H2O

A CaOCl2 B KMnO4 C K2Cr2O7 D MnO2.

Câu 86 Cho các phản ứng sau

Câu 88Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí

(đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 71,0 gam B 90,0 gam C 55,5 gam D 91,0 gam

Câu 89Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng

dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl tham gia phản ứng là

A 0,04 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,4 mol

Câu 90 Cho 16 gam hỗn hợp bột Fe và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy co 1 gam khí H2 bay ra Hỏilượng muối tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?

Câu 91 Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lit khí H2 bay ra (đktc).Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là

A 80 gam B 97,75 gam C 115,5 gam D Kết quả khác

Câu 92 Cho hỗn hợp hai muối FeCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ, tạo ra 2,24 lit khí (đktc) Số molHCl tiêu tốn hết là

Câu 93 Cho hỗn hợp MgO và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl 20% thì thu được 6,72 lít khí (đktc) và 38 gammuối Thành phần phần trăm của MgO và MgCO3 là

A 27,3% và 72,7% B 25% và 75% C 13,7% và 86,3% D 55,5% và 44,5%

Trang 11

Câu 94 Để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì thu được bao nhiêu gam Fe

A 2,36 g B 4,36 g C 3,36 D 2,08 g

Câu 95 Để hòa tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng 100,8 ml dung dịch HCl 36% (D = 1,19

g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

Câu 99Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam một lim loại M hóa trị II bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lit khí (đktc).

Điều khẳng định nào sau đây là đúng

A M là Fe, khối lượng muối khan là 9,15 gam B M là Si, khối lượng muối khan là 9,15 gam

C M là Fe, khối lượng muối khan là 12,7 gam D M là Si, khối lượng muối khan là 12,7 gam

Câu 100Hòa tan 5,85 gam NaCl vào nước để được 500 ml dung dịch NaCl Dung dịch này có nồng độ là

Câu 101 Độ tan của NaCl ở 100OC là 50 gam ở nhiệt độ này dung dịch bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là

Câu 102Hòa tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung

dịch A và 2,24 lit khí (đktc) Cô cạn dung dịch A, số gam muối thu được là

Câu 103Hoà tan 11,2 lít khí HCl (đktc) vào m gam dung dịch HCl 16% thu được dung dịch HCl 20% Giá trị của

Câu 106Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (đktc), dung dịch X

và 2,54 gam chất rắn Y Khối lượng muối trong X là

Câu 107Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung dịch HCl thu

được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối trong A là

Câu 108Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi côcạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là

Câu 109Cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với 58.5g Natri clorua, đun nóng Hòa tan khí tạo thành vào 146g

nước Nồng độ phần trăm dung dịch thu được là

Câu 110Trộn lẫn 150 ml dung dịch HCl 10% ( D=1,047 g/ml) với 250 ml dung dịch HCl 2M Nồng độ mol của

dung dịch HCl sau khi trộn là

Câu 111Hòa tan 58.5g NaCl vào nước để được 0.5 lít dung dịch NaCl Dung dịch này có nồng độ mol/lit là

Trang 12

A 1M B 0,5M C 2M D 0,4M.

Câu 112Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung

dịch tăng thêm 7 gam so với ban đầu Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng là

A 0,4 mol B 0,8 mol C 0,04 mol D 0,08 mol

Câu 113Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và sắt bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lit khí

(đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 71,0 gam B 91,0 gam C 90,0 gam D 55,5 gam

MỨC ĐỘ 4

Câu 114 Để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M.Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì thu được bao nhiêu gam Fe

A 2,36 g B 4,36 g C 3,36 D 2,08 g

Câu 115Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được

hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

A 90 ml B 57 ml C 75 ml D 50 ml

Câu 116 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Al; 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dungdịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổithu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 117Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỷ lệ mol là 1 1.Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là

Câu 118 X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và

Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụngvới lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X làA.Ba B Ca C Sr D Mg

Câu 119 Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M

thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A.38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam

Câu 120 Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y

có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1 2 Chia Y thành hai phần bằng nhau Cô cạn phần một thu được m1 gam muối khan Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam muối khan Biết m2 – m1 = 0,71 Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

A.240 ml B 80 ml C 320 ml D 160 ml

NỘI DUNG 4 HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO

Câu hỏi tự luận

DẠNG 1 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU CHẾ

Câu 1 Viết các phương trình điều chế nước giaven khi chỉ có Na, Mangandioxit, hidroclorua.

Câu 2 Từ clo và các điều kiện cần thiết viết các phương trình điều chế

a Nước giaven

b Clorua vôi

c Kali clorat

d axit hypoclo tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lng vừa đủ 400ml dung dịch HCl

Dạng 2 TÍNH THEO PTPU ĐƠN GIẢN

Câu 3 Cho 26,1g MnO2 tác dụng hết với 400ml dung dịch axit clohidric đậm đặc.

a Tính thể tích khí thoát ra đktc

b Tính nồng độ mol HCl

Trang 13

c Lượng khí clo thu được có đủ để tác dụng hết với 1,12g sắt không?

Câu 4 Cho Cho 78,3g MnO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20%.

a Tính khối lượng dung dịch HCl phản ứng và thể tích khí sinh ra

b Tính nồng độ dung dịch muối thu được

c Khí sinh ra cho tác dụng vói 250ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường Tính nồng độ mol của NaOH phản ứng và của dung dịch thu được

Dạng 3 TÍNH THEO PTPU (bài toán lượng dư)

Câu 5 Cho 69,6g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư Dẫn khí thoát ra đi vào 500ml dung dịch NaOH 4M(ở nhiệt độ thường)

a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra

b) Xác định nồng độ mol của những chất có trong dung dịch sau phản ứng (thể tích dd thay đổi không đáng kể).

Câu hỏi trắc nghiệm

MỨC ĐỘ 1

Câu 121 Axit pecloric có công thức

Câu 122 Axit cloric có công thức

Câu 123 Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 124 Các axit Pecloric, cloric, clorơ, hipoclorơ có công thức lần lượt là:

A HClO4, HClO3, HClO, HClO2. B HClO4, HClO2, HClO3, HClO.

C HClO3, HClO4, HClO2, HClO. D HClO4, HClO3, HClO2, HClO.

Câu 125Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit giảm dần và tính oxi hoá tăng dần ?

A HClO, HClO3, HClO2, HClO4 B HClO4, HClO3, HClO2, HClO

C HClO, HClO2, HClO3, HClO4 D HClO4, HClO2, HClO3, HClO.

Câu 126 Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau ?

2NaOH + Cl2 � NaCl + NaClO + H2O

A Chỉ là chất oxi hoá B Chỉ là chất khử.

C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D Không là chất oxi hoá, không là chất khử.

Câu 127 Trong dãy các chất sau HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, số oxihoa của clo lần lượt là

A. -1; +4; +5; +7; +3 B. -1; +2; +3; +4; +5 C. -1; +1; +2; +3;+4 D. -1; +1; +3; +5; +7

Câu 128 Clorua vôi là

A Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit

B Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit

C Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

D Clorua vôi là muối của clo và Ca

Câu 129 Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi là muối gì?

A Muối trung hoà B Muối kép C Muối của 2 axit D Muối hỗn tạp

Câu 130 Cho 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen?

A NaCl, NaClO, H2O B NaCl, H2O C NaClO, H2O D NaCl, NaClO3, H2O

Câu 131 Trong dung dịch nước clo có chứa các chất sau

A HCl, HClO, Cl2 B Cl2 và H2O C HCl và Cl2 D HCl, HClO, Cl2 và H2O

Trang 14

Câu 132 ứng dụng nào sau đây không phải là của Clorua vôi.

A. Xử lí các chất độc B. Tẩy trắng sợi, vải, giấy

C. Tẩy uế chuồng trại chăn nuôi D. Sản xuất vôi

Câu 133Những ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3?

A. Sản xuất diêm B. Chế tạo thuốc nổ, sản xuất pháo hoa

C. Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm D. Tiệt trùng nước hồ bơi

Câu 134 Trong ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nước Gia -ven?

C. Tẩy trắng vải sợi D. Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1

MỨC ĐỘ 2

Câu 135Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do

A chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh

B chứa ion Cl-, gốc của axit clohiđric điện li mạnh

C đều là sản phẩm của chất oxi hóa mạnh Cl2 với kiềm

D trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh.

Câu 136 Điện phân dung dịch muối ăn, không có màng ngăn, sản phẩm tạo thành là

A. NaOH, H2, Cl2 B. NaOH, H2 C. Na, Cl2 D. NaCl, NaClO, H2O

Câu 137 Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do

A Cl2 có tính oxi hóa mạnh B HClO có tính oxi hóa mạnh

Câu 138 Cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng sản phẩm là

A. NaCl, H2O B. NaCl, NaClO,Cl2,, H2O.C. NaCl, NaClO3, H2O D. NaCl, NaClO, H2O

Câu 139 Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư Dung dịch thu được có các chất thuộc dãy nào dướiđây ?

A KCl, KClO3, Cl2. B KCl, KClO3, KOH, H2O.

C KCl, KClO, KOH, H2O. D KCl, KClO3

Câu 140 Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư Dung dịch thu được có các chất thuộc dãy nàodưới đây ?

A KCl, KClO3, Cl2. B KCl, KClO3, KOH, H2O.

C KCl, KClO, KOH, H2O. D KCl, KClO3

Câu 141 Cho sơ đồ

A KCl, KClO, KClO4. B KClO3, KCl, KClO.

C KCl, KClO, KClO3. D KClO3, KClO4, KCl.

Câu 142 Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dung dịch KOH Dung dịch thứ nhất loãng và nguội, dung dịch thứ 2 đậm

đặc và đun nóng ở 100oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua

dung dịch thứ nhất và dung dịch thứ 2 tương ứng là

Câu 143 Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch kiềm đặc,

nóng tạo ra dung dịch X Trong dung dịch X có những muối nào sau đây ?

A KCl, KClO B NaCl, NaOH C NaCl, NaClO3 D NaCl, NaClO.

Trang 15

A 1,6M ; 1,6M và 0,8M B 1,7M ; 1,7M và 0,8 M.

C 1,6M ; 1,6M và 0,6M D 1,6M ; 1,6M và 0,7M.

NỘI DUNG 5 FLO – BROM - IOT Câu hỏi tự luận

Dạng 1 TÍNH THEO PTPU ĐƠN GIẢN

Câu 1 Xác định nồng độ % của dung dịch KBr biết rằng 4,48 lít khí clo đktc đủ để tác dụng hết với KBr có trong

88,81 ml dung dịch KBr đó (D = 1,34g/ml)

Câu 2 Cho 5,0 gam brom có lẫn clo vào dung dịch chứa 1,6 gam KBr Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch thì

thu được 1,155 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của clo có trong 5,0 gam brom ở trên là bao nhiêu?

Câu 3 Cho 12g nước clo tác dụng hết với 1 dung dịch chứa 3,2g KBr, sau phản ứng xong, đun nóng dung dịch

thu 2,75g chất kết tinh Nồng độ % của nước Clo là bao nhiêu?

Dạng 2 TÍNH THEO PTPU (bài toán lượng dư)

Câu 4 Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được

thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào? Vì sao?

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 149 Dung dịch AgNO3không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 150 Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?

Trang 16

Câu 151 Thuốc thử để phẩn biệt dung dịch KI là.

A Quì tím B Clo và hồ tinh bột C hồ tinh bột D dd AgNO3

Câu 152 Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất?

Câu 153 Thuốc thử để nhận ra iot là

A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím

Câu 154 Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?

A Bình thuỷ tinh màu xanh B Bình thuỷ tinh mầu nâu

C Bình thuỷ tinh không màu D Bình nhựa teflon (chất dẻo)

Câu 155 Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

Câu 157 Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?

A Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất B Có nhiều đồng vị bền trong tự nhiên

C Là chất oxi hoá rất mạnh D Có độ âm điện lớn nhất

Câu 158 Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 161 Để điều chế F2 ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?

A Đun KF với H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao B Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF

C Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm KF và HF D cho KMnO4 + HF

Câu 162 Dung dịch nào dưới đây không tác dụng với dung dịch AgNO3?

Câu 163 Axit có khả năng ăn mòn thủy tinh là

Câu 164 Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công công nghiệp là

A rong biển B nước biển C muối ăn D nguồn khác

Câu 165 Khi nung nóng, iot biến thành hơi không rua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là

A sự chuyển trạng thái B sự bay hơi C sự thăng hoa D sự phân hủy

Câu 166 Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây

A HCl, H2SO4, HF, HNO3 B HCl, H2SO4, HF

C H2SO4, HF, HNO3 D HCl, H2SO4, HNO3

Câu 167 Trong số các hiđro halogenua dưới đây, chất có tính axit mạnh nhất là

Trang 17

C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2

MỨC ĐỘ 2

Câu 169 Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?

A Br2 + 2NaCl  2NaBr + Cl2 B Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

C Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O D Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

Câu 170 Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?

A F có số oxi hóa -1 B F có số oxi hóa -1 trong các hợp chất

C F có số oxi hóa 0 và -1 D F không có số oxi hóa dương

Câu 171 HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do

A flo có tính oxi hoá mạnh nhất B flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất

C HF có liên kết hiđro D liên kết H – F phân cực mạnh nhất

Câu 172 Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.

A.Vì flo không tác dụng với nước B Vì flo có thể tan trong nước

C Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D Vì flo không tan trong nước

Câu 173 Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là

(1) SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr

(2) H2S + 4Br2 + 4H2O  H2SO4 + 8HBr

A Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử B Chất oxi hoá.

C Chất khử D Không là chất oxi hoá, không là chất khử.

Câu 174 Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là

Câu 175 Sục khí O3 vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là

A dung dịch có màu vàng nhạt B dung dịch có màu xanh

C dung dịch không màu D dung dịch có màu tím

Câu 176 Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện

Câu 177 Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ

tinh bột ?

A không có hiện tượng gì B Có hơi màu tím bay lên

C Dung dịch chuyển sang màu vàng D Dung dịch có màu xanh đặc trưng

Câu 178 Có thể điều chế Br2 trong công nghiệp từ cách nào sau đây?

A 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 B 2H2SO4 + 4KBr + MnO2→ 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + H2O

C 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2 D 2AgBr → 2Ag + Br2

Câu 179 Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo ?

A Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất B Có nhiều đồng vị bền trong tự nhiên.

C Là chất oxi hoá rất mạnh D Có độ âm điện lớn nhất.

Câu 180 Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI Để loại hai muối này ra khỏi NaCl người ta có thể

A Sục từ từ khí Cl2 cho đến dư vào dung dịch sau đó cô cạn dung dịch.

B Tác dụng với dung dịch HCl đặc.

C Tác dụng với Br2 dư sau đó cô cạn dung dịch.

D Tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa.

Câu 181Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng

Trang 18

A I2 B MgI2 C CaI2 D KI hoặc KIO3.

MỨC ĐỘ 3

Câu 182 Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dd chứa 1g NaOH dd thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào

sau đây?

A Màu đỏ B Màu xanh

C Không đổi màu D Không xác định được

Câu 183Nếu 1,00 lit nước hoà tan 350 lit khí hiđro bromua (đktc) thì nồng độ phần trăm của dung dịch axit

bromhiđric thu được là

Câu 184Có hỗn hợp gồm 2 muối NaCl và NaBr Khi cho dung dịch AgNO3 vừa đủ vào hỗn hợp trên người ta thuđược lượng kết tủa bằng khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng Tìm phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗnhợp đầu

Câu 1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau

a) NaCl + ZnBr2 e) HBr + NaI i) AgNO3 + ZnBr2 m) HCl + Fe(OH)2

b) KCl + AgNO3 f) CuSO4 + KI j) Pb(NO3)2 + ZnBr2 n) HCl + FeO

Câu 2 Viết các phản ứng xảy ra giữa các chất(nếu có)

a Sắt tác dụng với clo b Sắt tác dụng với axit clohidric

c Đồng tác dụng với axit clohidric d Đồng oxit tác dụng với axit clohidric

e Sắt (II) hydroxyt tác dụng với axit clohidric f Sắt (III) hydroxyt tác dụng với axit clohidric

g Canxi cacbonat với axit clohidric h Clo với kali hydroxyt đặc(100oC)

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử, xác định vai trò mỗi chất

Câu hỏi trắc nghiệm

MỨC ĐỘ 2

Câu 186 Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì cóthể nhận được

A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 4 dung dịch

Câu 187 Cho các axit HClO3 (1), HIO3 (2), HBrO3 (3) Sắp xếp theo chiều axit mạnh dần

A (1)<(2)<(3) B (3)<(2)<(1) C (1)<(3)<(2) D (2)<(3)<(1)

Câu 188 Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI ta có thể dùng

A khí Cl2 B dung dịch hồ tinh bột C giấy quỳ tím D khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột

Câu 189 Cho các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

(1) Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hoá từ -1 đến +7

(2) Flo là chất chỉ có tính oxi hoá

(3) Flo đẩy được clo ra khỏi dung dịch muối NaCl

(4) Tính axit tăng dần từ HF<HCl<HBr<HI

Trang 19

Câu 192 Cho các phản ứng sau

(1) Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2 (5) F2 + 2NaCl  2NaF + Cl2

(2) Br2 + 2NaI  2NaBr + I2 (6) HF + AgNO3  AgF + HNO3

(3) SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O (7) HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

(4) PBr3 + 3H2O  H3PO3 + 10HBr (8) Br2 + 5Cl2 + 6H2O  2HBrO3 + 10HCl

Số phương trình hóa học viết đúng là

Câu 193 Có các thí nghiệm sau

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

A 4 B 3 C 1 D 2.

Câu 194Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng

A Dung dịch AgNO3. B Quỳ tím.

C Quỳ tím và dung dịch AgNO3. D Đá vôi.

Câu 195 Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng thuốc thử

A Dung dịch AgNO3 B Quì tím ẩm.

C Dung dịch phenolphtalein D Không phân biệt được

Câu 196Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì cóthể nhận biết được

A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 4 dung dịch.

MỨC ĐỘ 3

Câu 197Có 1 gam của mỗi khí sau trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất Khí chiếm thể tích lớn nhất là

Câu 198 Sục khí clo dư vào dung dịch chứa các muối NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17 gam

NaCl Số mol cua hỗn hợp muối ban đầu là

A 0,01 mol B 0,015 mol C 0,02 mol D 0,025 mol

Câu 199Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng

kết tủa tạo thành là

Câu 200Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối

lượng muối giảm 4,45 gam Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là

Trang 20

Câu 201 Cho 25 gam KMnO4 có lẫn tạp chất tác dụng với dung dịch HCl dư thu được lượng khí clo đủ đẩy đượciot ra khỏi dung dịch chứa 83 gam KI Độ tinh khiết của KMnO4 đã dùng là

Câu 202 Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6% Người ta phải dùng 250 ml

dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là dung dịch

A HI B HCl C HBr D HF

Câu 203Cho 31,84 gam hỗn hợp gồm NaX và NaY ( X, Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch

AgNO3 dư thu được 57,34 gam kết tủa Công thức của hai muối là

A NaCl và NaBr B NaBr, NaI C NaF, NaCl D NaF và NaCl hoặc NaBr và NaI

Câu 204Sục khí clo dư vào dung dịch có chứa 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI, phản ứng xong , cô cạn

dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là

A 29,25 gam B 58,5 gam C 17,55 gam D 23,4 gam

Câu 205Xác định khối lượng hiđro clorua bị oxi hoá bởi mangan đioxit, biết rằng khí clo tạo thành trong phản

ứng đó có thể đẩy được 12,7 gam iot từ dung dịch NaI? Chọn đáp án đúng

Câu 206Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam Một miếng cho tác dụng với Cl2, một miếngcho tác dụng với dung dịch HCl Tổng khối lượng muối clorua thu được là

A 14,475 gam B 16,475 gam C 12,475 gam D Tất cả đều sai.

A 28,7 B 68,2 C 57,4 D 10,8

Câu 209Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phản ứng thuđược dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khíthu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A.76,755 B 73,875 C 147,750 D 78,875

Câu 210 Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòatan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 21

Câu 212 Cho dãy nguyên tố nhóm VA S, O, Se, Te Nguyên tử của nguyên tố nào có đặc điểm về cấu tạo lớp vỏ

electron khác với các nguyên tố còn lại ?

Câu 213 Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến telu Hãy chỉ ra câu sai

A Bán kính nguyên tử tăng dần.

B Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.

C Tính bền của các hợp chất với hiđro tăng dần.

D Tính axit của các hợp chất hiđroxit giảm dần.

Câu 214 Trong nhóm oxi, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân Hãy chọn câu trả lời đúng

A Tính oxi hóa tăng dần, tính khử giảm dần

B Năng lượng ion hóa I1 tăng dần.

C Ái lực electron tăng dần.

D Tính phi kim giảm dần, đồng thời tính kim loại tăng dần.

Câu 215 Cho dãy hợp chất H2S, H2O, H2Te, H2Se Chất có nhiều tính chất khác với các chất còn lại là

Câu 2 Viết pt chứng minh Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

Dạng 2 Nhận biết, tinh chế, giải thích hiện tượng

Câu 3Có 2 ống nghiệm đựng dung dịch KI và hồ tinh bột Cho một luồng khí oxi đi qua ống nghiêm 1, cho một

luồng khí ozon đi qua ống nghiệm 2 Hãy cho biết hiện tượng và giải thích

Câu 4 Hãy tinh chế

Câu 6Đốt cháy hoàn toàn 0,84g một loại hóa trị (II) hết với 0,168 lít khí O2 (đktc) Xác định tên kim loại.

Câu 7Đốt cháy hoàn toàn 2,88g một loại hết với oxi thu được 4,8g oxit Xác định tên kim loại.

Câu 8Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và

O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Tìm kim loại

M ?

Dạng 7 Bài tập hỗn hợp

Câu 9Có hỗn hợp khí oxi và ozon Nung nóng hỗn hợp ozon bị phân huỷ hết, thu được một chất khí duy nhất có

thể tích tăng thêm 2% Hãy tính thành phần % theo thể tích ozon trong hỗn hợp đầu

Câu 10 Hỗn hợp khí ozon và oxi có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 2 Hãy xác định thành phần % theo thể tích của

các khí trong hỗn hợp Dẫn 2,24 lit hỗn hợp khí trên đi qua dung dịch KI dư Tính lượng iot tạo thành

Câu 11 Tỉ khối hơi của hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hidro là 18 Xác định % về thể tích của mỗi chất trong

hỗn hợp

Trang 22

Câu hỏi trắc nghiệm

MỨC ĐỘ 1

Câu 216Vị trí của O2 trong bảng HTTH là

A Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA C Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

B Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA D Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA

Câu 217 Chọn câu trả lời sai

A Oxi hoá lỏng ở -1830C B O2 lỏng bị nam châm hút

C O2 lỏng không màu D Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị

Câu 218 Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong PTN? Trong các cách sau đây, cách nào được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? (vì còn có các cách khác)

A Điện phân H2O B Phân hủy H2O2 với xúc tác MnO2

C Điện phân dung dịch CuSO4 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng,

Câu 219 Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

A CaCO3 B KMnO4 C.(NH4)2SO4 D NaHCO3

Câu 220 Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Điện phân nước

C Điện phân dung dịch NaOH D Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.

Câu 221 Hãy chỉ ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi

A O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại B O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

C O2 tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp

D Những phản mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá – khử

Câu 222 Trong công nghiệp, ngoài phương pháp hóa lỏng và chưng cất phân đoạn không khí O2 còn được điều chế bằng phương pháp điện phân nước Khi đó người ta thu được

A khí H2 ở anot B khí O2 ở catot

C khí H2 ở anot và khí O2 ở catot D.khí H2 ở catot và khí O2 ở anot

Câu 223Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của oxi và ozon ta có thể dùng

Câu 224Chỉ ra phát biểu sai

A Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh.

B Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

C Oxi có số oxi hóa –2 trong mọi hợp chất.

D Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất.

Câu 225Phản ứng không xảy ra là

A 2Mg + O2 ��� 2MgOt o B C2H5OH + 3O2 ��t o� 2CO2 + 3H2O

C 2Cl2 + 7O2 ��t o� 2Cl2O7 D 4P + 5O2 ��� 2P2O5t o

Câu 226 . Ưng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm B. Khử trùng nước uống, khử mùi

C. Tẩy trắng các loại dầu ăn D. Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả

Câu 227 Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

Trang 23

Câu 230 Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất

A để làm nhiên liệu tên lửa B để luyện thép.

C trong công nghiệp hoá chất D để hàn, cắt kim loại.

Câu 231 Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng

A nước B dung dịch KI và hồ tinh bột.

C dung dịch CuSO4 D dung dịch H2SO4.

MỨC ĐỘ 2

Câu 232 Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với oxi?

A. C, C2H5OH, Al B. H2O, Cu, S C. H2S, Au, P D. CO2, Fe, Cl2

Câu 233Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hoá học nào dưới đây điều chế được nhiều oxi hơn

A Na B Bột CaO C CuSO4.5H2O D Bột S

Câu 237 Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lao Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn, nhờ đó

bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày

A Ozon là một khí độc B Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi

C Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi

D Ozon có tính tẩy màu

Câu 238 Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit (Na2O2) Do Na2O2 tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H2O2) là chất oxi hóa mạnh có thể tẩy trắng được quần áo

Na2O2 + 2H2O -> 2NaOH + H2O2 2H2O2 -> 2H2O + O2

Vì vậy, người ta bảo quản tốt nhất bột giặt bằng cách

A cho bột giặt vào trong hộp không và để ra ngoài ánh nắng

B cho bột giặt vào trong hộp không có nắp và để trong bóng râm

C cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khô mát

Trang 24

D cho bột giặt vào hộp có nắp và để ra ngoài nắng

Câu 239Chất không phản ứng với O2 là

C tiếng nổ lách tách D không thấy hiện tượng gì

Câu 242 Sục khí O3 vào dung dịch KI sau đó cho quì tím vào hỗn hợp sau phản ứng thì xảy ra hiện tượng là

A. Quì tím chuyển thành màu xanh B. Quì tím chuyển màu hồng

C. Quì tím chuyển màu đỏ D. Quì tím không đổi màu

Câu 243 Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3 (xúc tác là MnO2), NaNO3, H2O2 (có số molbằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ

A KMnO4. B KClO3. C NaNO2. D H2O2.

Câu 246Đốt cháy hoàn toàn mg cacbon trong V lít khí oxi dư (đktc), thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối đối với

oxi là 1,25 Thành phần % theo thể tích của CO2 trong hỗn hợp X là

Câu 247Để thu được 6,72 lit O2 (đktc), cần phải nhiệt phân hoàn toàn bao nhiêu gam tinh thể KClO3.5H2O?

A 24,5 gam B 42,5 gam C 25,4 gam D 45,2 gam

Câu 248Tỉ khối của 1 hỗn hợp gồm Oxi và Ozon đối với He bằng 10,4 Thành phần phần trăm về thể tích của

Oxi và Ozon là

Câu 249 Khi cho 20 lít khí oxi đi qua máy tạo ozon, có 9% thể tích oxi chuyển thành ozon Hỏi thể tích khí bị

giảm bao nhiêu lít ? (các điều kiện khác không thay đổi)

Câu 2 Nung 5,6 g bột sắt và 13g kẽm với một lượng dư lưu huỳnh Sản phẩm cảu phản ứng cho tan hoàn toàn

trong dung dịch axit clohidric Khí sinh ra dẫn vào dung dịch Pb(NO3)2

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b Tính thể tích dung dịch Pb(NO3)2 (D = 1,1g/ml) cần để hấp thụ hoàn toàn lượng khí sinh ra

Trang 25

Dạng 3 Toán lượng dư

Câu 3 Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 4,2g Fe trong ống dây kín Sau phản ứng thu được những chất nào? Khối

lượng là bao nhiêu?

Câu 4 Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 1,3g Zn trong ống dây kín Sau phản ứng thu được những chất nào? Khối

lượng là bao nhiêu?

Câu 5 Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2g bột sắt và 3,2g bột lưu huỳnh, cho sản phẩm tạo thành vào 500ml dung dịch

HCl thì thu được hỗn khí và dung dịch A

Câu 252 Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh

A S là chất rắn màu vàng B S không tan trong nước

C S dẫn điện, dẫn nhiệt kém D S không tan trong các dung môi hữu cơ

Câu 253 Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S

A S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử B Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường

C Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa

D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá

Câu 254Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.

A Al B Fe C Hg D Cu

Câu 255Trong hợp chất nào nguyên tố S không thể hiện tính oxh?

Câu 256Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16 Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là

Câu 257 Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách

A nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân B nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.

C rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân D rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.

C S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa D S chỉ tác dụng với các phi kim.

Câu 260Cho phương trình phản ứng S + 2H2SO4 đặc, nóng � 3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng trên, tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là

A 1 2 B 1 3 C 3 1 D 2 1

Câu 261Cho sơ đồ phản ứng S + H2SO4 đ g X + H2O X là

Trang 26

Câu 262Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là

Câu 263Cho phản ứng Fe + S à FeS Lượng S cần phản ứng hết với 28(g) sắt là

NỘI DUNG 4 HIĐRO SUNFUA- LƯU HUỲNH ĐI OXIT- LƯU HUỲNH TRI OXIT

Câu hỏi tự luận

Dạng 1 Viết PTHH

Câu 1 Cho biết tính chất hoá học đặc trưng của lưu huỳnh đioxit và lưu huỳnh, H2S Viết phương trình phản ứng minh hoạ

Câu 2 Từ S, Fe, HCl nêu 2 phương pháp điều chế H2S

Câu 3 Viết pt chứng minh

a SO2 vừa có tính chất oxi hóa vừa có tính khử

Dạng 3 Toán lượng dư

Câu 6 Cho 8,96 lít khí (đktc) H2S vào một bình đựng 85,2g Cl2 rồi đổ vào bình đựng một lít nước để phản ứng xảy ra hoàn toàn

a Trong bình còn khí gì? Bao nhiêu mol?

b Tính khối lượng H2SO4 sinh ra

Dạng 4 Dạng toán SO 2 , H 2 S tác dụng với kiềm

Câu 7 Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch thu được baonhiêu gam muối?

Câu 8 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch KOH 0,5M Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Tìm m

Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 750 ml dung dịch KOH 0,5M Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Tìm m

Câu 10 Dẫn khí sunfurơ có khối lượng 6,4g vào 250g dung dịch KOH 12% Tính khối lượng muối tạo thành sau

phản ứng?

Câu 11 Dẫn 6,720ml khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối trung hòa Tính nồng độ mol của NaOH và nồng độ mol muối?

Câu 12 Dẫn 8,96 lit SO2 (đkc) vào 320 ml dung dịch NaOH 2M ta thu được dung dịch A

a/ Tính CM của các chất trong dung dịch A

b/ Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch A sẽ thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

Câu 13 Cho 150 g dung dịch H2S 3,4% tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít H2S (đkc) , dẫn khí SO2 sinh ra vào 50ml dd NaOH 25% (D=1,28g/ml) thu được dd A Tính C% các chất trong dd A

Dạng 5 Bài tập hỗn hợp

Câu 15 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,464 lit hỗn hợp khí (Đkc) Cho

hỗn hợp khí qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa màu đen

Ngày đăng: 23/04/2020, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w