Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt II là EC 18: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời?. EC 11: Chất Z có phản ứng với
Trang 1“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !” Trang 1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II – HÓA 12 – THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 01
EC 1: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
EC 2: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2 ?
◯ A HNO3 đặc, nóng ◯ B HCl ◯ C CuSO 4 ◯ D H 2 SO 4 đặc, nóng
EC 3: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
◯ A NaCl ◯ B NaHCO 3 ◯ C Na 2 CO 3 ◯ D NaNO 3
EC 4: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
◯ A FeCl2 ◯ B Fe(NO 3 ) 3 ◯ C Fe 2 (SO 4 ) 3 ◯ D Fe 2 O 3
EC 5: Hidroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?
◯ A Al(OH)3 ◯ B Mg(OH) 2 ◯ C Ba(OH) 2 ◯ D Cu(OH) 2
EC 6: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
◯ A Ca2+ , Mg 2+ ◯ B Na + , K + ◯ C Na + , H + ◯ D H + , K +
EC 7: Công thức của sắt(III) hidroxit là
◯ A Fe(OH)3 ◯ B Fe 2 O 3 ◯ C Fe(OH) 2 ◯ D FeO
EC 8: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
EC 9: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiêm liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiễm môi trường Khí X là
EC 10: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
EC 11: Biết Fe có Z = 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là
◯ A 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 ◯ B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6
◯ C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2 ◯ D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2
EC 12: Cho khí H2 dư qua ống đựng m gam Fe 2 O 3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,6 gam Fe Giá trị của m là
EC 13: Phát biểu nào sau đây sai?
◯ A Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học
◯ B Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
◯ C Dốt Fe trong khí Cl 2 dư, thu được FeCl 3
◯ D Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
EC 14: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
EC 15: Phát biểu nào sau đây sai?
◯ A Nhúng dây thép vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học
◯ B Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ
◯ C Thạch cao nung có công thức CaSO 4 2H 2 O
◯ D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa
EC 16: Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH) 2 0,5M Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
EC 17: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4 , HCl, AgNO 3 , H 2 SO 4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là
EC 18: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời?
◯ A CaCO3 ◯ B MgCl 2 ◯ C NaOH ◯ D Fe(OH) 2
EC 19: Để nhận biết các dung dịch muối (đựng riêng biệt trong các ống nghiệm): Al(NO3 ) 3 , (NH 4 ) 2 SO 4 , NH 4 NO 3 , MgCl 2
có thể dùng dung dịch
◯ A NaOH ◯ B Ba(OH) 2 ◯ C BaCl 2 ◯ D AgNO 3
Trang 2EC 20: Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2 O 3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:
EC 21: Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là:
(a) Cho dung dịch NH 3 vào dung dịch AlCl 3 có xuất hiện kết tủa
(b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO 3 ) 2 tạo thành Cu
(c) Hỗn hợp Na 2 O và Al( tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong nước dư
(d) trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO 3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày
(e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl 3
EC 22: Nung 6 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit Hòa tan hoàn
toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
EC 23: Tiến hành các thí nghiệm sau, Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hoá học là
(1) Đốt bột Al trong khí O 2
(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO 3 loãng, nguội
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl 2
(4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H 2 SO 4 loãng
EC 24: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2 CO 3 1,5M và KHCO 3 1M Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml
dung dịch X sinh ra V lít khí (đktc) Giá trị của V là?
EC 25: Cho sơ đồ: Na → X → Y → Z → T → Na Thự đúng của các chất X, Y, Z, T là
◯ A Na2 SO 4 ; Na 2 CO 3 ; NaOH; NaCl ◯ B NaOH; Na 2 CO 3 ; Na 2 SO 4 ; NaCl
◯ C NaOH; Na 2 SO 4 ; Na 2 CO 3 ; NaCl ◯ D Na 2 CO 3 ; NaOH; Na 2 SO 4 ; NaCl
EC 26 : 85,6g X gồm Al và Fe2 O 3 đem nung một thời gian được m gam Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36 lít khí (đktc)
- Phần 2: Hòa tan hết trong HCl thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng Fe trong Y là?
EC 27: Thực hiện các thí nghiệm sau, số thí nghiệm đều tạo ra được NaOH là:
1 Cho dung dịch NaCl vào dung dịch Ba(OH) 2
2 Cho dung dịch Na 2 CO 3 vào dung dịch Ca(OH) 2
3 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
4 Cho Cu(OH) 2 vào dung dịch Na 2 SO 4
5 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na 2 CO 3
EC 28: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa 0,01 mol Ca(OH) 2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y
gam) vào thể tích khí CO 2 tham gia phản ứng ( x lít) được biểu diễn như đồ thị:
Giá trị của m là
EC 29: Nung x gam Fe trong không khí, thu được 104,8 gam hh rắn A gồm: Fe, FeO, Fe2 O 3 , Fe 3 O 4 Hoà tan A trong dd
HNO 3 dư thu được dd B và 12,096 lit hh hợp khí NO và NO 2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167 Khối lượng x là:
◯ A 56 gam ◯ B 68,2 gam ◯ C 84 gam ◯ D 78,4 gam
EC 30: Trộn m gam Ba và 8,1 gam bột kim loại Al, rồi cho vào lượng H2 O (dư), sau phản ứng hoàn toàn có 2,7 gam
chất rắn không tan Khi trộn 2m gam Ba và 8,1 gam bột Al rồi cho vào H 2 O (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu
được V lít khí H 2 (đktc) Giá trị của V là
◯ A 17,92 ◯ B 15,68 ◯ C 11,20 ◯ D 14,56
Trang 3“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !” Trang 3
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II – HÓA 12 – THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 02
EC 1: Thành phần chính của đá vôi là
◯ A BaCO3 ◯ B CaCO 3 ◯ C MgCO 3 ◯ D FeCO 3
EC 2: Kim loại sắt tác dụng với chất nào tạo thành hợp chất sắt(III)?
◯ A CuSO4 (dd) ◯ B Cl 2 (t o )
EC 3: Cho dung dịch Fe(NO3 ) 3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
◯ A xanh thẫm ◯ B nâu đỏ ◯ C trắng xanh ◯ D trắng
EC 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
◯ A ns2 ◯ B ns 1 ◯ C ns 2 np 1 ◯ D ns 2 np 2
EC 5: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏngnào sau đây?
◯ A Dầu hỏa ◯ B Ancol etylic
EC 6: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
EC 7: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion
◯ A Ba2+ , Mg 2+ ◯ B Cl , SO − 42− ◯ C Ca2+, Mg2+ ◯ D HCO , Cl3− −
EC 8: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột Chất X là
◯ A N2 ◯ B O 2 ◯ C H 2 ◯ D CO 2
EC 9: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
◯ A Al(NO3 ) 3 ◯ B Al(OH) 3 ◯ C NaAlO 2 ◯ D Ba(AlO 2 ) 2
EC 10: Trộn bột nhôm với bột chất X, thu được hỗn hợp tecmit Chất X có thể là
◯ A Fe2 O 3 ◯ B CuO ◯ C Cr 2 O 3 ◯ D MgO
EC 11: Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủa Chất Z là
◯ A AlCl3 ◯ B Ba(NO 3 ) 2 ◯ C CaCO 3 ◯ D NaHCO 3
EC 12: Cho 10 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít CO 2 (đktc) Giá trị của V là
◯ A 2,24 ◯ B 3,36 ◯ C 1,12 ◯ D 2,80
EC 13: Đến khi kết thúc phản ứng, thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(II)?
◯ A Cho FeO vào dung dịch HNO3
◯ B Cho Cu vào dung dịch Fe(NO 3 ) 3 dư
◯ C Cho Al dư vào dung dịch FeSO 4
◯ D Cho Fe 2 O 3 vào dung dịch HCl
EC 14: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
◯ A Al2 O 3 là oxit trung tính
◯ B Al(OH) 3 là một hiđroxit lưỡng tính
◯ C Al(OH) 3 là bazơ lưỡng tính
◯ D Nhôm là kim loại lưỡng tính
EC 15: Nung 13,44 gam Fe với khí clo Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng sản phẩm thu được là 29,25 gam Hiệu
suất của phản ứng là
◯ A 80% ◯ B 75% ◯ C 96,8% ◯ D 90,8%
EC 16: Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) duy nhất Giá trị của m là
◯ A 5,4 ◯ B 4,05 ◯ C 1,35 ◯ D 2,7
EC 17: Hòa tan hết 2,8 gam kim loại kiềm R vào nước, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Kim loại R là
EC 18: Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 loãng dư, thu được kết tủa X và dung dịch Y Thành phần của dung dịch Y gồm:
◯ A Ca(OH)2 và NaOH ◯ B NaHCO 3 và Ca(OH) 2
Trang 4EC 19: Khi làm thí nghiệm với HNO 3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO 2 Để hạn chế tốt nhất khí NO 2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
◯ A Cồn ◯ B Giấm ăn ◯ C Muối ăn ◯ D Xút
EC 20: Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước?
◯ A Dung dịch CuSO4 vừa đủ ◯ B Dung dịch HCl vừa đủ
EC 21: Cho sơ đồ sau: NaOH → X 1 → X 2 → X 3 → NaOH Với X 1 , X 2 , X 3 là các hợp chất của natri
Vậy X 1 , X 2 , X 3 có thể tương ứng với dãy chất nào sau đây?
◯ A Na2 CO 3 , NaCl và NaNO 3 ◯ B NaCl, NaNO 3 và Na 2 CO 3
◯ C NaNO 3 , Na 2 CO 3 và NaCl ◯ D Na 2 CO 3 , Na 2 SO 4 và NaCl
EC 22: Hỗn hợp rắn Ca(HCO3 ) 2 , NaOH và Ca(OH) 2 có tỉ lệ số mol tương ứng lần lượt là 2:1:1 Khuấy kĩ hỗn hợp vào bình đựng nước dư Sau phản ứng trong bình chứa?
◯ A NaHCO3 ◯ B Na 2 CO 3
EC 23: Hỗn hợp X gồm các chất Fe3 O 4 , Al 2 O 3 , CuO và MgO có cùng số mol Dẫn khí H 2 dư qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, thu được m gam muối và 3,36 lít H 2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
◯ A 40,70 ◯ B 42,475 ◯ C 37,15 ◯ D 43,90
EC 24: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na 2 CO 3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và V lít khí CO 2 (đktc) Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Thể tích khí CO 2 và khối lượng kết tủa là
◯ A 11,2 lít CO2 ; 40 gam CaCO 3 ◯ B 11,2 lít CO 2 ; 90 gam CaCO 3
◯ C 16,8 lít CO 2 ; 60 gam CaCO 3 ◯ D 11,2 lít CO 2 ; 60 gam CaCO 3
EC 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 dư;
(b) Sục khí Cl 2 vào dung dịch FeCl 2 ;
(c) Dẫn khí H 2 dư qua bột CuO nung nóng;
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO 4 dư;
(e) Điện phân dung dịch CuSO 4 với điện cực trơ;
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
◯ A 2 ◯ B 5 ◯ C 4 ◯ D 3
EC 26: Đun 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khi CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,075 mol hỗn hợp Y gồm CO,
H 2 và CO 2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe 2 O 3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
◯ A 19,52 ◯ B 18,56 ◯ C 19,04 ◯ D 18,18
EC 27: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X Toàn bộ X phản
ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
◯ A 240 ◯ B 480 ◯ C 160 ◯ D 320
EC 28: Cho hỗn hợp gồm Na2 O, CaO, Al 2 O 3 và MgO vào lượng dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO 2 đến
dư vào X, thu được kết tủa là
◯ A Mg(OH)2 ◯ B Al(OH) 3 ◯ C MgCO 3 ◯ D CaCO 3
EC 29: Hoà tan 39,36 gam hỗn hợp FeO và Fe3 O 4 vào dung dịch H 2 SO 4 loãng dư, thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 56 ml dung dịch KMnO 4 1M Dung dịch X có thể hoà tan vừa đủ bao nhiêu gam Cu?
◯ A 3,84 gam ◯ B 10,24 gam ◯ C 7,68 gam ◯ D 5,12 gam
EC 30: Hòa tan hết 34,24 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe3O4 và Fe(NO 3 )2 trong dung dịch chứa NaNO 3 và NaHSO 4 , kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) Dung dịch Y hòa tan tối đa 10,92 gam bột Fe, thấy thoát ra 672 ml khí NO (đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N +5 trong các quá trình Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe 3 O 4 trong hỗn hợp X là
◯ A 54,21% ◯ B 40,65% ◯ C 27,10% ◯ D 33,88%
Trang 5“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !” Trang 5
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II – HÓA 12 – THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 03
EC 1: Công thức của nhôm clorua là
EC 2: Quặng hematit nâu có chứa
EC 3: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
EC 4: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
EC 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ?
EC 6: Natri hidroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
EC 7: Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò, hến là
EC 8: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó
hàm lượng cacbon chiếm
EC 9: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH không tạo thành kết tủa?
EC 10: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng toàn phần?
EC 11: Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt(II)?
EC 12: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3 Giá trị của m là
EC 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?
◯ A Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá
◯ B Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học
EC 14: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) duy nhất Giá trị của
m là :
EC 15: Cho lượng Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, AgNO3 dư, H2SO4 loãng, HNO3 loãng, HCl loãng, H2SO4 đặc nguội, dung dịch gồm H2SO4 và NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (III) là
EC 16: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư Phản ứng xong, thu được V lít (đktc) khí H2 Giá trị của V là
EC 17: Phát biểu nào sau đây sai?
◯ A Natri hiđroxit được dùng để tinh chế quặng nhôm
◯ B Dùng bình cứu hỏa để dập tắt đám cháy có mặt Mg
Trang 6EC 18: Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe thu được là
EC 19: Có thể phân biệt 3 dung dịch : KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
EC 20: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các điều kiện sau:
- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện
- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện
- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra
X, Y, Z lần lượt là
◯ A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 ◯ B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3
EC 21: Hấp thụ V lít (đktc) CO2 vào cốc đựng 50 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, phản ứng hoàn toàn, thu được
3 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
EC 22: Cho các phát biểu sau
(a) hỗn hợp Na và Al2O3 ( tỉ lệ mol tương ứng 2:3) tan hết trong nước dư
(b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
(c) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục
(d) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch
(e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là
EC 23: Thêm từ từ từng giọt 100ml dd chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200ml dung dịch HCl 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 đến dư vào X thu được m gam kết tủ a.Giá trị của m là?
EC 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(c) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
(d) Để miếng gang ngoài không khí ẩm
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
EC 25: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
EC 26: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + X + H2O
(2) Ba(HCO3)2 + 2KOH → BaCO3 + Y + 2H2O
Phát biểu nào sau đây về X và Y đúng?
◯ A Đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo ra khí CO2
◯ B Đều tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 tạo kết tủa
◯ C Đều hòa tan được kim loại Al
Trang 7“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !” Trang 7
EC 27: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X nung nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 64 gam chất rắn Y trong ống sứ và 11,2 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 20,4 Giá trị của m là
EC 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe dư vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
(6) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3
(7) Cho lá Cu vào dung dịch FeCl3 (dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm chỉ tạo ra muối sắt(II)?
EC 29: Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa 0,12 mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Mối quan hệ giữa a, b là
EC 30: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với 250 ml dung dịch HNO3 x mol/lít (loãng), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh
ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của x là
NHÀ HÓA HỌC THƯỜNG SỐNG LÂU
Nhà hóa học thường xuyên phải tiếp xúc với chất độc đôi khi phải đứng hàng ngày để theo dõi một phản ứng hóa học nên luôn phải có sức khỏe tốt?
Những bảng thống kê cho thấy tuổi thọ các nhà hóa học cao hơn tuổi thọ trung bình :”
- Thế kỷ XVIII trong khi tuổi thọ trung bình của người Châu Âu là 30 thì các nhà hóa học là 72
- Thế kỷ XIX, khi tuổi thọ trung bình cũng của người Châu Âu là 45 thì của các nhà hóa học là 75
- Nhà hóa học người Pháp Chevreul – người tổng hợp chất béo đầu tiên sống tới 103 tuổi
- Roger Adams – nhà hóa học Mỹ thọ xấp xỉ 100 tuổi
Trang 8ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II – HÓA 12 – THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 04
EC 1: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
EC 2: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
EC 3: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm
EC 4: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay, Công thức của thạch cao nung là
EC 5: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là
EC 6: Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi?
EC 7: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al O2 3+ X (dd) ⎯⎯ → AlCl3+ H O2
EC 8: Kim loại sắt không tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?
EC 9: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
EC 10: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
EC 11: Phát biểu nào sau đây sai?
◯ A Muối NaHCO3 dễ bị nhiệt phân hủy
◯ B Ba(HCO3)2 là chất có tính lưỡng tính
EC 12: Thể tích khí Cl2 (đktc) cần để phản ứng hết với 2,4 gam Mg là
EC 13: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Dung dịch X chứa chất nào?
EC 14: Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
EC 15: Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) HCl Số dung dịch phản ứng được với Fe là
EC 16: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, sau phản ứng thu được 9,85 gam kết tủa Giá trị a là
◯ A 0,20 ◯ B 0,10 ◯ C 0,15 ◯ D 0,05
EC 17: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
◯ A Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
◯ B Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuCl2
Trang 9“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !” Trang 9
EC 18: Cho 1,12 gam sắt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam Ag Giá trị của m là
EC 19: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
EC 20: Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn thì thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3
- X đều không có phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
EC 21: Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dd HCl thu được 0,672 lít CO2 (đkc)
và dd X.Khối lượng muối trong dd X là
◯ A 1,17g ◯ B 2,17g ◯ C 3,17g ◯ D 2,71g
EC 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước
(b) Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ
(c) Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá
(d) Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học
Số phát biểu đúng là
EC 23: Đốt X gồm Fe2O3 và Al (không có không khí)phản ứng hoàn toàn Những chất rắn sau phản ứng :
- Nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2
- Nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2 Số mol Al trong X là:
EC 24: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: NaOH, HCl, Na2CO3, KHSO4, H2SO4, CaCl2 Số trường hợp tạo ra kết tủa là
EC 25: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng
19 Giá trị của V là
EC 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc, có xảy ra phản ứng hóa học
(b) Nước cứng gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước (c) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion
(d) Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su
(e) Công thức hoá học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Số phát biểu đúng là
EC 27: Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp
Y gồm CO; H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đứng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO ( dư, nung nóng), Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 10EC 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
EC 29: Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dd X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là?
EC 30: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị của m là
NHÀ HÓA HỌC NGHIÊN CỨU Nguyên tố hóa học ở vỏ trái đất:
· Nhiều nhất: O=50% ; Si=26% ; Al=7,4% ; Fe=4,7% ; Ca=3,3% ; Na=2,4% ; K=2,35% ; Mg=1,9% ; H=1% ; Ti=0,6% · Ít nhất: Tổng lượng poloni: 9600t ; actini 26000t ; radon<260t ; atatin 69mg!
Lượng hóa chất có trong cơ thể một người nặng trung bình 65kg:
- Lượng nước đủ để giặt một áo sơ mi
- Lượng sắt đủ để làm một chiếc đinh 5 phân
- Lượng đường đủ làm nửa chiếc bánh bột nhỏ
- Lượng mỡ đủ nấu được bảy bánh xà phòng
- Lượng photpho sản xuất được 2.200 đầu que diêm
- Lượng lưu huỳnh đủ giết chết một con bọ chét
- Lượng vôi trong xương đủ để trộn vữa xây một chiếc chuồng gà nhỏ
Vậy tính giá thành các hóa chất vi lượng thêm nữa vào, một người chỉ đáng giá vẻn vẹn 3 đô la!
Giáo sư G.Morovic trường đại học Yale cho rằng giá các chất trong cơ thể ở dạng hợp chất là:
- 1g hemoglobin: 3 đô la
- 1g insulin: 45 đô la
- 1g homon cmon; joliculin: 45000 đô la
- 1g prolactin: 1700000 đô la
Và Giáo sư Morovic cho rằng để tổng hợp nên một con người, ít nhất là 1 tỉ đô la! Đầu tư ấy quả là không có lợi mặc
dù như vậy là biết con người có giá trị lắm chứ Cho nên nhờ “cỗ máy thiên nhiên” là tốt nhất