1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CAC DANG BT CHUONG OXILUU HUYNH

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 19,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất đặc biệt của dd H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà H2SO4 loãng không tác dụng?. % khối lượng của Zn có trong hỗn hợp ban đầu là AA[r]

Trang 1

BÀI TẬP OXI , LƯU HUỲNH

I Chuỗi phản ứng – Nhận biết :

Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

A S SO2 S H2S H2SO4 SO2 Na2SO3 SO2 SO3 H2SO4 FeSO4

Fe(OH)2 FeSO4 BaSO4

b Na2S H2S K2S H2S FeS H2S S H2S SO2 H2SO4 SO2 Na2SO3

SO2 S ZnS

c H2SO4 SO2 H2SO4 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 K2SO4 BaSO4

d FeS SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 BaSO4

S H2S SO2

Câu 2: Nhận biết các lọ đựng các dd mất nhãn sau: a H2SO4, HCl, NaOH, Na2SO4, HNO3

c K2SO3, K2SO4, K2S, KNO3 b NaI, NaCl, Na2SO4, Na2S, NaNO3 d H2S, H2SO4, HNO3, HCl

II Xác định chất

Câu 1: Cho 3,36 lít O2(đktc) phản ứng hoàn toàn với một kim loại hóa trị (III) thu được 10,2g oxit Xác định tên kim loại

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,84g một kim loại hóa trị (II) hết với 0,168 lít khí O2 (đktc) Xác định tên kim loại

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,88g một kim loại hết với oxi thu được 4,8g oxit Xác định tên kim loại.

Câu 4: Cho 2,8g một kim loại hóa trị (III) tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric đặc nóng thu được 1,68 lít khí SO2 đktc Xác

định tên kim loại

Câu 5: Cho 12,15g một kim loại tác dụng hết với 1000ml dung dịch axit sunfuric 1,35M Xác định tên kim loại.

tan vào dung dịch HCl ( dư) thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 ở đktc Xác định kim loại X

III BT chất dư chất phản ứng hết.

Câu 1: Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2g bột sắt và 3,2g bột lưu huỳnh, cho sản phẩm tạo thành vào 500ml dung dịch HCl thì thu được

hỗn khí và dung dịch A

a Tính thành phần % về thể tích mỗi chất khí trong hỗn hợp

b Để trung hòa HCl còn dư trong dung dịch A phải dùng 250ml dung dịch NaOH 0,1M Tính nồng độ mol ddHCl đã dùng

Câu 2: Nung 5,6 g bột sắt và 13g kẽm với một lượng dư lưu huỳnh Sản phẩm cảu phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch axit

clohidric Khí sinh ra dẫn vào dung dịch Pb(NO3)2

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra? b Tính thể tích dung dịch Pb(NO3)2 (D = 1,1g/ml) cần để hấp thụ hoàn toàn lượng khí

sinh ra

Câu 4: Để 6,72 gam phoi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 7,68 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hòa

tan hoàn toàn hỗn hợp A trong ddịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2(đktc) Tính V và số mol H2SO4 tham gia phản ứng

Fe3O4 và Fe Hòa tan hết X vào ddịch H2SO4 đặc thu được 3,36 lít khí SO2 đo ở đktc Tính m và số mol H2SO4 p/ứng ?

dung dịch H2SO4 đặc thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Tính m và V biết số mol H2SO4 đã pứ là 0,2 mol

Câu 4: Dẫn khí sunfurơ có khối lượng 6,4g vào 250g dung dịch KOH 12% Tính khối lượng muối sau phản ứng?

NaOH và nồng độ mol muối ?

VII Kim loại + H 2 SO 4

A Tính khối lượng mỗi kim loại và tính nồng độ % H2SO4 B Tính nồng độ mol H2SO4 (D= 0,5g/ml)

A Tính % mỗi chất trong hỗn hợp và tính nồng độ % H2SO4 B Tính nồng độ % muối

a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại và tính nồng độ mol H2SO4

b Lấy hết lượng muối trên cho tác dụng với 500ml ddịch NaOH 1,25 M Tính nồng độ mol các chất sau phản ứng

a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại Tính nồng độ % H2SO4

b Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra qua 300g dung dịch NaOH 11,4% Tínhkhối lượng muối tạo thành sau phản ứng

b Cho cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc nóng Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đặc 78% đã dùng

dung dịch NaOH 25% (D= 1,28g/ml) Tính nồng độ % H2SO4 trong dung dịch ban đầu

a Tính nồng độ mol của mỗi axit trong dung dịch X b Cô cạn ddịch sau phản ứng Tổng khối lượng muối thu được

b Cần bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 10% để được 100 gam dung dịch 20%

dịch H2SO4 98% Biết rằng hao hụt trong sản xuất là 10%

D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Khi cho 20 lít khí oxi đi qua máy tạo ozon, có 9% thể tích

Trang 2

oxi chuyển thành ozon Hỏi thể tích khí bị giảm bao nhiêu lít?

(các điều kiện khác không thay đổi)

A 2 lít B 0,9 lít C 0,18 lít D 0,6 lít

2 Trong phản ứng: 2H2O2 ↔ 2H2O + O2 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phân tử H2O2?

A Là chất oxi hoá B Là chất khử

C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

D Không là chất oxi hoá, không là chất khử

3 Ở phản ứng nào sau đây H2O2 vừa đóng vai trò chất oxi hoá, vừa đóng vai trò chất khử?

A H2O2 + 2KI  I2 + 2KOH

B Ag2O + H2O2  2Ag + H2O + O2

C 2H2O2  2H2O + O2

D H2O2 + KNO2  H2O + KNO3

4 Cho nổ hỗn hợp gồm 2ml hiđro và 6ml oxi trong bình kín Hỏi sau khi nổ, đưa bình về nhiệt độ phòng, nếu giữ nguyên áp suất

ban đầu, trong bình còn khí nào với thể tích bằng bao nhiêu?

A 4ml O2 B 2ml O2 C 1ml H2 D 5ml O2

5 Nếu 1gam oxi có thể tích 1 lít ở áp suất 1atm thì nhiệt độ bằng bao nhiêu?

A 35oC B 48oC C 117oC D 120oC

6 Cặp chất nào sau đây có % khối lượng đồng như nhau?

A Cu2S và Cu2O B CuS và CuO

C Cu2S và CuO D Không có cặp nào

7 Dùng 300 tấn quặng pirit (FeS2) có lẫn 20% tạp chất để sản xuất axit H2SO4 có nồng độ 98% Biết rằng hiệu suất phản ứng là 90% Khối lượng axit H2SO4 98% thu được là

A 320 tấn B 335 tấn C 350 tấn D 360 tấn

% muối trong dung dịch là

A 47, 92% B 42, 96% C 42,69% D 24,97%

9 Cho sơ đồ của phản ứng:

H2S + KMnO4 + H2SO4  H2O + S + MnSO4 + K2SO4 Hệ số của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau?

A 3, 2, 5 B 5, 2, 3 C 2, 2, 5 D 5, 2, 4

10 Cho các chất và ion sau Cl, Na2S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, NO3-, SO42-, SO32-, Na, Cu Dãy chất và ion nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?

A Cl, Na2S, NO2, Fe2+ B NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, SO32-,

C Na2S, Na2S, NO3-, NO2 D Cl, Na2S, Na, Cu

11 Dãy chất và ion nào sau đây chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học?

A H2S và Cl- B NH3 và I- C Na và S2- D Fe2+ và Cl

-12 Tính chất đặc biệt của dd H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà H2SO4 loãng không tác dụng?

A BaCl2, NaOH, Zn B NH3, MgO, Ba(OH)2

C Fe, Al, Ni D Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ)

hợp ban đầu là

A 57% B 62% C 69% D 73%

14 Hai bình cầu có thể tích bằng nhau Nạp oxi vào bình thứ nhất Nạp oxi đã được ozon hóa vào bình thứ hai Nhiệt độ và áp suất ở

hai bình như nhau Đặt hai bình trên hai đĩa cân thấy khối lượng của hai bình khác nhau 0,21 gam Số gam ozon có trong bình oxi đã được ozon hóa là

A 0,63 B 0,65 C 0,67 D 0,69

A 4800 gam B 4700 gam C 4600 gam D 4500 gam

16 trong phản ứng: FeS2 + O2 → Fe2O3 + CuO + SO2 Số e mà 1 phân từ FeS2 cho trong quá trình phản ứng là:

16 Lưu huỳnh tác dụng với axit H2SO4đặc, nóng theo sơ đồ phản

ứng: S + H2SO4đặc, nóng → SO2 + H2O Hệ số cân bằng của

các chất phản ứng Lần lượt là:

A.1,2,3,2 B.1,2,3,4 C.1,2,2,3 D.2,1,4,3

17 Trong các dãy sau, dãy chứa các chất chỉ có tính oxy hoá là:

A.O3, KClO4, H2SO4 B.H2O2, HCl, SO3

C.O2, Cl2, S D.FeSO4, KMnO4, SO2

18 Trong các dd sau: Ca(OH)2, CuSO4, AgNO3, Pb(NO3)2. Dung dịch không tạo thành kết tủa khi sục H2S vào là:

A.Ca(OH)2 B.CuSO4 C.AgNO3 D.Pb(NO3)2

19 Muốn tinh chế H2 có lẫn H2S, ta dẫn hỗn hợp khí vào ddịch:

A.NaOH B.NaCl C.NaNO3 D.Na2SO4

20 Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm P ứng là:

A.S + H2O B.S+ O3 C.S +H2SO4 D.H2+ SO3

21 Trong các chất sau: H2SO4đặc, P2O5, CaO chất thường được dùng để làm khô khí H2S là:

A.H2SO4đặc B.P2O5 C.CaO D.P2O5,CaO

22 96g oxi được tạo ra từ phản ứng phân tích ozon Số mol ozon cần cho phản ứng này là:

Trang 3

A.360 B.400 C.370 D.380

trung tính Vậy V là:

26 Cho 12g kim loại hoá trị II tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 5,6lit khí(00C, 2atm) Kim loại đó là:

H2SO4 đậm đặc đun nóng thu được 6,72 lit khí (đkc).Giá trị của m là:

a 7gNaHS b 5gNaHS c 9 g Na2S d 5gNaHS và 4 g Na2S

29 Khí H2 có lẫn tạp chất là H2S.Có thể dùng dung dịch nào dưới đây để loại H2S ra khỏi H2:

a H2SO4 đặc b NaOH c Pb(NO)3 d b,c đều được

30 Nung nóng 8,1g Al với 16 g S trong môi trường không có không khí, chất rắn sinh ra ngâm vào dung dich HCl,thể tích NaOH 1,5

M tối thiểu cần để hấp thụ hết lượng khí sinh ra là:

a 300ml b 200ml c 350ml d 400ml

31 Trong phản ứng với kim loại, lưu huỳnh đóng vai trò là

A khử với số oxi hóa giảm từ 0 xuống -2

C khử với số oxi hóa tăng từ 0 lên +4, +6

B oxi hóa với số oxi hóa giảm từ 0 xuống -2

D oxi hóa với số oxi hóa tăng từ 0 lên +4, +6

32 Cách nào không dùng để điều chế lưu huỳnh đioxit

A Cho đồng tác dụng với dung dịch axit sunfuric đậm đặc

B Oxi hóa hidro sunfua bằng oxi ở nhiệt độ cao

C Oxi hóa lưu huỳnh bằng oxi ở nhiệt độ cao

D Oxi hóa hidro sunfua bằng lưu huỳnh đioxit ở nhiệt độ cao

33 Dung dịch axit sunfuric đặc, nguội không tác dụng với chất nào sau đây:

34 Những chất có thể tồn tại trong một bình chứa là

A Khí hidro sunfua H2S và khí clo Cl2

B Khí oxi O2 và khí hidro sunfua H2S

C Khí hidro bromua HBr và khí clo Cl2

D Khí oxi O2 và khí clo Cl2

35 Trong công nghiệp, để sản xuất dung dịch axit sunfuric, người ta cho nước tác dụng với

A SO2 B SO3 C S D Na2SO4

36 Cho các chất sau: S, SO2, SO3, H2SO4 Có mấy chất trong số các chất đã cho có tính khử, và cả tính oxi hóa:

A 1 B 2 C 3 D 4

Ngày đăng: 17/06/2021, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w