Tính khối lượng muối và thể tích khí sunfurơ đktc thu được khi cho H2SO4 đặc, nĩng tác dụng với: Bài 3.. Tính thể tích dung dịch H2SO4 1,5M đã tham gia các phản ứng.. Tính thành phần phầ
Trang 1BÀI TẬP VỀ AXIT SUNFURIC ĐẶC NĨNG (2 buổi)
I Bài tập tự luận
Bài 1 Hồn thành sơ đồ phản ứng sau:(Mỗi mũi tên là một phương trình phản
ứng)
a FeS → SO2 → SO3 → H2SO4→ SO2 → S → FeS → H2S → SO2
b.S 1→ SO2 2→ SO3 3→ H2SO4 4→ CuSO4 5→ BaSO4
6→ FeS 7→ H2S 8→ Na2S 9→ PbS
c KClO3 →1 O2 2→ Na2O 3→ NaCl 4→ Cl2 5→ FeCl3
6→ MgO 7→ MgSO4 8→ Mg(OH)2 9→ MgO
d S1→SO22→SO33→H2SO44→CuSO4
5 6
→
← Cu(OH)27→CuO FeS → H2S → PbS↓
Bài 2 Tính khối lượng muối và thể tích khí sunfurơ (đktc) thu được khi cho
H2SO4 đặc, nĩng tác dụng với:
Bài 3 Cho H2SO4 đặc, nĩng tác dụng vừa đủ với 36,0 gam than Tính thể
tích khí thu được ở đktc?
Bài 4 Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Al tác dụng với dung
dịch H2SO4 lỗng, dư Khi phản ứng kết thúc, thu được 17,92 lít khí (đktc)
a Viết các phương trình hĩa học của các phản ứng đã xảy ra.
b Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
c Tính thể tích dung dịch H2SO4 1,5M đã tham gia các phản ứng
Bài 5 Cho 10,4 g hỗn hợp Mg và Fe tác dụng vừa hết với 300 g dung dịch
H2SO4 9,8%
a Tính thể tích và khối lượng chất khí thốt ra ở đktc.
b Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn
hợp
c Tính nồng độ phần trăm của các chất sau phản ứng.
Bài 6 Cho 10,4 g hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng với axit H2SO4 lỗng
dư thấy giải phĩng 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch A
a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b Cho dung dịch A tác dụng với dụng NaOH dư được kết tủa B Lọc lấy
kết tủa B nung trong khơng khí tới khối lượng khơng đổi được chất rắn C Tính khối lượng chất rắn C
Bài 7 Cĩ một hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Mg
a Cho 1,5 g hỗn hợp đĩ tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng thu được 1,68 lít khí và một dung dịch A Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Cho vào dung dịch A một lượng dung dịch NaOH dư Viết ptpư, tính
khối lượng kết tủa tạo thành
Bài 8 Cho 20,8 g hỗn hợp Cu, CuO tác dụng với H2SO4 đặc, nĩng dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc)
a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% đã dùng và khối lượng muối sinh ra
Bài 9 Cho 45 g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 98% nĩng thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc)
a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% đã dùng
c Dẫn khí thu được ở trên vào 500 ml dung dịch NaOH 2M Tính khối
lượng muối tạo thành
Bài 10 Hịa tan 1,5g hỗn hợp Cu, Al, Mg vào dd HCl dư thì thu được 5,6
lít khí (đktc) và phần khơng tan Cho phần khơng tan vào dd H2SO4 đặc nĩng dư thì thu được 2,24lít khí (đktc) Xác định khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp
Bài 11 Để hịa tan hồn tồn 1,2 gam một kim loại hĩa trị (II) phải dùng
250 ml dung dịch H2SO4 lỗng chưa rõ nồng độ, thu được 1,12 lít khí (đktc) sau phản ứng
a Tìm kim loại hĩa trị II trên.
b Tính nồng độ mol/l của dung dịch axít H2SO4 đã phản ứng ?
bài 12 Cho 40 gr hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit SO2 (đkc)
10
Trang 2a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?
Bài 13 Cho 20,8 gr hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 đ,
nóng thu được 4,48 lit khí (đkc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra
Bài 14 Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H2SO4 đ, nguội dư
thì thu được 6,16 lit khí SO2 (đkc) Phần không tan cho tác dụng với dung dịch
HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu
ĐS: Fe : 36,8% ; Mg : 31,58% ; Cu: 31,62%
Bài 15 Cho 10,38 gr hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc)
Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO2
(đkc)
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
ĐS: mFe = 3,36 gr ; mAl = 2,7 gr ; mAg = 4,32 gr
II Bài tập trắc nghiệm.
1 Trong cơng nghiệp sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây tác
dụng với nước?
A Lưu huỳnh đioxit B Lưu huỳnh trioxit
2 Dung dịch axit sunfuric lỗng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?
A Đồng và đồng (II) hidroxit B Sắt và sắt (III) hhidroxit
C Lưu huỳnh và hidro sunfua D Cacbon và cacbon đioxit
3 Cho 0,5 mol axit H2SO4 tác dụng vừa đủ với 0,5 mol natri hidroxit, sản phẩm:
A 1,0 mol natri sunfat B 1,0 mol natri hidrosunfat
C 0,5 mol natri sunfat D 0,5 mol natri hidrosunfat
4 Axit sunfuric đặc, nguội khơng tác dụng với chất nào sau đây?
A Kẽm B Sắt C Caxicacbonat D Đồng (II) oxit
5 Một hỗn hợp gồm 13,0 gam Zn và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit
sunfuric lỗng, dư Thể tích khí H2 (đktc) được giải phĩng sau phẩn ứng là:
A 4,48 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 67,2 lít
6 Một loại oleum cĩ cơng thức hĩa học là H2S2O7 (H2SO4.SO3) Số oxi hĩa của lưu huỳnh trong hợp chất oleum là:
7 Chất nào sau đây vừa cĩ tính oxi hĩa vừa cĩ tính khử?
8 Phân tử hoặc ion nào sau đây cĩ nhiều electron nhất?
9 Lưu huỳnh tác dụng với tác dụng với axit sunfuric đặc, nĩng theo phản ứng:
S + H2SO4 > SO2 + H2O
Trong phản ứng này, tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hĩa là:
10 Cho sơ đồ phản ứng :Fe + H2SO4(đặc, nĩng) > Fe2(SO4)3 + SO2 +
H2O Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 trong PTHH của phản ứng trên là:
11 Chất nào khơng dùng để làm khơ khí SO2?
A Ca(OH)2 B H2SO4 đặc C CaCl2 khan D P2O5
12 Hịa tan 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M thì khối lượng muối trong dung dịch là:
13 Cho 12 gam hỗn hợp gồm hai kim lọai đồng và sắt tan hồn tồn trong dung
dịch H2SO4 đặc nĩng thu được 5,6 lít khí SO2 (đktc) Hàm lượng phần trăm theo khối lượng của sắt và khối lượng của các muối trong dung dịch thu được là:
A 46,67% và 36 g B 54,33% và 36 g
14 Dãy chất nào vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nguội?
A CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2 B Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2
C Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3 D Ag, Na2CO3 Zn, NaOH