1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE KIEM TRA MOT TIET DAI SO 10 CHUONG 4

4 554 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 136,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn 8 Nhận biết: Tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn 2 Nhận biết được tập nghiệm của bất phương trình một ẩn 3.. Dấu của nhị thức

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA 45’ ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV

MA TRẬN ĐỀ

Mức độ

Chủ đề

Mức độ

Tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1.Bất đẳng

2TN = 1.0đ 10%

1 TL = 0.5 đ

5% Tổng: 1.5điểm

2 Bất phương

trình và hệ

bất phương

trình một ẩn

Câu 8, Câu 2

2TN = 1.0đ 10% 0TL = 0đ 0% Tổng:1.0điểm

3 Dấu của

nhị thức bậc

2 TN =1.0đ 10% 1TL = 2đ 20% Tổng: 3.0điểm

4 Bất phương

trình bậc

nhất hai ẩn

Câu 5

1TN = 0.5đ

5% 0TL = 0đ 0% Tổng:0.5điểm

5 Dấu của

tam thức bậc

hai

1TN =0.5đ

5% 2TL = 3.5đ 35% Tổng: 35%điểm

Tổng

7TNKQ =3.5đ

0 TL=0 đ Tổng: 3.5điểm 35%

0TNKQ =0đ 2TL = 3.5đ Tổng: 3.5 điểm 35%

1TNKQ = 0.5đ 1TL = 2.0đ Tổng: 2.5 điểm 25%

1TNKQ = 0.5đ

0 TL = 0đ Tổng: 0.5điểm 5%

8TN = 4.0đ 40% 4TL = 6.0đ 60% Tổng: 10điểm

MÔ TẢ MA TRẬN

1.Bất đẳng thức

1 Nhận biết: Các tính chất của bất đẳng thức

6 Vận dụng thấp: Vận dụng được bất đẳng thức Côsi để tìm GTLN, GTNN của hàm số

2 Bất phương

trình và hệ bất

phương trình

một ẩn

8 Nhận biết: Tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

2 Nhận biết được tập nghiệm của bất phương trình một ẩn

3 Dấu của nhị

thức bậc nhất

3 Nhận biết: Dấu của nhị thức bậc nhất

7 Nhận biết: Tập nghiệm của bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt

Trang 2

đối đơn giản 1a (TL) Thông hiểu: Cách giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu dựa vào xét

dấu của nhị thức bậc nhất

4 Bất phương

trình bậc nhất

hai ẩn

5 Nhận biết: Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn

5 Dấu của tam

thức bậc hai

4 Nhận biết: Tập nghiệm của bất phương trình bậc hai

7 Nhận biết: Dấu của tam thức bậc hai 2(TL) Thông hiểu: Cách tìm m để bất phương trình có nghiệm đúng với

mọi x thuộc ¡

3(TL) Vận dụng: Vận dụng được định lí về dấu của tam thức bậc hai để

giaỉ bất phương trình chứa căn là một tam thức bậc hai

ĐỀ RA

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng

A Với mọi số thực a, b, c ta có: a b  ac bc ;

B Với mọi số thực a, b ta có: a b  a2 b2;

C Với mọi số thực a, b, c, d ta có: a < b và c < d a +c < b+d;

D Với mọi số thực a, b, c, d ta có: a < b và c < d ac < bd.

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình xx 2 2  x 2 là:

A ;

B   2

; C  2;   

; D    ;2 

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình  2

2 1

0 2

x x

là:

A 1; \ 2 

2

 

1

2

1

;2 2

1

; 2

 

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình x2 6x 9 là:

A ; B 3;  ; C ( ;3)3;  ; D  3 .

Câu 5 Trong hình vẽ dưới, phần không bị gạch sọc (kể bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình

nào?

A  3 2 6

x y

x y

; B  3 2 6

x y

x y

;

C  3 2 6

x y

x y

x y

x y

Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số : f(x)=(x+3)(5-x) là:

Câu 7 Nghiệm của bất phương trình 2x 3 1 là:

A 2 x 1; B 1  ;x 2 C 1   ;x 1 D x  2

Câu 8:    1;2

là tập nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A  2( 1) 2

1

x

x



; B  2( 1) 2

1

x x

 



; C  2( 1) 2

1

x x



; D  2( 1) 2

1

x x

 



x y

O

Trang 3

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 Giải các bất phương trình sau:

a)

Câu 2 Cho f x ( )   m  1  x2 2  m  1  x  1

Tìm m để bất phương trình f x ( ) 0 vô nghiệm.

Câu 3 Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện x + y + 1 = 3xy

Tìm GTLN của biểu thức sau:    

P

x y y x

V ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Phần tự

luận

Câu 1a 2,0 đ

   

x

f x

x   x    xx  

Lập bảng xét dấu f(x)

x   0 2 3

 x - 0 + + +

x-2 - - 0 + +

x-3 - - - 0 +

f(x) - 0 + - +

Dựa vào bảng xét dấu ta có bất phương trình đã cho có tập nghiệm là  0;2   3;  S     0.5 0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 Câu 1b 2,0đ

2 2 2 2 5 4 0 5 4 2 2 2 2 0 5 4 4 8 4 x x x x x x x x x x                     1 4 1 0 1 x x x x x                  1 4 x x       Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là S    1   4;    0.75 0.75 -0.25 0.25 Câu 2 1,5đ TH1: m = 1 Bất phương trình trở thành -1 > 0 Suy ra với m = 1 bất phương trình đã cho vô nghiệm (1)

TH2: m 1 bất phương trình đã cho vô nghiệm khi và chỉ khi  1 0 ' 0 m     2

1 0 m m m         1 0 1 0 1 m m m        (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra các giá trị của m cần tìm là m   0;1 

0.5

0.5

0.25 0.25

Câu 3 0,5đ

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: 3xy 2 xy  1 xy1

Trang 4

         2

1

P

, đặt

1

t xy

2

( )

f ttt

đồng biến trên  0;1 

nên f t ( ) đạt GTLN tại t=1

Vậy GTLN của biểu thức là 1, đạt được khi và chỉ khi x = y=1

0.25

Ngày đăng: 02/04/2017, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w