1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Trắc nghiệm ngoại

54 932 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 469,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh hẹp phì đại môn vị bẩm sinh chủ yếu hay gặp ở độ tuổi nào sau đây: A.. Về nguyên nhân bệnh sinh của bệnh hẹp phì đại môn vị bẩm sinh ở trẻ em, cho đến nay người ta giải thích là do

Trang 2

1 Sư tồn tại của ống phúc tinh mạc là nguyên nhân chính của bệnh nào sau đây:

C Xoắn tinh hòan cấp

D Xoắn thừng tinh đe doạ hoại tử

E Tất cả đều đúng

3 Bệnh lý u nang thừng tinh ở trẻ em thường được phát hiện nhờ vào triệu chứng nào sau đây:

A Đau nhức ở vùng bìu

B Ngứa nhiều ở vùng bìu

C Cảm giác khó chịu ở bìu

D Tràn dich.toàn thể màng tinh hoàn

E Tràn dịch khu trú màng tinh hoàn

5 Trong bệnh lý ống phúc tinh mạc ở trẻ em, thoát vị ống Nuck còn có tên khác là:

A Thoát vị bẹn kẻ

Trang 3

A Khối phồng to ở bẹn-bìu xuất hiện từ sau sinh.

B Khối phồng nằm trên đường đi của ống bẹn

C Sớ được tinh hoàn ở bên dưới

D Khối phồng gây căng tức khi trẻ chạy nhảy nhiều

E Khối phồng bị cản quang khi rọi đèn

8 Trong bệnh lý ống phúc tinh mạc ở trẻ em, bệnh u nang thừng tinh có các triệu chứngsau đây rất khó phân biệt với bệnh tràn dịch toàn thể màng tinh hoàn,ngoại trừ:

A Khối phồng ở vùng bẹn-bìu xuất hiện sau sinh

B Khối phồng trở nên trong suốt khi rọi đèn

C Sờ được tinh hoàn ở bên dưới

D Không sờ được lổ bẹn nông

E Không thể bóp xẹp khối phồng để đẩy lên bụng được

9 Trong các loại thoát vị bẹn sau đây, loại thoát vị bẹn ở trẻ em là thuộc loại nào:

A Thoát vị chéo ngoài

B Thoát vị chéo trong

C Thoát vi trực tiếp

D Thoát vị qua hố bẹn giữa

E Thoát vị qua hố bẹn trong

10 Các triệu chứng sau đây của bệnh tinh hoàn lạc chổ ở trẻ em sẽ rất khó phân biệt với bệnh u nang thừng tinh ở trẻ em, ngoại trừ:

A Khối phồng bất thường ở vùng bẹn xuất hiện từ sau sinh

B Khối phồng di chuyển dể dàng hoặc lọt vào ổ bụng qua lổ bẹn sâu

C Không sờ được tinh hoàn bên dưới

D Bìu dái phía bên khối phồng kém phát triễn so với bên kia

E Khối phồng đau tức khi đè mạnh

1 Người đầu tiên đã phát hiện ra vi khuẩn là:

A Leuwenhoek

B Pasteur

Trang 5

1 Yếu tố nào sau đây đã làm giảm đáng kể biến chứng sau mổ so với trước kia:

A Sự tiến bộ trong lảnh vực gây mê hồi sức và hậu phẫu

B Trình độ phẫu thuật viên và phương tiện mổ xẻ ngày càng tiến bộ

C Chẩn đoán và xử trí ngày càng sớm hơn

D Nhiều phương tiện theo dỏi chính xác bệnh nhân trong và sau mổ

Trang 6

3 Dữ kiện lâm sàng nào sau đây là đặc thù nhất cho biến chứng phù phổi cấp sau mổ:

A Bệnh nhân có tiền sử cao huyết áp hoăc hẹp van hai lá

B Bệnh nhân chuyền dịch quá nhiều

C Bệnh nhân xuất hiện khó thở và phổi nhiều ran ẩm

D Bệnh nhân trào bọt hồng ở mủi và miệng

E Bệnh nhân có nhịp tim nhanh và có tiếng ngựa phi

4 Yếu tố nào sau đây đã ảnh hưởng đến biến chứng tim mạch sau mổ:

A Bệnh nhân có tim loạn nhịp

B Bệnh nhân có cơn đau thắt ngực

C Bệnh nhân đang suy tim

D Bệnh nhân có cơn cao huyết áp kịch phát

E Tất cả đều đúng

5 Trong các phương pháp vô cảm sau đây,phương pháp nào là có ít nguy cơ nhất về tim mạch sau mổ:

A Gây tê ngoài màng cứng

B Gây tê tuỷ sống

C Gây mê toàn thân

D Gây tê vùng

E Gây tê từng lớp

6 Biến chứng tim mạch nào sau đây là thường có thể gặp sau mổ:

A Rối loạn nhịp tim trong mổ

B Rối loạn nhịp tim sau mổ

C Thiếu máu cơ tim cấp

D Suy tim sau mổ

E Tất cả đều đúng

7 Yếu tố nào sau đây là thường có liên quan đến rối loạn nhịp tim sau mổ:

A Hạ kali máu

B Nhiễm kiềm

C Giảm oxy máu

D Choáng kéo dài hoặc ngộ độc digitalis

E Sau mổ 24 giờ đầu

9 Tăng enzyme creatin phosphokinase, đặc biệt là MB isoenzyme trong máu là dấu hiệu đặc thù của bệnh tim nào sau đây sau mổ:

A Cơn đau thắt ngực

Trang 7

B Rối loạn dẫn truyền.

C Chèn ép tim cấp

D Đe doạ phù phổi cấp

E Nhồi máu cơ tim

1 Trong các tác nhân gây bỏng sau đây ở nước ta thì tác nhân nào là gặp nhiều nhất:

Trang 8

D Bệnh có bụng cứng hoặc chướng nhiều.

E Bệnh có biểu hiện tổn thương tạng đặc trên siêu âm

2 Việc làm cần thiết nhất trước một chấn thương bụng kín là:

A Cho chụp phim bụng đứng nhiều lần

B Cho siêu âm bụng nhiều lần

C Cho thử hồng cầu nhiều lần

D Cho khám và theo dõi bụng nhiều lần

E Cho chụp CT Scan nhều lần

Trang 9

3 Trường hợp nào sau đây sẽ làm sai lệch khám lâm sàng chấn thương bụng:

A Bệnh nhân có uống rượu bia

B Bệnh nhân đã dùng thuốc giảm đau

C Bệnh nhân có chấn thương tuỷ sống kết hợp

D Bệnh nhân có chấn thương sọ não kết hợp

E Tất cả đều đúng

4 Đối với loại tổn thương bụng nào sau đây là có chỉ định mở bụng ngay:

A Vết thương bụng do dao đâm

B Không can thiệp chỉ lưu theo dõi

C Chỉ băng ép,làm vệ sinh và lưu theo dõi tình trạng bụng

D Gây tê, cắt lọc tại chổ và băng ép theo dõi

E Mở cắt lọc tối thiểu và xử lý tuỳ kết quả kiểm tra đáy vết thương

7 Để phát hiện sớm nhất vết thủng nhỏ của đại tràng hoặc tá tràng trong chấn thương bụng kín, người ta sẽ dựa vào:

A Theo dõi lâm sàng

B Chụp CT Scan ổ bụng

C Chụp IRM ổ bụng

D Nội soi phúc mạc

E Chụp ruột có bơm thuốc cản quang

8 Phát hiện nhạy nhất thương tổn trong chấn thương bụng trước đây là:

A Khám và theo dõi lâm sàng

Trang 10

A Hút dể dàng máu tự do qua catether 10ml.

B Hồng cầu trong dịch rửa ổ bụng trên 100.000/mm3

C Có hiện diện của mật, nước tiểu hoặc dịch ruột

D Có trào dịch rửa qua xông dạ dày hoặc xông tiểu

B Từ năm 300 trước công nguyên

C Từ năm 200 trước công nguuyên

D Từ năm 100 trước công ngưyên

4 Sự tiến bộ về mặt chẩn đoàn và điều trị CTSN được như ngày hôm nay là nhờ vào:

A Vai trò của CTScan trong chẩn đoán và theo dỏi bệnh

B Sự tiến bộ của nghành vi phẫu

C Sự tiến bộ của gây mê hồi sức

D Vai trò của kỷ thuật và trang thiết bị ngoại khoa

E Tất cả đều đúng

5 Trong những tổn thưưng của CTSN sau đây, tổn thương nào là nguyên phát :

A Giập não

B Phù não

Trang 11

E Yếu tố động lực học của dịch não tủy.

1 Trong các cơ quan của đường tiết niệu sau đây, cơ quan nào là mắc dị tật cao nhất:

A Thận

B Niệu quản

C Bàng quang

D Niệu đạo

E Cơ quan sinh dục ngoài

2 Trong các dị tật bẩm sinh về thận sau đây,dị tật nào thường gặp nhất:

Trang 12

A Thận không phát triển (agénésie).

B UIV (chụp cản quang hệ tiết niệu đường tĩnh mạch)

C UPR (chụp niệu quản-bể thận ngược dòng)

D Renal Scintigraphy (chụp nhấp nháy thận)

Trang 13

E Tất cả đều đúng.

9 Sự khác biệt giữa thận loạn sản nhiều nang (multikystique) và loạn sản đa nang (polykystique) là:

A Thận nhiều nang thường gặp ở trẻ em

B Thận nhiều nang thường kèm giảm sản niệu quản cùng bên

C Thận đa nang thường bị cả hai thận

D Trong thận đa nang có thể gặp nang ở nhiều cơ quan khác

E Tất cả đều đúng

10 Triệu chứng nào sau đây là thường gặp trong giai đoạn mất bù của thận đa nang:

A Nôn mửa liên tục

B Toàn thân mệt mỏi

C Choáng váng đầu

D Khát nước

E Tất cả đều đúng

1.Từ xưa,” dị dạng hậu môn trực tràng” được biết dưới tên thông dụng nào sau đây:

A Hậu môn không thủng

B Hậu môn tịt

C Không có hậu môn

D Teo hậu môn

E Teo trực tràng

2 Trong lịch sử điều trị bệnh DDHMTT thì Rhoads là người đầu tiên đã:

A Khoan thăm dò từ tầng sinh môn

B Hạ bóng trực tràng bằng đường bụng-tầng sinh môn

C Làm “hậu môn nhân tạo”

D Hạ bóng trực tràng bằng đường “dọc giữa sau”

E Nêu lên vai trò quan trọng của cơ “mu-trực tràng”

3 Trong lịch sử điều trị bệnh DDHMTT thì Paulus là người đầu tiên đã:

A Khoan thăm dò từ tầng sinh môn

B Hạ bóng trực tràng bằng đường bụng-tầng sinh môn

C Làm “hậu môn nhân tạo”

D Hạ bóng trực tràng bằng đường “dọc giữa sau”

E Nêu lên vai trò quan trọng của cơ “mu-trực tràng”

4 Trong lịch sử điều trị bệnh DDHMTT thì PẽNa là người đầu tiên đã:

A Khoan thăm dò từ tầng sinh môn

B Hạ bóng trực tràng bằng đường bụng-tầng sinh môn

C Làm “hậu môn nhân tạo”

D Hạ bóng trực tràng bằng đường “dọc giữa sau”

E Nêu lên vai trò quan trọng của cơ “mu-trực tràng”

5 Trong lịch sử điều trị bệnh DDHMTT thì Littré là người đầu tiên đã:

A Khoan thăm dò từ tầng sinh môn

Trang 14

B Hạ bóng trực tràng bằng đường bụng-tầng sinh môn.

C Làm “hậu môn nhân tạo”

D Hạ bóng trực tràng bằng đường “dọc giữa sau”

E Nêu lên vai trò quan trọng của cơ “mu-trực tràng”

6 Trong lịch sử điều trị bệnh DDHMTT thì Stéphens là người đầu tiên đã:

A Khoan thăm dò từ tầng sinh môn

B Hạ bóng trực tràng bằng đường bụng-tầng sinh môn

C Làm “hậu môn nhân tạo”

D Hạ bóng trực tràng bằng đường “dọc giữa sau”

E Nêu lên vai trò quan trọng của cơ “mu-trực tràng”

7.Trong lịch sử điều trị bệnh DDHMTT thì vào năm 1710 đã xuất hiện phương pháp điềutrị nào sau đây:

A Hạ bóng trực tràng bằng đường “bụng-tầng sinh môn”

B Khoan thăm dò từ tầng sinh môn

C Làm hậu môn nhân tạo

D Hạ bóng trực tràng bằng đường “cùng-bụng-tầng sinh môn”

E Hạ bóng trực tràng bằng đường”dọc giữa sau”

8.Trong lịch sử điều trị bệnh DDHMTT thì vào năm 1948 đã xuất hiện phương pháp điềutrị nào sau đây:

A Hạ bóng trực tràng bằng đường “bụng-tầng sinh môn”

B Khoan thăm dò từ tầng sinh môn

C Làm hậu môn nhân tạo

D Hạ bóng trực tràng bằng đường “cùng-bụng-tầng sinh môn”

E Hạ bóng trực tràng bằng đường”dọc giữa sau”

9.Trong lịch sử điều trị bệnh DDHMTT thì vào năm 1100 phẫu thuật nào sau đây còn được thịnh hành:

A Hạ bóng trực tràng bằng đường “bụng-tầng sinh môn”

B Khoan thăm dò từ tầng sinh môn

C Làm hậu môn nhân tạo

D Hạ bóng trực tràng bằng đường “cùng-bụng-tầng sinh môn”

E Hạ bóng trực tràng bằng đường”dọc giữa sau”

10.Trong lịch sử điều trị bệnh DDHMTT thì vào năm 1970 đã xuất hiện phương pháp điều trị nào sau đây:

A Hạ bóng trực tràng bằng đường “bụng-tầng sinh môn”

B Khoan thăm dò từ tầng sinh môn

C Làm hậu môn nhân tạo

D Hạ bóng trực tràng bằng đường “cùng-bụng-tầng sinh môn”

E Hạ bóng trực tràng bằng đường”dọc giữa sau”

1 Trong bệnh loét dạ dày-tá tràng,nếu điều trị nội khoa đúng liệu trình thì kết quả điều trị lành bệnh đạt tỷ lệ nào sau đây:

A 50%

Trang 15

B 60%.

C 70%

D 80%

E 90%

2 Trong các chỉ định mổ sau đây của loét dạ dày - tá tràng, chỉ định nào là tuyệt đối:

A Cơn đau loét không giảm sau khi đã điều trị nội khoa

B Cơn đau ảnh hưởng đến sinh hoạt của bệnh nhân

C Loét không đáp ứng với điều trị nội đúng nguyên tắc

D Bệnh nhân không có điều kiện để điều trị nội khoa có hệ thống

E Bệnh nhân có kèm bệnh thấp khớp

3 Trong các phương pháp điều trị ngoại khoa kinh điển sau đây, phương pháp nào áp dụng được cho bệnh loét tá tràng:

A Cắt thân dây thần kinh X và dẫn lưu

B Cắt thân thần kinh X và cắt hang vị

Trang 16

A Nối vị tràng tràng trước đại tràng ngang thuận chiều nhu động.

B Nối vị tràng tràng trước đại tràng ngang ngược chiều nhu động

C Nối vị tràng tràng xuyên mạc treo đại tràng ngang thuận chiều

D Nối vị tràng tràng xuyên mạc treo đại tràng ngang ngược chiều

E Tất cả đều đúng

9 Trong khoảng thập niên 1970, phẫu thuật nào sau đây đã được chọn lựa để điều trị loét miệng nối dạ dày - ruột (peptic ulcer) trên khắp thế giới:

A Phẫu thuật cắt thân dây X và dẫn lưu dạ dày

B Phẫu thuật cắt dây X chọn lọc

C Phẫu thuật cắt dây X siêu chọn lọc

D Phẫu thuật cắt day X và hang vị

E Phẫu thuật làm lại miệng nối theo Roux-en-y

10 Đối với nhữmg ổ loét cao gần tâm vị (tiếp giáp giữa thực quản - dạ dày), phẫu thuật nào sau đây thường được chọn lựa:

A Cắt bỏ tâm vị kèm ổ loét rồi khâu lại

B Cắt bỏ tâm vị và đáy vị kèm ổ loét rồi khâu lại thành dạ dày

C Khoét bỏ ổ loét đơn thuần

D Cắt cực trên dạ dày rồi nối thực quản với phần xa của dạ dày

E Cắt toàn thể dạ dày, nối thực quản - hỗng tràng kiểu Roux-en-y

1 Hai nguyên nhân gây hẹp môn vị nhiều nhất, một là loét dạ dày tá tràng, hai là:

2 Hẹp môn vị kèm dấu hiệu “dãn rộng khung tá tràng trên TOGD” là do:

A Ung thư hang môn vị

B Loét dạ dày tá tràng

C Hẹp môn vị phì đại

D Teo hẹp môn vị hoặc màng ngăn niêm mạc bẩm sinh

E U đầu tụy

3 Hẹp môn vị mà có kèm dấu hiệu “nôn sớm sau sinh” là do:

A Ung thư hang môn vị

B Loét dạ dày tá tràng

Trang 17

C Hẹp môn vị phì đại bẩm sinh.

D Teo hẹp môn vị hoặc màng ngăn niêm mạc bẩm sinh

E U đầu tụy

4 Hẹp môn vị kèm dấu hiệu “phì đại hạch thượng đòn trái ” là do:

A Ung thư hang môn vị

B Loét dạ dày tá tràng

C Hẹp môn vị phì đại

D Teo hẹp môn vị hoặc màng ngăn niêm mạc bẩm sinh

E U đầu tụy

5 Hẹp môn vị kèm dấu hiệu “bụng lõm lòng thuyền” là do:

A Ung thư hang môn vị

B Loét dạ dày tá tràng

C Hẹp môn vị phì đại

D Teo hẹp môn vị hoặc màng ngăn niêm mạc bẩm sinh

E U đầu tụy

6 Hẹp môn vị kèm dấu hiệu “nôn có khoảng trống” là do:

A Ung thư hang môn vị

B Loét dạ dày tá tràng

C Hẹp môn vị phì đại

D Teo hẹp môn vị hoặc màng ngăn niêm mạc bẩm sinh

E U đầu tụy

7 Hẹp môn vị xuất hiện và tiến triễn nhanh là thường do nguyên nhân:

A Hẹp phì đại môn vị bẩm sinh

B Hẹp môn vị ở người lớn do loét

C Hẹp môn vị do ung thư hang môn vị

D Hẹp môn vị do màng ngăn niêm mạc bẩm sinh

E Hẹp môn vị do u đầu tụy

8 Hẹp môn vị kèm tiểu đậm màu là do nguyên nhân:

A Hẹp phì đại môn vị bẩm sinh

B Hẹp môn vị ở người lớn do loét

C Hẹp môn vị do ung thư hang môn vị

D Hẹp môn vị do màng ngăn niêm mạc bẩm sinh

E Hẹp môn vị do u đầu tụy

9 Hẹp môn vị ở trẻ sơ sinh thường gặp là do:

A Hẹp phì đại môn vị bẩm sinh

B Hẹp môn vị ở người lớn do loét

C Hẹp môn vị do ung thư hang môn vị

D Hẹp môn vị do màng ngăn niêm mạc bẩm sinh

E Hẹp môn vị do u đầu tụy

Trang 18

10 “Nôn ra thức ăn của ngày hôm trước” là triệu chứng của bệnh:

A Hẹp phì đại môn vị bẩm sinh

B Hẹp môn vị ở người lớn do loét

C Hẹp môn vị do ung thư hang môn vị

D Hẹp môn vị do màng ngăn niêm mạc bẩm sinh

E Hẹp môn vị do u đầu tụy

1 Bệnh hẹp phì đại môn vị bẩm sinh chủ yếu hay gặp ở độ tuổi nào sau đây:

A Sự phì đại của lớp thanh mạc ống môn vị

B Sự phì đại của lớp cơ vòng ống môn vị

C Sự phì đại của lớp cơ dọc ống môn vị

D Sự Phì đại của lớp niêm mạc

E Sự phì đại phối hợp cả 4 lớp trên

3 Về nguyên nhân bệnh sinh của bệnh hẹp phì đại môn vị bẩm sinh ở trẻ em, cho đến nay người ta giải thích là do:

A Nguyên nhân gia đình

B Nguyên nhân di truyền

C Nguyên nhân thần kinh-thể dịch

D Nguyên nhân vô hạch

E Chưa được xác định

4 Trong bệnh hẹp phì đại môn vị bẩm sinh ở trẻ em, bệnh nhi khởi phát bệnh trong khoảng thời gian nào sau đây:

A Ngay sau khi lọt lòng mẹ

B 24 giờ đầu sau sinh

C 48 giờ sau sinh

D 72 giờ sau sinh

E 2-4 tuần sau sinh

5 Trong các dấu hiệu nôn sau đây, dấu hiệu nào là đặc thù của bệnh hẹp phì đại môn vị bẩm sinh:

A Nôn ngay sau sinh

B Nôn có khoảng trống

C Nôn dữ dội, có vòi

D Nôn có dịch mật vàng hoặc xanh

E Nôn có dịch ruột

Trang 19

6 Trong bệnh hẹp phì đại môn vị bẩm sinh ở trẻ em, sau khi nôn xong trẻ có dấu hiệu nào sau đây:

A Trẻ nằm yên và mệt lả

B Trẻ lờ đờ kém linh hoạt

C Trẻ vẫn chơi và linh hoạt

D Trẻ đòi bú lại ngay

E Trẻ bỏ bú và sụt cân

7 Dấu hiêu lâm sàng nào sau đây là đặc thù cho bệnh hẹp môn vị bẩm sinh ở trẻ em:

A Triệu chứng mất nước nặng

B Cân nặng sụt so với lúc sinh

C Suy dinh dưỡng,da nhăn, táo bón, tiểu ít

D Mắt sâu hoắm, mặt như cụ già

E Tất cả các dấu hiệu trên

8 Trong chẩn đoán bệnh hẹp phì đại môn vị bẩm sinh ở trẻ em, triệu chứng nào sau đây giúp chẩn đoán xác định bệnh trên phương diện lâm sàng:

A Nôn dữ dội sau bú mẹ

B Mất nước nặng và giảm cân so với lúc sinh

C Bụng mềm xẹp, vùng thượng vị có những làn sóng nhu động

D Sờ thấy u cơ môn vị

E Siêu âm có hình ảnh echo giàu bao bọc quanh ống môn vị

9 “String’s sign” là dấu hiệu x quang nào sau đây dùng để chẩn đoán bệnh hẹp phì đại môn vị bẩm sinh ở trẻ em trên phim TOGD:

A Dạ dày dãn to và mất sóng nhu động

B Dạ dày ứ đọng thuốc lắng đọng thành nhiều tầng

C Thuốc qua tá tràng châm hoặc rất ít

D Hình ống môn vị bị cắt cụt hoặc biến dạng

E Hình ống môn vị kéo dài và thu nhỏ như sợi chỉ

10 Trong chẩn đoán bệnh hẹp phì đại môn vị bẩm sinh ở trẻ em,TOGD có công dụng nào sau đây:

A Giúp chẩn đoán hẹp môn vị

B Giúp xác định vị trí tâm vị

C Chẩn đoán được các lạc chổ tâm vị, phình vị lớn dạ dày kèm theo

D Giúp chẩn đoán thoát vị qua khe thực quản kèm theo

Trang 20

B Lồng ruột do túi thừa meckel.

C Lồng ruột do viêm hạch mạc treo

D Lồng ruột do búi giun

B Thuyết về cơ địa và gia đình

C Thuyết về giải phẫu

D Thuyết về nhu động ruột và áp lực ổ bụng

E Thuyết về phát triển

6 Nguyên nhân thưc thể nào dưới đây thường có thể gây ra lồng ruột thứ phát:

A Các loại polype ruột

B Các loại dị dạng của ruột như ruột đôi

C Các loại túi thừa hoăc hẹp ruột

D Các loại u lành hay ác tính của ruột

E Tất cả đều đúng

7 Trong các loại phẫu thuật sau đây, phẫu thuật nào thường hay gây biến chứng lồng ruộtsau mổ:

A Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

B Phẫu thuật mở cơ môn vị ngoài niêm mạc theo Fredet-Ramstedt

C Phẫu thuật tạo hình môn vị theo Mickulicz

D Phẫu thuật nối tá-hỗng tràng

E Phẫu thuật LaDD

8 Lồng ruột ở trẻ bú mẹ thường được xếp vào loại nào trong các loại sau đây:

A Lồng ruột cấp tính

B Lồng ruột bán cấp tính

Trang 21

A Đây là vùng giàu tổ chức bạch huyết và nhạy cảm với viêm nhiễm.

B Đây là vùng ranh giới giữa hai đoạn ruột di động và cố định

C Đây là vùng hay có những phản hồi nhu động của đoạn cuối hồi tràng

D Có một chổ hẹp tự nhiên ở Bauhin rất dể tạo khởi điểm của lồng ruột

E Tất cả đều đúng

1 Nguy cơ giảm thể tích máu trong quá trình phẫu thuật là thường hay gặp ở bệnh nhân nào sau đây:

A Bệnh nhân bị chảy máu nhiều

B Bệnh nhân bị u tuỷ thượng thận

C Bệnh nhân bị suy vỏ thượng thận

D Bệnh nhân bị đái tháo đường

E Tất cả đều đúng

2 Để điều trị hoặc đề phòng giảm thể tích máu ở những bệnh nhân có nguy cơ trong quá trình phẫu thuật thì tuỳ theo đối tượng mà người ta có thể chọn:

A Chuyền dung dịch điện giải trước mổ

B Chuyền dung dịch albumin

C Chuyền máu toàn phần

Trang 22

C Truỵ mạch.

D Suy thận cấp

E Hôn mê sâu

4 Đối với những bệnh nhân mổ mà có suy thượng thận hoặc suy tuyến yên, người ta thường thích cho loại thuốc nào sau đây trước mổ:

A Thiếu các yếu tố đông máu

B Thiếu sự ngưng tập tiểu cầu

C Giảm sức bền của thành mạch

D Giảm khả năng co thắt các mạch máu nhỏ

E Tất cả đều đúng

6 Nguy cơ nhiễm trùng vết mổ trên bệnh nhân phẫu thuật thường tăng trong bệnh

Cushing là do nguyên nhân:

A Cơ chế bảo vệ nội tại bị suy giảm

B Giảm tạo kháng thể

C Giảm đại thực bào

D Giảm chức năng huy động bạch cầu

E Giảm khả năng kết dính của bạch cầu

7 Do nguy cơ nhiễm khuẩn vết mổ cao nên bệnh nào sau đây thưởng được khuyến cáo lànên dùng kháng sinh diệt khuẩn hơn là cản khuẩn trước mổ:

A Suy vỏ thượng thận

B Suy tuyến yên

C Đái tháo đường

D U tuỷ thượng thận

E Tất cả đều sai

8 Bệnh nào sau đây là có bị ảnh hưởng bất lợi đến sự liền của vết thương sau phẫu thuật:

A Đái tháo đường không được điều trị

Trang 23

B Giảm đề kháng thành mạch và giảm oxy động mạch.

C Giảm sức co bóp của tim

Trang 24

C De Villanova.

D Cardan

E Pierre Franco

6 Trong lịch sử phát triển nội soi thì người đầu tiên đã dùng gương phản chiếu ánh sáng

để thăm khám âm đạo của bệnh nhân là:

Trang 25

C Đoạn đại tràng ngang.

D Đoạn đại tràng sigma bị dãn to

Trang 26

B Dãn lại đại tràng bên trên miệng nối.

C Bệnh tái diễn như trước mổ

D Phải mang hậu môn nhân tạo vỉnh viễn

E Tất cả các hậu quả trên

7 Tác giả nào sau đây lần đầu tiên đã phẫu thuât điều trị triệt để thành công bệnh phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em:

C Đoạn đại tràng ngang

D Đoạn đại tràng sigma bị dãn to

Trang 27

C Vết thương có điều kiện khâu kín thì đầu.

D Vết thương phẫu thuật

E Tất cả đều đúng

4 Sự liền vết mổ trong phần lớn điều kiện bình thường của phẫu thuật sạch là:

A Liền vết thương kỳ đầu

B Liền vết thương nguyên phát

C Liền vết thương đơn giãn,

D Liền vết thương không biến chứng

7 Yếu tố có vai trò tổng hợp các chất collagen trong liền vết thương là:

A Sợi tơ huyết

Ngày đăng: 29/03/2017, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w