Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh Các bộ quản lý ngànhVd: QHPT ngành Xi măng theo giai đoạn • Lập QHTTPT không gian đô thị, vùng dân c • Lập QH khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh • Phê duyệt và tr
Trang 1Đề c ơng bài giảng:
Những nội dung cơ bản của quy chế quản lý đầu t và xây dựng
(Ban hành kèm theo nghị định số 52/1999/NĐ-CP, 12/2000/NĐ-CP và 07/2003/NĐ-CP)
Quản lý chi phí các dự án đầu t xây dựng trong giai đoạn
chuẩn bị đầu t - thực hiện đầu t
Trang 2b) Vèn ngoµi quèc doanh 6.430 10.864 13.000 17.000 20.000 20.773 20.000 20.500 21.000 28.400
Trang 3Cơ cấu vốn đầu t toàn xã hội 10 năm 1991-2000
ng
Vốn ngoài quyết định 25,1Vốn nhà n ớc 50,2%Vốn ĐTNN 24,7%
Trang 4Tổng vốn đầu t toàn xã hội 2001-2002-2003
Tổng vốn
ĐT toàn xã hội
2001150.000 tỷ đồng (+ 16%)
2002175.000 tỷ đồng (+ 17%)
2003215.000 tỷ đồng (+ 17%)
35% GDP
2003Tổng VĐT 215.000 tỷ đồng -> 14 tỷ USD -> 35% GDP (40 tỷ USD)
Vốn trong nớc Vốn nớc ngoài 70% 30%
Trang 532000:
42ICOR: INCREMENTAL CAPTTAL OUTPUT RATIO
Trình duyệtThẩm định
Phân công quản lý các dự án quy hoạch
• Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội
• Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn
• Quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm
• Hớng dẫn nội dung, trình tự lập thẩm định và quản
lý QHXD Đô thị - Nông thôn, vùng trọng điểm
• Tổ chức lập QHXD vùng trọng điểm trình TTCPphê duyệt
• Tổ chức lập QHXD Đô thị - Nông thôn do tỉnh lậpTTCP phê duyệt
Trang 6Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh Các bộ quản lý ngành
Vd: QHPT ngành Xi măng (theo giai đoạn)
• Lập QHTTPT không gian đô thị, vùng dân c
• Lập QH khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh
• Phê duyệt và trình duyệt các QH làm cơ sở xây
dựng các dự án đầu t
QHPT ngành Điện (theo giai đoạn)QHPT ngành Dệt may (theo giai đoạn)
Trang 7
-Phân loại dự án đầu t
I Công nghiệp điện, khai thác dầu khí, hoá chất, phân bón, chế tạo máy, xi măng,… cầu, cảng biển, cảng sông, sân bay, đờng sắt,
đờng quốc lộ
B (400)
II Thủy lợi, giao thông (khác I), cấp thoát nớc ,… kỹ thuật điện, SX, thiết bị thông tin, điện tử, tin học, hoá dợc, thiết bị y tế,
… bu chính viễn thông, bot trong nớc …
B (200)
III Hạ tầng kỹ thuật thu đô thị mới, công nghiệp nhẹ, sành sứ thủy tinh, in, vờn quốc gia,… mua sắm thiết bị xây dựng, SX
nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản…
Trang 8Mối quan hệ giữa % chi phí & quy mô dự án
A2
C2
Quy mô dự án(Triệu đồng, tỷ đồng….)
Trang 10Trách nhiệm quyền hạn của chủ đầu t (0) - t vấn (P) - các nhà thầu (C)
Chủ đầu t (0)
- Chủ sở hữu vốn
- (Vay hoặc giao) quản lý sử dụng theo Pháp luật
- CQ HCSN: không kiêm nhiệm Chủ đầu t
- Chủ đầu t là các DNNN: Có thể là ngời quyết định đầu t
- CĐT các DA hạ tầng đô thị: ngời đợc thuê, giao đất-CĐT trả nợ vay (nếu dự án đi vay)
- Nghiêm cấm hành vi yêu sách nhận hối lộ của Nhà thầu
- Nghiêm cấm các quy định tạo ra cạnh tranh không bình đẳng giữa các Nhà thầu
- CĐT và BQLDA phải bồi thờng thiệt hại vật chất nếu gây lãng phí
- BQL là tổ chức thực hiện vai trò trách nhiệm Chủ đầu t
Nhà t vấn (P)
- Đủ điều kiện , năng lực theo quy định của Bộ Xây dựng
- Lập, thẩm định dự án
- Lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ thầu;
- Giám sát thi công - Quản lý DA
- Chịu trách nhiệm trớc pháp luật và chủ đầu t về: số lợng,
chất lợng, thời gian thực hiện, tính chính xác và phải bồi
th-ờng thiệt hại gây ra
-Mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
- Nghiêm cấm thông đồng với nhà cung ứng VT-KT
-Nghiêm cấm mua bán t cách pháp lý, lộ bí mật thông tin
Hồ sơ
thiết
kế sơ
bộBáo cáo
sử dụng P=∑ (Qx pth hoặc chi tiết) P=∑ (Qx p chi tiết)
- Giá trúng thầu thiết bị
- % theo định mức chi phí dự toánchi phí khác theo qui định
P=∑ (Qx p chi tiết)
Trang 11Hệ thống định mức chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật trong đầu t - xây dựng
Đơn giá XL chi tiết
đơn giá khảo sát
Đơn giá XL thi công nội bộ
đơn giá khảo sát nội bộ
Trang 12Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi (FS)
1 Sự cần thiết phải đầu t
2 Hình thức đầu t
3 Chơng trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng
4 Các phơng án địa điểm, phù hợp với QHXD
5 Phơng án giải phóng mặt bằng - KH tái định c
6 Phớng án kỹ thuật, công nghệ
6 Phơng án kiến trúc, giải pháp XD, thiết kế sơ bộ của các
ph-ơng án lựa chọn, giải pháp quản lý, môi trờng
8 Nguồn vốn khả năng tài chính, tổng mức đầu t (theo tiến độ),phơng án hoàn trả vốn (nếu có)
9 Phơng án khai thác dự án và sử dụng lao động
10 Phân tích hiệu quả đầu t
11 Các mốc tiến độ chính Thời gian khởi công, thời hạn hoànthành bàn giao sử dụng
Trang 14Nội dung báo cáo xin phép đầu t (Đ.1 - khoản 4 - NĐ07CP)
1 Sự phù hợp của Dự án đối với QHPTKT - XH, QHPTN, QHXD
2 Chế độ khai thác và sử dụng tài nguyên Quốc gia
3.Phơng án công nghệ
4 Khả năng tài chính của Dự án
5 Các u đãi và hỗ trợ của Nhà nớc đối với dự án
6 Hiệu quả đầu t dự án
7 Thời gian thực hiện Dự án
8 ảnh hởng môi trờng, sinh thái - Phòng chống cháy nổ - An toàn
Tái định c + An ninh + Quốc phòng
9 Văn bản tham gia ý kiến của các Bộ ngành, Địa phơng
Chú thích:
- Đối với các Dự án sử dụng vốn tín dụng ĐTPT, vốn TDĐT do Nhà nớc bảo lãnh (Đ.1 - khoản 5 - NĐ07CP)
Nội dung B/c xin phép ĐT không bao gồm nội dung 9 Việc này do Bộ quản lý ngành hoặc Uỷ ban nhân dân cấp Tỉnh thực hiện
- Đối với các Dự án có sử dụng vốn đầu t phát triển của doanh nghiệp và các nguồn vốn khác:
Nội dung thẩm tra BCNCKT (FS) không bao gồm (3) (4) (6) (9)
-Thời hạn trả lời bằng văn bản của các Bộ, ngành, Địa phơng liên quan ≤ 15 ngày
Trang 15Phân cấp và uỷ quyền phê duyệt dự án nhóm A Nguồn
vốn Nhóm Vốn ngân sách Nhà nớc (Đ.10)
Vốn tín dụng do NNBL, vốn tín dụng ĐTPTNN (Đ.11) Vốn đầu t phát triển của DN nhà n- ớc Đ(12)
Dự án
nhóm A
Thủ tớng Chính phủ:
- Quyết đnh Đ/t các D á quan trọngQuốc gia thuộc nhóm A do Quốc hộiQĐ chủ trơng Đ/T
- Cho phép Đ/T các D á nhóm A cònlại
Bộ trởng và cấp tơng đơng chủ tịch UBND tỉnh:
- Quyết định ĐT các D á nhóm A+ Trờng hợp đã có trong QH đợcduyệt hoặc đã có văn bản Quyết địnhchủ trơng Đ/T sau khi đợc TTg CPcho phép ĐT)
+ Trờng hợp: cha có trong QH đợcduyệt hoặc cha có văn bản Quyết địnhchủ trơng đầu t, Dự án phải lập B/cnghiên cứu tiền khả thi (PES) và TTg
CP cho phép đầu t, sau đó mới lập báocáo nghiên cứu khả thi (FS)
Thủ tớng Chính phủ:
- Quyết đnh Đ/t các D á quan trọngQuốc gia thuộc nhóm A do Quốc hộiQĐ chủ trơng Đ/T
- Cho phép Đ/T các D á nhóm A cònlại
Doanh nghiệp Nhà nớc (CTHĐQT,
GĐCT độc lập)
- Quyết đnh Đ/t các D á nhóm A, B,
C do DN đầu t - tự thẩm định và tựchịu trách nhiệm trớc Pháp luật
+ Dự án nhóm A, B phải phù hợp với
QH đợc duyệt
+ Dự án nhóm A trớc khi QĐ ĐT phải
đợc TTg CP cho phép Đ/T + Bộ QL Ngành, UBNN tỉnh tổ chứcthẩm tra FS nhóm A của DN thuộcquyền quản lý (Lấy ý kiến Bộ ngành,
Địa phơng liên quan) để tổng hợp B/cTTg Chính phủ cho phép đầu t
Thủ tớng Chính phủ:
- Quyết đnh Đ/t các D á quan trọngquốc gia thuộc nhóm A do Quốc hộiQĐ chủ trơng đầu t
+ Các D.á phải phù hợp với QH+ D.á nhóm A trớc khi QĐĐT phải đ-
ợc TTg CP cho phép đầu t hoặc uỷquyền cho Bộ trởng, Chủ tịch UBNDtỉnh cho phép đầu t
+ Bộ QLN, UBND tỉnh tổ chức thanhtra FS nhóm A của doanh nghiệpthuộc quyền quản lý (lấy ý kiến các
Bộ Ngành, Địa phơng liên quan) B/cTTg CP cho phép đầu t
Phân cấp và uỷ quyền phê duyệt dự án nhóm B, C Nguồn
vốn
Vốn T.D do Nhà nớc bảo lãnh, vốn tín dụng Đ.T phát triển NN (Đ.11)
Vốn đầu t phát triển của doanh nghiệp Nhà nớc (Đ.12)
Trang 16Dự án
nhóm B, C
hoạch+Trờng hợp nhóm B cha có QH trớc khi lập BCNCKTphải có văn bản của cấp phê duyệt QH
+ Trờng hợp nhóm C cân đối vốn thực hiện trong 2 năm
Uỷ quyền QĐĐT (Q hệ ngời uỷ quyền và Ngời đợc uỷquyền)
+ Đối với cấp Bộ:
T.C trởng, C trởng, CTHĐQT, GĐDNNN, Thủ trởng Cơ
quan trực thuộc Bộ, T lệnh QK, QĐ, QC, Bộ đội BP và cấptơng đơng trực thuộc Bộ
+ Đối với cấp Tỉnh:
Sở, CTUBNN Quận, Huyện, Thị xã, T Phố trực thuộc tỉnh(gọi chung là cấp Huyện), CTHĐQT Cty GĐDNNN), Thủtrởng cơ quan trực thuộc UBND cấp tỉnh
Chủ tịch UBND cấp huyện:
* Dự án nhóm A: Lập PFSB/c TTg CP xin QĐ chủ tr-
ơng đầu t hoặc cho phép
đầu t trớc khi lập FS
*Dự án nhóm B: phải cóvăn bản chấp thuận có vănbản chấp thuận của ngời cóthẩm quyền phê duyệt QHtrớc khi lập FS
Doanh nghiệp Nhà nớc (Ngời có thẩm quyềnQĐĐT)
* Uỷ quyền: cho Giám đốc
đơn vị trực thuộc quyết
định đầu t các Dự án nhómB.C
*Ngời uỷ quyền chịu tráchnhiệm về sự uỷ quyền vàngợc lại đồng thời trớcpháp luật
duyệt cũng thực hiện nh vốnNSNN Cụ thể:
* Dự án nhóm A: Lập PFS B/cTTg CP xin QĐ chủ trơng đầu thoặc cho phép đầu t trớc khi lậpFS
*Dự án nhóm B: Phải có văn bảncủa ngời phê duyệt QH trớc khilập FS
+Trờng hợp D.á sử dụng nhiềunguồn vốn (gồm các nhóm A, B,C)
* Tách riêng Hg mục hoặc phầnviệc quản lý theo từng loại nguồnvốn
*Trờng hợp không tách riêng: ápdụng quản lý theo nguồn vốn có
tỷ trọng % lớn nhất chiếm trongTMĐT D á
* Trờng hợp D á sử dụng vốngóp của nhiều thành viên, căn cứ
tỷ lệ vốn góp, đặc điểm, D á cácthành viên thoả thuận thống nhấtphơng thức quản lý và tổ chức
Trang 17+ Đối với CTHạ TKT + XH phải đợc HĐND xã thông
quavà UBND cấp huyện chấp thuận mục tiêu đầu t và quy
hoạch
điều hành dự án
Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật -tổng dự toán
1 Sự phù hợp TKKT với BCNCKT (FS) về quy
mô, công nghệ, công suất, chỉ tiêu KT - KT, quy
hoạch, kiến trúc, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật
2 Môi trờng, sinh thái, cháy nổ, an toàn LĐ, vệ
Trang 18Phần cấp phê duyệt thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán
Bộ CNCTXD :TL; NL nghiệp giao Bộ NN & PTNT
CTXD Bu chĩnh Viễn thông phần công nghệ chuyên ngành làchủ yếu giao Bộ BCVT
CTAN, QP, bảo vệ BMQG giao Bộ QP, Bộ CA
Chủ tịch UBND tỉnh, TP ( hoặc uỷ quyền cho Thủ trởng đơn vịcấp dới trực tiếp phê duyệt)
Sau khi Bộ XD chủ trì tcthẩm định
Do các Bộ tự chru trì thẩm định và phêduyệt trên cơ sở các quy định hiện hànhNN
Trang 19Nhóm dự án Cấp phê duyệt hoặc uỷ quyền phêduyệt TKKT - TDT tổ chức thẩm định TKKT - TDT
Nhóm B, C thuộc Địa phơng quản lý
(Vốn NSNN, TDNNBL, TD ĐTPTNN)
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt TKKT +TDT (Có thể uỷ quyền cho GĐ Sở XD,GĐ Sở có XD có quyền phê duyệt TKKT+TDT
Chủ tịch UBND huyện xã phê duyệtTKKT + TDT do mình Quyết định ĐT
Cơ quan chuyên môn (bao gồm cả Tổchức T vấn) thẩm định
Nhóm A - B - C
(Vốn do doanh nghiệp đầu t )
Ngời quyết định đầu t duyệt TKKT +TDT
Trang 20GTB = n`
1 i− Σ Qi Mi (1 + TTB
Trang 21Σ Q j DjVL + CL VL
VL
1 j− Σ Q j DjNC ( 1 +
1 j−
Σ Q j DjM M
Trang 22Bảng tổng hợp dự toán xây lắp hạng mục công trình xây dựng
I Chi phí trực tiếp
1 j−
Σ Q j DjVL + CL VL
VL
1 j− Σ Q j DjNC ( 1 +
1 j− Σ Q j (Djvlvt - Djvlc) CL
IV Thuế giá trị gia tăng đầu ra (gXL + CL) x TXL
GTGT: thuế suất GTGT quy định cho XL
(3) Pi : Mức giá theo đơn vị DT hoặc CS sử dụng của HMCT
thứ i
Si : DT hay CS sử dụng của HMCT thứ i
(4) mi: Giá TB thứ i tại nơi mua hay giá FOB
F2: Các khoản phụ cấp lơng (nếu có) tính theo tiền lơng cấp bậc
mà cha đợc tính hoặc cha có trong đơn giá XD
Trang 23ni: Chi phí vận chuyển 1 tấn hoặc 1 cái (nhóm) thiết bị
thứ i từ nơi mua hoặc FOB về đến công trình
Ki : Chi phí lu kho, lu bãi … 1 tấn hoặc 1 cái (1
nhóm) thiết bị thứ i (nếu có) tại cảng VN
Vi: Chi phí bảo quản, bảo dỡng 1 tấn, 1 cái (1 nhóm)
thiết bị thứ i tại hiện trờng
hi: Thuế + phí BH thiết bị thứ i
(5) Qi: Trọng lợng (tấn) hoặc số lợng (cái) thiết bị (nhóm
thiết bị) thứ i
Mi: Giá tính cho 1 tấn hoặc 1 cái (1 nhóm) thiết bị i
(6) Bi: Giá trị khoản mục chi phí khác thứ i thuộc chi phí, lệ
h2n : Hệ số biểu thị quan hệ giữa CF NC trong đơn giá so với tiền lơng cấp bậc của nhóm thứ n
Nhóm I: h2.1: 1,378; Nhóm III: h2.3 : 1,363;Nhóm III: h2.2 : 1,370; Nhóm IV: h2.4 : 1,357;
Ban quản lý dự án (Giao)
các ban qlda chuyên ngành
CĐT
A B
TK XD
Trang 24(pmu) hoặc các ban qlda khu vực
(pmu)
t vấn nhà thầu
Chủ đầu t là DN có đăng ký hoạt động SXXD, không phân biệt nguồn vốn.
- CĐT một số hoạt động sản xuất theo quy định trong NĐ 07/2003 CP.
Giá gói thầu - các giai đoạn đầu t xây dựng Chuẩn bị Đầu t Thực hiện Đầu t - Xây dựng
Đấu thầu xây lắp (gói thầu theo HMCT) hợp đồng trọn gói
Hồ sơ thiết kế sơ bộ Thiết kế kỹ thuật Thiết kế bản vẽ thi công
- Đấu thầu thiết bị
- Đấu thầu chìa khoá trao tay (tổng thầu TK + XD
- Đấu thầu tuyển chọn t vấn: thiết kế, khảo sát, giám sát, quản lý dự án…
Hợp đồng chìa khoá trao tay
- Hợp đồng mua sắm thiết bị
- Hợp đồng t vấn
Trang 25hợp đồng & các giai đoạn đầu t - xây dựng (NĐ 52/CP) -NĐ 88/CP)
(FS)
Hợp đồng thiết kế + xây dựng + Khối lợng, số lợng cha chính xác (±∆
+ Thời gian xác định
∆ Q không do lỗi nhà thầu đợc thanh toán
Tổng thầu: Thiết kế + xây dựng
+ Mua sắm thiết bị
Chủ đầu t: + Giám sát quá trình
+ Nghiệm thu bàn giao Khi hoàn thành toàn bộ công trình
Hợp đồng t vấn
+ Quản lý dự án+ Thiết kế dự toán+ Quản lý chi phí dự án+ T vấn giám sát
+ …