1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DE THI DUOC LI 2 DUY TÂN

17 599 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc chẹn beta β-blocker nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αβ-blocker nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αblocker nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả α1, β1, Ca2

Trang 1

ĐỀ THI DƯỢC LÝ 2 – LẦN 1

LỚP DLT4 – 02/01/2013

Họ tên: Số báo danh:

Đề thi có 30 + 37 + 21 + 14 + 27 + 61 câu

========================================================

CHỌN CÂU ĐÚNG

PHẦN I.

1 Yếu tố nào dưới đây không trực tiếp tham gia vào cơ chế điều hòa huyết áp qua cơ chế thần kinh:

a Baroreceptor

b Trung tâm vận mạch

c Hoạt tính giao cảm

d Aldosteron

e α – adrenergic receptor, β – adrenergic receptor

2 Yếu tố nào dưới đây không trực tiếp tham gia vào cơ chế điều hòa huyết áp qua cơ chế thể dịch:

a Aldosteron

b Renin

c Baroreceptor

d AT receptor

e Angiotensin II

3 Một bệnh nhân bị phù não, theo các anh chị, thuốc nào dưới đây nên có trong phác đồ điều trị:

a Acetazolamid

b Manitol

c Amilorid

d Chlorthalidon

e Tất cả các thuốc trên

4 Một bệnh nhân bị lên cơn tăng huyết áp kịch phát kèm phù phổi cấp, thuốc nào dưới đây có trong phác đồ điều trị:

a Furosemid

b Indapamid

c Chlorthalidon

d Manitol

e Hydrochlorothiazid

5 Bệnh nhân A bị phù do suy tim sung huyết, GFR của bệnh nhân là 35 ml/phút, thuốc nào dưới đây có thể chỉ định để giảm phù cho bệnh nhân:

a Indapamid

b Hydrochlorothiazid

c Metolazon

d Acid ethacrinic

e Tất cả thuốc trên, ngoại trừ Hydrochlorothiazid

6 Spironolacton có thể được chỉ định trong các trường hợp dưới đây, ngoại trừ:

a Hội chứng Liddle

b Phù do xơ gan

c Phù do suy tim

d Hội chứng Conh

7 Nên sử dụng ngay Furosemid thay cho Hydrochlorothiazid trong các trường hợp, ngoại trừ:

Trang 2

a Suy tim sung huyết độ III

b Suy thận mạn

c Hội chứng thận

8 Bệnh nhân A có trị số huyết áp là 155/85, nhịp tim là 55 nhịp/phút Theo các anh chị thuốc nào dưới đây được xem là chỉ định hợp lý nhất:

a Bisoprolol

b Carvedilol

c Propranolol

d Pindolol

e Metoprolol

9 Thuốc chẹn beta (β-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αβ-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αblocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả α1, β1, Ca2+:

a Bisoprolol

b Metoprolol

c Carteolol

d Betaxolol

e Carvedilol

10 Thuốc chẹn beta (β-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αβ-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αblocker) nào dưới đây thường được chỉ định để cấp cứu trong quá trình phẩu thuật lốc động mạch chủ, nhanh nhịp thất và chỉ có ở dạng tiêm:

a Esmolol

b Labetalol

c Atenolol

d Betaxolol

e Metoprolol

11 Thuốc nào dưới đây có tác dụng ức chế tính tự động và tính dẫn truyền ở tim cao:

a Amlodipin

b Felodipin

c Verapamin

d Prazosin

e Bisoprolol

12 Thuốc nào dưới đây thường được chỉ định trong xuất huyết dưới mạng nhện:

a Nitroglycerin

b Nimodipin

c Captopril

d Dopamin

e Bisoprolol

13 Bệnh nhân A bị tăng huyết áp do tăng aldosteron, theo các anh chị thuốc nào lựa chọn đầu tiên trong kiểm soát huyết áp:

a Eplerenon

b Amlodipin

c Metyldopa

d Lisinopril

e Amilorid

14 Các thuốc dưới đây đều có thể chỉ định trong điều trị tăng huyết áp trong thai kỳ:

a Metyldopa

b Labetalol

c Nifedipin

d Hydralazin

e Enalapril

Trang 3

15 Dấu hiệu nào dưới đây xảy ra khi sử dụng thuốc ức chế men chuyển thì cho bệnh nhân ngưng thuốc ngay lập

tức:

a Ho

b Phù mạch cổ chân

c Đánh trống ngực

d Choáng váng

e Phù mạch hầu họng

16 Thuốc nào dưới đây có tác dụng làm giãn động mạch thận, hoạt hóa Dopamin receptor:

a Hydralazin

b Minoxidin

c Diazocid

d Fenoldopam

e Nitroprussid

17 Các phát biểu dưới đây về tương tác khi sử dụng Digoxin là đúng, ngoại trừ:

a Quinindin ức chế đào thải Digoxin

b Thuốc lợi tiểu + Digoxin hạ Kali huyết

c Verapamil + Digoxin tăng hiệu lực co bóp cơ tim

d Giảm Kali huyết sẽ làm tăng Digoxin

e Giảm Magne sẽ làm tăng Digoxin

18 Chỉ định sớm thuốc ức chế men chuyển cho bệnh nhân có rối loạn tâm thu thất trái vì các lợi ích sau, ngoại

trừ:

a Ngăn ngừa tiến triển suy tim, giảm tỷ lệ đột tử, nhồi máu cơ tim

b Giảm hậu tải, giảm áp lực tống máu

c Giảm dịch thừa, tăng khả năng chứa của tĩnh mạch

d Giảm huyết áp động mạch phổi, áp lực mao mạch phổi

e Tăng quá trình tái tạo thất trái

19 Lý do chính của việc sử dụng Bisoprolol trong điều trị suy tim:

a Tăng sức co bóp cơ tim

b Tăng cơ chế bù trừ

c Cải thiện ngay phân suất tống máu

d Ngăn ngừa loạn nhịp, đột tử

e Tất cả các lý do trên

20 Dưới đây là các nguyên tắc sử dụng thuốc lợi tiểu trong điều trị suy tim, ngoại trừ:

a Kết hợp chế độ ăn hạn chế muối (β-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả α2 – 3 g/ngày)

b Hạn chế lượng dịch lỏng đưa vào cơ thể (β-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả α<2 lít/ngày)

c Khởi đầu bằng Hydrochlorothiazid ở bệnh nhân có chức năng thận bình thường

d Khởi đầu ngay bằng Furosemid nếu bệnh nhân suy tim sung huyết

e Là thuốc chọn lựa đầu tiên trước khi kết hợp thêm với thuốc chẹn β bất kể suy tim sung huyết hay không

21 Dưới đây là các thuốc sử dụng trong cơn suy tim cấp, ngoại trừ:

a Digoxin

b Nesiritid

c Levosimendan

d Dopamin

e Tất cả các thuốc trên

22 Dưới đây là các yếu tố gây khởi phát loạn nhịp tim, ngoại trừ:

a Thiếu máu/oxy cơ tim

b Nhiễm acid chuyển hóa

c Sử dụng Digoxin

d Thuốc chống loạn nhịp

e Tất cả các yếu tố trên đều có thể khởi phát cơn loạn nhịp

23 Thuốc uống nào dưới đây thường hay được sử dụng để kiểm soát nhịp nhanh thất:

Trang 4

a Acebutolol

b Ditiazem

c Metoprolol

d Digoxin

e Tất cả các thuốc trên

24 Thuốc uống nào dưới đây thường hay được sử dụng để phòng ngừa rung nhĩ:

a Amiodaron

b Disopyramid

c Flecainid

d Moricizin

e Tất cả các thuốc trên

25 Thuốc (β-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αIV) nào dưới đây thường hay được sử dụng trong điều trị cơn rung nhĩ:

a Verapamil

b Metoprolol

c Digoxin

d Amiodaron

e Tất cả các thuốc trên

26 Thuốc nào dưới đây thường hay được sử dụng để chấm dứt cơn nhịp nhanh thất:

a Lidocain

b Adenosin

c Esmolol

d Quinidin

e Tất cả các thuốc trên

27 Các thuốc dưới đây thường hay được sử dụng trong điều trị đau thắt ngực không ổn định:

a Metoprolol

b Dipyridamol

c Abciximad

d Streptokinase

e Isosorbid dinitrat

28 Cặp thuốc – chỉ định nào dưới đây là không hợp lý:

a Atorvastatin: ngừa nhồi máu cơ tim do tăng LDL

b Colesevelam: thường phối hợp với Statin để tăng hiệu quả giảm LDL

c Gemfibrozil: ngừa viêm tụy do tăng triglycerid

d Ezetimid: ức chế hấp thu cholesterol trong cao cholesterol tiên phát

e Dầu cá: phòng ngừa cao cholesterol tiên phát

29 Những lưu ý dưới đây là đúng, ngoại trừ:

a Cerivastatin đã ngưng sử dụng do tác dụng gây viêm cơ mạnh

b Probucol có thể gây loạn nhịp

c Sử dụng nhóm Fibrate lâu dài có thể tăng nguy cơ sỏi mật

d Colesevelam gây giảm hấp thu nhiều loại thuốc khác

e Định kỳ xét nghiệm CK và chức năng gan khi sử dụng Statin

30 Phát biểu nào dưới đây về Warfarin là sai:

a Dùng trong trị liệu kéo dài cho các trường hợp thay van tim, rung nhĩ

b Tác động chậm nên trong 2 – 3 ngày đầu phải dùng thêm thuốc chống đông dạng chích

c Tác dụng chống đông gia tăng nếu bệnh nhân ăn nhiều rau xanh

d Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ có thai

e Thuốc lợi tiểu vòng có thể làm tăng nồng độ Warfarin tự do trong máu

PHẦN II.

1 Các phát biểu nào dưới đây đúng với Penicilin G:

Trang 5

a Tác động kiềm khuẩn

b Có hiệu lực trên tụ cầu MRSA

c Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

d Thời gian bán hủy ngắn

e Phối hợp với Probenecid để điều trị nhiễm khuẩn nặng ở bệnh viện

2 Thuốc nào sau đây sử dụng trong nhiễm lậu cầu khuẩn, ngoại trừ:

a Ceftriaxon

b Amikacin

c Spectinomycin

d Aztreonam

e Levofloxacin

3 Phối hợp nào sau đây làm tăng độc tính trên thận:

a Vancomycin + Gentamycin

b Ampicilin + Sulbactam

c Cefotaxim + Metronidazol

d Ciprofloxacin + Cefixim

e Clarithromycin + Amoxicilin

4 Các phát biểu sau đúng với Teicoplatin, ngoại trừ:

a Có cấu trúc glycopeptid

b Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

c Có thời gian bán thải ngắn

d Dùng đường tiêm tĩnh mạch hay tiêm bắp

e Hiệu quả cao trên tụ cầu MRSA

5 Chỉ định trị liệu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm sulfamid:

a Sulfamethoxazol – nhiễm trùng đường tiết niệu

b Sulfacetamid – viêm não do Toxoplasma

c Sulfaguanidin – nhiễm trùng đường ruột

d Sulfadoxin – phối hợp trong dự phòng sốt rét

e Sulfadiazin bạc – nhiễm trùng vết thương do phỏng

6 Kháng sinh được chỉ định trong nhiễm trùng hô hấp do vi khuẩn nội bào:

a Cefadroxil

b Ampicilin + Sulbactam

c Gentamycin

d Doxycyclin

e Neomycin

7 Các phát biểu sau không đúng với Spiramycin:

a Kháng sinh nhóm Aminosid

b Hấp thu tốt qua đường uống

c Phối hợp đồng vận với Metronidazol

d Sử dụng trong nhiễm trùng tai mũi họng

e Có thể dùng trong điều trị viêm não do Toxoplasma

8 Thuốc – cơ chế tác dụng nào sau đây là sai:

a Cefalotin – ức chế tổng hợp thành peptidoglycan

b Clarithromycin – ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

c Sulbactam – ức chế tổng hợp thành peptidoglycan

d Vancomycin – ức chế tổng hợp thành peptidoglycan

e Aminosid – ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

9 Kháng sinh nào sau đây không hiệu lực trên P aeruginosa:

a Cefixim

b Ceftazidim

c Amikacin

Trang 6

d Cefsulodin

e Aztreonam

10 Thuốc – độc tính nào sau đây là sai:

a Cefalotin – viêm huyết khối tĩnh mạch

b Tetracyclin – chậm phát triển xương

c Ciprofloxacin – rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột

d Troleandomycin – viêm gan ứ mật

e Amikacin – ù tai, điếc

11 Norfloxacin có các đặc tính sau, ngoại trừ:

a Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

b Phân bố rất tốt ở mô

c Thải trừ chủ yếu qua thận

d Có hiệu lực hậu kháng sinh

e Tác động tốt trên E.coli gây nhiễm trùng tiết niệu

12 Phát biểu nào sau đây đúng với Cefoperazon:

a Là một cephalosporin thế hệ 2

b Không hiệu lực trên P aeruginosa

c Không qua được hàng rào máu não

d Thời gian bán thải kéo dài nên ngày uống 1 lần

e Thải trừ chủ yếu qua thận

13 Thuốc nào sau đây hiệu quả trong bệnh tiêu chảy do nhiễm E.coli khi đi du lịch:

a Vancomycin

b Ciprofloxacin

c Cotrimoxazol

d a và b đúng

e b và c đúng

14 Chỉ định nào sau đây là đúng với các kháng sinh nhóm Aminosid:

a Paromomycin dùng để trị amid trong ruột

b Neomycin ít độc tính trên thận

c Tobramycin không gây độc tính trên ốc tai

d Amikacin có hoạt tính kháng khuẩn yếu nhất

e Streptomycin tác động tốt trên các chủng vi khuẩn gram (β-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả α-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả α) đa đề kháng

15 Các kháng sinh nào sau đây có thể sử dụng trên bệnh nhân suy thận nặng:

a Gentamycin

b Doxycyclin

c Vancomycin

d Thiamphenicol

e Cefalorin

16 Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực trên vi khuẩn tiết ESBL:

a Chloramphenicol

b Meropenem

c Levofloxacin

d Cotrimoxazol

e Amikacin

17 Tác dụng phụ nào sau đây là của Chloramphenicol:

a Suy tủy

b Ù tai, điếc

c Suy thận

d Chậm phát triển xuuơng

e Viêm ruột kết giả mạc

18 Phối hợp Quinupristin + Dalfopristin có các đặc tính sau, ngoại trừ:

Trang 7

a Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn

b Hiệu lực cao trên MRSA

c Chỉ định trong viêm màng não mủ

d Ức chế CYP 3A4

e Tác động hiệp lực với Vancomycin

19 Phát biểu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm Quinolon:

a Gồm các kháng sinh được tổng hợp hoàn toàn bằng phương pháp hóa học

b Có đề kháng chéo giữa các Fluoroquinolon

c Có hiệu ứng hậu kháng sinh

d Hấp thu tốt qua đường uống

e Đào thải chủ yếu qua thận, ngoại trừ Sparfloxacin

20 Meropenem có các đặc tính như sau, ngoại trừ:

a Không phối hợp với Cilastatin

b Bền với nhiều betalactamase

c Hiệu lực tốt trên tụ cầu MRSA

d Phân bố tốt ở mô

e Chỉ định trong các nhiễm trùng nặng ở bệnh viện

21 Chọn phát biểu đúng đối với Oseltamivir (β-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αTamiflu):

a Là chất ức chế neuraminidase ở virus cúm

b Dạng có hoạt tính là Oseltamivir phosphat

c Không dùng để phòng ngừa cúm mà chỉ dùng điều trị

d Phải dùng thuốc trong 72 giờ kể từ khi có triệu chứng của cúm

e Chỉ có hiệu lực trên dạng cúm A

22 Cần cho bệnh nhân dùng Paracetamol và Diphenylhydramin trước trong điều trị bằng thuốc nào dưới đây:

a Fluconazol

b Amphotericin B

c Sparfloxacin

d Isoniazid

e Flucytosin

23 Một bệnh nhân nữ 26 tuổi bị AIDS đồng thời phát hiện bị viêm màng não do Cryptococcus meningitidis Phải chọn thuốc nào để dùng trị viêm màng não ở bệnh nhân này:

a Ketoconazol

b Fluconazol

c Amphotericin B

d Nystatin

e Miconazol

24 Chọn phát biểu đúng với các dạng phức hợp lipid mới của Amphotericin B:

a Có giá thành thấp hơn dạng Amphotericin B cổ điển

b Có phổ kháng nấm rộng hơn dạng Amphotericin B cổ điển

c Có độc tính trên thận thấp hơn dạng Amphotericin B cổ điển

d Có ái lực với lipid cao hơn với Ergosterol ở màng tế bào nấm

e Các dạng này được sử dụng bằng đường uống

25 Một bệnh nhân AISD nam 60 tuổi bị nhiễm nấm toàn thân và điều trị với Fluconazol, cơ chế tác động của Fluconazol là:

a Ức chế tổng hợp DNA

b Ức chế tổng hợp Ergosterol

c Ức chế tổng hợp peptidoglycan

d Ức chế tổng hợp protein vi khuẩn

e Một cơ chế khác

26 Độc tính nào thuộc về AZT:

a Gây hiện tượng giả cúm

Trang 8

b Viêm gan nặng có thể tử vong

c Mất bạch cầu hạt, thiếu máu

d Nhược cơ loạn nhịp

27 Bệnh nhân đang sử dụng phối hợp thuốc điều trị lao thì có hiện tượng nhìn màu đỏ -blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả α xanh do viêm dây thần kinh thị giác Thuốc nào có thể là nguyên nhân:

a INH

b Streptozocin

c Rifampicin

d Pyrazinamid

e Ethambutol

28 Chọn phát biểu không phù hợp với đặc tính của Rifampicin:

a Ức chế RNA polymerase của vi khuẩn

b Là chất gây cảm ứng enzyme gan mạnh

c Hấp thu tốt bằng đường uống

d Có phổ hoạt tính bao gồm nhiều loại vi khuẩn

e Phân bố kém trong dịch não tủy

29 Chọn phát biểu không đúng về Dapson:

a Thuộc 3 thuốc chính trong phác đồ điều trị phong

b Cơ chế tác dụng tương tự sulfamid

c Có thể gây thiếu máu tiêu huyết ở người thiếu G6PD

d Được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

e Có hiệu lực kháng viêm và hạn chế sự tạo các nốt sần (β-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αquan trọng)

30.

a

b

c

d

e

31 Chọn một phát biểu đúng về Zidovuldin hay AZT:

a Là một thuốc kháng protease

b Có tác dụng ở dạng dẫn chất triphosphat

c Khó hấp thu qua đường uống

d Không ảnh hưởng đến hệ mạch

e Chống chỉ định đối với phụ nữ có thai

32 Các phát biểu sau đây phù hợp với Interferon, ngoại trừ:

a Có thể gây hiện tượng giả cúm cho 50 – 60% người dùng thuốc

b Có thể dùng đường uống hay tiêm chích

c Có hiệu lực trên phần lớn DNA và RNA virus

d Được dùng trong điều trị viêm gan B và C mãn tính

e Cần đánh giá kết quả sau 3 tháng trị liệu trước khi quyết định nên tiếp tục dùng thuốc

33 Theo AST (β-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αAmerican Thoracis Society), phác đồ trị lao đa kháng thuốc sử dụng trong:

a 8 tháng

b 6 – 12 tháng

c 12 – 18 tháng

d 18 – 24 tháng

e 36 tháng

34 Chọn phát biểu không đúng về Capreomycin:

a Được sử dụng bằng đường uống

b Được xếp vào nhóm thuốc kháng lao hàng thứ 2

c Tác dụng ức chế tổng hợp protein vi khuẩn

d Là thuốc ưu tiên dành cho lao đa kháng thuốc

Trang 9

e Có độc tính trên thận và thính giác

35 Chọn phát biểu không đúng về Clofazimin:

a Thuộc 3 thuốc chính trong phác đồ điều trị phong

b Có hiệu lực diệt khuẩn đối với vi khuẩn phong

c Có thể hạn chế sự tạo các nốt sần ở da

d Hấp thu qua đường tiêu hóa và qua được hàng rào máu não

e Có thể làm da có màu nâu đỏ

36 Chọn phát biểu không đúng về thuốc kháng nấm:

a Ketoconazol có thể gây rối loạn về nội tiết

b Griseofulvin có hiệu lực cảm ứng enzym gan

c Flucytosin có thể qua hàng ròa máu não tốt

d Nystatin không hấp thu qua đường tiêu hóa

e Độc tính trên gan là một đặc điểm của Amphotericin B

37 Thuốc kháng HIV còn được dùng trong điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính:

a AZT

b Lamivudin

c Abacavir

d Etavirenz

e Ritonavir

PHẦN III.

1 Tác dụng của Testosteron, ngoại trừ:

a Phát triển cơ quan sinh dục nam

b Tăng tạo hồng cầu

c Giúp tạo các dấu hiệu đặc trưng của phái nam

d Giảm LDL, tăng HDL – cholesteron

e Tiến biến protein

2 Chỉ định của Testosteron, ngoại trừ:

a Suy sinh dục

b Sau chấn thương

c Ung thư tử cung

d Rối loạn phụ khoa

e Loãng xương do suy sinh dục nam

3 Chống chỉ định nào sau đây không phải là của Testosteron:

a Ung thư tuyến tiền liệt

b Trẻ em dưới 15 tuổi

c Phụ nữ có thai

d Bệnh gan nặng

e Ung thư vú

4 Thuốc kháng Androgen nào sau đây hiệu quả trên bệnh nhân có hội chứng Cushing:

a Spironolacton

b Ketoconazol

c Leuprolid acetat

d Cyproteron acetat

e Gonadorelin

5 Chỉ định sau đây là của Estrogen tổng hợp, ngoại trừ:

a Phối hợp với Progesteron làm thuốc tránh thai

b Điều trị chứng béo phì nguyên phát

c Điều trị thay thế trong giai đoạn mãn kinh

d Điều trị teo đường sinh dục, chứng khô âm đạo

Trang 10

e Điều trị bệnh ung thư tuyến tiền liệt tiến triển

6 Phát biểu nào sau đây không đúng khi dùng liều cao và/hoặc kéo dài Estrogen:

a Ức chế bài tiết FSH

b Kháng Androgen

c Ngưng tạo tinh trùng

d Teo tinh hoàn

e Tăng bài tiết sữa

7 Mifepriston (β-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αRU – 486) là thuốc:

a Antiprogestin

b Androgen

c Antiandrogen

d Progesteron

e Antiestrogen

8 Chỉ định của Estrogen:

a Dọa sẩy thai

b Ung thư nội mạc tử cung

c Chảy máu đường sinh dục

d Suy buồng trứng

e Huyết khối tắc mạch

9 Hormon tuyến giápcó hoạt tính sinh học mạnh nhất là:

a Monoiodthyroxin

b Diiodothyroxin

c Triiodothyroxin

d Tetraiodothyroxin

e Thyroglobulin

10 Iod phóng xạ thích hợp cho đối tượng nào sau đây:

a Phụ nữ có thai

b Phụ nữ cho con bú

c Trẻ em trên 12 tuổi

d Bệnh nhân lớn tuổi

e Bệnh nhân tuổi thanh niên

11 Chỉ định nào sau đây là của Levothyroxin:

a Ưu năng tuyến giáp

b Bướu cổ đơn thuần

c Chuẩn bị phẩu thuật tuyến giáp

d Bệnh basedow

e Suy tim, loạn nhịp tim

12 Tác dụng phụ (β-blocker) nào dưới đây có tác dụng đối kháng trên cả αquan trọng) nguy hiểm nhất của Methyl thiouracil là:

a Dị ứng da, nổi mẫn

b Giảm bạch cầu hạt

c Suy thận, viêm thận

d Suy gan, viêm gan

e Nhức đầu, chóng mặt

13 Chống chỉ định của Methyl thiouracil:

a Giảm bạch cầu hạt

b Suy tủy

c Suy gan

d Phụ nữ có thai hoặc cho con bú

e Tất cả đúng

14 Hormon có vai trò chính trong quá trình chuyển hóa nước và chất điện giải:

a Prednison

Ngày đăng: 24/03/2017, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w